Bài tập bộ môn Kỹ thuật thủy khí và Tàu thủy
Trang 1BÀI TẬP KỸ THUẬT THỦY KHÍ
Lớp học phần:
Giáo viên giảng dạy:Nguyễn Thị Hiền
Yêu cầu sinh viên khi tham gia học phần Kỹ thuật thủy khí:
Trang 2a
30cm
3m
50cm
pot
Câu 1:
Van một chiều ở cửa ống hút của một máy
bơm ly tâm là một viên bi dạng cầu, biết bán kính
viên bi là R=25cm Chất lỏng là nước có khối
lượng riêng =998,2kg/m3 Áp suất mặt thoáng
phía ngoài là áp suất khí trời pa=98100 N/m2, lấy
g=9,81m/s2
1/ Xác định áp lực tuyệt đối của chất lỏng
phía ngoài ống hút tác dụng lên bề mặt cầu phía
dưới?
2/ Xác định giá trị áp suất tuyệt đối pot để
cầu tự động mở cho chất lỏng đi vào phía trong
ống hút? Bỏ qua khối lượng viên bi
Cho công thức tính chỏm cầu: V=( /3)z)z 2 (3)zR-z)
Với R là bán kính cầu, z là chiều cao của chỏm.
Câu 2:
Cho hệ thống ống dẫn đặt trên một mặt
phẳng nằm ngang như hình vẽ:
Các thông số ống 1, 2, 3, 4 lần lượt như sau:
l1=3000m; d1=600mm; l2=1600m; d2=300mm; l3=900m; d3=400mm; l4=2400mm; d4=500mm; lưu lượng tháo ra trên một mét chiều dài ống 4 là q4=0,005 (
m s
l
. ) Hệ số nhám n= 0,007 cho tất cả các đường ống, tính hệ số đặc trưng K của từng ống theo công thức K = 3
8
4
R n
(với R là bán
kính thủy lực của từng ống).
1/ Tính lưu lượng nếu tổn thất từ A đến B là 60m cột nước?
2/ Nếu dùng một ống đơn để dẫn chất lỏng từ A đến B, tính chiều dài ống đơn tương đương có đường kính d=500mm?
1
2
3
4
o
Trang 3Cõu 3)z:
Một cửa van dạng chữ nhật chắn
ngang kênh đợc đặt nghiêng dới một góc
o
30
và đợc quay quanh một ổ trục A
nh hình vẽ Chiều rộng cửa b=2,4m Cho
trọng lợng van là G=2000N; Nớc kênh ở
25oC có trọng lợng riêng n 9780N/m3 Bỏ
qua ma sát ở ổ trục; áp suất trên mặt thoáng
phía sau là áp suất khí trời, phía trớc van có
áp suất d tại mặt thoáng là 0,1at
1/ Xác định áp lực tuyệt đối do chất
lỏng phía bên trái tác dụng lên cửa van?
2/ Xác định trị số của lực F phải
đặt vào dây tời tại B để kéo cửa van lên theo
phơng thẳng đứng?
Cõu 4:
Cho hệ thống dẫn chất lỏng ( tỷ trọng =0,9) như hỡnh vẽ, dũng chảy phun ra ngoài khớ trời bằng vũi thu hẹp dần DE (chiều dài vũi khụng đỏng kể) Áp suất tại điểm D cú giỏ trị dư 0,3at; hệ số nhỏm của đường ống n=0,008; tổn thất cục bộ qua vũi DE =
g
E
2
v 1 , 0
2
Lấy g=9,81m/
s2 ; Biết trạng thỏi chảy trong đường ống là trạng thỏi chảy rối
1/ Xỏc định lưu lượng chất lỏng chảy trong ống trờn?
2/ Xỏc định chiều cao chất lỏng H trong bể chứa?
Cõu 5:
2
p
a
Khúa
cv=0,5
K=10
H
l1=24m l2=36m
B C
pod
pa
F
h=0,2m
h2=0,9m
Trang 4Chất lỏng đựng trong một
vật chứa hỡnh nún như hỡnh vẽ Biết
tỷ trọng chất lỏng =0,84 Áp suất
dư tại mặt thoỏng chất lỏng
pod=0,132 bar Cỏc thụng số cũn lại
cho như trờn hỡnh vẽ?
