参戦 THAM CHIẾN さんせん tham chiến 4.. 刀傷 ĐAO THƯƠNG とうしょう Vết thương do gươm chém 180.. 商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương nghiệp 379.. 厳重 NGHIÊM TRỌNG げんじゅう Nghiêm trọng 386... 尊重
Trang 11. 参加 THAM GIA さんか tham gia
2. 参考 THAM KHẢO さんこう tham khảo
3. 参戦 THAM CHIẾN さんせん tham chiến
4. 乗車 THỪA XA じょうしゃ phương tiện giao thông
13. 交通 GIAO THÔNG こうつう Giao thông
14. 交換 GIAO HOÁN こうかん trao đổi
15. 外交 NGOẠI GIAO がいこう ngoại giao
16. 人生 NHÂN SINH じんせい đời người, nhân sinh
17. 人材 NHÂN TÀI じんざい Nhân tài
18. 人口 NHÂN KHẨU じんこう Dân số
19. 人形 NHÂN HÌNH にんぎょう Búp bê
20. 人気 NHÂN KHÍ にんき Được hâm mộ
21. 人間 NHÂN GIAN にんげん Nhân gian, nhân loại
22. 今度 KIM ĐỘ こんど Lần này
23. 今月 KIM NGUYỆT こんげつ Tháng này
24. 今晩 KIM VÃN こんばん Tối nay
25. 紹介 THIỆU GIỚI しょうかい Giới thiệu
26. 介入 GIỚI NHẬP かいにゅう Can thiệp, xen vào
27. 魚介 NGƯ GIỚI ぎょかい Hải sản
28. 仕事 SĨ SỰ しごと Công việc
29. 仕方 SĨ PHƯƠNG しかた Cách làm, phương pháp
30. 他人 THA NHÂN たにん Người khác, người ngoài
Trang 231. 他国 THA QUỐC たこく Quốc gia khác
32. 付加 PHÓ GIA ふか Thêm vào
33. 付近 PHÓ CẬN ふきん Phụ cận
34. 付録 PHÓ LỤC ふろく Phụ lục
35. 代表 ĐẠI BIỂU だいひょう Đại diện
36. 代金 ĐẠI KIM だいきん Tiền phí
37. 古代 CỔ ĐẠI こだい Cổ đại, thời xưa
38. 時代 THỜI ĐẠI じだい Thời đại, thời kì
39. 現代 HIỆN ĐẠI げんだい Hiện đại, ngày nay
45. 以前 DĨ TIỀN いぜん Trước đây
46. 仲介 TRỌNG GIỚI ちゅうかい Môi giới
47. 仲間 TRỌNG GIAN なかま Bạn bè
48. 事件 SỰ KIỆN じけん Sự việc
49. 条件 ĐIỀU KIỆN じょうけん Điều kiện
50. 信任 TÍN NHIỆM しんにん Tín nhiệm, tin tưởng
Trang 373. 将来 TƯƠNG LAI しょうらい Tương lai, mai này
74. 未来 VỊ LAI みらい Tương lai, vị lai
75. 来年 LAI NIÊN らいねん Năm sau
76. 由来 DO LAI ゆらい Khởi nguồn
Trang 491. 借家 TÁ GIA しゃくや Nhà cho thuê
92. 拝借 BÁI TÁ はいしゃく Mượn (khiêm tốn ngữ)
93. 価値 GIÁ TRỊ かち Giá trị
94. 値段 TRỊ ĐOẠN ねだん Giá cả
95. 停止 ĐÌNH CHỈ ていし Dừng lại
96. 停電 ĐÌNH ĐIỆN ていでん Cúp điện
97. 健康 KIỆN KHANG けんこう Sức khỏe, khỏe mạnh
98. 保険 BẢO HIỂM ほけん Bảo hiểm sức khỏe
99. 両側 LƯỠNG TRẮC りょうがわ Hai bên
100. 右側 HỮU TRẮC みぎがわ Phía bên phải
106. 便利 TIỆN LỢI べんり Thuận tiện
107. 方便 PHƯƠNG TIỆN ほうべん Phương tiện
108. 船便 THUYỀN TIỆN ふなびん Gửi bằng đường tàu
109. 郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Thư từ, dịch vụ bưu điện
