TRẮC NGHIỆM, QUẢN LÝ DỰ ÁN, CÓ ĐÁP ÁN
Trang 1Cau1 Ai có trách nhi m chu n b báo cáo á nh giá sau tri n khai?ệ ẩ ị đ ể
D Các chi ti t k thu t thi t k ế ỹ ậ ế ế
Cau 3 B n a ng qu n lý i k thu t là nh ng ng i lao n g bán th i gian Ph n l n nh ngạ đ ả độ ỹ ậ ữ ư độ ờ ầ ớ ữ
ng i lao n g này là sinh viên và có nh n g cam k t khác trong su t n m h c N mư độ ữ ế ố ă ọ ă
ngoái b n ã ch m tr trong m t vài d án b i vì b n ã s p x p các d án ạ đ ậ ễ ộ ự ở ạ đ ắ ế ự đưc
hoàn t t trong su t k thi t t nghi p c a sinh viên Hi n nay b n a ng b t u th cấ ố ỳ ố ệ ủ ệ ạ đ ắ đầ ự
hi n m t k ho ch cho các d án s p t i và có th i h n cu i cùng khác trong su t giaiệ ộ ế ạ ự ắ ớ ờ ạ ố ố
o n thi t t nghi p B n nên làm gì ng n ch n xung t này?
A S d ng các ngu n l c khác trong su t giai o n thi t t nghi p.ử ụ ồ ự ố đ ạ ố ệ
B S d ng nhi u ngu n l c h n và rút ng n l ch trình d ánử ụ ề ồ ự ơ ắ ị ự
C Thuê thêm sinh viên để tr giúp trong su t giai o n thi t t nghi p.ợ ố đ ạ ố ệ
D S p x p d án ắ ế ự đưc hoàn t t sau giai o n thi t t nghi p.ấ đ ạ ố ệ
Cau 4 B n a ng xây d n g ph m vi công vi c cho m t d án s s d ng các ngu n l c k thu tạ đ ự ạ ệ ộ ự ẽ ử ụ ồ ự ỹ ậ
gi i h n Thay i ã ớ ạ đổ đ được m t trong s các ngu n l c k thu t yêu c u ộ ố ồ ự ỹ ậ ầ để đề i u ch nhỉ
màn n h u vào c a ng i dùng Cá nhân nào ph i phê chu n yêu c u này?ả đầ ủ ư ả ẩ ầ
d án ự đưc t ú ng ch D án không v t quá m t vài ng n g c a thay i nàođặ đ ỗ ự ư ộ ư ử đổ
ó Khách hàng không vui v i tr ng thái d án Trong các hành n g sau â y thì hành
Trang 2Cau 6 B n là giám c d án cho m t d án l n ã ti n hành m t vài l n B n v a hoàn t t giaiạ đố ự ộ ự ớ đ ế ộ ầ ạ ừ ấ
o n thi t k giao di n ng i dùng c a d án và a ng ti n hành công vi c trong giai
D Ngày chuy n giaoể
Cau 7 B n là giám c m t d án a ng trong giai o n l p k ho ch B n nh n ạ đố ộ ự đ đ ạ ậ ế ạ ạ ậ được m t báo cáoộ
vi t không rõ ràng v m c í ch và các m c tiêu c a d án Hai k thu t nào b n có thế ề ụ đ ụ ủ ự ỹ ậ ạ ể
nhà tài tr ã ợ đ được giao phó cho m t trong nh n g tr n g b ph n M t vài giám cộ ữ ưở ộ ậ ộ đố
khác c ng n m trong danh sách phê chu n các tài li u d án chính Tài li u d án banũ ằ ẩ ệ ự ệ ự
u ã c hoàn t t và phê duy t và d án n m trong lch trình Các yêu c u ã
c xác n h, l p tài li u và trình c s ch p thu n trách nhi m c a nhà tài tr Nh n g phê
duy t theo yêu c u ã nh n ệ ầ đ ậ được vào cu i ngày ố được phân b theoổ
vòng phê duy t Tuy nhiên phê duy t c a m t giám c ph thu c vào vi c thêm baệ ệ ủ ộ đố ụ ộ ệ
yêu c u quan tr ng Các yêu c u này không l n g tr c ầ ọ ầ ườ ướ được trong ph m vi d ánạ ự
ban u c ng không ph i chúng đầ ũ ả được khám phá trong su t giai o n phân tích yêuố đ ạ
