1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bao cao thc hanh dtcs

4 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 : Momen của động cơ chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị tuyệt đối...  0 : Không tự khởi động sau khi mất điện, những tín hiện chạy phải được tái tạo..  1 : Tự động khởi động sau k

Trang 1

Chương 3 : Hướng dẫn cài đặt tham số hiển thị của biến tần.

Việc cài đặt tham số hiển thị của biến tần ta sử dụng thông qua P001 với :

0 : Tần số đầu ra

1 : Cài đặt tần số ( tức là tốc độ mà biến tần đã đặt để chạy )

2 : Dòng điện của động cơ

3 : Điện áp 1 chiều

4 : Momen của động cơ chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị tuyệt đối

5 : Tốc độ quay động cơ (rpm)

6 : Mã USS

7 : Phần trăm tín hiệu phản hồi PID

8 : Điện áp ra

Chọn P001 sau đó nhấn nút P, lựa chọn thong số cần hiển thị rồi nhấn nút P thêm một lần nữa Chuyển qua P000 ấn nút P thì trên màn hình LED sẽ hiển thị tham số cần hiển thị

Ví dụ : Muốn xem tốc độ quay của động cơ, ta chọn P001, nhấn P, nhấn phím lên đến số 5 ,nhấn P Xong chuyển về P000 nhấn P sẽ hiện lên giá trị tốc độ quay của động cơ

Chương 4 : Hướng dẫn cài đặt thông số mở rộng

- P001 : Chế độ hiển thị.Có thể lựa chọn giá trị từ 0 -> 8 để xem hiển thị thông số :

0 : Tần số đầu ra

1 : Cài đặt tần số ( tức là tốc độ mà biến tần đã đặt để chạy )

2 : Dòng điện của động cơ

3 : Điện áp 1 chiều

Trang 2

4 : Momen của động cơ chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị tuyệt đối.

5 : Tốc độ quay động cơ (rpm)

6 : Mã USS

7 : Phần trăm tín hiệu phản hồi PID

8 : Điện áp ra

- P015 : Tự động khởi động lại sau khi mất điện : Có 2 chế độ

 0 : Không tự khởi động sau khi mất điện, những tín hiện chạy phải được tái tạo

 1 : Tự động khởi động sau khi mất điện nếu đang chạy tín hiệu lúc đó

- P018 : Tự động khởi động sau khi bị lỗi :

 0 : Tắt chế độ

 1 : Biến tần sẽ thử khởi động 5 lần sau khi có lỗi.Nếu lỗi không hết sau 5 lần thử, biến tần sẽ để lại trong trạng thái lỗi

- P023 : Kiểu tín hiệu vào tương tự 1: Thiết lập kiểu đầu vào tương tự cho đầu vào tương tự 1, kết hợp với các thiết lập của bộ chọn DIP công tắc 1, 2 và 3

 0 : 0V đến 10V / 0-20 mA đầu vào đơn cực

 1 : 2V đến 10V / 4-20 mA đầu vào đơn cực

 2 = 2V đến 10V / 4-20 mA đầu vào đơn cực với kiểm soát khởi động / dừng lại khi sử dụng đầu vào điều khiển tín hiệu tương

tự Động cơ bắt đầu khi > 2V

- P051 : Chức năng điều khiển lựa chọn, DIN 1 (cực điểm 5), sửa tần số 5 (P046)**

Trang 3

- P052 : Chức năng điều khiển lựa chọn, DIN 2 (cực điểm 6), sửa tần số 4 (P044)**

- P053 : Chức năng điều khiển lựa chọn, DIN 3 (cực điểm 7), sửa tần số 3 (P043)**

- P054 : Chức năng điều khiển lựa chọn, DIN 4 (cực điểm 8), sửa tần số 2 (P042)**

- P055 : Chức năng điều khiển lựa chọn, DIN 5 (cực điểm 16), sửa tần số 5 (P041)**

- P0356 : Chức năng điều khiển lựa chọn, DIN 6 (cực điểm 17), sửa tần số 6 (P047)**

- P061 : Lựa chọn tín hiệu ra rơle RL1 : Lựa chọn giá trị từ 0 ->13 để thiết lập chức năng của rơle, đầu ra RL1 ( Cực điểm 18, 19 và 20)

- P062 : Lựa chọn tín hiệu ra rơle RL2 : Lựa chọn giá trị từ 0 ->13 để thiết lập chức năng của rơle, đầu ra RL2 ( Cực điểm 21,22)

0 Không có chức năng được giao ( Rơle

không hoạt động)

Thấp

5 Tần số biến tần thấp hơn hoặc bằng giá

trị tần số nhỏ nhất

Thấp

7 Tần số biến tần cao hơn hoặc bằng giá

trị đặt trước

Cao

9 Dòng điện đầu ra cao hơn hoặc bằng

P065

Cao

12 PID bị đóng do mạch của động cơ thấp Cao

Trang 4

hơn tốc độ giới hạn.

13 PID bị đóng do mạch của động cơ cao

hơn tốc độ giới hạn

Cao

*** Hoạt động thấp : rơle tắt Hoạt động cao : rơle mở

Ngày đăng: 28/09/2019, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w