tính toán thiết kế.xây dựng phương án cung cấp tối ưu
Trang 2Phần IXác định phụ tải tính toán
của từng phân xởng và của toàn nhà
máy
I) Xác định phụ tải của từng phân xởng
Trong đầu bài đã cho Pđ vàdiện tích nên ta sử dụng phơng pháp xác định công suất phụ tải tính toán theo công suất đặt và hệ số nhu cầu
Lúc đó phụ tải của mỗi phân xởng đợc xác định theo công thức
Pđl=Knc.Pđ
Qđl=Ptt.tgϕ
Trong công thức trên
Knc : Hệ số nhu cầu đợc tra trong sổ tay kỹ thuật
Cos ϕ : Hệ số công suất tính toán tra từ sổ tay kỹ thuật sau đó ta có tg
Pđl và Qđl chỉ là phụ tải động lực Còn phụ tải chiếu sáng của các phân xởng đợc xác định theo công suất chiếu sáng trên một đơ vị diện tích theo công thức
Pcs=po.S
po : Suất chiếu sáng trên một đơn vị diện tích
S : Diện tích cần đợc chiếu sáng (Chú ý ở đây diện tích phân xởng đợc tính bằng m2)
Qcs=Pcs.tgϕ
Cosϕ = 1 nếu sử dụng đèn sợi đốt (Ta chọn phơng án này)
Cosϕ = 0,6 -> 0,8 nếu là đèn huỳnh quang
Công suât tính toán của phân xởng là
Qttxn
Pttxn Kdt
Pttxn
n i
i
n i
Kđt : Hệ số đồng thời (xét khả năng phụ tải không đồng thời cực đại)
Kđt=0,9->0,95 khi số phân xởng n=2->4
Kđt=0,8->0,85 khi số phân xởng n=5->10
1) Ban quản lý và phòng thiết kế
Công suất đặt : 80(kW)
Trang 3Knc=0,7-> 0,8 lÊy b»ng 0,8 (v× nhµ m¸y c«ng nghiÖp thêng cã nhu cÇu s¶n suÊt
71 2 2 2
575 ,
1058 2 2 2
Trang 4438 ,
967 2 2 2
92 ,
1087 2 2 2
Trang 55 ,
1513 2 2 2
95 ,
231 2 2 2
Trang 675 ,
1059 2 2 2
97 ,
2110 2 2 2
Trang 75 ,
1022 2 2 2
48 2 2 2
Ptt
II) Xác định phụ tải tính toán nhà máy
*) Phụ tải tính toán tác dụng của toàn nhà máy
Trang 8*) Phụ tải tính toán phản kháng của toàn nhà máy
, 6984 8
8 , 7338
Sttnm
Pttnm
ϕ
III)Vẽ biểu đồ và xác định tâm phụ tải
1) Biểu đồ phụ tải toàn xí nghiệp
Biểu đồ phụ tải là một vòng tròn vẽ trên mặt phẳng có tâm trùng với tâm phụt
ải điện Có diện tích ứng với công suất của phụ tải theo một tỉ lệ xích tuỳ chọn
Biểu đồ đợc chia làm hai phần
Phụ tải động lực (quạt đợc gạch chéo)
Phụ tải chiếu sáng (phần quạt để trắng)
Bán kính vòng tròn biểu đồ phụ tải cho các phân xởng đợc xác định theo công thức
Si : phụ tải tính toán thứ i
Góc của phụ tải chiếu sáng nằm trong biểu đồ đợc xác định theo công thức
Để xác định biểu đồ phụ tải ta chọn tỉ lệ xích 2,5kVA/mm2
Từ số liệu tính toán phần trớc và công thức ở trên ta có bảng số liệu sau về
Trang 9Với quy mô nhà máy mà ta đang thiết kế ta cân xác định tâm phụ tải Tâm phụ tải
là điểm thoả mãn điều kiện mômen phụ tải đạt giá trị cực tiểu ∑
=
n i
Li Pi
1
-> min trên
đồ thi phụ tải
Trong đó
Pi và Li là công suất và khoảng cách của phụ tải thứ i đến tâm
Điểm tâm phụ tải chính là nơi đặt các tram biến áp hoặc trạm phân phối trung tâm
Để xác định đợc tâm phụ tải ta sử dụng phơng pháp sau
trên mặt bằng nhà máy ta xác định một hệ trục toạ độ xoy Từ đó xác định đợc tâmcủa các phân xởng là (xi,yi) =>sẽ xác định đợc toạ độ của tâm phụ tải
Trang 108 , 4 6
, 57 1270 9
, 2633 9
, 1755 8
, 378 82 , 1885 3
, 1356 5
, 1604 9
, 1755 6
, 83
6 , 57 1 , 1 1270 7 , 9 9 , 2633 2 , 8 9 , 1755 1 , 6 7 , 378 2 , 6 82 , 1885 7 , 3 34 , 1356 5 , 3 5 , 1604 8 , 0 16 , 1755 8 , 0