Trang 3Cau 9 B n nh n ạ ậ được hoá đơ ừn t nhà th u c a mình trong h p ầ ủ ợ đồng giá c nh v i l ch trìnhố đị ớ ị
ph i tr g n li n v i vi c hoàn t t các m c quan tr ng i u gì là quan tr ng nh t ả ả ắ ề ớ ệ ấ ố ọ Đ ề ọ ấ để
B B ng kê công vi c (SOW)ả ệ
C Tài li u vai trò và trách nhi m.ệ ệ
OD Sách ch d n các th t c và chính sách c a công ty.ỉ ẫ ủ ụ ủ
Cau 11 B n ti p qu n m t d án ang ạ ế ả ộ ự đ được ti n hành kho ng ba tháng Giám ế ả đốc d án trự ước yêu
c u ầ độ ựi d án cung c p các ấ ước tính hàng tu n trong ti n trình th c hi n K ho ch dầ ế ự ệ ế ạ ự
án ch ra 5 giai o n và 1.000 nhi m v Giai o n ỉ đ ạ ệ ụ đ ạ đầu tiên ã k t thúc và có 800đ ế
nhi m v ch a hoàn thành Trong s 800 nhi m v ch a hoàn thành thì có 200 nhi mệ ụ ư ố ệ ụ ư ệ
v ã hoàn thành 50% Phát bi u nào v tr ng thái d án là úng?ụ đ ể ề ạ ự đ
Cau 12 Báo cáo v phề ương pháp ướ ược l ng nào là úng?đ
A Ướ ược l ng k thu t c n thi t khi d li u không ỹ ậ ầ ế ữ ệ đầ đủy , các m i quan h khôngố ệ
c bi t ho c thi u nh ngh a v s n ph m
Trang 4OB Ướ ược l ng theo tham s tố ương đố đơi n gi n và ít t n kém ả ố để xây d ngự
C Ướ ược l ng tương t h th ng ph v n ã chính xác h n các phự ệ ố ụ ố đ ơ ương pháp khác
D Ướ ược l ng ý ki n chuyên gia b h n ch ế ị ạ ế đố ớ ỹi v i k thu t n nh.ậ ổ đị
Cau 13 Bi u ể đồ ị l ch, l ch trình m c quan tr ng và bi u ị ố ọ ể đồ Gantt là toàn b ví d minh ho cho:ộ ụ ạ
A Qu n lý r i ro.ả ủ
B Xác nh giá tr d án.đị ị ự
C Vai trò c a các ủ đố ượi t ng liên quan d án.ự
OD L p l ch trình theo ậ ị ước tính và trình t chu i công vi c.ự ỗ ệ
Cau 14 B n ố đố ượi t ng liên quan chính trong m i d án?ỗ ự
A Giám đốc d án, ự độ ựi d án, các giám đốc cao c p và khách hàng.ấ
B Giám đốc cao c p, giám ấ đốc ch c n ng, khách hàng và nhà tài tr ứ ă ợ
O C Giám đốc d án, khách hàng, t ch c th c hi n và các nhà tài tr ự ổ ứ ự ệ ợ
D Giám đốc d án, giám ự đốc ch c n ng, khách hàng và giám ứ ă đốc cao c p.ấ
Cau 15 Bướ đầc u tiên trong giai o n hoàn thi n d án là:đ ạ ệ ự
A Hoàn thi n h p ệ ợ đồng
OB Ch p thu n ngấ ậ ườ ử ụi s d ng
C Tài li u cu i cùng.ệ ố
D Nh ng bài h c thu ữ ọ được
Cau 16 Các ánh giá sau h p đ ợ đồng quan tr ng b i vì:ọ ở
A Chúng được yêu c u v m t pháp lý trong nhi u quy n h n xét x ầ ề ặ ề ề ạ ử
Cau 18 Các k ho ch b o ế ạ ả đảm ch t lấ ượng ph i bao g m:ả ồ
A Phân tích v ki n trúc h th ng, thi t k và ề ế ệ ố ế ế đường tri n khai cho t ng yêu c u.ể ừ ầ
B Qu n lý v thay ả ề đổi trong các yêu c u, ki n trúc, thi t k và mã ngu n.ầ ế ế ế ồ
Trang 5OC Các ho t ạ động theo dõi l i, ki m tra ỗ ể đơn v , ánh giá k thu t, ki m tra tích h p vàị đ ỹ ậ ể ợ
ki m tra h th ng.ể ệ ố
