PHẦN I: THIẾT KẾ MÓNG BĂNGA.. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1A Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất có b3 vị trí khoan khảo sát HK1,HK2,HK3... B.THIẾT KẾ MÓNG BĂNG Giá trị nội lực tính toán KN Lực
Trang 1PHẦN I: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
A THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1A
Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất có b3 vị trí khoan khảo sát HK1,HK2,HK3.
Trang 2B.THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
Giá trị nội lực tính toán
(KN)
Lực ngang H tt
(KN)
Monment M tt
(KNm)
Giá trị nội lực tiêu chuẩn
(KN)
Lực ngang H tc
(KN)
Monment M tc
(KNm)
Trang 3D 618.26 69.39 62.61
II CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG
- Móng được đúc bằng bê tông B20(M250) có R bt=0.9 Mpa (cường độ chịu kéo của
bê tông ;R bt=11.5 Mpa(cường độ chịu nén của bê tông);
- Mô đun đàn hồi E=27 x 103Mpa=27 x 106KN /m2
- Cốt thép nhóm CII ,có cường độ chịu kéo cốt thép dọc R s=280 Mpa
- Cốt thép nhóm CII ,có cường độ chịu kéo cốt thép đai R s=225 Mpa
- γ tb=22 KN /m3
=2.2 T /m3
III CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG:
-Chọn D f=3 m
-Chọn sơ bộ chiều cao h
H=(18÷
1
10).L imax=(18÷
1
10).5600=(560 ÷ 700) mm
L a(15÷
1
3) L1=(15÷
1
3).1900=(380 ÷ 633.3)mm
Chọn L a=500 mm
L b=(15÷
1
3) L4=(15÷
1
3).2200=( 440 ÷733.3 )mm
Chọn L b=600 mm
IV XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG
Tổng chiều dài móng băng là: L=0.5+1.9+5.6+4.6+2.2+0.6=15.4m
1.Xác định bề rộng móngâ_
a).Điều kiện ổn định nền đất đáy móng
P max
.min
tc ≤ R tc
P tb tc ≤ R tc
Trang 4P min tc ≥0
Trong đó: R tc=m1 m2
K tc . Ab γ II+B D f γ¿II
+D c II)
R tc: Cường độ (sức chịu tải) của nền đất dưới đáy móng
P max
.min
tc
:áp lực tiêu chuẩn cực đại và cực tiểu do móng tác dụng lênđất
P max
.min
tc
= N đ tc
B L ±
6 M đ tc
B L2+γ tb D f
P tb tc=N đ tc
F +γ tb D f
Khoảng cách từ các điểm đặt lực đến trọng tâm đáy móng
d1=L
2−l a=15,4
2 −0,5=7,2 m
d2=L
2−(l a+l1)=15,4
2 −( 0.5+ 1.9)=5,3 m
d3=L
2−(l b+l3+l4)=15,4
2 −(0.6+ 4.6+2.2)=0,3 m
d4=L
2−(l b+l4)=15,4
2 −(0.6+5.6)=4,9 m
d5=L
2−l b=15,4
2 −0.6=7,1 m
Tổng hợp tải trọng theo phương đứng
N đ tt=3081 KN
H đ tt=478.8 KN
M đ tt=∑M tt+∑N i tt d i+∑H i tt h
Với ∑M tt=351 KN m
∑N i tt d i=−395 × 7,2−553 ×5,3+790 ×0,3+711 × 4,9+632 ×7,1=2433,2(KN m)
∑H i tt h=478.8 ×0.7=335,16(KN)
Trang 5 M đ tt=351+2433,2+335,16=3119,36(KN m)
