1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm 1a: ĐLKTXH1

6 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81 KB
File đính kèm Đề thi trắc nghiệm 1a.rar (14 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi sử dụng cho thi kết thúc học phần ở chương trình đào tạo cao đẳng học phần địa lý kinh tế xã hội đại cương, đề thi gồm 50 câu có đáp án kèm theo. Mỗi câu gồm 4 lựa chon a,b,c,d. có thể sử dụng cho kiểm tra đánh giá thường xuyên, trong quá trình học.

Trang 1

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Khối lớp:

Tên học phần: Địa lý kinh tế, xã hội đại cương (1)

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Thí sinh chọn đáp án đúng nhất

1/ Dân số thế giới năm 2009 là 6.705 triệu người, diện tích của thế giới là 135,6

triệu km 2 , vậy mật độ dân số trung bình của thế giới là:

a 490 người / km2

b 49 người / km2

c 9,8 người / km2

d 4,9 người / km2

2/ Nguyên nhân cơ bản nhất của các vấn đề môi trường ở các nước kinh tế phát

triển xuất phát từ:

a Sự khai thác quá mức các nguồn tài nguyên

b Sự phát triển nền nông nghiệp hàng hóa

c Sự phát triển của dân số

d Quá trình phát triển công nghiệp và đô thị hóa

3/ Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường tự nhiên?

a Công viên

b Vật nuôi

c Cây trồng

d Rừng cây

4/ Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường địa lý?

a Đường sá

b Kênh đào

c Cột điện

d Công trình nhà ở

5/ Trong quáình phát triển công nghiệp, đối với nguồn tài nguyên khoáng sản cần

phải sử dụng theo hướng:

a Sử dụng đi đôi với bảo vệ, tái tạo

b Sử dụng hợp lý và tái sử dụng

c Sử dụng tiết kiệm và sản xuất các vật liệu thay thế

d Sử dụng tiết kiệm và tái sử dụng

6/ Dự trữ nguồn tài nguyên nước ngọt trên thế giới tập trung nhiều nhất ở khu vực

nào sau đây?

b Băng hà vĩnh cữu

c Sông ngòi

7/ Các khu vực bị thoái hóa đất do xâm thực lớn nhất trên thế giới tập trung ở:

a Trung và Nam Mỹ

b Bắc Mỹ và châu Âu

c Oxtralia và châu Á

d Châu Á và châu Phi

8/ Nguyên nhân chính làm cho dân số ở Châu Á tập trung đông nhất so với các châu

lục khác trên thế giới là:

a Cái nôi văn minh của nhân loại

b Các dòng chuyển cư từ nơi khác đến

Đề: 01

Trang 2

c Có điều kiện tự nhiên và kinh tế thuận lợi

d Lục địa cũ và có gia tăng tự nhiên cao

9/ Mật độ dân số là chỉ tiêu nhằm xác định:

a Mức độ tập trung dân số trên một đơn vị lãnh thổ

b Sự sắp xếp dân số trên một đơn vị lãnh thổ

c Quy mô dân số trên thế giới

d Số lượng dân cư trong một thời gian nhất định

10/ Ở các nước kinh tế phát triển, nguồn năng lượng sử dụng lớn nhất trong cơ cấu

các loại năng lượng là:

a Năng lượng hạt nhân

b Khí đốt

11/ Loại tài nguyên nào sau đây cần sử dụng hợp lý và tái sử dụng?

a Tài nguyên nước

b Tài nguyên rừng

c Tài nguyên khoáng sản

d Tài nguyên đất

12/ Khi phân loại tài nguyên theo mục đích sử dụng thì các loại tài nguyên sẽ bao

gồm:

a Tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, tài nguyên biển

b Tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên dịch vụ

c Tài nguyên hao kiệt và tài nguyên không bị hao kiệt

d Tài nguyên nước, tài nguyên đất, tài nguyên sinh vật

13/ Dân số thế giới trước thế kỷ XIX tăng chậm lại là do:

a Tỷ lệ tử thấp, tỷ lệ sinh cao

b Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử cao

c Tỷ lệ tử cao, tỷ lệ sinh thấp

d Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp

14/ Nguyên nhân tổng quát dẫn đến quá trình "xâm thực đất" trên thế giới là do:

a Thâm canh quá mức

b Chặt phá rừng để mở rộng đất nông nghiệp

c Chăn thả gia súc bừa bãi

d Nước chảy và gió thổi

15/ Cơ cấu dân số theo độ tuổi của các nước có "dân số trẻ" có thể được sắp xếp

theo các tỷ lệ nào sau đây?

