Tùy theo công cụ toán học khi xác định vị trí các điểm trên cơ cấu, ta chia phương pháp giải tích thành: phương pháp lượng giác, giải tích vector, ma trận, tenxơ, ...du dùøøøng ph ng ph
Trang 1MÔN HỌC NGUYÊN LÝ MÁY
GV: NGUYN VĂN TH NH
Trang 2CHƯƠNG 1
Cấu tạo cơ cấu
Trang 4KHÁI NIỆM
Trang 5CƠ CẤU
Trang 9Bài tập phân loại khớp theo số bậc tự do
Trang 17Bậc tự do cơ cấu
Trang 20Bài tập lược ñồ hóa và tính
bậc tự do
Trang 27Bài tập xác ñịnh tâm cong và thay thế khớp cao bằng khớp thấp
Trang 32VẼ LƯỢC ðỒ VÀ TÍNH BẬC TỰ DO
Trang 49CHƯƠNG 2
ðỘNG HỌC CƠ CẤU
Trang 52Ý NGHĨA
Trang 53Ý NGHĨA
Trang 57Tùy theo công cụ toán học khi xác định vị trí các điểm trên cơ cấu, ta chia phương pháp giải tích thành: phương pháp lượng giác, giải tích vector, ma trận, tenxơ,
du
dùøøøng ph ng ph ng phưưưương pha ơng pha ơng pháùùùp l p l p lưưưươơơợïïïng gia ng gia ng giáùùùc c.
Trang 58Xác định chuyển vị góc, vận tốc góc, gia tốc góc của thanh truyền 2 và chuyển vị, vận tốc, gia tốc của con trượt 3.
Trang 593 2
- Đặt là tỉ số thanh truyền và là hệ số lệch tâm.
Trang 60Chuyển vị góc, vận tốc góc, gia tốc của thanh truyền:
3
cos
cos 1
ϕ
ϕ ω
λ
Trang 61Chuyển vị góc, vận tốc góc, gia tốc của thanh truyền:
3
- Đạo hàm hai vế biểu thức (2.6), ta được gia tốc góc của thanh truyền:
3 1
3 3
1 1
1 3
3
cos
sin cos
cos sin
ϕ
ϕ ϕ
ω ϕ
ϕ
ω λ
ω
ω ε
dt d
1 2
3
1 2
1
sin
sin cos
1 cos
sin 1
ϕ ϕ
ϕ
ϕ λ
ϕ
ϕ ω
λ ε
Trang 62Chuyển vị góc, vận tốc góc, gia tốc của thanh truyền:
1
1 2
3 3
1 2
1 3
1 1
sin
1 sin
1 cos
sin 1
λ ϕ
ϕ µ
µ λ ϕ
ϕ ω
λ
Trang 63Với cơ cấu tay quay-con trượt chính tâm (e=0):
(2.9) (2.10)
3
cos
cos 1
ϕ
ϕ ω
λ
ω =
3 3
1 2
2 1 3
cos
sin 1
1 1
ϕ
ϕ λ
ω λ
Trang 64- Từ hình vẽ, vị trí con trượt:
Chuyển vị ,vận tốc, gia tốc của con trượt:
3
(2.12)
- Ở các vị trí biên (khi tay quay và thanh truyền duỗi thẳng ra
hay chập lại ) của con trượt, ta có:
3 2
1 2
(2.13) (2.14)
Trang 65- Hành trình của con trượt:
Chuyển vị , vận tốc , gia tốc của con trượt:
2 2
1 2
min max
e l
l e
l l
x x
d l
1 1
ϕ λ
ϕ ϕ
Trang 66Chuyển vị ,vận tốc, gia tốc của con trượt:
d dt
d l
dt
dv
3 2
1 1
1
2 1
3
3 1
2 1 1
cos
cos cos
cos
ϕ λ
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ω
l
Trang 672.3 PHÂN T
2.3 PHÂN TÍÍÍÍCH CH CH Đ Đ ĐO O ỘÄÄÄNG HO NG HO NG HỌÏÏÏC CƠ CA C CƠ CA C CƠ CẤÁÁÁU PHA U PHA U PHẲÚÚÚNG NG
BA BẰÈÈÈNG PH NG PH NG PHƯ Ư ƯƠNG PHA ƠNG PHA ƠNG PHÁÙÙÙP P P Đ Đ ĐO O ỒÀÀÀ THỊ THỊ
Xác định đồ thị vị trí, vận tốc góc và gia tốc góc của khâu CD khi khâu dẫn AB quay đều với vận tốc góc
Trang 70- Vận tốc góc của khâu CD:
d d
d dt
d
(2.21)