1/ Xỏc định ỏp lực dư của
chất lỏng tỏc dụng lờn bề mặt cong
xung quanh phớa trong nún?
2/ Xỏc định trị số ỏp lực
tuyệt đối của chất lỏng tỏc dụng lờn
đỏy nún?
Cho cụng thức tớnh thể tớch nún cụt: V=( /3)z)a (R 2 +Rr+r 2 )
Với R,r là bỏn kớnh đỏy lớn đỏy nhỏ, a là chiều cao của nún cụt.
Cõu 6:
Chất lỏng có khối lợng riêng =700kg/m3 từ bình chứa có tiết diện lớn chảy ra ngoài không khí theo các ống nối tiếp nhau Biết l1= 3,5m; l2=5m; l3 = 5m; l4=2,5m; l5 = 2m; tất cả các ống có
đờng kính d1=75mm; vòi ra có d2=50mm; áp suất d tại mặt thoáng bể chứa là 2kPa Cho lu lợng chảy trong ống là Q =6 (l/s); hệ số nhớt động học 0, 032 cm2 /s Hệ số tổn thất cục bộ cửa vào
5
,
0
cv
; tại các vị trí uốn đều bằng u=1,7; qua khoá K k=120; qua vòi v=1,2 (tính toán với vận tốc sau tổn thất); , g=9,81m/
s2 Trong trờng hợp chảy
rối tính theo công thức:
2
) 5 , 1 Re
lg
8
,
1
(
1
d
1
,
1
Chảy tầng
lấy2
1/ Tìm H = ?
2/ Nếu muốn lu lợng
trong ống tăng gấp đôi giá
trị ở trên, phải hiệu chỉnh
khóa K ứng với hệ số tổn
thất bằng bao nhiêu?
Cõu 7:
Một van chắn tự động AB
đúng mở chất lỏng cú dạng hỡnh
tam giỏc và cú thể quay quanh
3
p
od
h1=0,9m
h2=1,8m
D=2m
l4
l 2
3
l
1
l
K
5
l
d
2
d1 H
Vòi
o
p
ot
10 m
6 m
8 m
4 m
3 m
T
Trang 5trục đi qua E như hình vẽ Biết chất lỏng có tỷ trọng =0,88; áp suất trên mặt thoáng chất lỏng có giá trị tuyệt đối 1,13 at
1/ Xác định áp lực dư chất lỏng tác dụng lên cửa van AB?
2/ Xác định lực đẩy T của lò xo sao cho cửa van ở vị trí cân bằng cân bằng như hình vẽ ?
Câu 8:
Nước ở 20oC (có =9789 N/m3 và=0,0101cm2/s) ở hai bình chứa A và B được nối với nhau bằng hai ống dẫn bằng thép mới (hệ số nhám n=0,007) Ống 1 và 2 có đường kính lần lượt
là d1=150mm và d2=300mm, chiều dài ống 1 là l1=20m Các hệ số tổn thất cục bộ tại cửa vào
cv=0,5; cửa ra cr=1; tại vị trí mở rộng mr=0,56 (ứng với vận tốc trong ống 1) Áp suất mặt
thoáng bể A có giá trị tuyệt đối 1,25at; mặt thoáng bể B là áp suất khí trời
1/ Tìm lưu lượng chảy từ A sang B? Nếu H=2m, biết trạng thái chảy trong các ống là chảy rối và lấy =1,1
2/ Vẽ định tính đường năng, đường đo áp dư của hệ thống trên?
Câu 9:
Cho một cầu chứa đầy chất lỏng có tỷ trọng 1
=0,86; bán kính cầu R =0,5m Gắn vào điểm A một ống
đo áp, chất lỏng trong ống đo áp có tỷ trọng 2=13,6,
ứng với độ dâng cao b=350mm Khoảng cách từ mặt
phân cách hai chất lỏng đến điểm A là a=0,15m
1/ Xác định áp suất dư tại điểm B là điểm cao
nhất của chất lỏng trong cầu?
4
1
2
p
a
p
ot
Vanv=3.5
H
A
B
A
B
b a
D
Trang 6A
2m
B
I E
2/ Xỏc định ỏp lực tuyệt đối của chất lỏng tỏc dụng lờn bề mặt nửa cầu ADB?