Momen quay cùng chiều giả định ban đầu
N đ tt=N tt
n =
3081 1,15=2679,13 KN
H đ tc
=H tt
n =
478,8 1,15 =416,35 KN
M đ tc
=M tt
n =
3119,36 1,15 =2712,49 KN
Cường độ (sức chịu tải) của đất nền dưới đáy móng :
Với φ=12 o 20' => A=0,2436
B=1.9743
D=4.4618
Ta có: R tc=m1×m2
K tc ×( A b γ II+B D f γ I I¿+D c)
=1× 11 ׿
=2,41b+169,89
Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng:
P tc=(N F tc+γ tb × D f)×1=(2679,13b ×15,4+22 ×3)×1
Điều kiện: R tc ≥ P tc
2,41 ×b+169,89 ≥2679,13b ×15.4+22 ×3
b ≥ 1.61m
Chọn b=2 m
R tc=1 ×1
1 ׿
Trang 6=174.7KN
P tc=2679,13
2 ×15.4+22.3=152,98 KN
R tc<P tc (thỏa điều kiện)
Kiểm tra:
P max
.min
tc
= N đ tc
B× L ±
6 M đ tc
B × L2+γ tb × D f=2679.13
2 ×15,4 ±
6 × 2712,49 2× 15,42 +22 ×3
P max tc
¿187,3 KN /m2
P min tc ¿118,67 KN /m2
P tb tc=N đ tc
F +γ tb × D f=2679,13
2× 15,4+22× 3=152,98 KN /m
2
P max tc
¿187,3 KN
m2 <1,2 × R
tc=209,64 KN /m2
P min tc
¿118,67¿ ¿KN/m2)¿0
P tb tc=152,98¿/m2)¿R tc=174,7¿/m2¿
a)Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (Điều kiện lún):
- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng ,ta có:
P gl=P tb tc−γ II¿
× D f=152,98−(1 ×18,12+1,6 ×8,91+0,4 × 9,89) ×3=39.664 KN/m2
- Độ lún S=∑S i=∑e 1i−e 2i
1+e 1 i
× h i ≤ S=8 cm
- Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ h i=0.5 m
- Áp lực ban đầu do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất 1:
P 1 i=∑γ i × z i=¿e 1 i
- Áp lực tại giữu lớp đất I sau khi xây dựng móng
P 2 i=P 1 i+σ gli=¿e 2 i
Trong đó: σ gli=k oi × P gl
Trang 7k oi: Hệ số phân bố ứng suất k oi ∈{B L
Z B
(tra bảng)
- Tính lún ta dùng phương pháp cộng lún từng lớp phân tố :
H=(0,4 ÷ 0,6 )× b=(0,8÷ 1,2) m => chọn h = 1m
Bảng tính độ lún:
u dày
(m)
σ x tb
¿/m2¿
z b
k o σ gl z P1 P2 e1 e2 S i
46,22
0 0,5
1 0.818
39.66 4 32.44
41,27 1
77,3 0,67
9
0,66 0.01
1
56,112
0,5 1
0,818 0,548 7
32,44 21,76
51,16 6
78,26 6
0,67 3
0,66 0,00
8
66,002
1 1,5
0,548 7 0,393 7
21,76 15,62
61,05 7
79,75 0,66
8
0,65 9
0,00 5
75,892
1,5 2
0,393 7 0,299 8
15,62 11,89
70,94 7
84,7 0,66
3
0,65 6
0,00 4
86,07
2 2,5
0,299 8 0,238 5
11,89 9,46
80,98 1
91,66 0,65
8
0,65 2
0,00 3
S=∑S i=∑e 1+e 1i−e 2i
1
× h i=3,1 cm<[S]=8 cm
Vậy ta có bài toán thỏa mãn về điều kiệnlún
Trang 856.112
66.002
75.892
11.89 15.62 21.76
32.44 4.0
5.0 6.0
7.0 8.0
3.0 (m) (kN/m2)39.664
36.322
(kN/m2)
V CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG
- Xác định kích thước cột:
F cột ≥ N max
tt
.