Trang 5121. 伝言 TRUYỀN NGÔN でんごん Lời nhắn
122. 宣伝 TUYÊN TRUYỀN せんでん Tuyên truyền
128. 評価 BÌNH GIÁ ひょうか Ước tính giá, đánh giá
129. 高価 CAO GIÁ こうか Giá đắt
136. 億兆 ỨC TRIỆU おくちょう Nhân dân, vô số
137. 先生 TIÊN SINH せんせい Giáo viên
138. 先着 TIÊN TRƯỚC せんちゃく Đến trước
145. 実兄 THỰC HUYNH じっけい Anh ruột
146. 義兄 NGHĨA HUYNH ぎけい Anh rể, anh vợ
147. 入国 NHẬP QUỐC にゅうこく Nhập cảnh
148. 入学 NHẬP HỌC にゅうがく Nhập học, vào học
149. 加入 GIA NHẬP かにゅう Gia nhập, tham gia
150. 収入 THU NHẬP しゅうにゅう Thu nhập
Trang 6151. 輸入 THÂU NHẬP ゆにゅう Nhập khẩu
152. 記入 KÝ NHẬP きにゅう Điền vào
153. 内容 NỘI DUNG ないよう Nội dung
154. 国内 QUỐC NỘI こくない Nội địa
170. 短冊 ĐOẢN SÁCH たんざく Tấm giấy dài nhỏ để làm thơ
171. 冬眠 ĐÔNG MIÊN とうみん Ngủ đông
177. 出席 XUẤT TỊCH しゅっせき Có mặt, hiện diện
178. 支出 CHI XUẤT ししゅつ Chi trả, chi tiêu
179. 刀傷 ĐAO THƯƠNG とうしょう Vết thương do gươm chém
180. 刀剣 ĐAO KIẾM とうけん Đao kiếm
Trang 7181. 体力 THỂ LỰC たいりょく Sức lực
182. 動力 ĐỘNG LỰC どうりょく Động lực
183. 圧力 ÁP LỰC あつりょく Sức ép
184. 能力 NĂNG LỰC のうりょく Năng lực, khả năng
185. 分別 PHÂN BIỆT ぶんべつ Phân loại
195. 列島 LIỆT ĐẢO れっとう Quần đảo
196. 列車 LIỆT XA れっしゃ Tàu hỏa
197. 配列 PHỐI LIỆT はいれつ Xếp hàng
198. 初歩 SƠ BỘ しょほ Sơ bộ
199. 初級 SƠ CẤP しょきゅう Sơ cấp
200. 最初 TỐI SƠ さいしょ Đầu tiên, trước hết
201. 区別 KHU BIỆT くべつ Phân biệt
202. 差別 SAI BIỆT さべつ Phân biệt đối xử
Trang 8226. 増加 TĂNG GIA ぞうか Thêm vào
227. 追加 TRUY GIA ついか Cộng thêm
Trang 9253. 包丁 BAO ĐINH ほうちょう Dao làm bếp
254. 包帯 BAO ĐỚI ほうたい Băng bó
255. 包装 BAO TRANG ほうそう Đóng gói
256. 化学 HÓA HỌC かがく Hóa học
257. 変化 BIẾN HÓA へんか Thay đổi
258. 文化 VĂN HÓA ぶんか Văn hóa
259. 化粧 HÓA TRANG けしょう Trang điểm
269. 午後 NGỌ HẬU ごご Buổi chiều
270. 半年 BÁN NIÊN はんとし Nửa năm
Trang 10276. 東南 ĐÔNG NAM とうなん Đông Nam
277. 南部 NAM BỘ なんぶ Miền Nam
278. 独占 ĐỘC CHIẾM どくせん Độc chiếm
279. 占有 CHIẾM HỮU せんゆう Chiếm hữu
280. 産卵 SẢN NOÃN さんらん Đẻ trứng
281. 卵巣 NOÃN SÀO らんそう Buồng trứng
282. 危険 NGUY HIỂM きけん Nguy hiểm
283. 危機 NGUY CƠ きき Khủng hoảng
284. 厚生 HẬU SINH こうせい Y tế
285. 厚意 HẬU Ý こうい Ý tốt
286. 原因 NGUYÊN NHÂN げんいん Nguyên nhân
287. 原子 NGUYÊN TỬ げんし Nguyên tử
288. 原料 NGUYÊN LIỆU げんりょう Nguyên liệu
289. 高原 CAO NGUYÊN こうげん Cao nguyên
290. 去年 KHỨ NIÊN きょねん Năm ngoái
