- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y tham gia phản ứng tráng gương và chất Z có số nguyên tử cacbon bằng một n
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
A HỆ THỐNG KIẾN THỨC
I ESTE:
1 Công thức tổng quát
Este được tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở (este no,
đơn chức, mạch hở): CmH2m+1COOCm’H2m’+1 hay Cn H 2n O 2 (m ≥ 0; m’ ≥ 1; n ≥ 2 )
Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức và ancol đơn chức: R(COOR’)n
Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol đa chức: (RCOO)nR’
Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức và ancol đa chức: Rm(COO)n.mR’n
Tóm lại, có thể đặt CTTQ của este : CxHyOz (x, z ≥ 2; y là số chẵn, y 2x)
2 Danh pháp: (của este đơn chức) RCOOR’:
“Tên gốc R’ + tên gốc axit (RCOO-) tương ứng”
3 Tính chất hóa học:
a) Phản ứng thủy phân:
Thủy phân trong môi trường axit:
2 4 , 2
RCOOC H NaOH �RCOONa C H ONa H O
Este + NaOH → sản phẩm có andehit Este có dạng: RCOOCH=CH–R’
2
RCOOCH CH R NaOH �RCOONa R CH CHO
b) Phản ứng cháy của este no, đơn chức:
3 2
4 Điều chế este no, đơn chức và 1 số este đặc biệt (Vinyl axetat, RCOOC6H5, )
a) Phương pháp chung: Thực hiện phản ứng este hóa
2 4 ,
2
RCOO H R OH ������������RCOOR H O
b) Điều chế este đặc biệt:
Este Vinyl axetat: CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2
Este có gốc R’ là Phenyl: (CH3CO)2O+C6H5OH to CH3COOC6H5 + CH3COOH
Trang 26 Phân biệt dầu thực vật và mỡ động vật.
7 Phản ứng xà phòng chất béo: Este béo + 3 NaOH Glyxerol + 3 Muối
8 Phản ứng cộng H2/Ni, to: Chuyển chất béo từ TT lỏng sang TT rắn.
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ CÁC CHÚ Ý KHI GIẢI BÀI TẬP
Dạng 01: PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN ESTE
1 Thuỷ phân este đơn chức
* Một số nhận xét :
Nếu n NaOH phản ứng = n Este Este đơn chức.
Nếu RCOOR’, trong đó R’ là C 6 H 5 - hoặc vòng benzen có nhóm thế
n NaOH phản ứng = 2n este và sản phẩm cho 2 muối, trong đó có phenolat
Nếu (R’ không phải C 6 H 5 - hoặc vòng benzen có nhóm thế) Este đa chức
Nếu sau khi thủy phân thu được muối (hoặc khi cô cạn thu được chất rắn khan) mà m muối > m este
thì este phải có dạng RCOOCH 3
Nếu ở gốc hidrocacbon của R’, một nguyên tử C gắn với nhiều gốc este hoặc có chứa nguyên
tử halogen thì khi thủy phân có thể chuyên hóa thành andehit hoặc xeton hoặc axit cacboxylic
Bài toán về hỗn hợp các este thì nên sử dụng phương pháp trung bình.
2 Thuỷ phân este đa chức
+ R(COOR’)n + nNaOH R(COONa)n + nR’OH , n ancol = n.nmuối
+ (RCOO)nR’ + nNaOH nRCOONa + R’(OH)n , n muối = n.nancol
+ R(COO)nR’ + nNaOH R(COONa)n + R’(OH)n , n ancol = n muối
Dạng 02: PHẢN ỨNG ESTE HOÁ
Đặc điểm của phản ứng este hoá là thuận nghịch nên có thể gắn với các dạng bài toán:
- Tính hằng số cân bằng K: Kcb =
RCOOR' H2ORCOOH R'OH
- Tính hiệu suất phản ứng este hoá: H =
l î ng este thu ® î c theo thùc tÕ
l î ng este thu ® î c theo lÝ thuyÕt 100%
- Tính lượng este tạo thành hoặc axit cacboxylic cần dùng, lượng ancol …
* Chú ý: Nếu tiến hành phản ứng este hóa giữa một ancol n chức với m axit cacboxylic đơn chức
thì số este tối đa có thể thu được là
( 1),2 2( 1)( 1),
Nếu đốt cháy este A mà thu được = Este A là este no, đơn chức, mạch hở
Nếu đốt cháy axit cacboxylic đa chức hoặc este đa chức, sẽ có từ 2 liên kết trở lên <
Phản ứng đốt cháy muối CnH2n+1COONa:
2CnH2n+1COONa + (3n+1)O2 Na2CO3 + (2n+1)CO2 + (2n+1)H2O
Dạng 04: HỖN HỢP ESTE VÀ CÁC CHẤT HỮU CƠ KHÁC ( ancol, axit cacboxylic, )
Khi đầu bài cho 2 chức hưu cơ khi tác dụng với NaOH hoặc KOH mà tạo ra:
+ 2 muối và 1 ancol thì có khả năng 2 chất hữu cơ đó là
RCOOR’ và R’’COOR’ có nNaOH = nR’OH
Hoặc: RCOOR’ và R’’COOH có nNaOH > nR’OH
+ 1 muối và 1 ancol có những khả năng sau
Trang 3 RCOOR’ và ROH
Hoặc: RCOOR’ và RCOOH
Hoặc: RCOOH và R’OH
+ 1 muối và 2 ancol thì có những khả năng sau
RCOOR’ và RCOOR’’
Hoặc: RCOOR’ và R’’OH
* Đặc biệt chú ý: Nếu đề nói chất hữu cơ đó chỉ có chức este thì không sao, nhưng nếu nói có chức
este thì chúng ta cần chú ý ngoài chức este trong phân tử có thể có thêm chức axit hoặc ancol
Dạng 05: XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ SỐ CỦA CHẤT BÉO: chỉ số axit, chỉ số xà phòng hoá,
Để làm các bài tập dạng này, cần nắm vững các khái niệm sau:
Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
Chỉ số xà phòng hoá: là số mg KOH cần để xà phòng hoá este và trung hoà axit béo tự do cótrong 1g chất béo
Chỉ số este (a este ): là số mg KOH cần để xà phòng hoá glixerit của 1 gam chất béo
Chỉ số iot (a iot ): là số gam iot có thể cộng vào nối đôi C=C của 100 gam chất béo
Chỉ số peoxit (a peoxit ): là số gam iot được giải phóng từ KI bởi peoxit có trong 100 gam chất béo.
C BÀI TẬP VẬN DỤNG
I Lý thuyết
+ izopropyl axetat; + vinyl axetat;
+ izopropyl oxalat; + vinyl propionat;