Cõu 10:
ống xi phông dẫn chất lỏng ( có = 9810N/m3) nh hình vẽ Biết áp suất d ở mặt thoáng bể
A là 0,3at; áp suất ở mặt thoáng bể B là áp suất khí trời; h = 1,8m; H =1,2m; l1 = 2,4m; l2 = 6m; l3
= 3,6m; d = 200mm; cho hệ số nhám n = 0,01 ; biết trạng thái chảy trong ống là chảy rối; = 1;
hệ số tổn thất tại cửa vào cv 0 , 5; tại cửa ra cr 1; tại 2 vị trí uốn cong đều có u 1 , 7 Nhiệt
độ chất lỏng 15oC; lấy g = 9,81m/s2
1/ Tìm lu lợng Q chảy trong ống xi phông?
2/ Xác định áp suất tuyệt đối tại đầu đoạn ống 3 ( Sau vị trí uốn cong)?
Cõu 11:
Một cửa van chắn AE dạng hỡnh
chữ nhật rộng b=3m; cạnh AE = 3,5m;
đoạn BI =0,5m; đoạn IE=0,5m Chất lỏng
cú tỷ trọng =0,84; ỏp suất trờn mặt thoỏng
cú giỏ trị tuyệt đối 1,05at Lấy g=9,81m/s2
1/ Xỏc định ỏp lực tuyệt đối của
chất lỏng tỏc dụng lờn cửa van?
2/ Van cú thể quay quanh trục đi
qua I vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ,
xỏc định thể tớch vật đối trọng W (được nối
5
H
d
a
o
l2
1
l
3 l
h
Trang 7với I bởi một cánh tay đòn dài 2m) sao cho cơ cấu cân bằng như hình vẽ? Biết vật đối trọng làm
bằng bê tông có tỷ trọng =2,5 Cửa van đồng chất có khối lượng M =0,8 tấn
Câu 12:
Cho sơ đồ cấp nước như hình vẽ:
Các thông số ống 1, 2, 3 lần lượt như sau: l1=1200m; d1=250mm; l2=1800m; d2=200mm;
l3=1500m; d3=150mm; lưu lượng tháo đơn vị trên ống 3 là q3=0,01 (
m s
l
. ) Hệ số nhám n= 0,01 cho tất cả các đường ống, tính hệ số đặc trưng K của từng ống theo công thức K= 3
8
4
R n
(với R
là bán kính thủy lực của từng ống) Trọng lượng riêng của nước =9810N/m3, lấy g=9,81m/s2 , lưu lượng bơm Q=87,4(l/s) và áp suất dư tại A là 16 bar
1 Xác định H=?
2 Xác định áp suất tuyệt đối tại điểm D
Câu 13)z:
Cho một trụ chứa chất lỏng có tỷ trọng
=0,85; bán kính đáy trụ R =1m; chiều dài đường
sinh trụ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ L
=2,5m Độ ngập sâu chất lỏng trong trụ z=0,7m
Biết áp suất mặt thoáng chất lỏng trong trụ có giá
trị tuyệt đối pot=1,15at
1/ Xác định áp lực tuyệt đối của chất lỏng
tác dụng lên mặt cong AE ?
2/ Xác định áp lực dư của chất lỏng tác
dụng lên mặt AEB?
6
Bơm
C
D
A
2 3
1
H
pot
z
A
E B
Trang 8Cõu 14:
Dầu có tỷ trọng = 0,85 đợc dẫn từ bể chứa ra ngoài theo một đờng ống có đờng kính d2 = 100mm; tổng chiều dài ống dẫn là l = 25m; đầu ống có lắp một vòi phun T có đờng kính
d1=50mm với chiều dài a = 20cm; hệ số tổn thất tại vị trí cửa vào cv 0 , 5; tại 2 vị trí uốn đều có
2
u
; tại vòi ra v 1 , 6 (tính với vận tốc sau tổn thất); hệ số nhám n=0,01; biết trạng thái chảy
trong ống là chảy rối Bỏ qua tổn thất dọc đờng trên vòi phun T có chiều dài a; H=10m
cho g = 9,81m/s2; lấy = 1,1; áp suất trên mặt thoáng bể có giá trị tuyệt đối là 1,3at
1/ Xác định lu lợng Q?
