Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng?. Cường độ của ánh sáng I khi đi qua môi trường khác với không khí, chẳng hạn như sương mù hay nước,..sẽ giảm dần tùy theo độ dày của
Trang 1631 CÂU TN MŨ - LOGARIT (MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU) TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ NĂM 2017-2018
Tìm file word MIỄN PHÍ tại page https://www.facebook.com/toanhocbactrungnam/
Câu 1 Với hai số thực dương a b tùy ý và , 3 5
6 3
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng yx
(II) Tập xác định của hai hàm số trên là
(III) Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng 1 điểm
(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên
Lời giải Chọn A
Các mệnh đề đúng là
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng yx
(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó
Trang 2Có log 45 b 2 ln 2 ln 5 2
ln 5
a b
x x
Trang 3Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b c B cba C a c b D cab
Lời giải Chọn B
Vì hàm số ylogc x nghịch biến nên 0 , các hàm số c 1 ya x,yb x đồng biến nên
y
11
Trang 4Câu 11 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
B sai vì cơ số 1, 2 1 nên hàm số đồng biến trên TXĐ
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng?
A Đạo hàm của hàm số là
2
lnx 2 lnx y
Lướt nhanh đáp án ta thấy có hai phương án C và D xung khắc nhau Do đó chỉ cần kiểm tra tập xác định của hàm số
Điều kiện xác định của hàm số là 0 0
0
x
x x
(II) Hàm số yloga x là hàm đơn điệu trên khoảng 0;
(III) Đồ thị hàm số yloga x và đồ thị hàm số ya x đối xứng nhau qua đường thẳng y x (IV) Đồ thị hàm số yloga x nhận Ox là một tiệm cận
Lời giải
Trang 5M x x đối xứng với M qua đường thẳng yx Thay tọa độ M vào hàm số ya x,
x a x x (đúng với mọi x ) 0 0Mệnh đề 4 sai vì: lim log a
không tồn tại và lim log a
nên đồ thị hàm số loga
y x không có tiệm cận ngang Mặt khác,
y x chỉ có một đường tiệm cận đứng là đường thẳng x 0 (hay trục Oy )
Chú ý: Mệnh đề 3 cũng có thể hiểu bằng cách vẽ hai đồ thị hàm số y 2x và ylog2x trên cùng một hệ trục tọa độ như sau:
Câu 14 Cho a 0, b 0 và a khác 1 thỏa mãn log
Ta có
16 2
b b
Ta có logx0x100 nên x 1 là khẳng định đúng
0 3
log x00x3 nên 0x1 là khẳng định đúng
log alog bba nên khẳng định C sai 0
D đúng do tính đơn điệu của hàm số 1
Trang 6A A 125 B A 3125 C A 150 D A 15625
Lời giải Chọn C
2018
x x
x x
Cách 1: Tự luận
Điều kiện: 0
1
x x
2018
1log
t t
1
t t
X được giá trị dương, không thỏa mãn bất phương trình, loại đáp án A
CALC X 1, được Math error, không thỏa mãn bất phương trình, loại đáp án D
Câu 19 Cho hàm số yx4ax2 Biết rằng đồ thị hàm số nhận điểm b A 1; 4 là điểm cực tiểu
Tổng 2ab bằng
Lời giải Chọn C
Trang 7Lời giải Chọn C
Câu 21 Cho a0,b thỏa mãn 0 a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A log 3log log
2
C 3log 1log log
m m
Ta có: y 3x26mxm Hàm số đã cho đồng biến trên 2 khi và chỉ khi
Trang 8Vậy tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là một hình vuông cạnh a Các mặt phẳng SAB và
SAD cùng vuôg góc với mặt phẳng đáy, có cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích hình chóp đã cho bằng
A
3
65
a
3
63
a
3
64
a
3
69
a
Lời giải Chọn B
Ta có ngay SAABCD SC ABCD, SACSAC 60
AC
3 2
log 32
23
log3
Trang 9
Vậy tập nghiệm là S 2;3
Điều kiện 0
0
x y
Câu 29 Phương trình 1 1
9x 13.6x4x có 2 nghiệm 0 x , 1 x Phát biểu nào sau đây đúng? 2
A Phương trình có 2 nghiệm nguyên B Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ
C Phương trình có 1 nghiệm dương D Phương trình có 2 nghiệm dương
Lời giải Chọn A