6) Etyl fomat + NaOH –
7) metyl fomat + NaOH –
8) izopropyl fomat + NaOH –
9) vinyl fomat + NaOH –
10)Etyl axetat + NaOH –
11)metyl axetat + NaOH –
12)izopropyl axetat + NaOH –
13)vinyl axetat + NaOH –
14)Etyl acrylat + H2O –
15)metyl acrylat + H2O –
16)izopropyl oxalat + H2O –
17)vinyl propionat + H2O –
18)phenyl axetat + H2O –
3
Trang 419)Etyl fomat + H2O –
20)metyl fomat + H2O –
21)izopropyl fomat + H2O –
22)vinyl fomat + H2O –
23)Etyl axetat + H2O –
24)metyl axetat + H2O –
25)izopropyl axetat + H2O –
26)vinyl axetat + H2O –
27)Etyl acrylat + H2O –
28)metyl acrylat + H2O –
29)izopropyl oxalat + H2O –
30)vinyl propionat + H2O –
31)phenyl axetat + H2O –
32)Etyl fomat + AgNO3 + NH3 + H2O –
33)izopropyl fomat + Br2 + H2O –
1 Este + NaOH 1 muối + 1 ancol 2 Este + NaOH 1 muối + 2 ancol
3 Este + NaOH 2 muối + 1 ancol 5 Este + NaOH 1 muối + 1 andehit
6 Este + NaOH 1 muối + 1 xeton 7 Este + NaOH 2 muối + nước.
8 Este + NaOH 2 muối + 1 ancol + nước 9 Este + NaOH 1 sản phẩm duy nhất
1 C3H4O2 + NaOH (A) + (B) 3 (C) + AgNO3 + NH3 + H2O (E) + Ag + NH4NO3
2 (A) + H2SO4 (loãng) (C) + (D) 4 (B) + AgNO3 + NH3 + H2O (F) + Ag + NH4NO3
không tác dụng với Na2CO3, làm mất màu nước Brom Vậy X có CTCT là
A. HCOO - CH = CH2 B. CH3 - CO - CHO C. HOC - CH2 - CHO D. CH2 = CH - COOH
tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X và Y lầnlượt là
A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B. C2H5COOH và HCOOC2H5
C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D.HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
A. phenol B. axit acrylic C.metyl axetat D.anilin
A. CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3
B. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
C. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3
D. CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH
Trang 5Câu 10) Trong phản ứng este hóa giữu ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo
ra este khi:
A. Dùng chất hút nước để tách nước.B. Chưng cất ngay để tách este
C. Cho ancol dư hay axit dư D. Tất cả đều đúng
(2) 2
(3) (4)
etylic, có phản ứng trùng hợp Y tác dụng với KOH, không tác dụng với kim loại Na X, Y có CTCTthu gọn lần lượt là
A. CH2= CHCOOH và HCOOCH=CH2 B. CH2=CHCOOH và CH3COOCH=CH2
C. C2H5COOH và CH3COOCH3 D. CH2=CHCOOCH3 và C2H3COOH
A. CH3COOH, CH3COONa B. C2H4, C2H5OH C. CH4, CH3COOH D. C2H4, CH3COOH
A. Xà phòng hóa B. Trùng ngưng C. Este hóa D. Tráng gương
phương trình: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đunnóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) PTK của T là
A.118 đvC B.44 đvC C. 58 đvC D.82 đvC
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
CTCT X là
A. CH3COOCH2CH3 B. HCOOCH2-CH=CH2 C. HCOOCH2-CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2
1 CH3 - CHCl2 2 CH3COO-CH =CH2 4 CH3 - CH2 - CH =Cl
3 5 CH3COOCH3
Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. HCOOCH3
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
ứng tráng gương X là
A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOH D. HO-CH2-CH2-CHO
E có công thức là
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C 2H5COOCH3 D. HCOOCH3
5
Trang 6Câu 23) Cặp chất đồng phân là
A. Axit axetic và etylaxetat B. Axit axetic và metylaxetat