2/ Xác định áp suất d tại điểm A là điểm sau tổn thất
uốn cong
Cõu 15:
Một tấm phẳng tam giỏc ABE
ngập trong chất lỏng cú trọng lượng
riờng =0,8 Biết ỏp suất trờn mặt
thoỏng cú giỏ trị tuyệt đối
pot=122,6kPa Tam giỏc cõn tại đỉnh
E, cạnh AB = 5m; chiều cao tương
ứng hạ từ đỉnh E xuống đỏy AB là
a=3m
1/ Xỏc định ỏp lực tuyệt đối
tỏc dụng lờn tấm phẳng?
2/ Xỏc định trị số ỏp lực dư tỏc
dụng lờn tấm phẳng
Biết mụmen quỏn tớnh của tấm
phẳng lấy đối với trục EG: J C =
12
2
2
3
a
AB
Cõu 16:
Nước được dẫn trong hệ thống ống đặt trờn cựng một mặt phẳng và đổ ra ngoài khớ trời tại
E như hỡnh vẽ Biết QE=12 (l/s); tại D lấy ra một lưu lượng QD=10 (l/s); lưu lượng thỏo dọc trờn
7
A
o
H
d
d1
2
T
a
pot
E
a h=2m
G
Trang 9đường ống 2 là q=0,05 (l/s.m) Cỏc thống số của ống dẫn cho như sau: l1=150m; K1=158,4 (l/s);
l2=170m; K2=113,5 (l/s); l3=140m; K3=186,3 (l/s); l4=200m; K4=186,3 (l/s); l5=150m; K5=186,3 (l/s);=9810 N/m3
1/ Tỡm
chiều cao cột
ỏp tại C?
2/ Nếu
độ cao tối đa
cột thỏp cho
phộp xõy tại A
là Hmax=10m thỡ
ỏp suất dư trờn
mặt thoỏng bể
chứa phải bằng
bao nhiờu?
Cõu 17:
Một vật hình lăng trụ đáy vuông (cạnh là a)
đậy kín một lỗ hình chữ nhật (một cạnh là b và một
cạnh là L) Các dữ liệu bài toán cho nh sau: áp suất
mặt thoáng có giá trị tuyệt đối là 0,96at; H=3m;
a=60cm; b=30cm; L=2m; tỷ trọng chất lỏng1,1
Xác định áp lực tuyệt đối tác dụng lên lăng trụ?
Cõu 18:
Chất lỏng (tỷ trọng =0,8) chảy trong một
ống xi phông có đờng kính d1 = 150mm; đầu ống có lắp một ống thu hẹp dần với đờng kính miệng
ra là d2 = 75mm; H = 4,2m; h =5,8m; l=12m; Hệ số tổn thất cục bộ cửa vào cv 0,5; Vị trí uốn
ở S u 0,3; qua đoạn co hẹp ch 0,1 (tính với vận tốc sau v 2 ); tại vị trí cửa ra cr 1; a = 20cm; hệ số nhám của ống n=0,01; biết trạng thái chảy trong ống là chảy rối áp suất trên mặt
8
D
E
QD
QE
H
l1 l2
l3
l4 l5
p
ot
H a
b
Trang 10thoáng bể là áp suất khí trời; =1,1; g=9,81m/s2 Bỏ qua tổn thất dọc đờng trên đoạn ống thu hẹp
có chiều dài a
1/ Tìm lu lợng trong ống xi phông?
2/ Tìm áp suất tuyệt đối tại điểm A?
3/ Vị trí nào trong ống có áp suất nhỏ nhất? Xác
định áp suất chân không tại đó
Cõu 19:
Một van AB cú dạng là một
phần tư trụ dựng để đúng mở chất
lỏng trong một cơ cấu khộp kớn như
hỡnh vẽ Biết trụ cú bỏn kớnh
R=80cm; chiều dài đường sinh trụ
L=1,3m; h=900mm; a=120cm;
b=120cm Chất lỏng trong bể cú tỷ
trọng 1= 0,9; chất lỏng ngoài ống đo
ỏp cú tỷ trọng 2=3,5 Mặt thoỏng ống
đo ỏp hở ra ngoài khớ trời
1/ Tỡm ỏp lực dư chất lỏng tỏc
dụng lờn bề mặt trụ AB?
