1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngan hang de thi mon DIA LY 9

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều sai Câu 9 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long trồng cây công nghiệp nhiều nhất là : A.. Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 14 : Vùng k

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9

Thời gian : 60 phút *

-Khoanh tròn một chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất

Câu 1 : Số dân nước ta năm 2003 là :

A 76,6 triệu người

B 79,7 triệu người

C 80,9 triệu người

D 76,3 triệu người

Câu 2 : Chất lượng cuộc sống ở nước ta đang được nâng cao, biểu hiện nào sau đây sai :

A Tỉ lệ người lớn biết chữ nâng lên

B Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hướng tích cực

C Thu nhập bình quân đầu người tăng

D Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội tốt hơn

Câu 3 : Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự đổi thay to lớn của nông nghiệp nước ta trong những năm Đổi mới là :

A Đường lối đổi mới trong nông nghiệp

B Nông dân cần cù lao động

C Khí hậu thuận lợi

D Đất đai màu mỡ

Câu 4 : Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm các phân ngành chính :

A Chế biến sản phẩm trồng trọt

B Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thực phẩm đông lạnh, đồ hộp…

C Chế biến thủy sản

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 5 : Việt Nam hiện là nước có tốc độ phát triển điện thoại đứng :

A Thứ hai trên thế giới

B Thứ nhất trên thế giới

C Thứ ba trên thế giới

D Thứ tư trên thế giới

Câu 6 : Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 1999 là :

A 1,52%

B 1,12%

C 1,43%

D 1,37%

Câu 7 : Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau :

A Tỉ lệ trẻ em giảm xuống

B Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên

C Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

D Tất cả đều đúng

Trang 2

Câu 8 : Nước ta nằm trong số các nước có :

A Mật độ dân số cao nhất thế giới

B Mật độ dân số khá cao trên thế giới

C Mật độ dân số cao trên thế giới

D Tất cả đều sai

Câu 9 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long trồng cây công nghiệp nhiều nhất là :

A Cây mía

B Cây dừa

C Lạc

D Ý A và B đúng

Câu 10 : Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là :

A Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

Câu 11 : Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do :

A Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn

B Giao thông vận tải phát triển hơn

C Thu nhập bình quân đầu người cao hơn

D Có nhiều chợ hơn

Câu 12 : Các tuyến đường quan trọng đang được mở rộng, nâng cấp ở nước ta tiêu biểu là

A Quốc lộ 1A

B Quốc lộ 5, 18, 51, 22, đường Hồ Chí Minh

C Quốc lộ 60

D Hai ý A và B đúng

Câu 13 : Cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước là do :

A Thổ nhưỡng và khí hậu rất phù hợp

B Các vùng khác trong nước không thích hợp trồng chè

C Ngoài cây chè không trồng được bất kì cây nào khác

D Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 14 : Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của :

A Vùng Bắc Trung Bộ

B Vùng Đông Nam Bộ

C Vùng Đồng bằng sông Hồng

D Vùng Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 15 : Loại thiên tai ít gây thiệt hại ở Bắc Trung Bộ là :

A Bão, lụt, lũ quét

B Động đất, sóng thần

C Hạn hán, thiếu nước

D Gió phơn Tây Nam

Trang 3

Câu 16 : Trong số các di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận dưới đây, di sản không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là :

A Cố đô Huế

B Phố cổ Hội An

C Di tích Mỹ Sơn

D Tất cả đều đúng

Câu 17 : Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có tác động mạnh tới sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của :

A Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

B Vùng Bắc Trung Bộ

C Tây Nguyên

D Cả ba vùng trên

Câu 18 : Khu vực công nghiệp phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là do những nguyên nhân sau :

A Vị trí địa lý thuận lợi

B Cơ sở hạ tầng phát triển

C Nguồn nhân công có kỹ thuật lành nghề

D Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 19 : Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi phía Bắc

A Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện

B Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới

C Trồng cây lương thực, chăn nuôi gia cầm, cá

D Trồng và bảo vệ rừng

Câu 20 : Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa phát triển tương xứng với tiềm năng

là do :

A Lãnh thổ hẹp ngang, quỹ đất hạn chế, nhiều thiên tai

B Thiếu tài nguyên khoáng sản và nhiên liệu

C Thiếu lao động nhất là lao động có tay nghề

D Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và hậu quả của chiến tranh kéo dài

Câu 21 : Khó khăn trong phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là :

A Quỹ đất nông nghiệp hạn chế, đất xấu

B Địa hình khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh

C Thường bị thiên tai (hạn hán, bão lụt, cát lấn)

D Ý A và C đúng

Câu 22 : Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh kinh tế đặc biệt là :