R b =
79 0,115=686,96 c m
2
Chon b c ×h c=30 ×30 cm
Xác định chiều cao móng :
h=(18÷
1
10)×l imax=(18÷
1
10)×5,6=(0,56 ÷ 0,7) m
Chọn h = 0,6m
Bề rộng móng B=2m
Bề rộng dầm móng :
b b=(0,3 ÷ 0,6) ×h=(0,3 ÷÷ 0,6 )× 0,7=(0,21÷ 0,42)
Chon b b=0,4
Chiều cao bản móng :
Trang 9P max(net ) tt × B−b b−2hbo
2 ×1 ≤0,8 × R bt ×h bo ×1
Ta có: P max(net )
tt
¿ N tt
B× L+
6 M tt
B× L2=
3081
2 ×15,4+
6 ×3119.36
2 ×15,42 =139.5 KN/m
2
139.5 × 2−0,3−2 h bo
2 ×1 ≤ 0,8× 0,9 ×10
3
×h bo ×1
h bo ≥ 0,15 m
Chọn h bo=0,25 m
Chọn chiều cao h a=0,2 m
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ a=0,05m
h b=h bo+a bv=0,25+0,05=0,3 m
Chọn h b=0,3 m
+ Kiểm tra điêu kiện xuyên thunngr chân cột N max
P max tt
¿N tt
S xt=
N .max tt
0,5 ×(l2+l3)× B=¿
790
0,5 ×(5,6+4,6)×2=77,45 KN¿/m
2
P xt=P .max (net) tt × B−b b−2 ×hbo
l2+l3
2 =77,45 ×
2−0,4−2 ×0,32
5,6 +4,6
P cx=1 × Rbt × l2+l3
2 × h bo=1 ×0,9 ×103×5,6+ 4,6
2 × 0,32=1468,8 KN
P xt=189,6 KN <Pcx=1468,8 KN ( thỏa)
Trang 10VI XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG:
C z= P gl
0,5 × S=
39,664
0,5 × 0,031=2558,97¿/m
3
¿
K1=C z × B ×0,1
2 =2558,97 ×2 × 0,05=255,897¿/m¿
K2=C z × B × 0,1=2558,97 ×2 ×0,1=511,794¿/m¿
Sử dụng phần mềm sap2000 để tính toán lực cắt và moment tại dầm:
Biểu đồ lực cắt:
Trang 11 Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng:
Chọn a=0,5m
h o=h−a bv=0,6−0,05=0,55 m
Xác định vị trí trục trung hòa:
M f=γ b × R b × B ×h a ×(h o−0,5 ×ha)
¿1 ×11,5×103×2 × 0,2× (0,55−0,5 × 0,2)=2070 KN m
So sánh M f và bảng kết quả giá trị moment cho các nhịp và gối ta thấy
M f>M max(gối và nhịp).Vậy ta có trục trung hòa qua cả cánh và móng
Thanh thép số 1:Dùng moment tại mặt cắt 2-2 ; 4-4 ; 6-6 ; 8-8.Tính thép với tiết diện chữ T lật ngược Do M f>M max¿>¿ ¿ Tiết diện tính là hình chữ nhật lớn 2m x 0,6m
Tại mặt cắt 4-4 :
R b × B ×h o2= 628,49
11,5×103× 2× 0,552=0,09
ε=1−√1−2 × α m=1−√1−2 ×0,09=0,094
Diện tích cốt thép tại các mặt cắt:
A s=ε × R b × B ×h o
R s =
0,094 × 11,5×200 ×55
2)
Trang 12Hàm lượng thép:
μ= A s
B ×h o ×100 %=
42,47
200× 55 ×100 %=0.39 %
μ min¿0,05 % ≤ μ ≤ μ max¿ε× γ b × R b
R s =0,48 %
Chọn A s=4 ∅32+2 ∅ 28( As=44,48 c m2
)
a1=2,5+3,2
2 =4.1 cm
a2=2,5+3,2+2,5+2,8