C. Axit axetic và ancol etylic D. Axit axetic và metylformat
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOCH3
với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na CTCT củaX1, X2 lần lượt là
A. H-COO-CH3, CH3-COOH B.(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C.CH3-COOH, H-COO-CH3 D. CH3-COOH, CH3-COO-CH3
ứng Tên gọi của este là
A.etyl axetat B. metyl fomiat C.n-propyl axetat D.metyl axetat
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
A. Một muối và một ancol B. Một axit cacboxylic và một xeton
C. Một muối và một anđehit D. Một axit cacboxylic và một ancol
của A so với H2 là 44 A có công thức phân tử là
A. C2H4O B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2
quá 2 nguyên tử cacbon?
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có
số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B. Chất Y tan vô hạn trong nước
C. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
D. Chất X thuộc loại este no, đơn chức
A. Axit metacrylic và ancol etylic B. Axit acrylic và ancol etylic
C. Axit metacrylic và ancol metylic D. Axit acrylic và ancol metylic
Câu 33) Điều chế poli(vinylic), người ta đi từ:
A. CH2=CH-OCOCH3 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH2=CH-CHO D. CH2=CH-OH
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. C2H5OH, CH3COOH B.C2H4, CH3COOH.C.CH3COOH, CH3OH D.CH3COOH, C2H5OH
Trang 7Câu 36) Cho 2 chất hữu cơ: C2H4O2, C3H6O2 mạch hở Các chất này có đặc điểm chung sau:
A. Trong phân tử có 1 liên kết π B. Đều là axit no đơn chức
C. Đều là este đơn chức D. Đều có pư với dd NaOH
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?
A. CH3CH2CH2COOCH3 B. C2H5COOC2H5
C. (CH3)2CHCOOCH3 D. CH3COOCH2CH2CH3
không tác dụng với Na, tác dụng với dung dịch NaOH, và có phản ứng tráng gương Vậy X là chấtnào trong các chất sau:
A. HCOOCH3 B. C3H7OH C. HO - CH2 - CHO D. CH3COOH
tác dụng được với Na CTCT của B phải là
A. HCOOCHCH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3
C H O �X �Y � �Z C H
A. C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa B. C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
C. C4H9OH, C3H7COOH, C3H7COONa D. Tất cả đều sai
A. Poli(buta - 1,3 - đien) B. Polietilen C. Poli(vinyl axetat) D. Polistiren
A. HCOOCH=CH2 B. CH3OCOCH3 C. C3H7COOCH3 D. Tất cả đều đúng
X + H2 Y; Y + NH3 CH3CH2COONH4
Chất X là chất nào sau đây:
A. CH2 = CH - COOH B. HCOO - CH = CH2 C D.
A. 2 muối và nước B. 2 ancol và nước C. 1 muối và 1 ancol D. 2 muối
tác dụng được với Na CTCT của A phải là
A. CH3COOCH3 B. HCOOCH2CH3 C. CH2=CHCOOH D. HCOOCH=CH2
A. Cu(OH)2/NaOH B. AgNO3/NH3 C. NaOH D. Tất cả đều đúng.*
A. phản ứng nitro hoá B. phản ứng xà phòng hoá C. phản ứng hydro hóa D. phản ứng este hoá
của A so với H2 là 44 A có CTPT là
A. C2H4O2 B. C2H4O C. C4H8O2 D. C3H6O2
A. axit axetic B. axit fomic C. axit propionic D. axit oxalic
một lượng đáng kể CH3COOH thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Nghịch B. Thuận C. Không chuyển dịch D. Tất cả đều sai
7
Trang 8Câu 52) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đượcchất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ
T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2 C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH3.