D Quy t nh m r ng và n i l ng các ph n c a h th ng có th ế đị ở ộ ớ ỏ ầ ủ ệ ố ể được s d ng choử ụ
các h th ng khác.ệ ố
Cau 19 Các k thu t gi i quy t xung ỹ ậ ả ế đột có th ể được dùng trong d án bao g m:ự ồ
A Rút lui, tho hi p, ki m soát và ép bu c.ả ệ ể ộ
B Ki m soát, ép bu c, dàn x p, rút lui.ể ộ ế
C Đố đầi u, tho hi p, dàn x p, qu n lý.ả ệ ế ả
OD Dàn x p, ế đố đầi u, ép bu c và rút lui.ộ
Cau 20 Các nhà tài tr d án có nh hợ ự ả ưởng l n nh t ớ ấ đến ph m vi, ch t lạ ấ ượng, th i o n và chi phíờ đ ạ
c a d án trong su t giai o n nào?ủ ự ố đ ạ
A Giai o n l p k ho chđ ạ ậ ế ạ
B Giai o n th c thiđ ạ ự
C Giai o n hoàn thi nđ ạ ệ
D Giai o n xây d ngđ ạ ự
Cau 21 Các nhóm nào sau ây xác nh rõ nh t ai là các đ đị ấ đố ượi t ng liên quan trong d án?ự
A Đội ng thành viên d án, nhân viên i u hành công ty b n, nhân viên i uũ ự đ ề ạ đ ề
hành c a khách hàng và các trủ ưởng b ph n ch c n ng c a công ty b n.ộ ậ ứ ă ủ ạ
B Đội ng thành viên d án, các nhà tài tr , nhân viên i u hành c a công tyũ ự ợ đ ề ủ
b n và nhân viên i u hành c a khách hàng.ạ đ ề ủ
C Đội ng thành viên d án, các nhà cung c p, ũ ự ấ đại di n t công ty c a kháchệ ừ ủ
hàng là ngườ ẽ ử ụi s s d ng ph n có th chuy n giaoầ ể ể
OD Đội ng thành viên d án, nhà tài tr , nhà cung c p, ũ ự ợ ấ đại di n t công ty c aệ ừ ủ
khách hàng là ngườ ẽ ử ụi s s d ng ph n có th chuy n giao và các trầ ể ể ưởng bộ
ph n ch c n ng c a công ty b n.ậ ứ ă ủ ạ
cau 22 Cách th c thích h p nh t ứ ợ ấ để xác nh th i o n d án trđị ờ đ ạ ự ước khi th c thi là gì?ự
A Giám đốc d án th c hi n t t c các ự ự ệ ấ ả ước tính
OB K t h p ế ợ ước tính c a t ng cá nhân.ủ ừ
C Giành được các ước tính chuyên môn
D Không có cách nào xác nh th i o n.đị ờ đ ạ
Cau 23 Cách th c thích h p nh t ứ ợ ấ để xác nh th i o n d án trđị ờ đ ạ ự ước khi th c thi là gì?ự
Trang 6A Giám đốc d án th c hi n t t c các ự ự ệ ấ ả ước tính.
B K t h p ế ợ ước tính c a t ng cá nhân.ủ ừ
C Giành được các ước tính chuyên môn
OD Không có cách nào xác nh th i o n.đị ờ đ ạ
Cau 24 Cái nào được chi ti t hoá trong tài li u l p k ho ch d án ế ệ ậ ế ạ ự đố ới v i giám đốc s án?ự
A Hi u su t s ệ ấ ẽ đượ đc ánh giá nh th nàoư ế
B Các ch ng nh n k thu t ứ ậ ỹ ậ đượ ổc t ch cứ
C L ch trình nghị ỉ
D Tên c a ủ đội ng thành viên d ánũ ự
Cau 25 Cái nào sau ây là s n ph m c a quy trình kh i t o d án?đ ả ẩ ủ ở ạ ự
A K ho ch d án v i các ngu n l c ã ế ạ ự ớ ồ ự đ được phân b ổ
OB Quy nh d án.đị ự
C WBS (C u trúc chi ti t công vi c).ấ ế ệ
D Li t kê nhi m v ệ ệ ụ
Cau 26 C n c vào báo cáo ph m vi và các gi nh d án ă ứ ạ ả đị ự được ch ra trong tri n lãm thì i u gìỉ ể đ ề
ph i ả được hoàn t t ấ đầu tiên?
