HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẠI HỌC Y DƯỢC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 677/BB-ĐHYD-ĐT TP.. Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 8 năm 2014
Trang 1HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẠI HỌC Y DƯỢC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 677/BB-ĐHYD-ĐT TP Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 8 năm 2014
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2014
KỲ THI TUYỂN SINH LIÊN THÔNG TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
(Chỉ tiêu tuyển sinh theo địa chỉ sử dụng)
Căn cứ Quy chế tuyển sinh hiện hành, Hội đồng tuyển sinh quyết định điểm trúng tuyển chỉ tiêu tuyển sinh theo địa chỉ sử dụng năm 2014 như sau:
1 Dược sĩ đại học (mã ngành 403): chỉ tiêu 120
Khu vực
Đối tượng KV3 KV2 KV2NT KV1 Cộng
Ưu tiên 3 16.5 64 16 5 15.5 4 15 5 78
Ưu tiên 2 15.5 15 15 14 14.5 7 14 6 42
Ưu tiên 1 14.5 0 14 0 13.5 0 13 0 0 Tổng số thí sinh
đạt điểm tuyển 79 19 11 11 120
2 Bác sĩ Y học cổ truyền (mã ngành 404): chỉ tiêu 50
Khu vực
Đối tượng KV3 KV2 KV2NT KV1 Cộng
Ưu tiên 3 10 8 9.5 0 9 10 8.5 2 20
Ưu tiên 2 9 3 8.5 7 8 9 7.5 5 24
Ưu tiên 1 8 0 7.5 0 7 0 6.5 0 0 Tổng số thí sinh
đạt điểm tuyển 11 7 19 7 44
3 Cử nhân Điều dưỡng (từ TC ĐH - mã ngành 605): chỉ tiêu 60
Khu vực
Đối tượng KV3 KV2 KV2NT KV1 Cộng
Ưu tiên 3 10 8 9.5 0 9 4 8.5 0 12
Ưu tiên 2 9 32 8.5 9 8 3 7.5 6 50
Ưu tiên 1 8 1 7.5 0 7 0 6.5 0 1
Trang 24 Cử nhân Xét nghiệm (mã ngành 607): chỉ tiêu 30
Khu vực
Đối tượng KV3 KV2 KV2NT KV1 Cộng
Ưu tiên 3 8.5 2 8 0 7.5 0 7 0 2
Ưu tiên 2 7.5 1 7 0 6.5 1 6 1 3
Ưu tiên 1 6.5 0 6 0 5.5 0 5 0 0 Tổng số thí sinh
đạt điểm tuyển 3 0 1 1 5
5 Cử nhân Hộ sinh (mã ngành 611): chỉ tiêu 40
Khu vực
Đối tượng KV3 KV2 KV2NT KV1 Cộng
Ưu tiên 3 10 3 9.5 1 9 0 8.5 1 5
Ưu tiên 2 9 15 8.5 11 8 5 7.5 1 32
Ưu tiên 1 8 0 7.5 0 7 0 6.5 0 0 Tổng số thí sinh
đạt điểm tuyển 18 12 5 2 37
6 Cử nhân Điều dưỡng (từ CĐ ĐH - mã ngành 505): chỉ tiêu 50
Khu vực
Đối tượng KV3 KV2 KV2NT KV1 Cộng
Ưu tiên 3 11.5 0 11 1 10.5 3 10 0 4
Ưu tiên 2 10.5 1 10 2 9.5 1 9 0 4
Ưu tiên 1 9.5 0 9 0 8.5 0 8 0 0 Tổng số thí sinh
đạt điểm tuyển 1 3 4 0 8
Ghi chú:
- Tại các khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: UT3, UT2, UT1
- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm
- Điều kiện trúng tuyển:
o Môn Cơ sở ngành và môn Toán > 0 điểm
o Môn Chuyên ngành:
Đối tượng có HKTT từ 36 tháng trở lên ở KV2NT ≥ 4.5 điểm
Trang 3 Đối tượng có HKTT từ 36 tháng trở lên ở KV1 hoặc thuộc CT30a hoặc đang làm việc chuyên ngành Lao, Phong, Tâm thần, Pháp y, GPB (≥ 12 tháng) ≥ 4.0 điểm
Các đối tượng còn lại ≥ 5.0 điểm./
TM HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
CHỦ TỊCH
(đã ký)
GS.TS Lê Quan Nghiệm