Trang 11301. 受験 THỤ NGHIỆM じゅけん Dự thi
302. 受信 THỤ TÍN じゅしん Nhận tín hiệu
303. 人口 NHÂN KHẨU じんこう Dân số
304. 口実 KHẨU THỰC こうじつ Lời xin lỗi
305. 口座 KHẨU TỌA こうざ Tài khoản
318. 左右 TẢ HỮU さゆう Phải trái, ảnh hưởng
319. 右岸 HỮU NGẠN うがん Bờ bên phải của con sông
320. 右方 HỮU PHƯƠNG うほう Bên phải
321. 公司 CÔNG TƯ こうし Công ty, hãng
322. 寿司 THỌ TƯ すし Món sushi
323. 行司 HÀNH TƯ ぎょうじ Trọng tài môn sumo
324. 司会 TƯ HỘI しかい Chủ tịch, chủ tọa
325. 上司 THƯỢNG TƯ じょうし Cấp trên
326. 各地 CÁC ĐỊA かくち Mỗi nơi, mỗi vùng
327. 各種 CÁC CHỦNG かくしゅ Các loại, từng loại
328. 会合 HỘI HỢP かいごう Hội họp
329. 合成 HỢP THÀNH ごうせい Hợp thành, hợp chất
330. 合格 HỢP CÁCH ごうかく Thi đậu
Trang 12331. 合計 HỢP KẾ ごうけい Tổng cộng
332. 吉日 CÁT NHẬT きちにち Ngày may mắn, ngày tốt lành
333. 吉祥 CÁT TƯỜNG きちじょう May mắn, cát tường
340. 地名 ĐỊA DANH ちめい Địa danh
341. 有名 HỮU DANH ゆうめい Nổi tiếng
348. 勧告 KHUYẾN CÁO かんこく Khuyến cáo
349. 報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
350. 広告 QUẢNG CÁO こうこく Quảng cáo
Trang 13368. 全員 TOÀN VIÊN ぜんいん Tất cả mọi người
369. 店員 ĐIẾM VIÊN てんいん Nhân viên bán hàng
370. 駅員 DỊCH VIÊN えきいん Nhân viên nhà ga
371. 商売 THƯƠNG MẠI しょうばい Thương mại, buôn bán
372. 商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん Cửa hàng
373. 商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương nghiệp
379. 喫煙 KHIẾT YÊN きつえん Hút thuốc
380. 満喫 MÃN KHIẾT まんきつ Đầy đủ, thỏa thích
381. 単純 ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn thuần
382. 単位 ĐƠN VỊ たんい Đơn vị
383. 単語 ĐƠN NGỮ たんご Từ vựng
384. 簡単 GIẢN ĐƠN かんたん Đơn giản
385. 厳重 NGHIÊM TRỌNG げんじゅう Nghiêm trọng
386. 尊厳 TÔN NGHIÊM そんげん Tôn nghiêm
387. 厳守 NGHIÊM THỦ げんしゅ Tuân thủ nghiêm ngặt
388. 原因 NGUYÊN NHÂN げんいん Nguyên nhân
389. 要因 YẾU NHÂN よういん Nguyên nhân chủ yếu
390. 因子 NHÂN TỬ いんし Nhân tố
Trang 14391. 前回 TIỀN HỒI ぜんかい Lần trước
399. 国会 QUỐC HỘI こっかい Quốc hội
400. 国内 QUỐC NỘI こくない Trong nước, nội địa
401. 国家 QUỐC GIA こっか Quốc gia
402. 帰国 QUY QUỐC きこく Về nước
408. 田園 ĐIỀN VIÊN でんえん Miền quê
409. 学園 HỌC VIÊN がくえん Khuôn viên trường học
410. 公園 CÔNG VIÊN こうえん Công viên
411. 円高 VIÊN CAO えんだか Việc đồng yên lên giá
412. 円滑 VIÊN HOẠT えんかつ Trôi chảy, trơn tru
