1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bao cao thc hanh k thut thc phm MC

8 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị Bảng 1: Mối quan hệ giữa tổn thất cột áp và vận tốc Đồ thị trên có dòng chất lỏng chảy rối.. Bảng xử lý số liệu Mứ c mở Lưu lượng l/p Độ chênh áp mH2O Vận tốc dòng nước Hệ số trở

Trang 1

Họ và tên: Võ Thị Như TPHCM,Ngày 24 tháng 3 năm 2016 MSSV: 14043601

Nhóm: 02

Tổ: 01

BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT

THÍ NGHIỆM 1: XÁC ĐỊNH TỔN THẤT MA SÁT VỚI THÀNH ỐNG

1. Bảng xử lý số liệu:

Lưu lượng (l/p)

Tiết diện ống(m2)

Tổn thất

áp suất thực tế (mH2O)

Tổn thất

áp suất

lý thuyết Hf(mH2 O)

Hệ số

ma sát f

Vận tốc (m/s)

Chuẩn số Reynolds

Ống trơn

16

Ống trơn

21

16

0.0001767

12 0.00017671 0.085 0.097 0.026 1.132 18995.779

Ống

trơn27

Ống

nhám27

16 0.00028353 0.125 0.066 0.026 0.941 19995.556

12 0.00028353 0.075 0.040 0.028 0.705 14996.667

Trang 2

Ví dụ: Tính cho ống 16 , lưu lượng 16 (l/p)

 Tiết diện ống:

 Lưu lượng: Q =

 Vận tốc chuyển động của dòng lưu chất: (m/s)

 Chuẩn số Reynolds:

Trong đó:

 Hệ số ma sát:

Vì =>

 Tổn thất áp suất lý thuyết:

Trong đó L: chiều dài ống dẫn, m

D: đường kính ống dẫn, m

2. Đồ thị

Bảng 1: Mối quan hệ giữa tổn thất cột áp và vận tốc

Đồ thị trên có dòng chất lỏng chảy rối

THÍ NGHIỆM 2: XÁC ĐỊNH TRỞ LỰC CỤC BỘ

1. Bảng xử lý số liệu

Mứ

c

mở

Lưu lượng (l/p)

Độ chênh áp (mH2O)

Vận tốc dòng nước

Hệ số trở lực cục bộ

Áp suất động (mH2O)

Đường kính lỗ (m)

Tiết diện (m2)

Đột

Trang 3

8 0.145 1.698 0.9869 0.1469 0.01 0.00007853

Đột

mở

Co

90

12 0.014 0.577 0.8238 0.0170 0.021 0.00034636

16 0.016 0.770 0.5296 0.0302 0.021 0.00034636

Van 5

1/4 2.5 1.38 0.15 1253.7032 0.0011 0.019 0.00028353

1/2 9.5 0.085 0.56 5.3477 0.0159 0.019 0.00028353

Ví dụ: Tính cho đột thu với mức lưu lượng là 4 (l/p)

 Lưu lượng của dòng chảy trog ống:

 Tiết diện ống:

D: đường kính trong của ống,m

Trang 4

 Vận tốc chuyển động của dòng lưu chất trong ống:

 Áp suất động:

 Hệ số trở lực cục bộ:

2. Đồ thị

H1: Biểu diễn mối quan hệ giữa độ mở van và tổn thất áp suất

H2: Biểu diễn mối quan hệ giữa hệ số trở lực cục bộ với độ mở van

H3: Biểu diễn hệ số trở lực cục bộ theo lưu lượng

THÍ NGHIỆM 3: ĐO LƯU LƯỢNG DỰA VÀO ĐỘ CHÊNH ÁP

a. Khảo sát hệ số lưu lượng của màng chắn và Ventury

Màng chắn

Lưu

lượn

g

(l/p)

Tổn thất áp

suất thực tế

(mH2O) Hệ số K Hệ số Cm

Tiết diện ống Tiết diện thuhẹp đột ngột trung bìnhHệ số Cm

4 0.012 0.000011043 55.1100805 0.00034636 0.000201062 52.811826

Trang 5

6 0.027 0.000011043 55.1100805 0.00034636 0.000201062

8 0.06 0.000011043 49.2919545 0.00034636 0.000201062

12 0.122 0.000011043 51.851701 0.00034636 0.000201062

16 0.21 0.000011043 52.6953159 0.00034636 0.000201062

Ventury

Lưu

lượng

(l/p)

Tổn thất

áp suất

thực tế

(mH2O)

Hệ số K Hệ số Cv Tiết diện ống ống thu hẹpTiết diện trung bìnhHệ số Cv

4 0.011 1.10429E-05 57.561 0.00034636 0.0002011

55.917

6 0.025 1.10429E-05 57.273 0.00034636 0.0002011

8 0.05 1.10429E-05 53.997 0.00034636 0.0002011

12 0.11 1.10429E-05 54.607 0.00034636 0.0002011

16 0.185 1.10429E-05 56.144 0.00034636 0.0002011

Ví dụ: Tính cho màng chắn với lưu lượng 4 (l/p)

 Tiết diện ống:

3.4636*

 Tiết diện ống thu hẹp:

2.0106*

 Hệ số K:

= 1.10429*

 Hệ số Cm:

55.1100805

b. Xác định lưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, Ventury, Ống Pito

Lưu lượng

thực tế (l/p)

Lưu lượng thực tế (m3/s)

Lưu lượng tính toán (m3/s) Tổn thất áp suất

Hệ số Cm, Cv

Trang 6

Ventury

Ống

pito

Ví dụ: Tính cho Màng chắn

Lưu lượng tính toán:

6.3898* (/s)

Ống Pito:

V = =

Fpitot = =

Qtt = V * Fpito = 1.2024*

H4: Biểu diễn mối quan hệ giữa lưu lượng tính toán so với lưu lượng thực tế tính theo độ chênh lệch áp suất của màng chắn

Ngày đăng: 17/09/2019, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w