1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

unit2 tiếng anh lớp 9 20192020

9 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

diễn tả một hành động hay một sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.. diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứ

Trang 1

Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

- century (n): thế kỷ

- poet (n): nhà thơ

- poetry (n): thơ ca

- poem (n): bài thơ

- traditional (a): truyền thống

- silk (n): lụa

- tunic (n): tà áo

- slit (v): xẻ

- loose (a): lỏng, rộng

- pants (n): trousers quần (dài)

- design (n, v): bản thiết kế, thiết kế

- designer (n): nhà thiết kế

- fashion designer nhà thiết kế thời trang

- material (n): vật liệu

- convenient (a): thuận tiện

- convenience (n): sự thuận tiện

- lines of poetry những câu thơ

- fashionable (a): hợp thời trang

- inspiration (n): nguồn cảm hứng

- inspire (v): gây cảm hứng

- ethnic minority dân tộc thiểu số

- symbol (n): ký hiệu, biểu tượng

- symbolize (v): tượng trưng

- cross (n): chữ thập

- stripe (n): sọc

- striped (a): có sọc

- unique (a): độc đáo

- subject (n): chủ đề, đề tài

- modernize (v): hiện đại hóa

- modern (a): hiện đại

- plaid (a): có ca-rô, kẻ ô vuông

- suit (a): trơn

- sleeve (n): tay áo

- sleeveless (a): không có tay

- short-sleeved (a): tay ngắn

- sweater (n): áo len

- baggy (a): rộng thùng thình

- faded (a): phai màu

- shorts (n0 quần đùi

- casual clothes (n): quần áo thông thường

- sailor (n): thủy thủ

- cloth (n): vải

- wear out mòn, rách

- embroider (v): thêu

- label (n): nhãn hiệu

- sale (n): doanh thu

- go up = increase tăng lên

- economic (a): thuộc về kinh tế

- economy (n): nền kinh tế

- economical (a): tiết kiệm

- worldwide (a): rộng khắp thế giới

- out of fashion:lỗi thời

- generation (n): thế hệ

- (be): fond of = like thích

- hardly (adv): hầu như không

- put on = wear mặc vào

- point of view quan điểm

- (be): proud of tự hào về …

Trang 2

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

I The present perfect (thì hiện tại hoàn thành)

1 Forms

a Thể khẳng định: S + has/ have + past participle (P2)

b Thể phủ định: S + hasn't / haven't + P2

c Thể nghi vấn: Has/ Have + S + P2

* Trong đó:

- Khi chủ ngữ là I, We, You, They và các danh từ số nhiều thì sử dụng: have

- Khi chủ ngữ là He, She, It và các danh từ số ít thì sử dụng: has

Ex: They have just seen this film

She has visited Dalat several times

2 Usages

Thì hiện tại hoàn thành được dùng để:

a diễn tả một hành động hay một sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong

tương lai Trong câu thường sử dụng với since + điểm thời gian (từ ), for + khoảng thời gian (trong

khoảng )

Ex: We have learned English for 5 years

He has had his car since 2001

b diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra và chấm dứt trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời gian

Ex: She has come here once in her life

c diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra trong quá khứ mà kết quả vẫn còn lưu lại ở hiện tại

Ex: Tom has broken his leg, so he can't play football

I can't do my homework because I have lost my pen

d diễn tả một hành động hay một sự việc vừa xảy ra hoặc vừa mới hoàn tất

Ex: She has just told me your story

I have just finished my homework

e diễn tả một hành động đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ

Ex: She has seen this picture several times

f chúng ta dùng thì HTHT để thông báo tin tức

Ex: My brother has grown beard

I've found a new job

Trang 3

3 Adverbs

Các trạng từ thường đi với thì hiện tại hoàn thành:

- already (rồi), not yet (chưa), yet (dùng trong câu nghi vấn),

- just (vừa mới), ever (đã từng), never (không bao giờ),

- since, for, recently (gần đây), lately (mới đây),

- during the last few days/ weeks/ months/ years (trong mấy ngày, mấy tuần, mấy tháng, mấy năm),

- these last days (mấy ngày nay), these last times (dạo này),

- now, today, this week/ month/ year, so far, up to now, up to the present,

- since then, until now, till now, once/ twice/ three times, all his/ her/ your life, still (vẫn còn), for, since

4 Cách dùng của thì hiện tại hoàn thành với một số trạng từ

a For: chỉ khoảng thời gian hành động thực hiện được là bao lâu: for two years, for ten minutes, for a long

time

Ex: We have lived here for three months

b Since: chỉ mốc thời gian: since 2000, since Monday, since last summer

Ex: I haven't seen her since last spring

Lưu ý: Nếu theo sau since là một mệnh đề (SVO), thì mệnh đề đó để thì quá khứ đơn.