Trang 15426. 現在 HIỆN TẠI げんざい Hiện tại
427. 在庫 TẠI KHỐ ざいこ Tồn kho, lưu kho
434. 模型 MÔ HÌNH もけい Khuôn, mô hình
435. 基準 CƠ CHUẨN きじゅん Tiêu chuẩn, quy chuẩn
436. 基礎 CƠ SỞ きそ Cơ sở, căn bản
437. 食堂 THỰC ĐƯỜNG しょくどう Căn tin
438. 講堂 GIẢNG ĐƯỜNG こうどう Giảng đường
439. 報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
440. 情報 TÌNH BÁO じょうほう Thông tin
441. 警報 CẢNH BÁO けいほう Cảnh báo
442. 電報 ĐIỆN BÁO でんぽう Điện báo, bức điện tín
443. 出場 XUẤT TRƯỜNG しゅつじょう Tham dự, trình diễn
444. 市場 THỊ TRƯỜNG しじょう Chợ, thị trường
445. 現場 HIỆN TRƯỜNG げんじょう Hiện trường
446. 増減 TĂNG GIẢM ぞうげん Tăng giảm
447. 増大 TĂNG ĐẠI ぞうだい Mở rộng, tăng thêm
448. 急増 CẤP TĂNG きゅうぞう Tăng đột ngột
449. 圧倒 ÁP ĐẢO あっとう Áp đảo, vượt trội
450. 圧力 ÁP LỰC あつりょく Áp lực
Trang 16461. 夕飯 TỊCH PHẠN ゆうはん Bữa ăn tôi
462. 夕方 TỊCH PHƯƠNG ゆうがた Chiều tối
463. 夕日 TỊCH NHẬT ゆうひ Mặt trời ban chiều
464. 外見 NGOẠI KIẾN がいけん Vẻ ngoài
465. 外食 NGOẠI THỰC がいしょく Ăn tiệm
466. 屋外 ỐC NGOẠI おくがい Ngoài trời
467. 意外 Ý NGOẠI いがい Ngoài dự tính
468. 海外 HẢI NGOẠI かいがい Nước ngoài
469. 多分 ĐA PHÂN たぶん Đa phần, rất nhiều
475. 夜間 DẠ GIAN やかん Ban đêm
476. 夢中 MỘNG TRUNG むちゅう Say sưa, miệt mài
477. 悪夢 ÁC MỘNG あくむ Ác mộng
478. 夢想 MỘNG TƯỞNG むそう Mộng tưởng
479. 大会 ĐẠI HỘI たいかい Đại hội
480. 大工 ĐẠI CÔNG だいく Thợ mộc
Trang 17481. 拡大 KHUẾCH ĐẠI かくだい Khuếch đại, lan rộng
482. 重大 TRỌNG ĐẠI じゅうだい Trọng đại, quan trọng
483. 天井 THIÊN TỈNH てんじょう Trần nhà
484. 天才 THIÊN TÀI てんさい Thiên tài
485. 天然 THIÊN NHIÊN てんねん Thiên nhiên
486. 野天 DÃ THIÊN のてん Ngoài trời
487. 太陽 THÁI DƯƠNG たいよう Mặt trời
507. 原始 NGUYÊN THỦY げんし Nguyên thủy, sơ khai
508. 始末 THỦY MẠT しまつ Đầu cuối
509. 年始 NIÊN THỦY ねんし Đầu năm
510. 婚約 HÔN ƯỚC こんやく Đính hôn
Trang 18530. 季節 QUÝ TIẾT きせつ Mùa
531. 乾季 CAN QUÝ かんき Mùa khô
Trang 19562. 公害 CÔNG HẠI こうがい Ô nhiễm môi trường
563. 障害 CHƯỚNG HẠI しょうがい Trở ngại
564. 被害 BỊ HẠI ひがい Thiệt hại
565. 実家 THỰC GIA じっか Nhà cha mẹ ruột
Trang 20571. 寄付 KÍ PHÓ きふ Quyên góp, ủng hộ
572. 寄託 KÍ THÁC きたく Kí gửi
573. 寄生 KÍ SINH きせい Kí sinh, ăn bám
574. 貧富 BẦN PHÚ ひんぷ Giàu nghèo
575. 豊富 PHONG PHÚ ほうふ Phong phú, giàu có
576. 富豪 PHÚ HÀO ふごう Người giàu có
591. 家宝 GIA BẢO かほう Gia bảo
592. 国宝 QUỐC BẢO こくほう Kho báu quốc gia