A Đổ ữ ệi d li u v s ti n ph i tr cho nhân viên vào tháng 12.ề ố ề ả ả
OB Để ố ề s ti n ph i tr cho nhân viên sau ngày 31 tháng 11.ả ả
C So sánh v i s ti n ph i tr cho nhân viên trong ba tháng.ớ ố ề ả ả
D Để ố ề s ti n ph i tr cho nhân viên v i ả ả ớ độ chính xác 100% trong tháng 1
Cau 27 "Chi phí ch t lấ ượng" là m t khái ni m qu n lý d án bao g m chi phí:ộ ệ ả ự ồ
A Vượt quá yêu c u.ầ
Trang 7Cau 29 Chi n lế ược ph n ng r i ro nh m làm gi m kh n ng hay nh hả ứ ủ ằ ả ả ă ả ưởng c a nh ng s ki n r iủ ữ ự ệ ủ
ro b t l i t i ngấ ợ ớ ưỡng c a ch p thu n ử ấ ậ được g i là:ọ
A Tránh r i ro.ủ
B Chuy n giao r i ro.ể ủ
OC Gi m thi u r i ro.ả ể ủ
D Ch p thu n r i ro.ấ ậ ủ
Cau 30 Ch c n ng chính c a ban qu n lý thay ứ ă ủ ả đổi là:
A Duy t nh hệ ả ưởng c a các yêu c u thay ủ ầ đổi
B Đưa ra yêu c u thay ầ đổi
Cau 32 Có nhi u phề ương pháp dùng để giám sát hi u qu c a d án Hai phệ ả ủ ự ương pháp nào có
th ể được dùng để giám sát các thay đổi ph m vi?(Ch n 2)ạ ọ
A Phân tích l ch s bi n ị ử ế động chi phí
B Theo dõi s lố ượng thay đổi ph m vi.ạ
OC Phân tích l ch s bi n ị ử ế động l ch trình.ị
OD Theo dõi giá tr ị đồng ôla c a công vi c thêm vào đ ủ ệ được th c hi n.ự ệ
Cau33 D án ch m h n l ch trình do xung ự ậ ơ ị đột gi a các thành viên Sau khi gi i quy t xung ữ ả ế độ để t,
áp ng c ngày tháng chuy n giao thì giám c d án nên xem xét:
A Phân chia l i ngu n l c.ạ ồ ự
B Khi n trách v vi c chuy n giao mu n trong ể ề ệ ể ộ đội ng thành viên.ũ
C i u ch nh ngu n l c.Đ ề ỉ ồ ự
D T i u hoá l ch trình.ố ư ị
Cau 34 D án ự được th c hi n t t theo kinh phí; tuy nhiên ự ệ ố để đ áp ng các ph n chuy n giao c aứ ầ ể ủkhách hàng thì ngày tháng chuy n giao t i khách hàng s b mu n h n 2 tu n Khôngể ớ ẽ ị ộ ơ ầ
Trang 8có ngu n l c ph phân công cho d án Giám ồ ự ụ ự đốc d án nên làm gì?ự
A Thay đổi ph m vi các ạ đặc tính c a khách hàng ủ để chuy n giao s n ph m vào ngàyể ả ẩ
tháng chuy n giao ã h a.ể đ ứ
OB Thông báo cho khách hàng v vi c tr h n và tìm ki m s ng h thích h p b ng tàiề ệ ễ ạ ế ự ủ ộ ợ ằ
li u.ệ
C Tuân theo quy trình thay đổ đượi c phác th o trong quy nh d án.ả đị ự
D Khi d án n m trong gi i h n kinh phí thì b n ch ng ph i làm gì c ự ằ ớ ạ ạ ẳ ả ả
Cau 35 ánh giá i m ki m soát trong k ho ch d án ch ra:Đ đ ể ể ế ạ ự ỉ
A Báo cáo tr ng thái ạ đến k h nỳ ạ
OB Các quy t nh i hay không iế đị đ đ
C Cu c h p ki m soát thay ộ ọ ể đổi
D Ngày tháng cho ngườ ử ụi s d ng ký k t hoàn t t theo k ho chế ấ ế ạ
Cau 36 Để rút ng n th i o n d án, các ngu n l c ph i ắ ờ đ ạ ự ồ ự ả được thêm vào các nhi m v trong ệ ụ đường
t i h n Khi ó k ho ch nên ớ ạ đ ế ạ được nh n cho:ậ
A Th i gian tr trong các ờ ễ đường khác