A. CH3COOH B. C2H5COOH C. CH3CH2CH2COOH D. C2H3COOH
C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
A. CH3CHO, HCOOH B.HCHO, CH3CHO C.HCOONa, CH3CHO.D.HCHO, HCOOH
no đơn chức thu được este X có công thức tổng quát là
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n+2O2 C. CnH2n-2O4 D. CnH2nO2
được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
B. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
C. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
tráng gương Vậy CTCT của C4H6O2 là
A. CH2=CH-COOCH3 B. HCOOCH2CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH-CH3
Câu 58) Chất X là một hợp chất đơn chức mạch hở, tác dụng được với dd NaOH có khối lượng phân tử
là 88 đvC Khi cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dich sau phản ứng được 4,1gchất rắn X là chất nào trong các chất sau:
A. CH3COOH và CH≡CH B. CH3OH và CH2=CH-COOH
C. CH3COOH và CH3OH D. CH2=CH-OH và CH3COOH
dịch NaOH thu được một muối và hỗn hợp 2 ancol A và B.Phân tử ancol B có số nguyên tử C nhiềugấp đôi trong phân tử ancol A.Khi đun nóng với H2SO4 đặc thì A cho một olefin còn B cho 2 olefin làđồng phân của nhau.CTCT của X là
A. CH3OOC-(CH2)3-COOC2H5 B. C2H5OOC-CH2-COO-CH2CH2CH3
C. C2H5OOC-COOC(CH3)3 D. C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3
A. Khi thủy phân không cho ancol B. Có khả năng trùng hợp
C. Có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 D. Tất cả đều đúng
A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
A. C2H4, C2H6O2, C2H5OH B. C4H4, C4H6, C4H10
C. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Trang 9Câu 65) Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A.CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác) B.CH3−CH2OH + CuO (to)
C. CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to) D. CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)
Dùng hóa chất nào để nhận biết (C):
A. Dung dịch Br2 B. Na C. AgNO3/NH3 D. NaOH
A. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
A. Axit không no đơn chức B. Este no đơn chức
C. Là anđêhit no đơn chức D. Vừa có nhóm chức ancol vừa có nhóm chức anđêhit
nhưng không tác dụng với Na X có phản ứng tráng gương.Vậy X có thể là :
A. Axit oxalic B. Axit propionic C. Axit acrylic D. Axit axetic
2 2
AgNO NH
C H ������ � ���A � �����B � ��C �D Các chất A, B, C, D trong sơ đồ lần lượt là
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COO-C2H5
C. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COO-C2H5
D. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COOC2H5
A. Poli(buta - 1,3 - đien) B. Poli(vinyl axetat) C. Polistiren D. Polietilen
A. CH3COOH, C2H2, C2H4 B.C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C.HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH D. C2H5OH, C2H4, C2H2
A. CaCO3 B. Quỳ tím C. Na2CO3 D. Tất cả đều đúng
Phenol + X → Phenyl axetat; Phenyl axetat + NaOH, to → Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A.anhiđrit axetic, phenol B. axit axetic, natri phenolat
C. anhiđrit axetic, natri phenolat D.axit axetic, phenol
dụng được với dung dịch NaOH là
nóng và AgNO3/NH3 Vậy A có CTCT là
A. C2H5COOH B. HOC-CH2-CH2OH C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH3
mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với NaOH dư cho 2 muối vànước, các muối có PTK lớn hơn khối lượng phân tử của Natri axetat CTCT của A,B lần lượt là
A. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH B. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5 D. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
9
Trang 10Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trongNH3 tạo ra kết tủa là
C17H31COOH (axit oleic), C17H29COOH (axit linoleic) Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loạieste (chứa 3 nhóm chức este) của glixerin với cả 2 gốc axit trên?
Câu 82) Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A. Xà phòng hóa B. Tách nước C. Đề hidro hóa D. Hidro hóa
A. C15H31COOH và glixerol B. C15H31COONa và glixerol
A Tristearin B Triolein C. Tripanmitin D Triaxetic.
