Các công việc đã làm trong tuần 1 Đọc các tài liệu về Đột biến G6PD 2 Thiết kế Primer cho 8 đột biến thường gặp ở Việt Nam 3 Kết quả cụ thể liệt kê dưới đây 1... 3.Canton1376 G/TcDNA Nuc
Trang 1CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC BIONET VIỆT NAM
Số 12N1 - Ngõ 53 – Đường Hoàng Cầu – Phường Ô Chợ Dừa – Quận Đống Đa – Hà Nội
Tel: 04-66-747-102; Hotline: 0988 683 082; Email:support@bionet.vn
BÁO CÁO CÔNG VIỆC THEO TUẦN
Người thực hiện: Vũ Anh Tuấn
I Các công việc đã làm trong tuần
1 Đọc các tài liệu về Đột biến G6PD
2 Thiết kế Primer cho 8 đột biến thường gặp ở Việt Nam
3 Kết quả cụ thể liệt kê dưới đây
1 Viangchan 871G/A
Phenotype: G6PD VIANGCHAN (Khác: G6PD JAMMU) cDNA Nucleotide : 871 GA
Exon: 9 Codon: Val291Met Variation ID: rs137852327 RefSeqGene Mapping: NG009015.2 Gene (ID): G6PD (2539) Position: 19451
F_inner(G): 5’-GTCCGTGATGAGAAGGTCACGG-3’ 22bp GC% 59.1 Tm:63.5
R_inner(A): 5’-TGCACCTCTGAGATGCATTTCAAAAT-3’ 22bp GC% 38.5 Tm:62.6
F_common: 5’-CCAGATCTACCGCATCGACCACTA-3’ 24bp GC% 54.2 Tm:64.2
R_common: 5’-ATCATGGAACTGCAGCCTCACCT-3’ 24bp GC% 52.5 Tm:64.7
M – Product: 317 bp
N –Product: 277 bp Common: 544 bp
2 Kaiping 1388G/A
Phenotype: G6PD KAIPING (Khác: G6PD ANANT, G6PD DHON, G6PD PETRICK-LIKE, G6PD SAPPORO-LIKE)
cDNA Nucleotide : 1388 GA Codon: Arg463His
Exon: 12 Variation ID: rs72554664 RefSeqGene Mapping: NG009015.2 Gene (ID): 2539 Position: 20316
F_inner(A): 5’-GAGCTCCGTGAGGCCTGTCA-3’ 20bp GC% 65.0 Tm:64.6
R_inner(G): 5’-TGCAGCAGTGGGGTGAAAAGAC-3’ 22bp GC% 54.5 Tm:64.1
F_common: 5’-GAGTCGGAGCTGGACCTGACCTAC-3’ 24bp GC% 54.2 Tm:66.4
R_common: 5’-TCTCTTCATCAGCTCGTCTGCCTC-3’ 24bp GC% 62.5 Tm:64.6
M – Product: 127 bp
N –Product: 161 bp Common: 246 bp
Trang 23.Canton1376 G/T
cDNA Nucleotide: 1376 GT
Codon: Arg459Leu
Exon: 12
Variation ID: rs72554665 Position: 20304
F_inner(G): 5’-CGCAGCGACGAGCTTCG-3’ 17 70.6 62.2
R_inner(T): 5’-GGTGAAAATACGCCAGGCCTTAA-3’ 23 47.8 62.0
F_common: 5’-GGAGCTGGACCTGACCTACGG-3’ 21 66.7 64.5
R_common: 5’-TTCATCAGCTCGTCTGCCTCC-3’ 21 57.1 62.8
M-Product: 145 bp N-Product: 132 bp Common: 237 bp
4.Union1360 C/T
cDNA Nucleotide: 1360 CT
gDNA : 13763
Codon: Arg454Cys
Exon: 11 Class : II
Variation ID: rs137852324 Position: 20184
(Sử dụng primer của Nga đã báo cáo)
Normal primer F-5’-TTCTGCGGGAGCCAGATGCACTTCGTGACG C-3’
Mutant primer F-5’-TTCTGCGGGAGCCAGATGCACTTCGTTT-3’
Reverse primer (common) R-5’-AGTGACGGGTGGAGGAGAGGCATGAGGTA-3’
Reverse complement 5’-TACCTCATGCCTCTCCTCCACCCGTCACT-3’
Mismatch: TG (weak), CT (strong)
Kiểm tra trên NCBI/Primer-BLAST :glucose-6-phosphate 1-dehydrogenase
Forward primer TTCTGCGGGAGCCAGATGCACTTCGTGC 28 15170 15197 72.53 60.71
Reverse primer AGTGACGGGTGGAGGAGAGGCATGAGGTA 29 15490 15462 71.22 58.62
Product length 321
PCR Product:
TTCTGCGGGAGCCAGATGCACTTCGTGCGCAGGTGAGGCCCAGCTGCCGGCCCCTGCATACCTGTG
