SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN Sức chịu tải là khả năng chịu tải của cọc trong các quá trình: Thi cơng Sử dụng Trong giai đoạn thi cơng: Cọc bị gãy, đứt, vỡ do cẩu lắp, đĩng, ép, run
Trang 1CHƯƠNG 5: MÓNG CỌC
CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ NỀN MÓNG
CHƯƠNG 2: CÁC CƠ SỞ THIẾT KẾ NỀN MÓNG CHƯƠNG 3: MÓNG NÔNG
CHƯƠNG 4: GIA CỐ NỀN
CHƯƠNG 5: MÓNG CỌC
CHƯƠNG 6: CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG
Trang 25.2 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
Sức chịu tải là khả năng chịu tải của cọc trong các quá trình:
Thi cơng
Sử dụng
Trong giai đoạn thi cơng:
Cọc bị gãy, đứt, vỡ do cẩu lắp, đĩng, ép, rung ⇒ phá hoại về mặt vật liệu
Aûnh hưởng đến cơng trình lân cận, xâm hại đến sức khoẻ dân cư, ơ nhiễm mơi trường
Trang 35.2 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
Trang 4 Trong giai đoạn sử dụng:
Phá hoại về mặt vật liệu khi chịu tải thí nghiệm, tải trọng công trình
Nền đất bị phá hoại ⇒ công trình mất ổn định
Nền đất có chuyển vị lớn ⇒ công trình sử dung không bình thường
Tóm lại: Sức chịu tải của cọc được xác định theo hai giá trị sức chịu
tải về phương diện vật liệu và về đất nền
[Q] = min {Qvl, Qdn}
Trang 55.2 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐƠN
Các phương pháp tính toán sức chịu tải của cọc:
Theo ƯS cho phép của vật liệu làm cọc
Theo sức chịu tải của nền đất (rất nhiều phương pháp)
Theo độ lún của cọc
Trang 65.3.1 Khái niệm
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu được tính theo:
Ứng suất cho phép của vật liệu khi hạ cọc
Ứng suất cho phép của vật liệu suốt tuổi thọ công trình
Trạng thái làm việc của cọc: chịu nén đúng tâm, nén lệch tâm, chịu kéo
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 75.3.1 Khái niệm
Q vl = ϕ A p R vl
Qvl – Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Ap – Diện tích tiết diện ngang của cọc
Rvl –Cường độ chịu nén (kéo) của vật liệu làm cọc
ϕ – hệ số uốn dọc, phụ thuộc vào độ mảnh của cọc
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 85.3.2 Cọc BTCT đúc sẵn
Vật liệu:
Bê tông: Mác ≥ 250, thường dùng Mác 300
Cốt thép dọc: 4 hoặc 8 thanh, φ ≥ 14, thép gân
Cốt đai: bố trí dày hai đầu cọc, phần giữa thân cọc bố trí thưa hơn Mũi cọc; lưới thép, bản thép bảo vệ đầu cọc; móc cẩu;…
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 105.3.2 Cọc BTCT đúc sẵn
Chịu nén: Q vl = ϕ (A p R n + A a R a )
Rn – Cường độ chịu nén của bê tông
Ra – Cường độ chịu nén của thép
Ap – Diện tích tiết diện ngang của cọc
Aa – Diện tích tiết diện ngang cốt thép trong cọc
ϕ – hệ số uốn dọc, phụ thuộc vào độ mảnh của cọc
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 115.3.2 Cọc BTCT đúc sẵn
r – bán kính của cọc tròn hoặc cạnh của cọc vuông
d – bề rộng của cọc HCN
lo = µl – chiều dài tính toán của cọc
l – chiều dài thực của cọc
µ - hệ số phụ thuộc liên kết hai đầu cọc
Trang 125.3.2 Cọc BTCT đúc sẵn
Chịu nén:
Kể đến ảnh hưởng của đất yếu
Chịu kéo: Q vl = A a R a
Chịu uốn: Cọc chịu uốn trong quá trình vận chuyển và lắp dựng cọc
⇒ cần kiểm tra lượng cốt thép chống uốn, chống cắt
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
λ=L/r 50 70 85 105 120 140
Trang 135.3.2 Cọc BTCT đúc sẵn
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 19L = 10m
R = 25 cm
BT mác 250
4 φ 20 CII
Trang 205.3.3 Cọc nhồi:
Vật liệu:
Bê tông: Mác ≥ 200, có độ sụt lớn, phụ gia ninh kết chậm
Cốt thép dọc: φ ≥ 10; µ ≥ 0.2% – 0.4% (chịu nén), µ ≥ 0.4% – 0.65% (chịu tải trọng ngang) Có thể bố trí suốt chiều dài cọc hoặc không
Cốt đai: φ = 6 – 10, a = 200 – 300
Cốt đai gia cường: φ = 12, a = 2000
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 225.3.3 Cọc nhồi:
Q vl = A b R u + A a R an
Ru – Cường độ tính toán của bê tông cọc nhồi
Ru = R/4.5 ≤ 6 MPa– khi đổ bê tông dưới nước hoặc dưới bùn
Ru = R/4 ≤ 7 MPa– khi đổ bê tông trong hố hoan khô
R – mác thiết kế của bê tông