A. Este của glixerol với axit béo B. Trieste của các axit béo với ancol etylic
C. Trieste của glixerol với các axit béo D. Trieste của glixerol với axit nitric
II TÍNH TOÁN:
X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8g muối CTĐGN của X là
lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủđến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z X là
A. etyl propionat B isopropyl axetat C. etyl axetat D metyl propionat.
muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thứccủa hai este đó là
A.C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. HCOOCH3 và HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
A. Đa chức no B. Đơn chức C. Đa chức D. Tạp chức
(đktc) thu được 6,38 g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp haiancol kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ CTCT của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là
A. CH3COOCH3 Và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và C3H7OH
C. HCOOCH3 và C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3 Và CH3COOC2H5
chức X tác dụng được với NaOH nhưng không phản ứng được với Na Tỷ khối của X so với khí CO2
là 2 Nếu cho 26,4 gam X tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch KOH 1,5 M rồi cô cạn dung dịchsau phản ứng thu được 42 gam chất rắn khan CTCT của X là
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH2CH2CH3
Trang 11Câu 92) Một este đơn chức X có tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125 Cho 20 gam X tác dụng với300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn Cho biếtCTCT của X trong trường hợp sau đây:
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH=CH2
dung dịch NaOH thu được một muối và một ancol Đun nóng 0,69g ancol thu được ở trên với H2SO4đặc ở 170oC lại thu được 369,6ml olefin khí ở 27,3oC và 1 atm CTPT của hai hợp chất hữu cơ cótrong A là
A. CH3COOH và CH3COOC3H7 B. CH3COOH và CH3COOCH3
C. CH3COOH và CH3COOC2H5 D. CH3COOH và C3H7OH
được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 molCH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của cácphản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
NaOH cho đến khi kết thúc phản ứng thì được 9,6g muối CTCT của A là
A. HCOOC2H3 B. (CH3)2CHCOOCH3 C. HCOOC3H7 D. CH3COOC2H3
dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 0C, saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp Ythì thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít
vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH,thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
A. C3H6O2 và C4H8O2 B. C2H2O2 và C3H4O2 C.C2H4O2 và C3H6O2 D.C3H4O2 và C4H6O2
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
toàn, sau đó nâng nhiệt độ từ từ cho bốc hơi đến khô, làm lạnh cho toàn bộ phần hơi ngưng tụ hết.Sau thí nghiệm ta được chất rắn khan Y và chất lỏng ngưng tụ Z (mZ=100g) Khối lượng Y là
trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt
độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ởđktc) CTCT của X là
A.CH3COOCH3 B HO-CH2-CH2CHO C. HOOC-CHO D.HCOOC2H5
11
Trang 12Câu 104) A là một este đơn chức có công thức đơn giản là C2H4O Khi xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam
A bằng NaOH thu được 4,1 gam muối khan A là
A. n-propylformat B. Metylpropionat C. Etylaxetat D. Iso-propylformat
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X và Y là
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
khí bằng 3,52 Cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol.CTCT của Y là
A. HCOOC2H5 B. C3H7COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. CH3COOC2H5
sau phản ứng thu được 8,2 gam muối khan CTCT của este là :
A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dungdịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dungdịch HCl 0,4 Cho biết CTCT thu gọn của A?
A. (CH3COO)3C3H5 B. (C2H5COO)3C3H5 C. Kết quả khác D. (HCOO)3C3H5
hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗnhợp Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Côngthức của X là