593. 将棋 TƯỚNG KÌ しょうぎ Cờ tướng
594. 将軍 TƯỚNG QUÂN しょうぐん Tướng quân
595. 将来 TƯƠNG LAI しょうらい Tương lai
596. 専念 CHUYÊN NIỆM せんねん Say mê, miệt mài
597. 専用 CHUYÊN DỤNG せんよう Chuyên dùng
598. 専攻 CHUYÊN CÔNG せんこう Chuyên môn, chuyên ngành
599. 尊厳 TÔN NGHIÊM そんげん Tôn nghiêm
600. 尊重 TÔN TRỌNG そんちょう Tôn trọng
Trang 21601. 尊敬 TÔN KÍNH そんけい Kính trọng
602. 対照 ĐỐI CHIẾU たいしょう Đối chiếu
603. 対策 ĐỐI SÁCH たいさく Đối sách
604. 応対 ỨNG ĐỐI おうたい Tiếp đãi
605. 絶対 TUYỆT ĐỐI ぜったい Tuyệt đối
606. 小説 TIỂU THUYẾT しょうせつ Tiểu thuyết
607. 縮小 SÚC TIỂU しゅくしょう Co lại, thu nhỏ
608. 小数 TIỂU SỐ しょうすう Số thập phân
609. 減少 GIẢM THIỂU げんしょう Giảm bớt
610. 少年 THIẾU NIÊN しょうねん Thiếu niên
611. 多少 ĐA THIẾU たしょう Ít nhiều, một chút
617. 展開 TRIỂN KHAI てんかい Triển khai
618. 進展 TIẾN TRIỂN しんてん Tiến triển
619. 山頂 SƠN ĐỈNH さんちょう Đỉnh núi
620. 登山 ĐĂNG SƠN とざん Leo núi
621. 火山 HỎA SƠN かざん Núi lửa
622. 島民 ĐẢO DÂN とうみん Người dân sống trên đảo
623. 群島 QUẦN ĐẢO ぐんとう Quần đảo
624. 半島 BÁN ĐẢO はんとう Bán đảo
625. 欧州 ÂU CHÂU おうしゅう Châu Âu
626. 豪州 HÀO CHÂU ごうしゅう Châu Úc
627. 工業 CÔNG NGHIỆP こうぎょう Công nghiệp
628. 電工 ĐIỆN CÔNG でんこう Thợ điện
629. 工事 CÔNG SỰ こうじ Thi công
630. 市長 THỊ TRƯỞNG しちょう Thị trưởng
Trang 22631. 都市 ĐÔ THỊ とし Thành phố, thành thị
632. 市民 THỊ DÂN しみん Dân thành phố
633. 毛布 MAO BỐ もうふ Cái mền, cái chăn
634. 財布 TÀI BỐ さいふ Bóp tiền, ví tiền
640. 無帽 VÔ MẠO むぼう Đầu trần, không đội nón
641. 欄干 LAN CAN らんかん Lan can, bao lơn
642. 若干 NHƯỢC CAN じゃっかん Ít nhiều, một vài
643. 干渉 CAN THIỆP かんしょう Can thiệp
644. 公平 CÔNG BÌNH こうへい Công bằng
645. 平凡 BÌNH PHÀM へいぼん Bình thường, tầm thường
646. 平均 BÌNH QUÂN へいきん Trung bình, bình quân
647. 平等 BÌNH ĐẲNG びょうどう Bình đẳng
648. 年中 NIÊN TRUNG ねんじゅう Suốt cả năm, luôn luôn
649. 青年 THANH NIÊN せいねん Thanh niên
650. 翌年 DỰC NIÊN よくねん Năm sau, năm tiếp theo
651. 年齢 NIÊN LINH ねんれい Tuổi tác
652. 幼児 ẤU NHI ようじ Trẻ con, đứa bé
653. 幼稚 ẤU TRĨ ようち Non nớt
654. 幼少 ẤU THIẾU ようしょう Thời thơ ấu
655. 支店 CHI ĐIẾM してん Cửa hàng chi nhánh
656. 開店 KHAI ĐIẾM かいてん Mở cửa hàng, khai trương
657. 当店 ĐƯƠNG ĐIẾM とうてん Cửa hàng này
658. 速度 TỐC ĐỘ そくど Tốc độ
659. 角度 GIÁC ĐỘ かくど Góc độ
660. 態度 THÁI ĐỘ たいど Thái độ