OB S xu t hi n ự ấ ệ đường t i h n m i.ờ ạ ớ
C Các ngu n l c ồ ự được ch nh cho các nhi m v khác trên ỉ đị ệ ụ đường t i h n.ớ ạ
D Nhi m v dài nh t còn l i trong k ho ch.ệ ụ ấ ạ ế ạ
Cau 37 i u ch nh các nhi m v Đ ề ỉ ệ ụ được phân b khác nhau trong d án ổ ự để duy trì kh i lố ượng ngu nồ
Trang 9OB Các yêu c u ngu n l cầ ồ ự
C Quy nh d ánđị ự
D K ho ch chi phíế ạ
Cau 40 i u gì sau ây Đ ề đ được tính vào m c tiêu c a giai o n hoàn thi n?ụ ủ đ ạ ệ
A S ng h c a ự ủ ộ ủ đố ượi t ng liên quan d án.ự
B Ki m th s n ph m.ể ử ả ẩ
C ào t o ngĐ ạ ườ ử ụi s d ng
OD Ch p thu n ngấ ậ ườ ử ụi s d ng
Cau 41 i u gì sau ây nên Đ ề đ được tính đến trong nh ngh a ph m vi và quy nh d án?đị ĩ ạ đị ự
A Phương pháp lu n mã chu n.ậ ẩ
B WBS (C u trúc chi ti t công vi c).ấ ế ệ
C CPM (Phương pháp đường t i h n).ớ ạ
OD Tiêu chí hoàn t t.ấ
Cau 42 i u ki n h p lý Đ ề ệ ợ để ắ đầ b t u yêu c u thay ầ đổi ph m vi d án là gì?ạ ự
A V n ấ đề chuy n giao nhà cung c p.ể ấ
B Không gi úng th i h n l ch trình d án.ữ đ ờ ạ ị ự
C V n ấ đề ự d án ch a ư được gi i quy t.ả ế
OD Yêu c u m i do các ầ ớ đố ượi t ng liên quan d án ự đưa ra
Cau 43 i u nào sau ây là k t qu có hi u l c c a quy trình qu n lý thay Đ ề đ ế ả ệ ự ủ ả đổi?
A Gi m t i m c t i thi u s m t mát n ng su t trong su t d ánả ớ ứ ố ể ự ấ ă ấ ố ự
B C m hoàn toàn b t c s thay ấ ấ ứ ự đổi ph m vi nào trong su t toàn b d ánạ ố ộ ự
C Khuy n khích thay ế đổi thường xuyên trong su t vòng ố đờ ựi d án
D Cân b ng gi a r i ro và chi phí d ánằ ữ ủ ự
Cau 44 i u quan tr ng Đ ề ọ để giám đốc d án truy n ự ề đạt các thay đổi chính trong d án cho các nhàựtài tr d án duy t và phê chu n b i vì truy n thông này ợ ự ệ ẩ ở ề
A T o i u ki n thu n l i cho quy trình l p k ho ch ngu n l c.ạ đ ề ệ ậ ợ ậ ế ạ ồ ự
OB Cung c p thông tin bi n ấ ế động cho nhà tài tr d án.ợ ự
C T o i u ki n thu n l i t ng cạ đ ề ệ ậ ợ ă ường ph i h p gi a các ố ợ ữ đội ng thành viên.ũ
D Đưa ra c ch nh m qu n lý các m c ơ ế ằ ả ứ độ ỳ ọ k v ng c a nhà tài tr d án.ủ ợ ự
Cau 45 Đối phó các m i e do r i ro thông thố đ ạ ủ ường r i vào ba lo i nào? (Ch n 3)ơ ạ ọ
Trang 10Cau 46 Độ ựi d án ang ti n hành hoàn t t nh ngh a ph m vi và ang trình bày báo cáo ph m viđ ế ấ đị ĩ ạ đ ạ
v nh ng yêu c u thay ề ữ ầ đổ ủi c a khách hàng và nhà tài tr V i vai trò là giám ợ ớ đốc dự
án thì phương pháp ti p c n t t nh t là gì?ế ậ ố ấ
A L ng nghe yêu c u và ch ra các ngu n l c thêm vào s ắ ầ ỉ ồ ự ẽ được yêu c u ầ để hoàn t tấ
d án vào cùng th i h n.ự ờ ạ
B Ch p nh n thay ấ ậ đổi và r i kh i ó ờ ỏ đ để qua tr l i v i báo cáo ph m vi ã thay ở ạ ớ ạ đ đổi
C Ch ra r ng th i gian chuy n giao cho d án s ỉ ằ ờ ể ự ẽ được kéo dài