- Bằng phương pháp vi phân đồ thị ta xác định được
đồ thị Như vậy, đồ thị vận tốc góc nhận được
bằng cách nhân đồ thị với hằng số
Trang 71- Gia tốc góc của khâu CD:
(2.22)
- Vì khâu dẫn quay đều nên
2
2 2 1 1
2
2 1
1 1
3 3
ϕ
ψ ω
ϕ
ψ ε
ϕ ϕ
ψ ω
ϕ
ψ
ω ϕ
ψ ω
ω
ε
d
d d
d dt
d d
d d
d dt
d d
d dt
d dt
d
+
= +
2
2 2 1 3
ϕ
ψ ω
ε
d
d
- Bằng phương pháp vi phân đồ thị ta xác định được
đồ thị Như vậy, đồ thị gia tốc góc nhận được
bằng cách nhân đồ thị với hằng số
ψ
ω
Trang 92CHƯƠNG 3
ðỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU
Trang 118CHƯƠNG 4
MA SÁT
Trang 141CHƯƠNG 5
CÂN BẰNG MÁY
Trang 167CHƯƠNG 6
CHUYỂN ðỘNG THỰC
VÀ LÀM ðỀU CHUYỂN ðỘNG MÁY
Trang 204CHƯƠNG 7
HIỆU SUẤT
Trang 208CHƯƠNG 8
CƠ CẤU PHẲNG TOÀN KHỚP THẤP
Trang 229CHƯƠNG 9
TRUYỀN ðỘNG BÁNH RĂNG
Trang 230Truyền động bánh răng
9.1 ĐỊNH NGHĨA
Truyền động bánh răng thực hiện truyền chuyển động hoặc thay đổi dạng chuyển động nhờ sự ăn khớp của các răng trên bánh răng hoặc thanh răng.
Trang 2319.1.1 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Trang 2329.1.2 PHÂN LOẠI
a) Theo sự phân bố giữa các trục chia ra:
- Truyền động bánh răng trụ: các trục song song
- Truyền động bánh răng nón (côn): các trục cắt nhau
- Truyền động bánh răng trụ chéo, bánh răng nón chéo: các trục chéo nhau
b) Theo sự phân bố của các răng trên bánh răng chia:
- Bộ truyền ăn khớp ngoài: các răng nằm phía ngoài bánh răng
- Bộ truyền ăn khớp trong: một bánh có răng phía trong, một
bánh có răng phía ngoài.
c) Theo phương răng so với đường sinh:
Ta có bộ truyền bánh răng thẳng, răng nghiêng, răng chữ V, răng cong
d) Theo biên dạng răng:
Ta có bánh răng thân khai, bánh răng xiclôit vàbánh răng cung tròn (thường sử dụng bánh răng thân khai vì vận tốc trượt nhỏ nên hiệu suất cao, bán kính cong ở vùng tiếp xúc đủ lớn nên
Trang 233Phân loại
Trang 235Các phương pháp gia công bánh răng
Trang 2499.1.3 ĐÁNH GIÁ ƯU NHƯỢC ĐIỂM VÀ PHẠM
VI SỬ DỤNG
a) Ưu điểm:
- Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn
- Tỉ số truyền không thay đổi do không có hiện tượng trượt trơn
- Hiệu suất cao, có thể đạt 0,97 - 0,98
- Tuổi thọ cao, độ tin cậy lớn (L = 30.000 giờ)
- Làm việc tốt trong phạm vi vận tốc lớn (150m/s), công suất cao (vài chục ngàn KW), tỉ số truyền khá rộng (vài ngàn).
b) Nhược điểm:
- Chế tạo tương đối phức tạp
- Đòi hỏi độ chính xác cao
- Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc lớn
c) Phạm vi sử dụng:
... data-page="20">Bài tập lược đồ hóa tính
bậc tự do
Trang 27Bài tập... class="text_page_counter">Trang 231
9.1.1 NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
Trang 232