Trang 23661. 講座 GIẢNG TỌA こうざ Khóa học
662. 座標 TỌA BIỂU ざひょう Tọa độ
663. 座席 TỌA TỊCH ざせき Chỗ ngồi
664. 倉庫 THƯƠNG KHỐ そうこ Kho hàng, nhà kho
665. 入庫 NHẬP KHỐ にゅうこ Nhập kho
666. 在庫 TẠI KHỐ ざいこ Tồn kho, lưu kho
667. 封建 PHONG KIẾN ほうけん Phong kiến
668. 建築 KIẾN TRÚC けんちく Kiến trúc
669. 建設 KIẾN THIẾT けんせつ Xây dựng, kiến thiết
670. 再建 TÁI KIẾN さいけん Xây dựng lại
677. 弱点 NHƯỢC ĐIỂM じゃくてん Nhược điểm, điểm yếu
678. 胃弱 VỊ NHƯỢC いじゃく Bụng yếu, khó tiêu
679. 強制 CƯỠNG CHẾ きょうせい Cưỡng chế, ép buộc
Trang 24691. 招待 CHIÊU ĐÃI しょうたい Mời, đãi
697. 上品 THƯỢNG PHẨM じょうひん Tao nhã, lịch thiệp
698. 上映 THƯỢNG ẢNH じょうえい Chiếu phim
699. 海上 HẢI THƯỢNG かいじょう Trên biển
700. 陸上 LỤC THƯỢNG りくじょう Trên đất liền
708. 亡国 VONG QUỐC ぼうこく Vong quốc
709. 亡命 VONG MỆNH ぼうめい Lưu vong
710. 永久 VĨNH CỬU えいきゅう Vĩnh cửu
711. 長久 TRƯỜNG CỬU ちょうきゅう trường cửu; vĩnh cửu
712. 終了 CHUNG LIỄU しゅうりょう Kết thúc
713. 了解 LIỄU GIẢI りょうかい Hiểu biết, nắm rõ
714. 了承 LIỄU THỪA りょうしょう Thừa nhận, công nhận
715. 後輩 HẬU BỐI こうはい Đàn em
716. 最後 TỐI HẬU さいご Sau cùng
717. 直後 TRỰC HẬU ちょくご Ngay sau khi
718. 後悔 HẬU HỐI こうかい Hối hận, ăn năn
719. 生徒 SINH ĐỒ せいと Học trò
720. 信徒 TÍN ĐỒ しんと Tín đồ, giáo dân
Trang 25721. 反復 PHẢN PHỤC はんぷく Nhắc lại
722. 往復 VÃNG PHỤC おうふく Khứ hồi, đi và về
723. 服飾 PHỤC SỨC ふくしょく Quần áo và trang sức
724. 心臓 TÂM TẠNG しんぞう Trái tim
734. 健忘 KIỆN VONG けんぼう Đãng trí, hay quên
735. 忘却 VONG KHƯỚC ぼうきゃく Lãng quên
736. 記念 KỈ NIỆM きねん Kỉ niệm
737. 残念 TÀN NIỆM ざんねん Đáng tiếc
738. 念仏 NIỆM PHẬT ねんぶつ Niệm Phật
739. 思想 TƯ TƯỞNG しそう Tư tưởng
740. 思考 TƯ KHẢO しこう Suy nghĩ
Trang 26751. 利息 LỢI TỨC りそく Lợi tức, tiền lãi
752. 嘆息 CẢM TỨC たんそく Thở dài
753. 休息 HƯU TỨC きゅうそく Nghỉ giải lao
754. 悪心 ÁC TÂM あくしん Tâm địa xấu xa
755. 悪感 ÁC CẢM あっかん Ác cảm
756. 悪用 ÁC DỤNG あくよう Tham ô, lạm dụng
757. 連想 LIÊN TƯỞNG れんそう Liên tưởng
758. 追想 TRUY TƯỞNG ついそう Nhớ lại, hồi tưởng
759. 発想 PHÁT TƯỞNG はっそう Nảy ra ý tưởng
779. 恋愛 LUYẾN ÁI れんあい Tình yêu
780. 悲恋 BI LUYẾN ひれん Tình yêu mù quáng
Trang 27781. 構成 CẤU THÀNH こうせい Cấu thành, cấu tạo
782. 成長 THÀNH TRƯỞNG せいちょう Trưởng thành
783. 成功 THÀNH CÔNG せいこう Thành công
784. 挑戦 KHIÊU CHIẾN ちょうせん Thách thức, khiêu chiến
785. 戦略 CHIẾN LƯỢC せんりゃく Chiến lược