OD Phác th o nh ng nh hả ữ ả ưởng c a thay ủ đổi trong vi c áp ng các m c tiêu c a dệ đ ứ ụ ủ ự
án s d ng các ví d minh ho thay ử ụ ụ ạ đổi ph m vi, th i gian và chi phí.ạ ờ
Cau 47 Độ ựi d án g n i t i ph n cu i cùng c a vi c xây d ng và s n sàng ki m th toàn b ngầ đ ớ ầ ố ủ ệ ự ẵ ể ử ộ ứ
Cau 49 Giám đốc công ngh thông tin g i cho k s m ng trong ệ ử ỹ ư ạ độ ựi d án ma tr n c a anh ta m tậ ủ ộ
b c th i n t yêu c u anh ta chu n b báo cáo k thu t chi ti t cho theo m t s chứ ư đ ệ ử ầ ẩ ị ỹ ậ ế ộ ố ỉ
d n ẫ đượ đưc a ra trong th i n t M t tu n sau, giám ư đ ệ ử ộ ầ đốc b ph n c a k s m ngộ ậ ủ ỹ ư ạ
n ch giám c d án phàn nàn r ng k s ph i m t 45 gi chu n b m t b n
báo cáo dài 80 trang Giám đốc d án trình bày s qua là anh ta ngh b n báo cáo sự ơ ĩ ả ẽ
ch dài 4 trang V n ỉ ấ đề chính có th gây ra xung ể đột này là gì?
Trang 11A Thi u chuyên môn v i t cách là k s m ng trong vi c chu n b tài li u k thu t.ế ớ ư ỹ ư ạ ệ ẩ ị ệ ỹ ậ
OB Thi u nh ng ch d n ế ữ ỉ ẫ được xác nh trong th i n t t o ra công vi c ngoài ph mđị ư đ ệ ử ạ ệ ạ
vi
C Theo s phân b ngu n l c ự ổ ồ ự đố ớ ỹ ư ại v i k s m ng
D Lãnh đạo b ph n c a k s m ng phân b theo th i gian k s m ng c n ộ ậ ủ ỹ ư ạ ổ ờ ỹ ư ạ ầ để hoàn
t t nhi m v ã nh.ấ ệ ụ đ đị
Cau 50 Giám đốc d án công ngh thông tin ự ệ được chuy n giao quy nh d án và tài li u ph m viể đị ự ệ ạphác ho m i khía c nh c a d án m i ã ạ ọ ạ ủ ự ớ đ được công ty phê chu n Giám ẩ đốc d ánự
công ngh thông tin mang tài li u này t i cu c h p b t ệ ệ ớ ộ ọ ắ đầu d án Trong nh ng l aự ữ ự
ch n dọ ướ đi ây, hãy ch n ra l a ch n t t nh t xem ai nên nh n tài li u này.ọ ự ọ ố ấ ậ ệ
A Độ ựi d án và các nhà tài tr ợ
B V n phòng d án và ă ự độ ựi d án
C Độ ựi d án và khách hàng
OD Các đố ượi t ng liên quan d án và ự độ ựi d án
Cau 51 Giám đốc d án công ngh thông tin thông báo bi n ự ệ ế động l ch trình vào m t trong s cácị ộ ố
k t qu chuy n giao c a d án BCWP (Chi phí d toán c a vi c ã th c hi n) làế ả ể ủ ự ự ủ ệ đ ự ệ
7.000$, ACWP (Chi phí th c c a vi c ã th c hi n) là 9.000$ và BCWS (Chi phí dự ủ ệ đ ự ệ ự
toán c a vi c ã x p l ch) là 11.000$ cho m t tu n D a vào toàn b s lủ ệ đ ế ị ộ ầ ự ộ ố ượng này thì
d án:ự
A Trướ ịc l ch trình kho ng 4.000$ cho m t tu n.ả ộ ầ
B Trướ ịc l ch trình kho ng 2.000$ cho m t tu n.ả ộ ầ
OC Sau l ch trình kho ng 4.000$ cho m t tu n.ị ả ộ ầ
D Sau l ch trình kho ng 2.000$ cho m t tu n.ị ả ộ ầ
Cau 52Giám đốc d án ang tr i qua b t ự đ ả ấ đồng gi a nhà cung c p và ữ ấ độ ựi d án B ng vi c i u traằ ệ đ ềtình hình, giám đốc d án ã th y r ng nhà tài tr ã t ng giá c ban ự đ ấ ằ ợ đ ă ả đầ đ đượu ã c
nh t trí trong h p ấ ợ đồng do nhu c u th trầ ị ường Phương hướng hành động nào là t tố
nh t ấ để ả gi i quy t xung ế đột này?