2 =9,6 cm
a bv=a1× S1+a2× S2
S1+S2 =
4 ×32,17+ 2× 12,32
h o=600−55.5=54,45 cm
ε= A s × R s
R b × B × h o=
44,48× 280 11,5×200 ×54,45=0,099
α m=ε× (1−0,5 × ε)=0,094
[M]=α × γ b × R b × B× h o2=0,094 ×1 ×11,5× 103× 2× 0.54452=640 KN.m
Mặt cắt Momen
t
(KN.m)
α m ε m A s
(m m2)
Chọn thép A s chọn
(m m2)
Hàm lượng
[M]
(KN m)
Thanh thép số 2: Dùng ment tại mặt cắt 1-1 ; 6-6
Tại mặt cắt 1-1 ; 6-6 :Tính toán theo tiết diện chữ nhật b × h=0,4 × 0,6
Tại mặt cắt 1-1 :
α m= M max
R b × B ×h2o=
67,25
11,5× 103× 2× 0,552=0,01
Trang 13ε=1−√1−2 × α m=1−√1−2 ×0,01=0,01
A s=ε × R b ×b × h o
R s =
0,01 ×11.5× 40 ×55
2
)
Hàm lượng thép
μ= A s
b × h o × 100 %=
90
40× 55 ×100 %=0,041%
Chon 2 ∅ 20(A s=3,14 c m2)
a bv=3,5 cm=¿h o=60−3,5=56,5 c m2
ε= A s × R s
R b × b ×h o=
3,14 × 280 11,5× 40 ×56,5=0,0338
α=ε× (1−0,5 × ε)=0,033
[M]=α × γ b × R b ×b × h o2
¿0.033 ×11,5× 103× 0,4 × 0,5652=48,46 KN m
Từ bảng kết quả ta thấy Q max¿436,84 KN
Kiểm tra điều kiện khống chế
Chọn ∅ 10, số nhánh n=2 , a s=78,54 m m2
Tính bước cốt đai
S ct ≤{3h=
600
3 =200( mm)
300(mm)
S max¿1,5 ×(1+ φ n)× γ b × R bt × b b ×h2o
1,5 ×(1+0 )×1 × 0,9× 400 ×5502
S tt=4 × φ b 2 ×(1+φ f+φ n)× γ b × R bt × b b ×h o2
Q .max2 × R sw × n× a sw
¿4 × 2×(1+0+0)×1 ×0.9 × 400 ×5502
(444,62 ×103)2 × 175× 2× 78,54=125mm
Trang 14Vậy chon cốt đai ∅ 10 a 120, số nhánh là 2 ,bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm
Khả năng chống cắt của cốt đai và bê tông
q sw=R sw × n× a sw
S c =
1750× 2× 0,7854
12,5 =219,9 daN/c m
2
Q wb=2 ×√φ b 2 ׿ ¿
¿2 ×√2×(1+0+0)×1 × 9× 40 ×552×143,472=437,69 daN
Q wb=437,69daN >Q.max¿436,84
Cốt đai đủ khả năng chịu lực cắt
Giữa nhịp ta chọn
S<{34×h=
3
4×600=450 mm
Chọn S=200mm
Vậy bố trí cốt đai ∅ 10 a 120 cho đoạn L/4 gối và ∅ 10 a 200 cho đoạn L
2 nhịp
Thanh thép số 4:
M=1
8× P net(max)
tt ×(B−b d)2× 1m
¿1
8×77,45 × (2−0,4 )
2
=24,78(KN m)
Diện tích cốt thép
Trang 15A s= M
0,9× R s ×h bo=
24,78
0,9 ×280000 × 0,32=3,07 × 10
−4
c m2 Chọn ∅12=¿a s=1,13 c m2
Số thanhn= A s
a s=
3,07 1,13=3.45 thanh
Chọn 4 thanh ∅ 12
Khoảng cách a=10003 =250 mm
Vậy thanh thép số 4 chon thép ∅ 12 a ∅250
Thanh thép số chon cấu tạo ∅ 10 a 200
Thanh cốt giá số 6 chon 2∅ 14