1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Danh Từ Ghép Tiếng Anh

3 650 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 19,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa Một danh từ ghép là một danh từ được thành lập từ một hay hai từ trở lên.. Danh từ ghép thường được cấu thành theo cấu trúc: noun + noun danh từ + danh từ hoặc adjective + nou

Trang 1

DANH TỪ GHÉP

I Định nghĩa

Một danh từ ghép là một danh từ được thành lập từ một hay hai từ trở lên

Danh từ ghép thường được cấu thành theo cấu trúc: noun + noun (danh từ + danh từ) hoặc adjective + noun (tính từ + danh từ), tuy nhiên cũng có các cách cấu thành khác (chúng ta sẽ khảo sát phần này bên dưới bài học) Quan trọng là bạn phải hiểu và nhận

ra các danh từ ghép

Mỗi danh từ ghép đóng vai trò là một đơn vị riêng lẻ/độc lập và có thể được những danh từ hay tính từ khác bổ nghĩa

II Cách thành lập một danh từ ghép

1 Có ba dạng danh từ ghép

a có khoảng trắng giữa hai từ

tennis shoe, fish tank, bus station, sitting room, truck farm …

b có dấu gạch nối giữa hai/ba từ

mother-in-law, dining-table, six-pack, hang-gliding, mother-to-be …

c viết dính liền nhau

bedroom, boyfriend, policeman, basketball, housewife …

2 Cách thành lập (5)

a noun + noun (danh từ + danh từ)

Is this the bus stop for the number 12 bus? => Bus (danh từ)

+ Stop (Danh từ)

Có phải bến xe buýt này của xe số 12 không?

In the tropics you can see fireflies at night => Fire (danh từ) + Fly (Danh

từ - Số nhiều là Flies)

Ở vùng nhiệt đới bạn có thể thấy đom đóm bay vào buổi tối.

Trang 2

Shall we play football today? => Foot => (Danh từ) + Ball (Danh từ)

Hôm nay chúng ta sẽ chơi đá banh chứ?

b noun + verb/verb-ing (danh từ + động từ/danh động từ)

I like to get up at sunrise => Sun (Danh từ) + rise (động từ)

Tôi thích thức dậy lúc mặt trời mọc

I've had a really awful haircut.=> Hair (Danh từ) + Cut (động từ)

Tớ đã có một kiểu tóc kinh dị quá.

His hobby is weightlifting => Weight (Danh từ) + Lifting (danh động từ)

Sở thích của anh ấy là tập tạ

c noun + adverb (danh từ + trạng từ)

The gunmen opened fire, killing a policeman and a passer-by => Passer (

Danh từ) + by (trạng từ)

Những người đàn ông đã nổ sung, giết chết một cảnh sát và một người qua đường

Wherever there is royalty, there are always hangers-on => Hanger (Danh

từ - Số nhiều Hangers) +on (trạng từ)

Bất cứ nơi nào có gia đình hoàng gia, ở đó luôn có những kẻ xu nịnh

d noun + adjective (danh từ + tính từ)

She was dressed in navy blue => navy (danh từ) + blue (tính từ)

Cô ấy mặc đồ màu xanh nước biển

Her skin was delicate and fair, and so she was called Snow White

=> Snow (danh từ) + White (tính từ)

Da cô ấy đẹp mịn màng, vì vậy người ta gọi cô ấy là Bạch Tuyết

e noun + suffix "-ful" (danh từ + hậu tố "-ful")

Trang 3

We need 10 truckfuls of bricks => Truck (Danh từ) + -ful

Chúng tôi cần 10 xe tải gạch

Please give me a spoonful of mustard => Spoon (Danh từ) + -ful

Vui lòng cho tôi một muỗng mù tạc

Add two cupfuls of milk to the mixture => Cup (Danh từ) + -ful Thêm hai tách sữa vào hỗn hợp.

f noun + preposition phrase (danh từ + cụm giới từ)

My mother-in-law lives with us => Mother (Danh từ) + -in-law (cụm giới

từ)

Mẹ chồng/vợ sống với chúng tôi

Mother-of-pearl is the shiny layer inside some shells, used for making butt

ons, jewellery etc =>Mother (Danh từ) + -of-pearl (cụm giới từ)

Xà cừ là lớp sáng bóng bên trong vỏ sò, được dùng để làm nút hay nữ trang, v.v…

Tóm tắt

Một danh từ ghép là một danh từ được thành lập từ một hay hai từ trở lên

Có nhiều cách thành lập một danh từ ghép: danh từ + danh từ/động từ/trạng từ/tính từ/-ful/cụm giới từ

Ngày đăng: 03/11/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w