1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L2-T23

21 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bác Sĩ Sói
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoạt động dạy học: - Bộ đồ chơi điện thoại.. Bài mới: *Giới thiệu bài: Hoạt động 1: Thảo luận lớp * Mục tiêu: Giúp HS biết biểu hiện về 1 cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự * Cách tiến h

Trang 1

- Hiểu nghĩa các từ khó: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc…

- Hiểu nội dung bài: Sói ngoan bày mu định lừa ngựa ăn thịt, không ngờ bịngựa thông minh dùng mẹo trị lại

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cò và Cuốc - 2 HS đọc

- Câu trả lời của Cò chứa một lời

khuyên, lời khuyên ấy là gì ? thảnh thơi sung sớng.- Phải chịu khó lao động mới có lúc

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Đa tranh minh hoạ chủ điểm muông

thú cho HS quan sát

- Bức tranh vẽ gì ? - Vẽ cảnh các con vật

- Kể tên các con vật có trong tranh ? - HS kể: Gấu, hổ, báo, hơu, sóc,

khỉ…

- Đây chính là chủ điểm muông thú

nói về thế giới loài thú Mở đầu chủ

điểm là truyện đọc Bác sĩ sói (HS

quan sát tranh minh hoạ SGK) Xem

tranh minh hoạ các em đã đoán đợc

phần nào, kết cục của câu chuyện

Trang 2

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu

- Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của

Sói khi thấy ngựa ? - Thèm rỏ dãi

Câu 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Sói làm gì để lừa ngựa ? - Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho

ngựa

Câu 3:

- Ngựa đã bình tính giả đau nh thế

nào ? đau ở chân sau.- Biết mu của Sói, Ngựa nói mình

- Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ? - Sói tởng đánh lừa đợc Ngựa mon

men ra phía sau Ngựa, lựa miếng đớpvào đùi Ngựa…

- Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

- GV ghi sẵn 3 tên truyện - HS thảo luận tên truyện

- Chọn Sói và Ngựa vì tên ấy là tênhai nhân vật của câu truyện, thể hiện

sự đấu trí giữa hai nhân vật

- Chọn lừa ngời lại bị ngời lừa vì tên

ấy thể hiện nội dung chính của câuchuyện

- Chọn anh ngựa thông minh vì đó

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Giúp HS biết tên gọi theo vị trí thành phần và kết quả của phép chia

- Củng cố cách tìm kết quả của phép chia

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Một phần hai hình vuông còn gọi

Trang 3

của phép chia ? + 2 số chia

Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự tính nhẩm và ghi

14 : 2 = 7 14 2 7

18 : 2 = 9 18 2 9

20 : 2 = 10 20 2 10

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: - 2 HS đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu gì ? - Viết phép tính chia và số thích hợp

- Tôn trọng, từ tốn, lễ phép khi nói điện thoại

II hoạt động dạy học:

- Bộ đồ chơi điện thoại

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Biết nói lời yêu cầu đề nghị phải là

tự trọng và tôn trọng ngời khác không?

- 3 HS trả lời

b Bài mới:

*Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

* Mục tiêu: Giúp HS biết biểu hiện về 1 cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự

* Cách tiến hành:

- Mời 2 HS đóng vai hai bạn đang

nói chuyện trên điện thoại - 2 HS đóng vai

Trang 4

- Cho HS quan sát tranh SGK - HS quan sát

- Khi gọi điện thoại reo Vinh

làm gì ? chào bạn.- Bạn Vinh nhấc máy, giới thiệu tên

- Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện

thoại thế nào ? - Chân bạn đã hết đâu cha.

- Em có thích cách nói chuyện của

hai bạn không ? vì sao ?

- Có vì rất tiện

- Em học điều gì qua hội thoại trên?

* KL: Khi nhận và gọi điện thoại, em

cần có thái độ lịch sự và nói năng rõ

- GV viết câu hội thoại lên tấm bìa - 4 HS cầm tấm bìa đó đúng thành

hàng, đọc các câu trên tấm bìa

- 1 HS sắp xếp lại tấm bìa hợp líKL: Đoạn hội thoại trên diễn ra nh thế

- Bạn nhỏ trong tình huống đã lịch sự

khi nói điện thoại cha ? Vì sao ?