Ab – Diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc
Aa – Diện tích tiết diện ngang cốt thép trong cọc
Ran – Cường độ tính toán cho phép của cốt thép
5.3 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU
Trang 23L = 40m
R = 50 cm
BT mác 300
12 φ 20 CII Betonite
Trang 245.4.1 Cơ chế truyền tải từ cọc sang đất
Thông qua: ma sát giữa thành cọc và đất và sức kháng mũi
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 255.4.1 Cơ chế truyền tải từ cọc sang đất
Sự truyền tải là rất phức tạp, khi Q tăng thì Q1 và Q2 thay đổi:
Q1 đạt giá trị cực đại khi chuyển vị tương đối giữa cọc và đất từ 5 – 10mm
Q2 đạt giá trị cực đại khi mũi cọc có chuyển vị từ 10 – 25% đường kính (bề rộng) cọc
⇒ Q1 và Q2 không đạt giá trị cực đại cùng lúc
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 265.4.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
Trang 275.4.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
u – chu vi tiết diện cọc
Ap – diện tích tiết diện mũi cọc
pp – ứng suất kháng mũi cực hạn
⇒ Sức chịu tải cho phép của cọc:
dn p
p s
s
FS
QFS
Q
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 285.4.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
Các phương pháp ước lượng, xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền :
Theo kết quả thí nghiệm nền đất ( Thí nghiệm trong phòng hoặc hiện trường)
Theo thí nghiệm nén tĩnh cọc ( Full – Scale Load Test)
Theo thí nghiệm động (cho các loại cọc hạ bằng búa đóng)
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 305.4.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
Sức chịu tải tức thời và lâu dài:
Với các nền đất sét, phải xác định sức chịu tải tức thời (UU, CU) và
sức chịu tải lâu dài (CU hay CD) Thời điểm nguy hiểm nhất đối với
nền đất dính chính là khi vừa xây xong công trình, nước chưa kịp
thoát đi
Với nền đất cát không phân biệt sức chịu tải tức thời và lâu dài
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 315.4.3 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
a TT SCT của cọc theo chỉ tiêu trạng thái (PP thống kê)
Trang 325.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.3 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
b TT SCT của cọc theo chỉ tiêu cường độ
Phụ lục B, TCXD 205 – 1998
Kết hợp một số PP đã trình bày trong 5.4.4
FSs =1.5 – 2.0 ; FSp = 2.0 – 3.0
Trang 335.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.3 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
c TT SCT của cọc theo thí nghiệm xuyên
TN hiện trường rất quan trọng với nền đất cát hoặc với các loại đất khó lấy mẫu
TN hiện trường ⇒ϕ và cU ⇒ sử dụng các PP đã nêu hoặc các công thức tương quan để tính Qp, Qs
Sử dụng kết quả TN CPT và SPT để tính Qu cho cọc, trong đó TN CPT cho kết quả đáng tin cậy hơn
Trang 345.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.3 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
c TT SCT của cọc theo thí nghiệm xuyên
N60 lấy trung bình trong khoảng 4D trên
mũi cọc và 1D dưới mũi cọc
Trang 355.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
c TT SCT của cọc theo thí nghiệm xuyên
Trang 365.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
c TT SCT của cọc theo thí nghiệm xuyên
qc = chỉ số CPT trung bình trong khoảng 3D trên
b
Trang 375.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo TCVN
c TT SCT của cọc theo thí nghiệm xuyên
Trang 385.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 395.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 405.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 415.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 425.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 435.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 445.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 455.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 475.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