A Khai thác, chế biến và xuất khẩu khoáng sản

B Khai thác, chế biến và xuất khẩu lâm sản

C Kinh tế biển : đánh bắt nuôi trồng thủy sản, du lịch, dịch vụ

D Thâm canh tăng năng suất cây trồng và vật nuôi, làm muối

Câu 23 : Nguyên nhân chính làm cho vùng Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là :

A Đất phù sa màu mỡ

B Khí hậu, thủy văn thuận lợi

C Thâm canh tăng năng suất, tăng vụ

D Nguồn lao động dồi dào

Trang 4

Câu 24 : Loại hình giao thông vận tải không phổ biến ở Bến Tre là :

A Đường bộ

B Đường biển

C Đường hàng không

D Đường sông

Câu 25 : Sông Cửu Long đổ ra biển qua địa phận Bến Tre bằng các cửa :

A Cửa Tiểu, cửa Đại, cửa Hàm Luông, cửa Cổ Chiên

B Cửa Đại, cửa Ba Lai, cửa Hàm Luông, cửa Cổ Chiên

C Cửa Ba Lai, cửa Đại, cửa Hàm Luông

D Cửa Ba Lai, cửa Hàm Luông, cửa Cổ Chiên, cửa Trần Đề

Câu 26 : Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta, vùng có nhiều tỉnh thành nhất là :

A Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

B Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

D Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và phía Nam

Câu 27 : Một số cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ là :

A Cao su, cà phê, hồ tiêu, điều

B Cao su, lạc, thuốc lá

C Lạc, đậu tương, mía, cao su

D Cao su

Câu 28 : Đông Nam Bộ là địa bàn có sức hút nguồn đầu tư nước ngoài :

A Mạnh

B Mạnh nhất

C Khá mạnh

D Tương đối mạnh

Câu 29 : Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là :

A Dầu thô

B Thực phẩm chế biến

C Hàng may mặc, giày dép, đồ gỗ

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 30 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có :

A 10 tỉnh thành

B 12 tỉnh thành

C 13 tỉnh thành

D 14 tỉnh thành

Câu 31 : Vùng có thu nhập bình quân đầu người một tháng thấp nhất nước ta (năm 1999)

A Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Vùng Đồng bằng sông Hồng

C Vùng Bắc Trung Bộ

D Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 32 : Ở Đồng bằng sông Cửu Long, lúa được trồng chủ yếu ở :

A Kiên Giang, Sóc Trăng

B An Giang, Long An, Tiền Giang

C Đồng Tháp

D Tất cả đều đúng

Trang 5

Câu 33 : Ở Đồng bằng sông Cửu Long, vịt được nuôi nhiều nhất ở :

A Bạc Liêu, Cà Mau

B Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh, Bến Tre

C Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Trà Vinh

D Sóc Trăng, Bạc Liêu, Đồng Tháp

Câu 34 : Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất nước ta là :

A Tây Nguyên

B Đồng bằng sông Cửu Long

C Bắc Trung Bộ

D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 35 : Bình quân lương thực theo đều người toàn vùng Đồng bằng sông Cửu Long gấp

A 2 lần bình quân cả nước

B 3 lần bình quân cả nước

C Gấp 4 lần bình quân cả nước

D Gấp 2,3 lần bình quân cả nước

Câu 36 : Thời kì có sự nhiễm mặn ở Bến Tre sâu sắc là vào mùa khô từ :

A Tháng 3 đến tháng 4

B Tháng 2 đến tháng 4

C Tháng 1 đến tháng 3

D Tháng 1 đến tháng 4

Câu 37 : Quốc lộ đi qua tỉnh Bến Tre là :

A Quốc lộ 57

B Quốc lộ 60

C Quốc lộ 57, 60

D Cả 3 ý trên đều sai

Câu 38 : Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ :

A Chế biến lương thực thực phẩm, cơ khí, điện tử, khai thác nhiên liệu, vật liệu xây dựng, hóa chất, dệt may, điện

B Chế biến lượng thực thực phẩm, các ngành công nghiệp khác

C Chế biến lương thực thực phẩm, dệt may, điện

D Tất cả đều sai

Câu 39 : Thành phần kinh tế quan trọng nhất giúp cho nội thương phát triển mạnh mẽ là :

A Kinh tế tư nhân

B Kinh tế nhà nước

C Kinh tế tập thể

D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 40 : Chỉ số tăng trưởng đàn gia súc nước ta từ 1990 – 2002 nhanh nhất là :

A Đàn trâu

B Đàn bò

C Đàn lợn

D Tất cả đều đúng

HẾT

Trang 6

-ĐÁP ÁN CÂU HỎI MÔN ĐỊA LÝ LỚP 9

*

-CÂU HỎI A ĐÁP ÁNB C D CÂU HỎI A ĐÁP ÁNB C D

- HẾT

Ngày đăng: 17/09/2019, 16:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w