MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KỲ I LỚP 4 Chủ đề Mạch kiến thức Số câu Số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Số học Đọc, viết,so sánh số tự nhiên.. -Thực hiện phép cộng trừ cá
Trang 1MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KỲ I LỚP 4
Chủ
đề
Mạch kiến thức Số câu
Số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Số
học
Đọc, viết,so sánh số tự
nhiên.
-Thực hiện phép cộng trừ
các số có sáu chữ số
không nhớ và có nhớ.
-Giải bài toán Tìm số
trung bình cộng Tìm hai
số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Đại
lượng
và đo
dại
lượng
- Chuyển đổi các đơn vị
đo độ dài
Yếu
tố
hình
học
-Nhận biết hai đường
thẳng song song.
-Tính được diện tích hình
chữ nhật
PHÒNG GD & ĐT …………
TRƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Trang 2Thời gian: 40 phút
Họ và tên: Lớp: Điểm
Họ và tên:…… Lớp:………
I: TRẮC NGHIỆM.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Biết số đó gồm 8 chục triệu,4 chục nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị viết là:
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm 8km 50m =…….m:
Câu 3 Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ bé đến
lớn:
A 57329; 57429; 57529 ; 58429 B 57329; 57529 ; 57429; 58429
C 57329; 57529 ; 58429 ; 57429 D 57429; 58429; 57529; 57329
Câu 4 Kết quả của phép tính: 348352 + 21076 = ?
Câu 5 Kết quả của phép tính: 765279 – 57973 = ?
Trang 3A.707306 B 405306 C 707106 D 775006
II TỰ LUẬN.
Câu 6 Trong hình dưới đây cho biết các hình tứ giác ABDC ; ABGE ; EGDC Hãy
viết các cặp cạnh song song với nhau:
A B
E G
C D Trong các hình tứ giác các cặp cạnh song song với nhau
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7 Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 4Câu 8 Tính giá trị của biểu thức: A.205 – 36 4+ 4 = ………
……….
……….
……….
……….
B.(445 3 – 246) :3 =………
……….
……….
……….
……….
Câu 9 Tóm tắt rồi giải bài toán sau: Tuổi bố và tuổi mẹ cộng lại được 68 tuổi Mẹ kém bố 2 tuổi Hỏi bố bao nhiêu tuổi, mẹ bao nhiêu tuổi. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu10 Số trung bình cộng của hai số bằng 39 Biết một trong hai số đó bằng 46.Tìm
số kia.
Bài giải
Trang 5………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Trang 6MÔN: TOÁN LỚP 4
I Trắc nghiệm.
Câu 1
(1đ)
Câu 2 (1đ)
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
Câu 5 (1đ)
Câu 7 (1đ)
II Tự luận
Câu 6.(0,5đ) Trong các hình tứ giác các cặp cạnh song song với nhau:
AB song song DC (0,25đ)
AC song song BD(0,25đ)
AE song song BG(0,25đ)
EC song song GD(0,25đ)
Câu 7.(1đ)
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật đó là:
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
Câu 8.(0,5đ)
A 205 - 36 4 +4 = 205 - 144 + 4 B.(445 3 – 246) :3
Trang 7= 61 + 4
= 65 ( 0,5đ)
= ( 1335 -246) : 3 = 1089 : 3 = 363 ( 0,5đ)
Câu 9.(1 điểm)
Tóm tắt bài toán:
? tuổi
Tuổi bố : 68 tuổi
Tuổi mẹ: ?tuổi 2 tuổi
Bài giải
Tuổi bố là: (0,25đ)
(68 + 2) : 2 = 35 ( tuổi ) (0,25đ) Tuổi mẹ là : (0,25đ)
35 – 2 = 33 ( tuổi) (0,25đ)
Đáp số: Bố : 35 tuổi
Mẹ : 33 tuổi
Câu10 (1điểm)
Tổng của hai số là:
39 x 2 = 78
Trang 8Số cần tìm là:
78 – 46 = 32
Đáp số: 32