2/ Người ta cú gắn tại A một
bản lề, xỏc định lực giữ F để cho cơ
cấu cõn bằng như hỡnh vẽ?
Cõu 20:
Trong một đám cháy, muốn dập tắt đợc ngọn lửa thì tia nớc phun thẳng đứng từ vòi hình nón cụt lên cần phải đạt độ cao h =20m (vòi dài l = 1m) Tại mặt cắt cuối ống có đ ờng kính D áp suất d là 1 at, đờng kính D = 100mm, Xác định lu tốc Q và đờng kính d của miệng vòi, nếu hệ số
điều chỉnh động năng 1 , 1 và hệ số cản của vòi ứng với vận tốc tại cửa ra là 0 , 2 Sức cản không khí không đáng kể, bỏ qua tổn thất dọc đờng trong vòi phun Cho 9810N/m3
9
d2
1
A
h
H
l
a
Bản lề
F
h
R
a
b B
A
Trang 11
l
h
D d
Câu 21:
Một van dạng nón ngược dùng để đóng mở chất
lỏng trong một cơ cấu khép kín như hình vẽ Biết chất
lỏng trong bể có tỷ trọng 1 =0,8; chất lỏng ở ống đo áp
có tỷ trọng 2=8 Cho đường kính van D=1m; h=0,4m;
H=0,6m; b=1m; a=0,8m; R=300mm Lấy g=9,81m/s2
1/ Tìm áp lực dư chất lỏng tác dụng lên van?
2/ Nếu van làm bằng thép có khối lượng riêng
=7800kg/m3 thì van có bị đẩy lên không? Nếu không
tìm lực kéo van lên theo phương thẳng đứng?
Câu 22:
Một bơm hút chất lỏng từ bể chứa A sang bể
chứa B như hình vẽ Biết chất lỏng có tỷ trọng =0,87
Đường kính ống dẫn d=150mm, áp suất mặt thoáng bể
A là áp suất khí trời; mặt thoáng bể B có giá trị áp suất
dư là 0,3at Coi chất lỏng trong hai bể là tĩnh
1/ Tìm năng lượng bơm cần thiết phải có (Hp) để
cấp cho chất lỏng (với hiệu suất bơm chỉ đạt 80%) để
lưu lượng từ bể A sang B đạt Q=30(l/s)? Biết tổn thất từ bể A sang bể B bao gồm cả tổn thất qua bơm là 122vg
2
và H=16m
2/ Vẽ đường năng của hệ thống đã cho?
10
R
a
H D
b h
Trang 12Cõu 23)z:
Một miếng phẳng dạng trũn AB, tõm I cú bỏn
kớnh R=1,5m Tấm phẳng cú thể quay quanh một bản
lề đi qua I như hỡnh vẽ Gúc nghiờng =30o,
H=0,8m Một nửa tấm trũn BI bờn khoang chứa chất
lỏng cú tỷ trọng =0,88; ỏp suất trờn mặt thoỏng cú
giỏ trị dư là 0,27at
1/ Tỡm ỏp lực dư chất lỏng tỏc dụng lờn nửa
trũn BI?
2/ Tỡm ỏp suất tuyệt đối của khớ phớa bờn
khoang của nửa trũn AI để cho tấm phẳng cõn bằng
như hỡnh vẽ?
Biết mụmen quỏn tớnh của nửa hỡnh trũn lấy đối với trục GG đi qua tõm C là:
4
1102
,
J C
Cõu 24:
Một hệ thống cấp nớc cho nhà máy đợc bố trí trên một mặt phẳng nằm ngang nh hình vẽ Lu lợng ra tại D là QD=15(l/s); lấy ra tại B một lu lợng QB =7 (l/
11
P
po
pa
H
B
A
p
o
Khớ
A
B I
H
G
3
4R
Trang 13s); lu lợng tháo đều dọc theo ống 3 là q3=0,015
m s
l
; độ cao cột áp tại D là 1m; Biết = 9810N/
m3, các đặc trng ống là:
1/ Tìm độ cao cột áp tại điểm C?
2/ Tìm độ cao cột áp tại điểm A?