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì khi nhận và gọi điện thoại

* Cách tiến hành

- Nêu những việc cần làm khi nhận

và gọi điện thoại ? cần chào hỏi lễ phép.- Khi gọi điện và nhận điện thoại

- Nhấc và đặt ống nghe nhẹ nhàng,không nói to, không nói trống không

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

Bài 45:

Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông

dang ngang trò chơi: "Kết bạn"

Trang 5

- Địa điểm: Trên sân trờng.

- Phơng tiện: Kẻ vạch cho bài tập thể dục tập RLTTCB

Iii Nội dung và phơng pháp:

chân, xoay khớp đầu gối, hông…

- Đi thờng theo vòng tròn sau đó

quay vào tâm tập bài thể dục

- Đi theo vạh kẻ thẳng hai tay

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

- Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- 4 tranh minh hoạ SGK

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Một trí khôn

hơn trăm trí khôn - 2HS kể

- Câu chuyện khuyên ta điều gì ? - Khó khăn hoạn nạn thử thách trí

thông minh, chớ kiêu căng xem thờngngời khác

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Dựa vào tranh kể từng đoạn câu

chuyện - 1 HS đọc yêu cầu

- GV treo tranh trên bảng lớp - HS quan sát

- Tranh 1 vẽ cảnh gì ? - Ngựa đang ăn cỏ, Sói đang rõ dãi

vì thèm thịt Ngựa

- ở tranh 2 Sói thay đổi hình dáng - Sói mặc áo khoác trắng đội mũ,

+

Trang 6

thế nào ? thêu chữ thập đỏ, đeo ống nghe, đeo

kính giả

- Tranh 3 vẽ cảnh gì ? - Sói ngon ngọt dụ dỗ mon men tiến

gần nhón nhón chân chuẩn bị đá

- Tranh 4 vẽ gì ? - Ngựa tung vó đá một cú trời giáng

- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4

- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện

cho ngời thân nghe

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Chép chính xác trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói

2 Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ớc/ớt

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết tiếng bắt đầu bằng d, r, gi - Cả lớp viết bảng con

*VD: ròn rã, rạ, dạy

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn chép - 2 HS đọc lại đoạn chép

- Tìm tên riêng trong đoạn chép - Ngựa, Sói

- Lời của Sói đợc đặt trong dấu gì? -…đặt trong dấu ngoặc kép dấu hai

- Đọc cho HS soát bài - HS tự soát lỗi

2.3 Chấm, chữa bài

- Thi tìm nhanh các từ: - 3 nhóm thi tiếp sức

a Chứa tiếng bắt đầu - Lúa, lao động, lễ phép…

- nồi, niêu, nuôi, nóng…

C Củng cố - dặn dò:

Trang 7

II Đồ dùng – Số CHIA – THƯƠNG dạy học:

- Chuẩn bị các tấm bìa mỗi có 3 chấm

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của học sinh

Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn

Mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

- Bài yêu cầu gì ? Số bị chia 12 21 27 30 3

- GV hớng dẫn HS là Số chia 3 3 3 3 3

- Nhận xét chữa bài Thơng 4 7 9 10 1

C Củng cố – Số CHIA – THƯƠNG dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Thủ công

Phối hợp gấp, cắt, dán hình

I Mục tiêu

- Ôn tập chơng II phối hợp gấp,cắt, dán hình ở các bài 7,8,9,10,11,12

II Giáo viên chuẩn bị.

- Các hình mẫu của các bài 7, 8, 9, 10, 11, 12

III các hoạt động dạy học

T.gian Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò

3' 1.Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị

của học sinh

2 Bài mới

2' a Giới thiệu bài

- Cho HS nhớ lại cácbài đã học trong chơng II - HS suy nghĩ trả lời.

- Nêu tên các bài đã

học ở chơng II giao thông thuận chiều,- Gấp cắt,dán biển báo

ngợc chiều cấm đỗ xe…

- Gấp cắt dán trang tríthiếp chúc mừng

- Gấp cắt dán phong bì

…Nêu lại các bớc gấp ởnhững bài trên đã học ? - HS nêu 25' b Thực hành

- GV cho HS quan sát cácmẫu gấp,cắt,dán đã học - HS quan sát

- yêu cầu các nếp gấp,cắtphải phẳng,cân đối đúngquy trình và màu sắc hàihoà

- Em hãy gấp cắt,dán mộttrong những sản phẩm đã

học ở chơng II

- HS làm bài thực hànhchọn 1 trong những sảnphẩm đã học

- GV quan sát theo dõi

HS làm bài 5' c Đánh giá sản

phẩm

- Đánh giá sản phẩmtheo 2 bớc

+ Hoàn thành:

- Gấp nếp gấp, đờng cắtthẳng

- Cha thực hiện đúngquy trình

- Dán cân đối thẳng

+ Cha hoàn thành

- Nếp gấp đờng cắtkhông phẳng

- Thực hiện không

đúng quy trình

V Nhận xét - dặn dò

- Nhận xét sự chuẩn bịcủa học sinh

- Chuẩn bị cho tiết học

Trang 9

_

Thứ t ngày 22 tháng 2 năm 2006

Mĩ thuật Tiết 23: Vẽ tranh đề tài mẹ hoặc cô giáo

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

- Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề

tài

- Cho HS kể về mẹ hoặc cô giáo

- Giới thiệu qua tranh ảnh HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Những bức tranh này vẽ về nội

dung gì ? - Tranh vẽ về mẹ- Tranh vẽ về cô giáo

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Trang 10

- Đọc trôi chảy toàn bài

- Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ từng điều quy định

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ: Nội quy, du lịch, bảo tồn…

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

II đồ dùng – Số CHIA – THƯƠNG dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn đọc ngắt giọng, nghỉ

hơi một số câu trên bảng phụ ớc lớp.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

tr Giải nghĩa một số từ ở cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm.

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

- Giáo viên cho học sinh điểm danh

từ 1-> 4 ứng với 4 điều quy định HS

nào ứng với điều nào đọc điều đó

- Yêu cầu HS trả lời nhóm - Học sinh thảo luận nhóm 2 1 HS

nêu câu hỏi một HS trả lời

- Bạn hiểu điều 1 nh thế nào? - Ai cũng phải mua vé, có vé mới

đ-ợc vào đảo

- Bạn hiểu diều 2 nh thế nào? - Không trêu chọc lấy sỏi đá lếm thú

- Điều 3 em hiểu gì? - Có thể cho chúng ăn nhng không

cho thức ăn lạ

- Điều 4 nhắc nhở chúng ta điều gì? - Không vứt rác, khạc nhổ, đi vệ

sinh đúng nơi quy định

Câu 3:

- Vì sao đọc xong nội quy khỉ nâu

lại khoái chí ? này bảo vệ loài khỉ.- Khỉ nâu khoái chí vì bằng nội quy

4 Luyện đọc lại: - 3 cặp HS thi đọc bài

Đặt và trả lời câu hỏi nh thế nào ?

Trang 11

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về loài thú

2 Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ thế nào ?

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh phóng to các loài chim ở trang 35

- Tranh ảnh phóng to 16 loài chim thú ở bài tập 1

- Phiếu kẻ bảng ở bài tập 1

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV treo tranh các loài chim đã

học( tuần 22 ) chim.- Từng học sinh nói tên các loài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- GV treo lên bảng tranh có 16 loài

chim có tên trong bài - Ba HS làm bài trên giấy khổ to.

? Thú giữ nguy hiểm ? - > Hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, s

tử, bò rừng, tê giác

? Thú không nguy hiểm ? - > Thỏ, ngựa vằn, vợn, sóc, chim,

cáo, hơu

Bài 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhẩm trong đầu - Từng cặp HS thực hành hỏi đáp

a Thỏ chạy nh thế nào? - Thỏ chạy nhanh nh bay

b Sóc truyền từ canh này sang cành

khác nh thế nào? khác nhanh thoăn thoắt.- Sóc truyền từ cành này sang cành

c Gấu đi nh thế nào? - Gấu đi lặc lè, lắc la lắc l

d Voi kéo gỗ nh thế nào? - Voi kéo gỗ rất khoẻ

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in

đậm dới đây: - HS nối tiếp nhua đặt câu

a Trâu cày rất khoẻ a Trâu cày nh thế nào ?

b Ngựa phi nhanh nh bay b Ngựa phi nhanh nh thế nào ?

c Thấy một chú ngựa béo tốt đang

ăn cỏ sói thèm rỏ dãi ăn cỏ sói thèm nh thế nào ?c Thấy một chú ngựa béo tốt đang

d Đọc xong nội quy khỉ Nâu cời

I Mục tiêu:

- Giíup HS nhận biết 1/ 3 Biết viết và đọc 1/ 3

II Đồ dùng dạy học

- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều

III các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu thích hợp vào ô trống - Một HS lên bảng

9 : 3 = 6 : 2

Trang 12

15 : 3 > 2 x 2

- Đọc bảng chia 3 - 2 HS đọc

- Nhận xét, cho điểm

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

a GV gắn tờ giấy hình vuông? đây

là hình gì? - hình vuông.