A Gi i thích s tho thu n v giá c trong h p ả ự ả ậ ề ả ợ đồng và nh hả ưởng s gây ra trong dẽ ự
án, đồng th i thông báo cho các ờ đố ượi t ng liên quan d án.ự
B Gi i thích v i nhà cung c p r ng h ang vi ph m h p ả ớ ấ ằ ọ đ ạ ợ đồng và b n l p k ho chạ ậ ế ạ
Trang 12tìm ki m nh ng hành ế ữ động pháp lý.
C Th o lu n v i nhà cung c p quy trình th c hi n tr t t thay ả ậ ớ ấ ự ệ ậ ự đổ để ăi t ng giá c ả
OD Th o lu n v i nhà cung c p v s tho thu n giá c và nh hả ậ ớ ấ ề ự ả ậ ả ả ưởng đố ớ ựi v i d án,
yêu c u trình t thay ầ ự đổ đồi ng th i thông báo cho các ờ đố ượi t ng liên quan d án.ự
Cau 53Giám đốc d án ang xây d ng k ho ch cho d án Giám ự đ ự ế ạ ự đốc d án ã xác nh cácự đ địnhi m v và ch nh ngu n l c thích h p Công c ệ ụ ỉ đị ồ ự ợ ụ được s d ng thông báo r ng m tử ụ ằ ộ
vài ngu n l c ồ ự được phân b xong Bổ ước ti p theo c a giám ế ủ đốc d án s là gì?ự ẽ
Cau 55 Giám đốc d án ự được ch nh cho m t d án l n ã và ang ỉ đị ộ ự ớ đ đ được th c hi n m t s l n.ự ệ ộ ố ầ
i d án v a hoàn t t giai o n thi t k c a d án và ang ti n hành trong giai o n
tri n khai T i i m này, thay ể ạ đ ể đổi nào có th x y ra mà không ph i gánh ch u r i ro c aể ẩ ả ị ủ ủ
vi c ti n hành l i toàn b giai o n thi t k ?ệ ế ạ ộ đ ạ ế ế
A Ph m viạ
B Nhi m vệ ụ
C Thi t k chi ti tế ế ế
OD Ngày tháng chuy n giaoể
Cau 56 Giám đốc d án ự được khách hàng đề ngh th c hi n nh ng thay ị ự ệ ữ đổi quan tr ng cho d án.ọ ự
Nh ng thay ữ đổi này không được chú tâm trong Tài li u thi t k hay Ph m vi d án.ệ ế ế ạ ự
Cách t t nh t ố ấ để giám đốc d án áp l i yêu c u là gì?ự đ ạ ầ
A Thông báo v i khách hàng r ng thay ớ ằ đổi ph m vi là không ạ được phép
OB Trình yêu c u thay ầ đổi lên Ban qu n lý thay ả đổi
Trang 13C Tri n khai các thay ể đổi theo yêu c u ngay l p t c.ầ ậ ứ
D Thi t k l i toàn b d án t v ch xu t phát.ế ế ạ ộ ự ừ ạ ấ
Cau 57 Giám đốc d án ph n m m k toán m i ã ự ầ ề ế ớ đ được thông báo trong su t giai o n tri n khaiố đ ạ ể
r ng ph n m m có xu hằ ầ ề ướng h ng hóc ây là d u hi u c a ch t lỏ Đ ấ ệ ủ ấ ượng x u trong:ấ
B B ng nh hằ ả ưởng đường th i gian.ờ
OC B ng toàn b nh hằ ộ ả ưởng lên d án.ự
OF Ki m th ch p thu n ngể ử ấ ậ ười dùng
Cau 60 Hai k t qu có th x y ra ế ả ể ẩ đố ớ ếi v i k ho ch d án khi kinh phí b t bu c ạ ự ắ ộ được xác l p th p làậ ấgì? (Ch n hai áp án)ọ đ
Trang 14A Các m c quan tr ng ố ọ được xác l p trong k ho ch và không nên thay ậ ế ạ đổi.