A. HCOOC(CH3)=CHCH3 B.HCOOCH2CH=CHCH3.
C. CH3COOC(CH3)=CH2 D. HCOOCH=CHCH2CH3
của axit đơn chức và 0,1 mol một ancol B Lượng dư NaOH được trung hoà hết bởi 2 lít dung dịchHCl 0,1 M CTCT của A và B lần lượt là
A. (CH3COO)2 C2H4 và C2H4(OH)2 B. (HCOO)2C2H4 và C2H4(OH)2
C. (HCOO)3C3H5 và C3H5(OH)3 D. (CH3COO)3C3H5 và C3H5(OH)3
NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là
ml dung dịch KOH 1M Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì cần 25 ml dung dịch KOH 3M
và thu được 6,225 gam muối CTCT thu gọn của este là
A. CH(COOCH3)3 B. CH2(COOCH3)2 C. (COOC2H5)2 D. Kết quả khác
và hơi nước trong đó có 0,672 lít CO2(ở đktc) Cho tỉ khối hơi của X so với heli bằng 18,5 Số đồngphân mạch hở của X là
Trang 13Câu 116) Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56g H2O, thể tích oxi cầndùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chứctạo nên Cho biết công thức phân tử của este:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H8O2
10,25g muối CTCT đúng của este là
A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
và hơi nước trong đó có 0,672 lít CO2(ở đktc) Cho tỉ khối hơi của X so với heli bằng 18,5 Côngthức phân tử của X là
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C3H6O4
4,4g X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8g muối CTCT của X là
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
dd NaOH 1M CTPT của este là
A. C4H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. Kết quả khác
tích este Mặc khác nếu thủy phân 2,2g este trên trong NaOH dư sau đó chưng cất người ta thu được1,15g ancol CTCT của este đó là
A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOC2H5
hợp này đem đốt cháy hoàn toàn cần 8,4lít O2 thu được 6,72lít CO2 và 5,4g H2O (các thể tích khí đều
đo ở đktc) Công thức phân tử của hai este lần lượt là
A. C2H4O2 và C4H8O2 B. C2H4O2 và C5H10O2 C. C4H8O2 và C6H10O2 D. C3H6O2 và C5H10O2
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là
A. CH3-CH2-COO-CH=CH2 B. CH3-COO-CH=CH-CH3
C. CH2=CH-CH2-COO-CH3 D.CH2=CH-COO-CH2-CH3
đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
dung dịch NaOH thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được ở trên với H2SO4đặc ở 170oC ta lại thu được 369,6ml olefin khí ở 27,3oC và 1 atm Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Atrên rồi cho sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 7,75g Công thức phân tửcủa hai hợp chất hữu cơ có trong A là
A. CH3COOH và CH3COOCH3 B. CH3COOH và CH3COOC3H7
C. CH3COOH và CH3COOC2H5 D. CH3COOH và C3H7OH
H2O Vậy CTCT của hai este là
A. CH2=CH-COOCH3 và HCOOCH2CH=CH2 B. HCOOCH3 và CH3COOH
C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
A.5,2 gam B.6,0 gam C.8,8 gam D. 4,4 gam
13
Trang 14Câu 128) Đun nóng 0,1 mol chất A với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muốicủa axit hữu cơ B và 9,2 gam một ancol đơn chức C Cho toàn bộ C hoá hơi (ở 1270C, 600mmHg)chiếm thể tích là 8,32 lít CTCT thu gọn của A,B lần lượt là
A. HCOOCH3 và HCOOH B. CH2(COOCH3)2 và CH2(COOH)2
C. (COOC2H5)2 và (COOH)2 D. Kết quả khác
axit hữu cơ đơn chức và 7,6g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức bậc một đồng đẳng kế tiếp Mặc khácnếu đem đốt thì cần 21,84lít O2(đktc) và thu được 17,72lít CO2 (đktc) CTCT của hai este là
A. CH2=CH-COOCH2CH2CH3 và CH2=CH-COOCH2CH2CH2CH3
B. CH2=CH-COO-CH2CH3 và CH2=CH-COO-CH(CH3)2
C. CH2=CH-COOCH2CH3 và CH2=CH-COOCH2CH2CH3
D. CH2=CH-COOCH3 và CH2=CH-COOCH2CH3
dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối CTCT thu gọn của X là
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
toàn 5,04g chất béo A thu được 0,53g glixerin Tìm chỉ số axit và chỉ số xà phòng hóa
A. 213 và 450 B. 132 và 540 C. 312 và 504 D. 321 và 405
lượng xà phòng thu được là (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 168,3kg B. 186,3kg C. 136,8kg D. 183,6kg
NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,15g muối Số mol của A là
glixerol và m(g) hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic với 3,18g muối của axit linoleic (C17H31COOH).Tính a
NaOH Tính khối lượng xà phòng thu được
A. 103,486kg B. 103,648kg C. 103,684kg D. 103,468kg
số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên
trieste được tạo ra tối đa là
cần dùng là
Trang 15Câu 142) Tính khối lượng xà phòng thu được từ 100kg một loại mỡ chứa 50% tristearin((C17H35COO)3C3H5), 30% triolein ((C17H33COO)3C3H5) và 20% tripantanmitin ((C15H31COO)C3H5)khi tác dụng với NaOH vừa đủ (Phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 100kg B. 103,34kg C. 100,34kg D. 103kg
dung dịch 1,42kg NaOH Sau phản ứng, hỗn hợp được trung hòa vừa đủ bởi 500ml dung dịch HCl1M Tính khối lượng glixerol tạo thành
chất béo là
0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam B.17,80 gam C.18,24 gam D.18,38 gam
15
Trang 16* Dạng 2: PHẢN ỨNG LÊN MEN CỦA GLUCOZO (C 6 H 12 O 6 ):
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Lưu ý: Bài toán thường gắn với dạng toán dẫn CO 2 vào nước vôi trong Ca(OH) 2 thu được khối lượng kết tủa CaCO 3 Từ đó tính được số mol CO 2 dựa vào số mol CaCO 3 ( n CO2 n CaCO3)
* Dạng 3: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN SACAROZƠ (C 12 H 22 O 11 )
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của Glucozo ?