-Yêu cầu HS lấy tờ giấy hình vuông

đã chuẩn bị để lên bàn

- Các em cùng cô gấp tờ giấy hình

vuông thành 3 phần bằng nhau - HS thao tác cùng giáo viên

- Tô màu vào một phần hình vẽ Học sinh tô màu

- Nh vậy đã tô màu và một phần của

- Viết số3 dới gach ngang

- Đọc nh thế nào? - Đọc: Một phần ba.( nhiều HS đọc)

hình nào? - Quan sát các hình ở bài tập 1.

- Yêu cầu HS khoanh vào những chữ

cái bên dới hình đã tô màu 31

- Hình a, c, d

- Vì sao em khoanh vào

- Hình a - Vì hình vuông đó đợc chia làm 3

phần bằng nhau có một phần đợc tô màu

- Tại sao em không khoanh vào hình

- Muốn biết hình nào có 31 số ô

vuông đợc tô màu các em phải quan

-Bài 3: - HS đọc yêu cầu

-Hình nào đã khoanh vào

3 1

số - HS quan sát hình.

Trang 13

con gà ?

- Yêu cầu HS quan sát và trả lời

- Hình B đợc khoanh vào 3

1 số con gà

- Vì sao em biết ? - Vì hình B có tất cả 12 con gà đợc

- Thực hiện bớc chạy tơng đối đúng

- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi

s

II địa điểm – Số CHIA – THƯƠNG ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Kẻ sẵn các vạch cho chơi trò chơi, 1 còi

III Nội dung - phơng pháp:

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học 1 - Cán sự điều khiển

Trang 14

Tập viết

I Mục tiêu, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng viết chữ:

- Biết viết chữ T hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu Thẳng nh ruột ngựa theo cỡ vừa và nhỏ, chữ viết đúng

mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa T đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết câu ứng dụng.

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết lại chữ hoa S - Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại cụm từ ứng dụng - 1 HS nêu: Sáo tấm thì ma

- Cả lớp viết chữ: Sáo

- GV nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2.1 Hớng dẫn viết chữ hoa : T

- Giới thiệu chữ hoa T

- Chữ T hoa cỡ vừa có độ cao mấy

li? - Chữ hoa T có độ cao 5 li.

- Cấu tạo : - Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của

3 nét cơ bản nét cong trái và 1 nét lợnngang

- GV vừa viết mẫu vừa vừa nêu lại

cách viết

2.2 Hớng dẫn viết trên bảng con - Học sinh viết trên bảng con

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Đọc cụm từ ứng dụng - HS đọc: Thẳng nh ruột ngựa

- Nghĩa của cụm từ - Thẳng thắn không ng điều gì thì

- Chữ còn lại cao mấy li ? - Chữ còn lại cao 1 li

3.3 Hớng dẫn HS viết bảng con viết

chữ thẳng - Cả lớp viết bảng con

4 Hớng dẫn viết vở - HS viết vở theo yêu cầu của GV

Trang 15

- GV quan sát theo dõi HS viết bài.

5 Chấm, chữa bài:

Nhận xét bài của học sinh

C Củng cố – Số CHIA – THƯƠNG dặn dò:

Nhận xét tiết học

_

Tập đọc Tiết 92 S tử xuất quân

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc lu loát toàn bài

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Biết đọc với giọng sôi nổi, hào hùng thể hiện sự sáng suốt thông minh của stử

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Xuất quân, thần dân

- Hiểu nội dung bài: Khen ngợi S Tử biết nhìn ngời giao việc để ai cũng cóích

- Học thuộc lòng bài thơ

II đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc SGK

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài nội quy đảo khỉ - 2 HS đọc

- Vì sao đọc xong nội quy đảo khỉ

nâu cời khoái trí ?

- 1 HS trả lời

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc :

2.1 Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu: - HS đọc tiếp nối nhau từng câu

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho

- S tử muốn giao việc gì cho thần

dân theo cách nào ? phải hợp với khả năng - S tử giao cho mỗi ngời một việcCâu 2:

Voi, gấu, cáo, khỉ đợc giao những - Voi giao vận tải, gấu công đốn,

Ngày đăng: 10/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 112: Bảng chia 3 - L2-T23
i ết 112: Bảng chia 3 (Trang 7)
Bảng  - 2 HS đọc bản nội quy - L2-T23
ng - 2 HS đọc bản nội quy (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w