x x
Vậy phương trình có 2 nghiệm nguyên
Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 2 log2x1log25x1 là
Trang 10A 1;5 B 1; 3 C 1;3 D 3;5
Lời giải Chọn B
Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1; 3
Câu 31 Cho các số thực x , y thỏa mãn 2x 3
x x
a b
a b
Trang 11Ta có:
3 2
1010
x y
y x
1
x y x
y x
0,1
y x x , suy ra hàm số đồng biến trên x
Chú ý: Có thể loại ngay A, B vì tập xác định không phải là
Câu 36 Tìm tích số của tất cả các nghiệm thực của phương trình
2 3 2
7x x 49 7
Trang 126 11
1
y a
Lời giải Chọn A
loga a27
Pa
3 3/2
Trang 13Điều kiện của bất phương trình là 9
Đồ thị hàm số yc x đi xuống lên hàm số yc x nghịch biến, suy ra 0 c 1
Với x 1 ta thấy ba Suy ra c 1 ab Do đó đáp án đúng là D
Câu 42 Nhà toán học người Pháp Pierre de Fermat là người đầu tiên đưa ra số Fermat F n 22n với 1
n là số nguyên không âm Fermat dự đoán là F là số nguyên tố n n nhưng Euler đã chứng minh được F là hợp số Hãy tìm số chữ số khi viết số 5 F trong hệ thập phân 17
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn D
Ta có: log 3.log 58 3 log 58 log 58 ab
Trang 148 8
log 5log 5
log 10
log 5log 2 log 5
3
ab ab
Ta có: . 2
e x e y
Câu 45 Cho a , b và x là các số thực dương khác 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
36
Câu 46 Cho phương trình 3xm Chọn phát biểu đúng: 1
A Phương trình có nghiệm dương nếu m 0
B Phương trình luôn có nghiệm với mọi m
C Phương trình luôn có nghiệm duy nhất xlog3m1
D Phương trình có nghiệm với m 1
Lời giải Chọn A
Xét đáp án C, ta thấy sai vì ở đây thiếu điều kiện m 1
Câu 47 Số nghiệm của phương trình 1
3x 3x 2
là
Lời giải
Trang 15Chọn B
Ta có: 3x31x 2 3 3 2
3
x x
x x
Vậy phương trình có một nghiệm
Câu 48 Tích các nghiệm của phương trình 2
1log
2
x x
x x
Câu 49 Phương trình 9x3.3x có hai nghiệm 2 0 x , 1 x với 2 x1x2 Giá trị của 2x13x2 là
A 3log 2 3 B 1 C 4 log 2 3 D 2 log 3 2
Lời giải Chọn A
x x
A Có hai nghiệm dương B Vô nghiệm
C Có một nghiệm âm D Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
Lời giải Chọn A
Điều kiện: 0x1
2
5log 2 log
41
Câu 51 Cho loga x 1 và loga y4 Tính 2 3
Trang 16Ta có log4x2 log2 y log2 x log2 y x y0 0
3
Px x, với x 0
A
2 9
1 9
Lời giải Chọn C
Trang 17Ta có: e
e
x x
b ac c
31
b ac c
Trang 18 sau đó bấm " " Kết quả bằng 0 thì nhận Kết quả khác
0 thì sửa biểu thức thứ 2 trong từng đáp án đến khi n
Điều kiện để hàm số có nghĩa là 2 1 0 1
2
7 4
774
Câu 62 Cho a b và , 0 a 1 Khẳng định nào dưới đây không luôn đúng
A loga blog 10.loga b B loga b loga b
a
Lời giải Chọn C
Từ loga b 2 ba 2 thay vào ta được
2
2
2 1 2
2
2 1 2
2 1
22
2
a
a a
Trang 19A 1 B 2 C 3 D 4
Lời giải Chọn D
Câu 65 Tính đạo hàm của hàm số 2
Câu 67 Bất phương trình 1 1
log 2x3 log 5 2 x có tập nghiệm là a b; Tính giá trị của
S ab
Trang 20Với x 0, ta có:
1
2 2
y x
7 6
x
1 6
7.6
x x (loại vì không thỏa điều kiện)
Câu 71 Cường độ của ánh sáng I khi đi qua môi trường khác với không khí, chẳng hạn như sương mù
hay nước, sẽ giảm dần tùy theo độ dày của môi trường và một hằng số gọi là khả năng hấp
thu ánh sáng tùy theo bản chất môi trường mà ánh sáng truyền đi và được tính theo công thức
0
I I e với x là độ dày của môi trường đó và tính bằng mét, I là cường độ ánh sáng tại 0
Trang 21thời điểm trên mặt nước Biết rằng nước hồ trong suốt có 1, 4 Hỏi cường độ ánh sáng giảm
đi bao nhiêu lần khi truyền trong hồ đó từ độ sâu 3m xuống đến độ sâu 30m (chọn giá trị gần đúng với đáp số nhất)
Lời giải Chọn B
42 2
Cách trắc nghiệm: Nhập VT phương trình vào máy tính, dùng nút Calc thử các nghiệm