786. 戦争 CHIẾN TRANH せんそう Chiến tranh
787. 長所 TRƯỜNG SỞ ちょうしょ Sở trường, điểm mạnh
788. 所有 SỞ HỮU しょゆう Sở hữu
789. 場所 TRƯỜNG SỞ ばしょ Địa điểm
790. 手術 THỦ THUẬT しゅじゅつ Mổ, phẫu thuật
791. 拍手 PHÁCH THỦ はくしゅ Vỗ tay
792. 歌手 CA THỦ かしゅ Ca sĩ
793. 選手 TUYỂN THỦ せんしゅ Vận động viên
794. 才能 TÀI NĂNG さいのう Tài năng
795. 天才 THIÊN TÀI てんさい Thiên tài
796. 技術 KỸ THUẬT ぎじゅつ Kỹ thuật
797. 競技 CẠNH KỸ きょうぎ Cuộc thi đấu
798. 技巧 KỸ XẢO ぎこう Kỹ xảo
799. 投資 ĐẦU TƯ とうし Đầu tư
800. 投書 ĐẦU THƯ とうしょ Thư đọc giả
801. 投票 ĐẦU PHIẾU とうひょう Bỏ phiếu
Trang 28811. 交換 GIAO HOÁN こうかん Chuyển đổi, trao đổi
812. 換気 HOÁN KHÍ かんき Thông gió
813. 変換 BIẾN HOÁN へんかん Hoán chuyển
814. 支配 CHI PHỐI しはい Chi phối, ảnh hưởng
815. 支援 CHI VIỆN しえん Chi viện, viện trợ
816. 収支 THU CHI しゅうし Thu chi
829. 宗教 TÔN GIÁO しゅうきょう Tôn giáo
830. 教材 GIÁO TÀI きょうざい Giáo trình, sách giáo khoa
Trang 29841. 普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Đều đặn, thường xuyên
850. 文章 VĂN CHƯƠNG ぶんしょう Bài văn
851. 文句 VĂN CÚ もんく Cụm từ, than phiền
852. 資料 TƯ LIỆU しりょう Tài liệu
853. 給料 CẤP LIỆU きゅうりょう Tiền lương
854. 無料 VÔ LIỆU むりょう Miễn phí
855. 新聞 TÂN VĂN しんぶん Tờ báo
856. 革新 CÁCH TÂN かくしん Đổi mới
868. 早婚 TẢO HÔN そうこん Tảo hôn
869. 説明 THUYẾT MINH せつめい Thuyết minh, giải thích
870. 発明 PHÁT MINH はつめい Phát minh
Trang 30871. 明確 MINH XÁC めいかく Rõ ràng, chính xác
872. 貿易 MẬU DỊCH ぼうえき Buôn bán, thương mại
873. 交易 GIAO DỊCH こうえき Giao dịch buôn bán
874. 衛星 VỆ TINH えいせい Vệ tinh
875. 惑星 HOẶC TINH わくせい Hành tinh
876. 流星 LƯU TINH りゅうせい Sao băng
889. 余暇 DƯ HẠ よか Thời gian rảnh
890. 暖冬 NOÃN ĐÔNG だんとう Mùa đông ấm áp
897. 書類 THƯ LOẠI しょるい Chứng từ, hồ sơ
898. 司書 TƯ THƯ ししょ Quản thủ thư viện
899. 制服 CHẾ PHỤC せいふく Đồng phục
900. 服装 PHỤC TRANG ふくそう Trang phục
Trang 31919. 素材 TỐ TÀI そざい Nguyên liệu, vật liệu thô
920. 人材 NHÂN TÀI じんざい Nhân tài
921. 材木 TÀI MỘC ざいもく Gỗ
922. 農村 NÔNG THÔN のうそん Nông thôn
923. 漁村 NGƯ THÔN ぎょそん Làng chài
924. 村長 THÔN TRƯỞNG そんちょう Trưởng làng
925. 一杯 NHẤT BÔI いっぱい Đầy, no, một ly
926. 乾杯 CẠN BÔI かんぱい Cạn chén, nâng ly
927. 東亜 ĐÔNG Á とうあ Đông Á
928. 東芝 ĐÔNG CHI とうしば Toshiba (tên công ty)
929. 極東 CỰC ĐÔNG きょくとう Viễn Đông
930. 森林 SÂM LÂM しんりん Rừng