A Oxi hoá Glucozo bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá Glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng.
C Lên men Glucozo bằng xúc tác enzim D Khử Glucozo bằng H2/Ni, t°.
A đều là đisaccarit.
B Đều là hợp chất cacbohiđrat.
C đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc.
D Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch.
Trang 17A xenlulozơ B Glucozo C fructozơ D saccarozơ.
A Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2 ở to thường
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu.
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu.
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
A Cn(H2O)n B CxHyOz C Cn(H2O)m D R(OH)x(CHO)y.
- X không tráng bạc, có một đồng phân
- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm
X là A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Mantozơ.
A Gốc Glucozo B Monosaccarit C Polisaccarit D Đồng phân.
A đisaccarit B đồng đẳng C anđehit và xeton D đồng phân.
A fructozơ và Glucozo B fructozơ và mantozơ.
C Glucozo và mantozơ D saccarozơ và Glucozo.
Glucozo phản ứng với
A AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n.
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu.
D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.
A đisaccarit B đơn chức C đa chức D monosaccarit.
A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit.
17
Trang 18Câu 16) Tinh bột và xenlulozơ là
A polisaccarit B đồng đẳng C đisaccarit D monosaccarit.
A Vị trí nhóm cacbonyl B Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố.
C Thành phần nguyên tố D Số nhóm chức -OH.
A Vị trí tương đối của nhóm hiđroxyl ở nguyên tử C1 trên mặt phẳng vòng của phân tử.
B Vị trí nhóm OH C Vị trí nhóm anđehit trong mạch cacbon.
D Khả năng pứ.
tham gia được phản ứng tráng bạc là
A đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở B đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
C là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
A ancol etylic B Glucozo và fructozơ C fructozơ D Glucozo.
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D protein.
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A fructozơ B mantozơ C saccarozơ D Glucozo.
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A tráng bạc B thủy phân C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2.
Trang 19A Glucozo, glixerol, axit axetic B Glucozo, glixerol, natri axetat.
C Glucozo, glixerol, ancol etylic D Glucozo, anđehit fomic, natri axetat.
A Tinh bột, xenlulozơ, Glucozo B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là
A Axit axetic B Glucozo C Saccarozơ D Fructozơ.
(HCOOCH3), phân tử đều có nhóm -CHO nhưng trong thực tế để tráng bạc người ta chỉ dùng:
A phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng.
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D phản ứng với dung dịch NaCl.
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ.
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thuỷ phân.
A H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2.
B H2 (Ni, t°); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, t°)
C AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t°); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, t°).
D H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2.
A Glucozo, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B Glucozo, glixerol, mantozơ, natri axetat.
C Glucozo, glixerol, mantozơ, axit axetic D Glucozo, glixerol, mantozơ, ancol etylic.
A Glucozo, Fruc, Man, Sac B Glucozo, Man, axit fomic, anđehit axetic.
C Glucozo, glixerol, Man, axit fomic D Fruc, Man, glixerol, anđehit axetic.
A Glucozo, fructozơ, mantozơ, saccarozơ B tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ.
C Glucozo, fructozơ, mantozơ D tinh bột, saccarozơ, Glucozo, mantozơ.
phẩm là kết tủa:
A Glucozo, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
B Vinylaxetilen, Glucozo, metyl fomiat, axit fomic
19
Trang 20C Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.
D Đivinyl, Glucozo, metyl fomat, tinh bột.
hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màuxanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 là
A Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.
B Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo.
C Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic.
D Protein, chất béo, saccarozơ, Glucozocơzơ, anđehit fomic.
A ancol etylic, anđehit axetic B Glucozo, ancol etylic.
C mantozơ, Glucozo D Glucozo, etyl axetat.
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2.
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH.
A Glucozo, etyl axetat B Glucozo, anđehit axetic.
C Glucozo, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic.
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH.
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
nào trong các chất cho dưới đây ?
A Glucozo B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ.
A xenlulozơ, Glucozo B mantozơ, etanol C tinh bột, etanol D saccarozơ, etanol.
