ĐỘ CONG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐỐI VỚI ĐOẠN KHE NỨT TRONG VÙNG KÉO... Tính toán về sự hình thành khe nứt xác định khả năng chống nứt của cấu kiện; Tính toán về sự mở rộng khe n
Trang 1TÍNH TOÁN CẤU KIỆN BÊ TÔNG
CỐT THÉP THEO TTGH THỨ HAI
CỐT THÉP THEO TTGH THỨ HAI
Trang 27.1 KHÁI NIỆM CHUNG
7.6 ĐỘ CONG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐỐI VỚI
ĐOẠN KHE NỨT TRONG VÙNG KÉO
Trang 3Tính toán về sự hình thành khe nứt xác định khả năng
chống nứt của cấu kiện;
Tính toán về sự mở rộng khe nứt xác định bề rộng khe
nứt trên tiết diện thẳng góc và tiết diện nghiêng;
Tính toán về sự khép kín khe nứt;
Tính toán biến dạng của cấu kiện xác định chuyển vị.
Trang 47.1 KHÁI NIỆM CHUNG
Khi trong bêtông xuất hiện ứng suất kéo vượt quá cường độ chịu kéo của nó thì bêtông bắt đầu nứt.
thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, do sự tác dụng của tải trọng và các tác dộng khác
Khi bề rộng khe nứt từ 0,005mm trở lên mới thấy
bêtông không bảo vệ được cốt thép khỏi bị ăn mòn vì tác dụng xâm thực của môi trường
Trang 5=
α
Trang 67.2.2 Cấu kiện chịu uốn
Trang 7Mcrc = Rbt,ser Wpl
Mômen chống nứt của tiết diện
Wpl – mômen kháng uốn của tiết diện có xét đến biến dạng
không đàn hồi của bêtông vùng chịu kéo
bo so
so bo
x h
I I
I
−
++
= 2( α α ' )không đàn hồi của bêtông vùng chịu kéo
Điều kiện để cấu kiện không bị nứt
M ≤ Mcrc
Trang 8Sự co ngót làm ảnh hưởng đến khả năng chống nứt của cấu kiện
Mcrc = Rbt,serWpl ± M ± rp
Nội ứng suất do co ngót của bê tông
Trang 97.2.3 Cấu kiện chịu nén
Biểu đồ ứng suất dùng để tính khả năng chống nứt
của cấu kiện chịu nén lệch tâm
Trang 10Điều kiện để cấu kiện không bị nứt là
Mr = N(e0 – r) ≤ Rbt,serWpl
M = Neo ≤ Rbl,serWpl + Nr hoặc
r – khoảng cách từ trọng tâm đến mép trên của lõi
Wred – mômen kháng uốn
Ared – diện tích tiết diện
Trang 117.2.4 Cấu kiện chịu kéo lệch tâm
Biểu đồ ứng suất dùng để tính cấu kiện chịu kéo lệch
tâm theo sự hình thành khe nứt
Trang 12M-r = N(e0 + r) ≤ Rbt,serWpl
Điều kiện để cấu kiện không bị nứt
khoảng cách r được xác định
) ' (
2 s s
pl
A A
A
W r
+ +
Trang 137.2.5 Tính toán theo sự hình thành khe nứt trên tiết diện nghiêng
Tính toán theo điều kiện
1
, 4
γb4 – hệ số điều kiện làm việc của bêtông
Giá trị ứng suất kéo chính và nén chính trong bêtông
2 2
) (
2
y x
y x
Trang 14o cấu kiện chịu kéo đúng tâm
o cấu kiện chịu uốn
z A
z e N
s
s s
) ( ±
=
σ
khi lực kéo N nằm
ở trọng tâm cốt thép As và A’s thì esđược lấy dấu (-)
Trang 15Với cấu kiện chịu kéo lệch tâm, khi eo.tot < 0,8h0 lấy z = zs