Ex: She hasn't come back since she left the country

c Just: chỉ hành động vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn

Ex: Mark has just finished his report

d Already: dùng để nhấn mạnh rằng 1 hành động nào đó đã xảy ra rồi sớm hơn mong đợi Already dùng cho

câu khẳng định và đứng ngay sau trợ động từ have/ has hoặc đứng ở cuối câu

Ex: Mike: Is Sarah going to phone you later?

Laura: No She has already phoned me

e Yet: được sử dụng với động từ phủ định để nhấn mạnh rằng hành động nào đó chưa xảy ra, nhưng chúng ta

nghĩ hành động đó rồi sẽ xảy ra

Ex: I haven't finished this work yet

f Ever: thường dùng để hỏi sự trải nghiệm trong cuộc sống hoặc trong công việc.

Ex: Have you been to France?

g Never: nói về hành động, sự việc chưa từng trải qua Được dùng trong câu khẳng định mang ý nghĩa phủ

Trang 4

Ex: He has never done this work.

Lưu ý: Chúng ta dùng thì hiện tại hoàn thành với today, this morning (afternoon) khi khoảng thời gian ấy

chưa hoàn thành ở thời điểm nói câu chuyện

Ex: I've written 6 letters this morning (It's still in this morning)

II The passive (thể bị động)

Ta dùng dạng bị động khi muốn nhấn mạnh tân ngữ của động từ: Tobe + P2

1 Cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động:

Dạng tổng quát: S + V + O + Modifier (bổ từ).

→ S + be + P2 + M + by O

Ex: People grow rice in many parts in Asia

→ Rice is grown in many parts in Asia

Cụ thể muốn đổi từ câu chủ động sang câu bị động chúng ta phải:

 lấy tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ câu bị động

 viết động từ tobe ở thì của động từ tác động trong câu chủ động

 viết động từ tác động ở thì quá khứ phân từ

 nếu có bổ từ, viết bổ từ ngay sau quá khứ phân từ

 lấy chủ ngữ của câu chủ động làm tân ngữ câu bị động và đứng sau từ by

2 Các dạng bị động

a Bị động hiện tại đơn: S + am/ is/ are + P2 (by O)

Ex: The flowers are watered everyday

b Bị động hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + being P2 (by O)

Ex: The clothes are being washed

c Bị động quá khứ đơn: S + was/ were + P2 (by O)

Ex: My car was cleaned yesterday

d Bị động quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + being + P2 (by O)

Ex: The tables were being moved

Trang 5

e Bị động hiện tại hoàn thành: S + has/ have + been + P2 (by O)

Ex: Some new equipment has been ordered by the company

f Bị động với các trợ động từ tình thái:

S + will/ would/ can/ could/ must/ might/ shall/ should + be + P2 (by O)

Ex: These contracts should be signed by the manager today

Chú ý: - by + danh từ (đại từ) có thể được dùng trong câu dạng bị động để cho biết ai đã thực hiện hành động

của động từ

Tuy vậy, nhiều câu bị động không cần dùng by + agent (tác nhân) khi thông tin đã rõ ràng hoặc không quan trọng

- by people, by someone, by somebody hoặc đại từ nhân xưng không cần thiết dùng

Exercises

Bài 1: Chia động từ theo thì hiện tại hoàn thành.

1 The Sound of Music (become) ………a timeless film classic

2 Laura never (win)……… a beauty contest

3 I (listen) ………to the new Tom Waits CD yet

4 (you see)……… any good films recently?

5 The population of India (increase)……… since 1992

6 You ever (write)……… a love letter for Valentine’ Day?

7 You ever (meet)……… a famous person

8 We already (see)……… the film at home

9 Keren (send) ……….me an email

10 My boyfriend (give)……… up smoking for 2 months

Bài 2: Fill in the gap with since or for to complete the sentence.