OB M c quan tr ng có th o ố ọ ể đ được d a vào vi c hoàn t t ph n có th chuy n giao.ự ệ ấ ầ ể ể
C Các d án nên ự đượ ậc l p k ho ch tính ế ạ đến các i m quy t nh ti n hành khôngđ ể ế đị ế
ti n hành d a vào và b t ế ự ắ đầu b ng vi c hoàn t t các ph n có th chuy n giao chính.ằ ệ ấ ầ ể ể
OD Vi c hoàn t t giai o n phân tích h th ng nh n ra nhi u yêu c u h n so v i dệ ấ đ ạ ệ ố ậ ề ầ ơ ớ ự
nh ban u không nên gây ra b t k thay i nào t i kinh phí d án
E D ng báo cáo tr ng thái d án.ạ ạ ự
Cau 63 Khi nào k t qu c a k ho ch truy n thông nên ế ả ủ ế ạ ề được duy t?ệ
A Trong su t quá trình xây d ng k ho ch d án.ố ự ế ạ ự
B Khi k t thúc d án.ế ự
OC Trong su t d án.ố ự
D Khi phê duy t k ho ch truy n thông.ệ ế ạ ề
Cau 64 Khi nào thì các quy t nh thi u sót x y ra trong vòng ế đị ế ẩ đờ ựi d án?
A Sau khi ki m th ch p thu n s n ph m di n ra.ể ử ấ ậ ả ẩ ễ
B Ngay khi thi u sót ế được phát hi n ra.ệ
OC B t c th i i m nào trong su t vòng ấ ứ ờ đ ể ố đờ ựi d án trước khi chuy n giao nh ã ể ư đ đượcxác nh trong k ho ch d án.đị ế ạ ự
Cau 65 Khi nào thì ánh giá ch t lđ ấ ượng c a ph n có th chuy n giao d án ủ ầ ể ể ự được xác nh?đị
A Trong quá trình ki m th ph n có th chuy n gia.ể ử ầ ể ể
B Khi ph n có th chuy n giao ang ầ ể ể đ được xây d ng.ự
C Sau khi ph n có th chuy n giao ầ ể ể được xây d ng.ự
D Ngay l p t c trậ ứ ước khi ki m th ph n có th chuy n giao.ể ử ầ ể ể
E Ngay l p t c trậ ứ ước khi xây d ng ph n có th chuy n giao.ự ầ ể ể
OF Trong khi xác nh yêu c u c a ph n có th chuy n giao.đị ầ ủ ầ ể ể
Cau 66 Khi th m quy n phê chu n s a ẩ ề ẩ ử đổi ph m vi ạ đượ đặc t ra, giám đốc d án nên:ự
A H i ý ki n nhà tài tr d án.ỏ ế ợ ự
Trang 15OB Duy t quy nh d án g c.ệ đị ự ố
C Tham kh o k ho ch d án thay ả ế ạ ự đổi
D Ra quy t nh d a trên s ế đị ự ơ đồ ổ t ch c c a công ty.ứ ủ
Cau 67 Ki m soát ch t lể ấ ượng là:
A Giám sát các k t qu c a d án c th ế ả ủ ự ụ ể để xác nh xem li u chúng có tuân theo cácđị ệ
chu n ch t lẩ ấ ượng liên quan hay không
B ánh giá toàn b k t qu d án trên c s Đ ộ ế ả ự ơ ở đề đặu n
C Ho t ạ động để ă t ng tính hi u l c và hi u su t c a d án.ệ ự ệ ấ ủ ự
D Xác nh các chu n ch t lđị ẩ ấ ượng nào liên quan t i d án.ớ ự
Cau 68 K thu t nào sau ây ỹ ậ đ được dùng để theo dõi r i ro d án?ủ ự
A Ma tr n xác su t và nh hậ ấ ả ưởng
B Bi u ể đồ Pareto
C Bi u ể đồ R
D Phân tích PERT (K thu t duy t và ánh giá d án).ỹ ậ ệ đ ự
Cau 69 K thu t truy n ỹ ậ ề đạt nào sau ây s c i thi n t t nh t cách hi u c a các đ ẽ ả ệ ố ấ ể ủ đố ượi t ng liên quan
D Nh ng ph n kháng c a ữ ả ủ đố ượi t ng liên quan trong đội qu n lý d án.ả ự
Cau 70p k ho ch truy n thông d án thế ạ ề ự ường liên quan ch t ch v i:ặ ẽ ớ
A L p k ho ch t ch c.ậ ế ạ ổ ứ
B Xây d ng kinh phí.ự
C Xác nh đị đố ượi t ng liên quan d án.ự
D L p k ho ch ngu n l c.ậ ế ạ ồ ự