Khi cốt chịu kéo được đặt thành một số lớp theo chiều cao tiết diện với e0,tot ≥ 0,8h0 ứng suất σs cần phải được nhân với hệ số δn
1
2
a x h
a x
Trang 167.3.2 Tính toán bề rộng khe nứt nghiêng theo tiêu chuẩn thiết kế
Khi sử dụng cốt đai thẳng góc với trục của cấu kiện
)2
1(15,0
6,0
w b
w s
w sw l
crc
E h
d E
d a
αµ
η σ
ϕ
++
=
)2
1(15,0
0
w b
w b
Q Q
sw
b sw
Trang 1945.2 10
45.2 10
244185350
red
red red
S
S x
I
I
Trang 20I
I W
19.97 10
107.7185350
red red
W r
A
×
Trang 21red f f
bh b b h h b b h A a A h x
- Nhận thấy: x = x 0 , vậy : I so = I s = 17.9×106 ; I’ bo = I’ b = 2891.9×106
- Nhận thấy: x = x 0 , vậy : I so = I s = 17.9×106 ; I’ bo = I’ b = 2891.9×106
3 0
Trang 23Thí dụ 2
Dầm tiết diện chữ T có kích thước như thí dụ 1 Yêu cầu kiểm tra sự hình
thành khe nứt nghiêng ở tiết diện gối tựa với M = 0 và lực cắt do tải trọng tiêu chuẩn gây ra là Q =82 KN.
Giải:
1 Số liệu : Bê tông B20 có R = 15MPa; R = 1.4MPa; b = 200; h =
1 Số liệu : Bê tông B20 có R b.ser = 15MPa; R bt.ser = 1.4MPa; b = 200; h =
600; b’ f = 700; h’ f = 100; a = 60; a’ = 33; h 0 = 540; A s = 1571; A’ s= 402; α = 7.78; x 0 =244 >h’ f ; I red = 7109.5
2 Ứng suất tại trọng tâm tiết diện tính đổi với : y = h- x 0 = 356
S red.y = by(h-x 0 - 0.5y)+(b f -b )h f (h-x 0 - 0.5h f )+αA s (h 0 -x 0) = 31.59×106
Với b y =b=200, tính τxy
6
Trang 25- Tìm ứng suất chính với σx = 0:
2
2 ,
R B
σγ
Trang 26Thí dụ 3
Dầm tiết diện chữ T có kích thước như thí dụ 1, 2, cánh trong vùng nén
Momen do tải trọng tiêu chuẩn dài hạn gây ra là M 1 =130KNm, do tải
trọng ngắn hạn là M2=40KNm Độ ẩm môi trường 40÷75% Yêu cầu tính
toán , kiểm tra bề rộng khe nứt thẳng góc.
Giải:
Giải:
1 Số liệu : Bê tông B20 có R b.ser = 15MPa; R bt.ser = 1.4MPa; b = 200; h =
600; b’ f = 700; h’ f = 100; a = 60; a’ = 33; h 0 = 540; A s = 1571; A’ s= 402; α = 7.78 Hệ số β = 1.8
2 Hệ số ν = 0.45(tải trọng ngắn hạn) và 0.15 (tải trọng dài hạn)
3 Hệ số δ = 1(cấu kiện chịu uốn) ; η= 1 (cốt thép CII có gờ)
4 Hàm lượng cốt thép:
0
1.45%
s A bh
µ = =
Trang 27- Hệ số ϕl = 1(tải trọng ngắn hạn).Với tải trọng dài hạn:
ϕl = 1.6-15µ = 1.6-15×0.01454 = 1.382
Dầm thuộc cấu kiện chống nứt cấp 3 với a cr1 = 0.4; a cr2 = 0.3
2 Tính toán a cr do tác dụng dài hạn của tải trọng với M=130KNm
1 510
δ λβ
Trang 281 51090.72 100;
s
b ser
f
A M
δ λβ
µξ
s b f
Trang 29-Ghi chú: Trong công thức tính acr lấy µ=A s /bh 0 và µ≤0.02 với b = 200 là
chiều rộng của sườn, không thay b bằng b’ f
3 Tính toán a crtdo toàn bộ tải trọng
crt cr cr
a = a + ∆a
Trang 30Vậy cấu kiện thỏa mãn điều kiện về hạn chế độ mở rộng khe nứt Vì a 2 = 35
< 0.2h = 120 nên không cần điều chỉnh a cr theo hệ số δa