(a) X + H2OY (b) Y+ AgNO3 +NH3 +H2O → amoni Glucozoconat + Ag + NH4NO3
(c) YE + Z (d) Z + H2O�����cha�a�nhsa�tdie�ngplu� c X + G
X, Y, Z lần lượt là
A Tinh bột, Glucozo, etanol B Tinh bột, Glucozo, cacbon đioxit.
C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B; 3) Hiđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D; 4)Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đúngbiểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng
A D E B A B A D B E C E B A D D A D E B.
phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
Trang 21A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot.
A Cu(OH)2 B Na C dung dịch brom D AgNO3/NH3.
là
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH–, t° C Na D H2.
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH, t° C Dung dịch I2 D Na.
2 hoá chất là
A AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 và Na.
C Quỳ tím và Na D Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3.
dùng một thuốc thử là
A dung dịch brom B AgNO3/NH3 C HNO3 D Cu(OH)2/OH, t°.
2 dung dịch, người ta phải
A cho 2 dung dịch tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc.
B thủy phân 2 dung dịch trong dung dịch axit vô cơ.
C đun 2 dung dịch với dung dịch axit vô cơ loãng, trung hoà bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản
ứng tráng bạc
D cho 2 dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc.
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
B Thủy phân (H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
A Phân biệt Glucozo và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.
B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.
D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.
A Dd Fructozo hoà tan được Cu(OH)2.
B Thuỷ phân Sac cũng như Man (xúc tác H+,t0) đều cho cùng một monosacarit
C Sản phẩm thuỷ phân Xen (H+,t0) có thể tham gia pứ tráng bạc
D Dd Man tác dụng với Cu(OH)2/OH đun nóng cho kết tủa Cu2O
A Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên.
21
Trang 22B Chúng đều có trong tế bào thực vật.
C Cả hai đều không tan trong nước.
D Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh.
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân B Glucozo và fructozơ là đồng phân.
C Mantozơ và saccarozơ đều là đisaccarit D Mantozơ và saccarozơ là đồng phân.
A Sac làm mất màu nước brom B Xen có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozo bị khử bởi dd AgNO3/NH3.
(a) Glucozo và Fruc có CTPT giống nhau;
(b) Metyl glicozit không tham gia được phản ứng tráng bạc;
(c) TB có trong tế bào thực vật;
(d) Thủy phân (xúc tác H+, t0) Sac cũng như Man chỉ cho cùng một monosaccarit;
(e) Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat;
(f) Glucozo và Fruc đều là hợp chất đa chức
Số phát biểu đúng là
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m;
(b) TB và Xen là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n;
(c) TB và Xen đều là polisaccarit, Xen dễ kéo thành tơ nên TB cũng dễ kéo thành tơ;
(d) Amilopectin là polime mạch không phân nhánh;
(e) Sac thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc Glucozo;
(f) Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng, đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn choCu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì
Số phát biểu đúng là
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro;
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau mộthay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau;
(d) Dung dịch Glucozo bị khử bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag; (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng:
II/ TÍNH TOÁN
phân tử của xenlulozơ là
A 10802 gốc B 1621 gốc C 422 gốc D 21604 gốc
Trang 23Câu 70) Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắcxích của Glucozo có trong xenlulozơ nếu trên là
Hệ số polimehoá của chúng lần lượt là
A 6200 và 4000 B 4000 và 2000 C 400và 10000 D 4000 và 10000
trình đạt 80%
(ở đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp?
A 187,23 lít B 127,38 lít C 138,27 lít D 138,72 lít
được 0,216g Ag Tính % khối lượng của saccarozo trong hỗn hợp
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa Giá trị của m là
Câu 76) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là
(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml).
dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa Biết H giai đoạn lên men là 80% Tìm m?
thu hồi saccarozơ đạt 80%
được là
lượng Ag thu được?
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
Câu 82) Tính khối lượng xenlulozo cần để sản xuất ra 0,5 tấn xenlulozo trinitrat (biết sự hao hụt trong sản xuất là 20%)
A 0,341 tấn B 0,314 tấn C 0,273 tấn D 0,237 tấn
nho là bao nhiêu (Dancol= 0,8g/ml , Hlên men = 95% )
A 16476 B 16500g C 20000g D 16995g
Câu 84) Cho lên men 1m3 nước rỉ đường, sau đó chưng cất thu được 60 lít cồn 96o Tính khối lượng Glucozo có trong 1m3 nước rỉ đường Glucozo trên, biết rằng khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8g/ml và hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%
23