Câu 73 Biết rằng log 7 a ; log 100 b Hãy biểu diễn 5 log 56 theo a và 25 b
Câu 75 Gọi a là một nghiệm của phương trình 2log log 2log
4.2 x6 x18.3 x0 Khẳng định nào sau đây là
đúng khi đánh giá về a
Trang 22Điều kiện: x0 Chia hai vế cho 2log
2
23
Vì ab0 nên không tồn tại ln , lna b
Câu 77 Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với
lãi suất 0, 6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền
T gần với số tiền nào nhất trong các số sau
Lời giải Chọn A
Với số tiền T gửi đều đặn mỗi tháng theo hình thức lãi kép với lãi suất r% mỗi tháng, ta có Sau một tháng, số tiền của người đó là A1T1r đồng
Sau hai tháng, số tiền của người đó là 2
Trang 23Ta có: 2
3
2
log 7log 7
log 3
Theo đề alog 62 log22.3 1 log 32 log 32 a1
Thay vào * ta được log 73
log x 2x8 4
A 4; 2 B 6; 4 C 6; 4 2; 4 D 6; 4 2; 4
Lời giải Chọn D
1log
82
Trang 24C D ; 3 1; D D ; 1 3;
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định của hàm số 2 2 3 0 1
x x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Phương trình có hai nghiệm không dương
B Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
C Phương trình có hai nghiệm trái dấu
D Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
Lời giải Chọn A
Do 7 4 3 2 32 nên phương trình ban đầu tương đương với
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm không dương
Câu 84 Với 0a1, biểu thức nào sau đây có giá trị dương?
A
1 2
a
a D log2log4a a
Lời giải Chọn D
Xét A:
1 2
Trang 25Trên đồ thị hàm số y3x lấy M x y 0; 0 và gọi N x f x ; là điểm thuộc đồ thị hàm số
21
Câu 86 Cho a0, b0 thỏa mãn a2 9b2 10ab Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga1logb1 B log 3 log log
Ta có a29b2 10ab a3b2 16ab
2
34
Trang 26
x y x
trên khoảng ; bằng
Lời giải Chọn C
Ta có alog 153 log33.5log 3 log 5 1 log 53 3 3 log 53 a1
3
log 502 log 5.10 2 log 5 log 10 2 a b 1
Câu 90 Phương trình 32x14.3x 1 0 có hai nghiệm x , 1 x trong đó 2 x1x Khẳng định nào sau đây 2
đúng?
A x x1 22 B x12x2 1 C 2x1x2 1 D x1x2 2
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn A
Trang 27log xlog xlog x log n x log x đúng với
mọi x dương Tìm giá trị của biểu thức P2n3
A P32 B P40 C P43 D P23
Lời giải Chọn C
Do n là số nguyên dương nên n20P43
Câu 94 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4xm.2x12m0 có hai nghiệm x , 1 x thỏa 2
mãn x1x2 3?
Lời giải Chọn C
Phương trình 4x2 2m x2m0 1
Đặt t 2x, t 0 phương trình trở thành 2
t m t m
Để phương trình 1 có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn 2 x1x2 3 điều kiện là phương trình 2
có hai nghiệm t1, t2 0 thỏa mãn 1 2 1 2
Câu 95 Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn a1, a 1
b và loga b 5 Tính log ab
b P
Trang 28Lời giải Chọn A
Cách 1
Ta có loga b 5 ba Suy ra 5 aba1 5 và
1 5 2
b a
1 5 2
1
11 3 52
Lời giải Chọn B
2 2
00
02
x x
Trang 29Câu 99 Tìm tập xác định của hàm số f x 1 x1 3
A D B D 1; C D 0; D D \ 1
Lời giải Chọn B
7 8
15 16
31 32
x
Lời giải Chọn D
Trang 30Ta có log 7 3 log 11 7 log 25 11
T a b c log 7 3 3 log 11 7 7 log 25 11 11
1 log 25 3log 7 2log 11 2
Ta có: log2a log2b log2c
Câu 104 Phương trình
1
27 2 72
x x x
1 3
2 3
x x x
x x x
x
x x
Trang 3131log 2
Câu 105 Cho a , b là các số hữu tỉ thoả mãn 6
đều nằm trên trục hoành suy ra không thể đối xứng
nhau qua trục hoành nên D sai
* Vậy đáp án đúng là C
Cách 2:
x x
Trang 32Lời giải Chọn C
x x
Tổng các nghiệm là 2 1 3
Câu 109 Chọn câu trả lời đúng: Phương trình
2 2 3
1
1
77
2 2 3
1
1
77
Câu 110 Cho các số thực dương a , b Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 33x
Lời giải Chọn A