Trang 3177 44 NGUYÊN NGUYÊN TẮC TẮC CHUNG CHUNG
Biến dạng được tính toán
theo các phương pháp của
cơ học kết cấu, trong đó
phải thay độ cứng đàn hồi
bằng độ cứng có xét đến
biến dạng dẻo của bêtông
Trang 33Đối với những cấu kiện không xuất hiện khe nứt trong
vùng kéo, độ cong của cấu kiện được tính toán như đối với
b b red l
B
ϕ ϕ
Trang 347.6 ĐỘ CONG CỦA CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐỐI VỚI ĐOẠN
KHE NỨT TRONG VÙNG KÉO
7.6.1 Trạng thái ứng suất biến dạng của dầm sau khi xuất hiện khe nứt
Xét một đoạn dầm chịu uốn thuần túy
Trạng thái ứng suất biến dạng của dầm sau khi xuất hiện khe nứt
Trang 35Ứng suất kéo trong bê tông tại tiết diện có khe nứt bằng
Ứng suất kéo trong bê tông tại tiết diện có khe nứt bằng
không Càng xa khe nứt ứng suất kéo trong bê tông càng tăng
và đạt giá trị cực đại ở giữa hai khe nứt
Biến dạng tỷ đối của thớ bê tông vùng nén là biến dạng tỷ
đối của cốt thép chịu kéo là
Trang 36Tại tiết diện có khe nứt, biểu đồ ứng suất trong bê tông vùng
nén được coi như hình chữ nhật
Trường hợp có cốt chịu nén theo tính toán phải quy đổi
Trường hợp có cốt chịu nén theo tính toán phải quy đổi
Trang 377.6.2 Độ cong của trục dầm và độ cứng của dầm
Xét một đoạn dầm nằm giữa hai khe nứt
Độ cứng chống uốn của dầm bê tông cốt
thép có khe nứt trong vùng kéo B
Trang 387.6.3 Độ cong của trục cấu kiện chịu kéo, nén lệch tâm
Sơ đồ để tính biến dạng của cấu kiện chịu nén lệch tâm
Trang 39Biểu thức tổng quát độ tính cong đối với mọi loại cấu kiện
Từ độ cong có thể tính độ võng của cấu kiện theo mối quan 1
Từ độ cong có thể tính độ võng của cấu kiện theo mối quan
hệ như trong sức bền vật liệu và cơ học kết cấu
Trang 407.6.4 Độ cong toàn phần và độ võng
a Độ cong toàn phần
Độ cong toàn phần của cấu kiện có khe nứt trong vùng kéo
được xác định theo công thức:
Trang 41Thí dụ 4
- Cho dầm tiết diện chữ T kê lên
hai gối tựa tự do, có mút thừa có
kích thước như hình vẽ
- Biểu đồ momen do tải trọng
tiêu chuẩn gây ra gồm M do
tiêu chuẩn gây ra gồm M 0 do
toàn bộ tải trọng và M 2 do phần
tải trọng tác dụng dài hạn Bê
tông cấp độ bền B20 , cốt thép
CII
- Yêu cầu tính độ cong toàn
phần, ở tiết diện giữa dầm và tại
gối tựa A
Trang 42I Số liệu chung: B20 có R bt.ser = 1.4MPa, R b.ser = 15MPa, E b = 2700MPa,
cốt thép CII: E s = 2.1×105MPa; α = E s /E b=7.78 Bê tông nặng: β = 1.8
II Tính toán tại tiết diện giữa dầm:
1 Dữ liệu : Tiết diện chịu mômen dương, cánh trong vùng nén : b = 200;
Trang 43- Do ξ1 = 0.1809 < h’ f /h 0 = 0.185: Trục trung hòa nằm trong cánh, tính
lại với tiết diện chữ nhật có b = 700.