a Sức kháng mũi cực hạn Q p :
Vesic/ Kulhawy:
Ko = 1 – sinϕ – hệ số áp lực ngang
N*c và N*σ - hệ số SCT (tra bảng theo ϕ và Irr)
Irr - chỉ số độ cứng suy giảm của đất
Cát chặt và đất dính bão hoà (UU): Irr = Ir (chỉ số độ cứng)
=
c p
p p
3
K21cN
Aq
AQ
2
1I
ln34
Trang 485.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
Trang 496.201
*3
43.0
*21
Trang 505.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
, v a
a
, h
Trang 515.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
b Ma sát thành cực hạn Q s
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
fs không tăng tuyến tính theo chiều
sâu, sau khi tăng đến một độ sâu giới
hạn thì không tăng nữa (L’ = 15D)
Trang 525.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
=
1K
OCR
Trang 535.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
w a
F2
KK
F
KK
+
+
+
=
Cọc đóng tốc độ chậm và
Cọc đóng tốc độ nhanh và cọc
Trang 545.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
b Ma sát thành cực hạn Q s :
Hệ số áp lực ngang K:
Theo Broms: Cho đất cát
chặt vừa) K (cát chặt)
Trang 55 Phương pháp α (Tomlinson):
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
b Ma sát thành cực hạn Q s :
a a
, v
Trang 565.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
, v
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 57 Phương pháp λ (Focht và
Vijavergiya):
5.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
b Ma sát thành cực hạn Q s :
, v
Trang 585.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.4 TT Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ học của đất nền
ϕϕ
σ
o o
, v
K
KK
Cát/cọc thép trơn
0.9
Trang 59kN 35
489 1
374 26
115
575
4 12
* 21 tg
* 86 76
* 4
1 2
21 tg
* 86 76
* 4 1
* 575
4
* 305
0
*
4
Q Q
dz f u
L 0
s s
= +
=
= ∫
Trang 605.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Trang 62, vi i i
m/kN110
;m/kN
45
=
σ
=σ
=
Trang 632 2
2 U 1
*
30L
LcL
*1105
*
45
σ
Trang 645.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.5 Aûnh hưởng của thi cơng cọc tới SCT
Khoan lỗ ⇒ đất rời ra ⇒ Ko giảm ⇒ qs giảm
Đáy hố khoan phải được vệ sinh sạch sẽ
Trang 665.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.5 Aûnh hưởng của thi cơng cọc tới SCT
b Đất dính
Cọc đĩng (ép):
Đất xung quanh cọc xáo trộn
Đất ở đầu cọc bị đẩy trồi
∆u tăng ⇒ SCC ⇒ SCT tức thời
t ⇒ SCC ⇒ SCT lâu dài
Với sét OC nặng SCC giảm theo thời gian, “mềm” hố
Trang 675.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.5 Aûnh hưởng của thi cơng cọc tới SCT
Trang 685.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.6 Hệ số an toàn cho SCT
Hệ số an toàn được chọn dựa theo các yếu tố:
Dạng và mức độ quan trọng của công trình
Sự không đồng nhất (phức tạp) của nền đất
Độ tin cậy (tỉ mỉ) về khảo sát địa chất
Loại và số lượng thí nghiệm đất
Có hay không có thí nghiệm nén tĩnh
Trình độ (đẳng cấp) của nhà thầu (thiết kế, thi công)
Xác suất vượt tải trong suốt tuổi thọ công trình
Trang 695.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.6 Hệ số an toàn cho SCT
Công trình:
Sự kiểm soát:
Trang 705.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.6 Hệ số an toàn cho SCT
Hệ số an toàn FS:
Trang 715.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
p s
s
FS
QFS
Q
Trang 725.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.7 Ma sát âm
Do phụ tải, đắp đất, hạ MNN, … ⇒
chuyển vị của đất xung quanh lớn hơn
chuyển vị của cọc ⇒ ma sát âm ⇒ giảm
Trang 735.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
Đất cát
Hf
a
, v o
a
2 f f f H
0
a
, v o
2
'sin
1udz
tgK
u
Trang 745.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.7 Ma sát âm
Đất đắp là sét:
Ma sát âm xuất hiện trong lớp đất sét
Mặt trung hoà ở độ sâu chuyển vị của nền
dztg
Ku
L 0
a
, v o
Trang 755.4 SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
5.4.7 Ma sát âm
Hạn chế ma sát âm:
Quét nhựa đường lên bề mặt cọc
Sử dụng cọc bảo vệ