Cõu 25:
Một van chứa dạng cầu dựng để đúng mở chất
lỏng trong một cơ cấu khộp kớn như hỡnh vẽ Biết chất
lỏng trong bể cú tỷ trọng 1 =0,8; chất lỏng ở ống đo ỏp
cú tỷ trọng 2=7 Cho đường kớnh van D=1,4m;
h=60cm; H=50cm; b=1m; a=80cm Lấy g=9,81m/s2
Áp suất mặt thoỏng ống đo ỏp là ỏp suất khớ trời
1/ Tỡm ỏp lực dư chất lỏng tỏc dụng lờn cầu?
2/ Nếu trọng lượng cầu là Q=2000N thỡ cần tăng,
hay giảm ỏp suất mặt thoỏng ống đo ỏp để cầu được cõn
bằng như hỡnh vẽ? Tỡm giỏ trị ỏp suất cần thay đổi đú?
Cụng thức tớnh thể tớch chỏm cầu: V z 3R z
3
2
Với: R là bỏn kớnh cầu; z chiều cao của chỏm.
Cõu 26:
Một bơm ly tõm hỳt nước ở 40oC (cú trọng
lượng riờng =9737N/m3) từ bể chứa lờn theo đường
ống hỳt như hỡnh vẽ Lưu lượng bơm Q=31,4 (l/s);
đường kớnh ống hỳt d=200mm; độ nhớt động học của
nước =0,661.10-2 cm2/s Hệ số nhỏm của ống
12
TT L (m) d (mm) K (l/s)
1 420 150 158,4
2 350 200 340,8
3 200 200 340,8
4 600 250 616,4
2
l
B
A
D
Q
l3
h
a
H D
b
pa
ck
p
s
h
2 2
Trang 14a
h
H
A
A
D 1
2
3
4
n=0,014 Hệ số tổn thất qua lưới L=3,4; uốn cong u=0,86 Lấy =1,1 nếu chất lỏng chảy rối,
=2 nếu chất lỏng chảy tầng trong ống; g=9,81m/s2
1/ Xỏc định số chỉ của chõn khụng kế nếu chiều cao đặt bơm hs=8m? Biết chiều dài ống dẫn từ lưới chắn rỏc đến vị trớ đặt chõn khụng kế là 15m
2/ Chất lỏng cú bị húa hơi ở vị trớ đặt chõn khụng kế khụng? Nếu ỏp suất hơi bóo hũa của nước ở nhiệt độ này là pbh=7,5kN/m2 Nếu xảy ra hiện tượng húa hơi cần khắc phục hiện tượng này bằng những cỏch nào để bơm hoạt động bỡnh thường?
Cõu 27:
Một đập chắn nước bằng bờ tụng cú
tỷ trọng =2,5 Cỏc kớch thước cho như sau:
h=7m; H=20m; a=3m; b=4m; c=11m Chiều
rộng đập L=10m Áp suất mặt thoỏng là ỏp
suất khớ trời, trọng lượng riờng của nước
=9810N/m3
1/ Xỏc định ỏp lực dư của nước tỏc
dụng lờn đập? (Xỏc định riờng cho từng
phần ngập ứng với h và H).
2/ Tỡm tổng mụ men của ỏp lực dư
chất lỏng và trọng lượng bản thõn đập với
đường chõn đập đi qua điểm A? Trong
trường hợp này đập cú cõn bằng khụng? Bỏ
qua lực đẩy nổi của chất lỏng ở chõn đập
Cõu 28:
Bơm P duy trì hoạt động cho nớc chảy trong hệ thống đờng ống nh hình vẽ Chiều dài các ống lần lợt là l1 = 400m, l2 = 300m, l3 = 250m và l4 = 500m, đờng kính các ống lần lợt nh sau
d1=d4=300mm, d2 = d3 = 200mm Xác định hệ số K theo công thức 3
8
4
R n
K , với độ nhám của ống n=0,011; R là bán kính thủy lực của từng ống Cao độ điểm A là zA = 2m, cao độ điểm D là
zD=12m Coi chất lỏng chảy rối ở trong ống, cho =9810N/m3
1/ Hãy xác định áp suất cần thiết của máy bơm để chuyển lu lợng nớc Q = 75 (l/s) đến ống thứ 4 để vừa phân phối hết chất lỏng ra khỏi ống? Biết rằng điểm D cuối ống 4 hở ra ngoài khí trời
2/ Nếu thay bơm bằng một bể chứa có mặt thoáng hở ra ngoài khí trời thì chiều cao cột
13