0
2
0.009193
s f
A bh
ανϕ
1
1 5
f f
b ser s
A bh
δ λβ
Trang 442 0
f f
h h
Trang 453- Độ cong ban đầu (1/r)2 do tác dụng ngắn hạn của M 2 = 130KNm Tác
dụng ngắn hạn của tải trọng lấy ν 2= 0.45 và ϕls2 = 1.1
b ser
bh R
δ λβ
b f f
h h
Trang 46- Tính độ cứng B 2 với ψb = 0.9, độ cong (1/r)2với 1/r N=0
- Tính độ cứng B 2 với ψb = 0.9, độ cong (1/r)2với 1/r N=0
4- Độ cong (1/r)3 do tác dụng dài hạn, với M 3 =M 2 = 130KNm Tác dụng dài
hạn của tải trọng lấy ν3= 0.15 và ϕls3= 0.8 Trục trung hòa nằm trong
cánh, tính với diện tích chữ nhật b=700.
Tính được: ϕf3 = 0.02758; λ3 = 0.0259; δ3 = 0.04246; ξ3 = 0.168
Trang 48II Tính toán tại tiết diện gối tựa:
1 Dữ liệu: Tiết diện chịu mômen âm, cánh chịu kéo: b = 200 ; h = 600;
b f = 700; h f = 100; h’ f = 0; A s = 3φ16=603mm 2 ; a = 33; h 0= 567;
A’ s = 2φ20 = 628 mm 2 ;a’ = 35; M 1 = -56KNm ; M 2 = -42KNm
- Kết quả từ thí dụ trước:
W pl = 44.37×206; M rp = 4.195; M cr = 57.92; I red = 6586×106.
-Cấu kiện chịu uốn, lấy M r = M 1 = 56KNm (trị tuyệt đối) Vì M r = 56KNm
< M cr = 57.92KNm nên xem đoạn dầm không có khe nứt thẳng góc
Trang 4992.62 100.85 27000 6586 10
Trang 50III Biểu đồ độ cong :
- Vì tiết diện không đổi nên biểu đồ độ cong được lấy theo tỷ lệ
với biểu đồ momen
- Ở giữa nhịp, tại tiết diện C có (1/r C) = 3.79×10-6
- Ở tiết diện gối A có (1/r A) = -648×10-9
Trang 51Thí dụ 5
- Cho dầm tiết diện chữ T kê lên hai gối tựa tự do, có mút thừa có biểu
đồ độ cong toàn phần như hình vẽ Yêu cầu tính độ võng ở tiết diện
giữa dầm
Giải:
- Biểu diễn hàm 1/r(x) theo tọa độ vị trí mặt cắt x, giả sử hàm đó là
parabol
Trang 52- Chọn gốc tọa độ ở giữa dầm, trục tung hướng xuống dưới có parabol
- Phương trình của M x( ) =1800 0.5− x với 0 ≤ x ≤ 3600
- Tính tích phân cho một nửa dầm rồi nhân đôi
Trang 53Thí dụ 6
- Cho dầm tiết diện chữ T kê lên hai gối tựa tự do, có mút thừa có biểu đồ
độ cong toàn phần như hình vẽ Yêu cầu kiểm tra độ võng ở tiết diện giữadầm
Giải:
- Dầm tiết diện chữ T, nhịp L = 7200, độ võng do uốn fm = 19mm
- Chiều cao tiết diện h = 600< 1/10L , bỏ qua độ võng do biến dạng
trượt Lấy f = f m =18mm
- Dầm thuộc loại kết cấu có : 6000 < L < 7500 lấy f u = 30mm , hơn
nữa : f =18mm < f u =30mm : thoãn mãn điều kiện về hạn chế độ
võng