Câu 114 Đồ thị của ba hàm số ya x, yb x, yc x (a , b, c là các số thực dương khác 1 cho trước)
được vẽ trong cùng một mặt phẳng tọa độ (hình bên dưới) Dựa vào các tính chất của lũy thừa, hãy so sánh ba số a , b và c
Trang 34A cba B bca C acb D abc
Lời giải Chọn C
Cho x 1 dựa vào đồ thị ta thấy ngay b c a Vậy acb
Câu 115 Giải bất phương trình 3x2 2x
A x 0; B x 0;log 32 C x 0;log 23 D x 0;1
Lời giải Chọn C
Ta có: 3x2 2x log 33 x2 log 23 x x2 xlog 23 0 0xlog 23
Câu 116 Tập xác định của hàm số ylog34x là
Lời giải Chọn C
Trang 35Câu 119 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 4%/tháng Biết rằng nếu
không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu
và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
A 102.424.000đồng B 102.423.000đồng C 102.016.000đồng D 102.017.000đồng
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền
(cả vốn ban đầu và lãi) là P6 P01r6 100 1 0, 4% 6 102.4241284 đồng
Câu 120 Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log3 log9 log27 log81 2
Điều kiện: x 0
Phương trình tương đương: 1 1 1 .log3 log3 log3 log3 2
3 3
x x
x x
Vậy tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình là 9 1 82
(I) log2x122 log2x162 log2x12 log2x16 SAI do biến đổi
log x1 2 log x1 ; biến đổi đúng phải là log2x12 2 log2 x1
Trang 36(II) Mệnh đề 2) SAI vì log x không xác định tại 2 x 0
log 2x 4 log x 4 0log x2 log x 3 0
Câu 122 Đạo hàm của hàm số yxlnx trên khoảng 0; là
A y 1
x
Lời giải Chọn D
x x
Câu 124 Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y x lnx trên đoạn 1;e
Trang 37A 9
6 2
a T
2
a a
2 2
2
log 2.3.5 7log 1050
log 2 log 3 log 5 log 7 1 2
Trang 38* Hàm số xác định khi và chỉ khi 2
13
13
x x
Trang 39A a
Lời giải Chọn C
Xác định mệnh đề đúng
A xy 1 ey B xy 1 ey C xy 1 ey D xy 1 ey
Lời giải Chọn D
Dựa vào hình vẽ ta thấy hàm số ya x nghịch biến nên a 1
Hàm số yb x và yc x đồng biến nên b 1, c 1
Xét xx0 ta thấy 0 x0 x0
Vậy a c b
Trang 40Câu 135 Cho a , b, c là ba số dương khác 1 Đồ thị các hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x
được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A abc B cab C cba D b c a
Lời giải Chọn B
* Đồ thị các hàm số yloga x, ylogb x, ylogc x lần lượt đi qua các điểm A a ;1,
Ta có log 2019 loga a2019 log 3a 2019 log n a20192033136.log 2019a
log 2019 2.log 2019 3.log 2019 a a a n.log 2019a 2033136.log 2019a
Do n là số nguyên dương nên n 2016
Câu 137 Giải phương trình
Trang 41Lời giải Chọn B
Bất phương trình tương đương x23x 1 1 x23x 0 0x3
Kết hợp với điều kiện ta được 0;3 5 3 5;3
x
Câu 139 Phương trình log4x12 2 log 2 4 x log84x3 có bao nhiêu nghiệm?
A Vô nghiệm B Một nghiệm C Hai nghiệm D Ba nghiệm
Lời giải Chọn C
2 2 6
2 2 6
x x x x
D
1
;2
D
Lời giải Chọn A
2
n m
Lời giải Chọn A
Trang 42Câu 142 Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log22 x8 log2 x 3 0
Lời giải Chọn A
2x8 So với điều kiện ta được 2x8
Câu 143 Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x 3 0
có dạng S=a b; trong đó a , blà các số nguyên Giá trị của biểu thức 5b2a bằng
Câu 144 Một người gửi vào ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 6,8% /năm Biết rằng nếu không rút
lãi khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau đúng 2năm kể từ khi gửi tiền, người đó nhận được số tiền lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
A 342187 000 triệu đồng B 40 080 000 triệu đồng
C 18 252 000 triệu đồng D 42187 000 triệu đồng
Lời giải Chọn D
Số tiền người đó gửi ngân hàng là A 300triệu đồng và lãi suất r 6,8%
Sau đúng 2năm kể từ khi gửi tiền, người đó nhận được số tiền lãi là