ĐỒ ÁN 1 – THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY Đề số 1 CHƯƠNG 1: Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền và mô men xoắn trên các trục.. Cho nên khi tính toán chọn động cơ ta sẽ sử dụng tải cố định tương đ
Trang 1ĐỒ ÁN 1 – THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY (Đề số 1)
CHƯƠNG 1: Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền và mô men xoắn trên các trục
I – Chọn Động Cơ
a) Xác định công suất động cơ
Công suất động cơ được tính theo công thức 2.8 – [TKHDD 1]
P = Pη (kW)
Trong đó:
P - Công suất làm việc trên trục máy công tác
P = 1000 =F v 14500.0,421000 = 6,09 (kW)
* * Vì tải trọng thay đổi theo thời gian Cho nên khi tính toán chọn động cơ ta sẽ sử dụng tải cố định tương đương với chế độ thay đổi của tải làm việc Theo công thức 2.12 và 2.14 – [TKHDD 1] ta có:
P = Pđ
Trong đó: P1 là công suất lớn nhất trong các công suất tác dụng lâu dài trên trục máy công tác Pi – Công suất tác dụng trong thời gian ti
=> Pđ = 1000 F v t + TT t
t " = 14500.0,421000 #3,3 + 0,6 4,38 = 4,74 (kW)
η - Hiệu suất truyền động Theo sơ đồ đề bài ta có:
η = η'() η*+" η", η
-HOÀNG VĂN KIÊN – ĐH CK5A HN
Trang 2m – là số cặp ổ lăn (m=4)
k – là số cặp bánh răng (k=3)
Tra bảng 2.3 – [TKHDD 1] ta được:
+) Hiệu suất bộ truyền xích để hở: η- = 0.93
+) Hiệu suất 1 cặp bánh răng: η*+ = 0.97
+) Hiệu suất 1 cặp ổ lăn: η'( = 0.99
+) Hiệu suất khớp nối đàn hồi: η", = 0.99
Vậy η = 0,994
.0,973.0,99.0,93 = 0.8072
=> Công suất cần thiết trên trục động cơ
P = Pη = đ 0,8072 = 5,87 (kW) 4,74
b) Xác định sơ bộ số vòng quay động cơ
Theo bảng 2.4 – [TKHDD 1] ta chọn sơ bộ:
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc: uh = 17
- Tỉ số truyền bộ truyền xích: ux = 3
=> Tỉ số toàn hệ thống: ut = uh.ux = 17.3 = 51
Số vòng quay trên trục công tác:
n = 60000 vπ D = 60000.0,423,14.280 = 28.66 (vg/p)
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
nsb = nct.ut = 28,66.51 = 1461 (vg/p)
Chọn động cơ có nđb = 1500 (vg/p)
Theo bảng P1.1 – [TKHDD 1] ta chọn được động cơ: K160S4 Thông số của động cơ như sau:
Pđc = 7.5 (kW), nđc = 1450 (vg/p), Tk/Tdn = 2,2
Trang 3:, = 2,2 > ;<<; = (;<<+ ; + ; + ;1,7T =)/4 = 2,061
Vậy động cơ đã chon đạt yêu cầu
II – Phân phối tỉ số truyền
- Tỉ số truyền của hệ dẫn động
u = nn = đ 28,66 = 50,591450
- Phân phối tỉ số truyền của hệ dẫn động
ut = uh.ux
- Chọn sơ bộ ux = 3
u? = 50,593 = 16,86
- Ta có: uh = u1.u2
- Trong đó: u1 là tỉ số truyền của cấp nhanh
u2 là tỉ số truyền cảu cấp chậm
- Theo bảng 3.1 – [TKHDD 1], ứng với uh = 16 ta có tỉ số truyền cho các cấp bánh răng: u1 = 4,91 và u2 = 3,26
- Tính lại giá trị của ux theo u1 và u2 trong hộp giảm tốc
u- = u u = u 4,91.3,26 = 3,1650.59
Vậy: uh = 16,86 u1 = 4,91 u2 = 3,26 và ux = 3,16
III – Xác định công suất, số vòng quay và mô men xoắn trên các trục
a) Công suất
- Công suất trên trục công tác
Pt = 4,74(kW)
- Công suất trên trục III
P@@@ = η P
- η'( = 0,93.0,99 = 5,14 (kW)4,74
Trang 4- Công suất trên trục II
P@@= η P@@@
*+ η'( = 0,97 0,99 = 5,52 (kW)5,14
- Công suất trên trục I
P@= η P@@
*+ η'( =
5,52 0,97.0,99 = 5,75 (kW)
- Công suất trên trục động cơ
Pđ = η P@
", η'( = 0,99.0,99 = 5,87 (kW)5,75
b) Tính toán tốc độ quay của các trục
- Trục động cơ
- Trục I
- Trục II
n@@ = u = n@ 14504,91 = 295,32 (vg/p)
- Trục III
n@@@ = nu = @@ 295,323,26 = 90,59 (vg/p)
n@A= nu@@@
- = 90,593,16 = 28,67 (vg/p)
c) Mô men xoắn trên các trục
- Trục động cơ
Tđ = 9,55 10n B Pđ
- Trục I
T@ = 9,55 10n B P@
@ = 9,55 101450B 5,75= 37871 (N mm)
- Trục II
T@@ = 9,55 10n B P@@
@@ = 9,55 10295,32B 5,52= 178505 (N mm)
- Trục III
Trang 5T@@@ = 9,55 10n B P@@@
@@@ = 9,55 1090,59B 5,14= 541859 (N mm)
T@A = 9,55 10n B P@A
Kết quả tính được ghi trong bảng sau:
Trục
Thông số
Mô men xoắn
Tmm(N.mm)