, 378 82 , 1885 3
, 1356 5
, 1604 16
, 1755 6
, 83
6 , 57 4 , 8 1270 8 , 3 9 , 2633 8 , 4 9 , 1755 7 , 0 7 378 2 , 6 82 , 1885 1 3 , 1356 7 , 5 5 , 1604 2 , 1 16 , 1755 7 , 5
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+
=
=
= +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
Trang 11Phần II
Thiết kế mạng cao áp của nhà máy
Với quy mô nh nhà máy ta chỉ cần đặt một trạm phân phối trung tâm nhậnđiện
từ trạm biến áp trung gian về rồi phânpơhối cho các trạm biến áp phân xởng
I) Xác định vị trí đặt tram phân phối trung tâm
Hợp lý và kinh tế nhất là tại tâm của phụ tải
Theo hệ toạ độ đã trọn nh trong phần trớc thì vị trí đặt tram phân phối trung tâm sẽ là
x-Trạm biến áp B2 cấp điện cho phân xởng 2 (Phân xởng cơ khí sô1)
Trạm biến áp B3 cấp điện cho phân xởng số 4(Phân xởng luyện kim màu) và phân xởng số 6(Phân xởng sửa chũa cơ khí)
Trạm biến áp B4 cấp điện cho phân xởng số 5 (Phân xởng luyện kim đen)
Trạm biến áp B5 cấp điện cho phân xởng số 7(Phân xởng rèn) và phân xởng số 10 ( Kho vật liệu)
Trạm biến áp B6 cấp điện cho phân xởng số 8 (Phân xởng nhiệt luyện)
Trạm biến áp B7 cấp điện cho phân xởng số 9(Bộ phận nén khí)
Tất cả các trạm đều cấp điện cho hộ loại 1 nên tất cả các trạm này phải đặt hai trạm biến áp Ta sử dụng các trạm kề có một tờng chung với tờng phân xởng Chọncác máy do Việt Nam sản xuất nên không cần hiệu chỉnh theo nhiệt độ
2) Chọn dung lợng máy biến áp
Ta chọn dung lợng máy biến áp theo công thức sau
) 1
, 1
1 , 1688 )
Trang 12) ( 1254 4
, 1
16 , 1755 )
, 1
7 , 1734 )
, 1
82 , 1885 )
, 1
5 , 1813 )
, 1
9 , 2633 )
, 1
1270 )
Kết quả chọn máy biến áp đợc tổng kết trong bảng sau
Thứ tự Tên phân xởng Stt(kVA) Số máy Sđmbiến áp Tên trạm1)
3) Ban quản lý và phòng thiếtkế
Phân xởng cơ khí số 2
4)
6) Phân xởng sửa chũa cơ khíPhân xởg luyện kim màu 1734,7 2 1400 B3
Trang 13điện từ trạm biến áp trung gian về trạm phân phối trung tân của nhà máy Các trạmphân phối đến các trạm biến áp phân xởng đều là đờng dây tải cho hộ loại một nên tất cả ta đi bằng lộ kép Để đảm bảo mỹ quan và an toàn ta dùng cáp ngầm
Căn cứ vào vị trí các trạm biến áp và trạm phân phối trung tâm ta có các phơng
án đi dây nh sau
Phơng án số 1 : Các tram đợc cấp điện trực tiếp từ trạm phân phối trung tâm
Phơng án số 2 : Các tram ở xa trạm phân phối trung tâm đợc nối liên thông với các tram ở gần
Đờng đi từ trạm biến áp trung gian về trạm phân phối trung tâm của nhà máy dài 3,3(km) ta sử dụng đờng dây trên không dây nhôm lõi thép
Tra sổ tay kỹ thuật ta có Tmax = 4000-> 4500(h)
Với giá trị Tmax nh trên ta có mật độ dòng kinh tế Jkt = 1,1A/mm2
) ( 9 , 265 1
, 1
5 , 292
) ( 5 , 292 10
3 2
13 , 10131
Ittnm
Fkt
A Udm
Không cần kiểm tra tổn thất điện áp do đờng dây ngắn
Sau khi chọn đợc đờng đi dây từ trạm biến áp trung gian về tram phân phối ta tiến hành tính toán chi tiết cho từng phơng án
Dự kiến chọn dây cáp đồng 3 lõi cách điện XLPE đai thép vỏ PVC do
FURUKAWA chế tạo với Jkt = 3,1 (A/mm2)
Trang 14a) Sơ đồ phơng án
B5 B4
37,5m B1
,
3
49
) ( 49 10 3 2
1 , 1688
3
.