1 He watched television ……… three hours

2 They have been friends………….five months

3 My family has owned this farm……….1990

4 I have wanted that book ……… months

5 I haven’t seen you………… Christmas

6 We have been here………January

7 I haven’t eaten any meat………….over a year

8 She has worn the same old dress ……… the beginning of the month

9 He has leaf his home ………2013

10 My mother has gone the market to buy foods……… 32 hours

11 She ( be ) ……….sick Wednesday

12 John ( work) ………in that company 6 years

13 Lan ( be )……… in the hospital almost a month

14 They ( send)……… him any money last month

15 She (not eat )……… anything two days

16 They (be )……… friends high school

Trang 6

17 We (live )……… with our parents 25 years.

18 His father ( go )……… to Hai Phong yesterday

19 My family ……… (live) here ………….five years

20 I ………….(attend) this school …………last summer

21 I ………… (not see) my relatives ………a very long time

22 We …………(not have) fish for dinner ………….two weeks

23 Tracy ………… (be) in France ………… 2001

Bài 3: Chia đúng dạng cho động từ trong ngoặc.

1 We (study) a very hard lesson the day before yesterday

2 I (read) that novel by Hemingway several times before

3 We (study) almost every lesson in this book so far

4 My wife and I (travel) to Mexico by air last summer

5 I (have) a little trouble with my car last week

6 What you (do) _ yesterday?

7 How long you (learn) English?

8 Ton never (be) in Hanoi

9 The plane (stop) _ at a small town It then (take) _

off immediately after refueling

10 She (be) _ so happy when she (hear) the news that she

(cry) _

Bài 4: Viết lại câu không thay đổi nghĩa

1) This is the first time he went abroad

.=> He hasn’t………

2) She started driving 1 month ago

=> She has………

3) We began eating when it started to rain

=> We have………

4) I last had my hair cut when I left her

=> I haven’t………

5) The last time she kissed me was 5 months ago

=> She hasn’t………

6) It is a long time since we last met

=> We haven’t………

7) When did you have it ?

=> How long ……….?

8) This is the first time I had such a delicious meal

Trang 7

.=> I haven’t………

9) I haven’t seen him for 8 days

=> The last ………

10) I haven’t taken a bath since Monday

.=> It is ………

I Bị động ở thì hiện tại đơn

1 We waste too much fresh water every day

………

2 People speak English all over the world

………

3 They clean their rooms regularly

………

4 People grow rice for a living here

………

5 Nam does his homework every day

………

II Bị động ở thì hiện tại tiếp diễn

1 Nam is watching a soccer match now

………

2 Ba is cleaning the floor at the moment

………

3 My mother is cooking meal at this time

………

4 The workers are painting the house now

………

5 The students are doing exercises on passive forms

………

III Bị động ở thì tương lai đơn

1 She will open a new shop tomorrow

………

2 Nam will buy a new bike next week

………

3 My mother will give me a new story next Sunday

………

4 They will build a new market here next month

………

5 They will not plant trees in the school tomorrow

………

IV Bị động ở quá khứ đơn

1 They cancelled all the flights because of fog

All the flights ………

2 People advised us not to go out alone

We ………

3 The girl did not give me the money

Trang 8

I ………

The money ………

4 A man asked me several difficult questions at the interview

I ………

5 Nobody told me the story

I ………

The story ………

II Bị động ở thì hiện tại hoàn thành

1 They have built this school for 2 years

………

2 Phu Quang has composed a lot of songs about Ha Noi

………

3 He hasn’t finished his homework yet

………

4 Nam has studied English for 5 years

………

5 Tim has played soccer since he was ten

………

III Bị động ở thì quá khứ tiếp diễn

1 Nam was watching an action film at 8.00 last night

………

2 Lan was reading a new comic at this time yesterday

………

3 Hoa wasn’t cooking dinner last night

………

4 What were you doing yesterday?

………

5 Were they cleaning the room at 6 yesterday?

………

IV Bị động với động từ khuyết thiếu

1 Nam can fix the bike well

………

2 She is going to read a new novel tomorrow

………

Trang 9

3 You must do your homework regularly.

………

4 He used to write poems when he was young

………

5 John ought to wash his clothes every day

………

Change the active into the passive

Bill will invite Ann to the party

Ann………

2 I didn't write that letter

That letter………

3 Hundreds of people visit the White House

everyday

The White House………

4 Everyone doesn't know this fact very well

This fact………

5 Do you wash the dishes everyday?

Are………?

Shakespeare wrote that play

That play………

2 Does Jackson give that lecture?

Is ………?

3 They will send you the money at the end of the month

You………

4 People speak Spanish in many countries

Spanish………

5 The children often read stories in the evening Stories………

Ngày đăng: 30/09/2019, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w