GGCTATGGGGTGGCCTTTGCCCTCCCTCCCTGTGTGCCACCGGCCTCCCAAGCCATACCATGTCCCC
TCAGCGACGAGCTCCGTGAGGCCTGGCGTATTTTCACCCCACTGCTGCACCAGATTGAGCTGGAGA
AGCCCAAGCCCATCCCCTATATTTATGGCAGGTGAGGAAAGGGTGGGGGCTGGGGACAGAGCCCA
GCGGGCAGGGGCGGGGTGAGGGTGGAGCTACCTCATGCCTCTCCTCCACCCGTCACT
5 Mediterranean 563 C/T
cDNA Nucleotide : 563 GC
Codon: Ser188Phe
Exon: 6
Variation ID: rs5030868
Trang 3RefSeqGene Mapping: NG009015.2 Gene (ID): 2539 Position: 18154
F_inner(G): 5’-ACCGGCTGTCCAACCACATATC-3’ 22 54.5 63.2
R_inner(C): 5’-CCTCACGGAACAGGGCGA-3’ 18 66.7 62.3
F_common: 5’-CACATGAATGCCCTCCACCTG-3’ 21 57.1 61.9
R_common: 5’-CCAAAGGGCTCCTTGAAGGTG-3’ 21 57.1 61.8
M-Product: 185 bp
N-Product: 211 bp
Common: 356 bp
6 Mahidol 487 G/A
cDNA Nucleotide: 487 GA
Codon: Gly163Ser
Exon: 6
Variation ID: rs137852314 Position: 18078
F_inner(G): 5’- GAGTCCTGCATGAGCCAGAGAA-3’ 22 54.5 62.7
R_inner(A): 5’- CGATGATGCGGTTCCATCC-3’ 19 57.9 69.3
F_common: 5’- GGTGACCTGGCCAAGAAGAAGA-3’ 22 54.5 62.8
R_common: 5’- TAGGTGGTTCTGCATCACGTCC-3’ 22 54.5 62.9
M-Product: 328 bp
N-Product: 385 bp
Common: 672 bp
7.Coimbra 592C/T
cDNA Nucleotide: 592 CT
gDNA : 11763
Codon: Arg198Leu
Exon: 6 Class II
Variation ID: rs137852330 Position: 18183
F_inner(C): 5’-CCGTGAGGACCAGATCTCCC-3’ 20 65.0 62.0
R_inner(T): 5’-GCCCAGGTAGTGGTCGATTCA-3’ 21 57.1 62.4
F_common: 5’-GTCACCAAGAACATTCACGAGTCCT-3’ 25 48.0 63.6
R_common: 5’-GATGATCCCAAATTCATCGAAATAGC-3’ 26 38.5 59.6
M-Product: 197 bp
N-Product: 165 bp
Common: 321 bp
8.Vanua Lava 592C/T
cDNA Nucleotide: 592 CT
gDNA : 10884
Codon: Leu127Pro
Exon: 5 Class II
Variation ID: rs1050829 (????) Position: 17303
F_inner(C): 5’-CAACAGCCACATGAATGCACC-3’ 21 52.4 61.2
R_inner(T): 5’-GCCTGTGACCCCAGGTTGA-3’ 19 63.2 62.4
F_common: 5’-TGGCCAAGAAGAAGATCTACCCC-3’ 23 47.8 61.7
R_common: 5’-GGTAGTGGTCGATGCGGTAGATC-3’ 23 56.5 63.0
Trang 4M-Product: 274 bp N-Product: 246 bp Common: 480 bp
9 BaoLoc 352 T/C
cDNA Nucleotide: 352 TC gDNA: 10853
Codon: Tyr118His Exon: 5 Class II Variation ID: rs1050829(?????) Position:
F_inner(T): 5’-GCCAGTACGATGATGCAGCCTACT-3’ 24 54.2 65.2
R_inner(C): 5’-GGCTGTTGAGGCGCTGTTG-3’ 19 63.2 62.8
F_common: 5’-GGGTGACCTGGCCAAGAAGAA-3’ 21 57.1 62.9
R_common: 5’-AGGTAGTGGTCGATGCGGTAGATCT-3’ 25 52.0 65.3
M-Product: 251 bp N-Product: 281 bp Common: 489 bp
Primer được kiểm tra tính đặc hiệu trên NCBI/Blast
II Kế hoạch làm việc trong tuần (những công việc được giao và những kế hoạch do cá nhân đề ra)
1 Chỉnh sửa lại các primer đã thiết kế
2 Thiết kế cho Multiplex PCR theo thứ tự:
1 ViangChan; 2 Kaiping; 3 Canton; 4 Union; 5 Mediterranean; 6
Coimbra; 7 Mahidol; 8 Vanua Lava; 9 BaoLoc
3
III Một số kiến nghị, góp ý, sáng kiến, đề xuất trình ban lãnh đạo xem xét
………
………
IV Nhận xét, góp ý và chỉ đạo của TGĐ
………
………
……….
Hà Nội, Ngày 29 tháng 9 năm 2014
Người báo cáo
Vũ Anh Tuấn