2
2 1
1
1
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.49 = 98(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 98 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B1 là 2xXLPE(3x25)
*) Trạm B2
) ( 3 , 16 1 , 3
7 , 50
) ( 7 , 50 10 3 2
16 , 1755
3
.
2
2 2
2
2
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.50,7 = 101,4(A)
Trang 15khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 101,4 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B2 là 2xXLPE(3x25)
*) Trạm B3
) ( 2 , 16 1 , 3
1 , 50
) ( 1 , 50 10 3 2
7 , 1734
3
.
2
2 3
3
3
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.50,1 = 100,2(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 100,2 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B3 là 2xXLPE(3x25)
*) Trạm B4
) ( 6 , 17 1 , 3
1 , 50
) ( 4 , 54 10 3 2
82 , 1885
3
.
2
2 4
4
3
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.54,4 = 108,8(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 108,8 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B4 là 2xXLPE(3x25)
*) Trạm B5
1 , 50
) ( 4 , 52 10 3 2
5 , 1813
Sb
Trang 16Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.52,4 = 104,8(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 104,4 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B5 là 2xXLPE(3x25)
*) Trạm B6
) ( 5 , 24 1 ,
3
76
) ( 76 10 3 2
9 , 2633
3
.
2
2 6
6
6
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=35(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 170(A)
Isc = 2.Itt = 2.76 = 152(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 152 < 0,93.Icp = 0,93.170 =158,1 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B6 là 2xXLPE(3x35)
*) Trạm B7
) ( 8 , 11 1 , 3
7 , 36
) ( 7 , 36 10 3 2
1270
3
.
2
2 1
7
7
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=16(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 110(A)
Isc = 2.Itt = 2.36,7 = 73,4(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 73,4 < 0,93.Icp = 0,93.110 =102,3 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B7 là 2xXLPE(3x16)
Trang 17Kết quả chọn cấp cho phơng án số 1
c) Tính toán kinh tế -kỹ thuật
*) Xác định tổn thất công suất tác dụng ∆P
) ( 10
2
2
kW n
R U
93 , 0 10
1 , 1688 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
16 , 1755 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
7 , 1734 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
82 , 1885 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
5 , 1813 10
.
2 3
2
2
kW n
R U
Trang 18) ( 33 , 2 10 10 100 2
67 , 0 10
9 , 2633 10
.
2 3
2
2
kW n
R U
47 , 1 10
1270 10
.
2 3
2
2
kW n
R U
Hàm chi phí tính toán
Z = (avh+atc).K+∆A.C
Trong đó
avh : Hệ số vận hành
atc : Hệ số tiêu chuẩn atc=0,2
K : Vốn đầu t cho trạm biến áp và đờng dây(trong bài tập này ta chỉ phải tính toán với vốn đầu t đờng dây)
1
Koi : Giá tiền 1m cáp tiết diện
Li : chiều dài tuyến cáp có tiết diện i
∆A : Tổn thất điện năng trong mạng cao ãpí nghiệp
1
max
τ : thời gian tổn thất công suất lớn nhất
τ =(0,124+Tmax.10-4)2.8760
Trang 19Tính toán chi tiết cho phơng án
K = 3750000+2812500+1875000+5625000+7500000+10500000+6576000 = 38638500(đ)
b) Lựa chọn trạm biến áp và dây dẫn
*) Cáp cho đờng dây từ PPTT đến điểm rẽ nhánh O của đờng dây đi tới B1 và B2
) ( 1 , 32 1 , 3
4 , 99
4 , 99 10
3 2
16 , 1755 1
, 1688
mm Jkt
=
+
=
Chọn dây cáp XLPE có tiết diện F = 50(mm2)
Kiểm tra các điều kiện dòng sự cố và tổn thất điện áp
Icp = 200(A)
Isc = 2.Itt = 2.99,4 = 198,8(A)
Nếu Isc < khc Icp thì dây đã chọn có thể đáp ứng đợc nhu cầu sử dụng
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93
Ta thấy Isc = 198,8 > 0,93.200 = 186 (A)
Vây cần tăng thêm một cấp
Chọn dây có tiết diện F = 70(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép thấy
Trang 20Vậy cáp cho đờng dây này là 2xXLPE(3x70)
*) Cáp cho đờng dây từ điểm tách O đến trạm B1 là
) ( 16 1
,
3
49
) ( 49 10 3 2
1 , 1688
3
.
2
2 1
1
1
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.49 = 98(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 98 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B1 là 2xXLPE(3x25)
*) Cáp cho đờng dây từ O đến trạm B2 là
) ( 3 , 16 1 , 3
7 , 50
) ( 7 , 50 10 3 2
16 , 1755
3
.
2
2 2
2
2
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.50,7 = 101,4(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 101,4 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B2 là 2xXLPE(3x25)
*) Cáp từ tram PPTT-B3
) ( 2 , 16 1 , 3
1 , 50
) ( 1 , 50 10 3 2
7 , 1734
3
.
2
2 3
3
3
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.50,1 = 100,2(A)
Trang 21khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 100,2 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B3 là 2xXLPE(3x25)
*) Cáp cho đờng dây từ trạm PPTT-B4
) ( 45 , 34 1
, 3
79 , 106
) ( 79 , 106 10
3 2
5 1813 82
, 1885
mm Jkt
Itt
F
A Udm
= +
=
Chọn dây cáp XLPE có tiết diện F = 50(mm2)
Kiểm tra các điều kiện dòng sự cố và tổn thất điện áp
Icp = 200(A)
Isc = 2.Itt = 2.106,79 = 213,58(A)
Nếu Isc < khc Icp thì dây đã chọn có thể đáp ứng đợc nhu cầu sử dụng
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93
Ta thấy Isc = 213,58 > 0,93.200 = 186 (A)
Vây cần tăng thêm một cấp
Chọn dây có tiết diện F = 70(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép thấy
Isc =213,58< 0,93.245 = 227,85(A)
Vậy cáp cho đờng dây này là 2xXLPE(3x70)
*) Cáp cho đờng dây từ B4-B5
) ( 9 , 16 1 , 3
1 , 50
) ( 4 , 52 10 3 2
5 , 1813
3
.
2
2 5
5
5
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=25(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 140(A)
Isc = 2.Itt = 2.52,4 = 104,8(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 104,4 < 0,93.Icp = 0,93.140 =130,2 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B5 là 2xXLPE(3x25)
*) Cáp cho đờng dây từ PPTT-B6
Trang 22) ( 4 , 36 1 , 3
7 , 112
) ( 7 , 112 10
3 2
1270 9
, 2633
mm Jkt
Itt
F
A Udm
=
+
=
Chọn dây cáp XLPE có tiết diện F = 50(mm2)
Kiểm tra các điều kiện dòng sự cố và tổn thất điện áp
Icp = 200(A)
Isc = 2.Itt = 2.112,7 = 225,4(A)
Nếu Isc < khc Icp thì dây đã chọn có thể đáp ứng đợc nhu cầu sử dụng
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93
Ta thấy Isc = 225,4 > 0,93.200 = 186 (A)
Vây cần tăng thêm một cấp
Chọn dây có tiết diện F = 70(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép thấy
Isc = 225,7 < 0,93.245 = 227,85(A)
Vậy cáp cho đờng dây này là 2xXLPE(3x70)
*) Cáp cho đờng dây từ trạm B6-B7
) ( 8 , 11 1 , 3
7 , 36
) ( 7 , 36 10 3 2
1270
3
.
2
2 1
7
7
mm Jkt
Itt
F
A Udm
Chọn dây có tiết diện F=16(mm2)
Kiểm tra dòng điện cho phép
Icp = 110(A)
Isc = 2.Itt = 2.36,7 = 73,4(A)
Để dáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Isc < khc.Icp
khc = k1.k2 = 1.0,93 = 0,93 (do lộ kép đi ngầm)
=> Isc = 73,4 < 0,93.Icp = 0,93.110 =102,3 (A)
Vậy dây đã chọn đáp ứng đợc yêu cầu kỹ thuật
Còn ∆Ucp không cần kiểm tra do dây tơng đối ngắn
Dây cho đờng đi từ PPTT đến B7 là 2xXLPE(3x16)
Trang 23B4-B5 25 75 75000 562,5
c) Tính toán kỹ thuật và kinh tế
*) Xác định tổn thất công suất tác dụng ∆P
) ( 10
2
2
kW n
R U
342 , 0 10
26 , 3443 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
1 , 1688 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
16 , 1755 10
.
2 3
2
2
kW n
93 , 0 10
82 , 1885 10
.
2 3
2
2
kW n
342 , 0 10
32 , 3699 10
.
2 3
2
2
kW n
R U
93 , 0 10
5 , 1813 10
.
2 3
2
2
kW n
R U
Trang 24• Tổn thất công suất tác dụng trên đoạn đờng dây cáp từ B6-B7
) ( 44 , 0 10 10 37 2
47 , 1 10
1270 10
.
2 3
2
2
kW n
*)Trên mỗi phân đoạn thanh góp đặt một máy biến áp đo lờng câp nguồn áp cho các mạch đo lờng, bảo vệ , tín hiệu, điều khiển Ngoài ra còn có cuộn tam giác hở
để báo trạm đất một pha