a Từ 0-14 tuổi: < 25% và 60 tuổi trở lên: > 15%

b Từ 0-14 tuổi: > 35% và 60 tuổi trở lên: < 10%

c Từ 0-14 tuổi: >25% và 60 tuổi trở lên: >10%

d Từ 0-14 tuổi: >35% và 60 tuổi trở lên: >15%

16/ Hiện nay, vấn đề ô nhiễm môi trường là vấn đề cần tập trung giải quyết ở:

a Các nước kém phát triển

b Các nước đang phát triển

c Các nước phát triển

d Trên toàn thế giới

17/ Bản chất địa lý của quá trình sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên trên thế

giới là quá trình:

a Làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên

b Làm ô nhiễm môi trường

c Khai thác các nguồn tài nguyên phục vụ cho mục đích kinh tế

d Làm biến đổi các chu trình vật chất và năng lượng trong tự nhiên

18/ Tổng tỷ suất sinh là thước đo nhằm phản ảnh:

a Số con trung bình của một phụ nữ có thể sinh ra trong suốt đời mình

Trang 3

b Mối tương quan giữa số trẻ em do các bà mẹ ở từng độ tuổi sinh ra

c Mối tương quan giữa số trẻ em được sinh ra và dân số trung bình của một lãnh thổ

d Mối tương quan giữa số trẻ em được sinh ra so với số phụ nữ trung bình ở lứa tuổi sinh đẻ

19/ Tỷ số giới tính trên thế giới cao nhất tập trung ở nhóm nước nào?

a Nhóm thu nhập cao

b Nhóm thu nhập thấp

c Nhóm thu nhập trung bình

d Nhóm thu nhập rất thấp

20/ Tỷ số giới tính năm 2009 là 95,6% và 106,6% theo thứ tự thuộc nhóm nước nào

sau đây?

a Hoa Kỳ và Nhật Bản

b Việt Nam và Trung Quốc

c Trung Quốc và Hoa Kỳ

d Hoa Kỳ và Trung Quốc

21/ Quy mô dân số là chỉ tiêu nhằm xác định:

a Tổng số dân của một khu vực lãnh thổ trong một thời điểm nhất định

b Sự chênh lệch dân số ở thời điểm đầu và cuối một thời kỳ

c Sự tập trung dân ở một vùng lãnh thổ trong một thời gian xác định

d Số dân sinh ra trong một đơn vị thời gian

22/ Dân số thế giới năm 2009 là 6.705 triệu người, tỷ suất sinh là 21%o, tỷ suất tử

là 9%o, vậy sau một năm dân số thế giới sẽ tăng thêm bao nhiêu người?

a 80,4 triệu người

b 8,04 triệu người

c 8040 triệu người

d 804 triệu người

23/ Kiểu tháp dân số mở rộng phản ảnh tình trạng dân số ở nước đó là:

a Có xu hướng giảm dần

b Đang già đi

c Đang tăng nhanh

d Có xu hướng tăng chậm và ổn định

24/ Ở Việt Nam năm 2005 có các chỉ tiêu về kinh tế, xã hội sau đây:

Tuổi thọ trung bình là 69 tuổi

Tỷ lệ người lớn biết chữ là 92,7%

Tỷ lệ nhập học trung bình ở các cấp là 64%

GDP/ người thực tế là 2.070 USD Vậy chỉ số HDI của VN năm 2005 là:

25/ Chất thải công nghiệp chủ yếu nào sau đây là nguyên nhân làm tăng cường

"hiệu ứng nhà kính" trên thế giới?

a CFC

b SO2, NOx

c CO2

d CH4

26/ Đối tượng nghiên cứu của địa lý kinh tế, xã hội là:

a Các quy luật phân bố sản xuất và tổ chức lãnh thổ đời sống xã hội ở các vùng lãnh thổ

b Sự phân bố địa lý của sản xuất ở các vùng lãnh thổ

c Sự phân bố các hoạt động kinh tế trong không gian cho trước

d Bộ phận xã hội của con người và các hoạt động kinh tế của họ trong môi trường địa lý

27/ Kiểu tháp dân số đáy rộng, đỉnh nhọn, cạnh thoải thể hiện kiểu tháp nào?

a Kiểu thu hẹp

b Kiểu ổn định

c Kiểu mở rộng

Trang 4

d Kiểu phát triển

28/ Dân số hoạt động kinh tế của một quốc gia bao gồm tất cả dân số:

a Trên 15 tuổi đang làm việc và cả thất nghiệp nhưng đang tích cực tìm việc

b Đang làm việc ở các lứa tuổi

c Trên 15 tuổi có việc làm, đang đi học, nội trợ trong gia đình

d Đang làm việc ở lứa tuổi lao động

29/ Sử dụng quan điểm kinh tế trong nghiên cứu Địa lý kinh tế, xã hội nhằm mục

tiêu:

a Đảm bảo cho sự phát triển hợp lý trên cả 3 mặt: kinh tế, xã hội và môi trường

b Đảm bảo cho sự phát triển tăng trưởng kinh tế nhanh và thu lợi nhuận cao

c Đảm bảo cho sự phát triển trong mối quan hệ tổng hợp các hiện tượng Địa lý kinh tế, xã hội

d Đảm bảo cho sự phát triển trong mối quan hệ quá khứ, hiện tại và tương lai

30/ Các hoạt động chính của phương pháp thu thập số liệu trong nghiên cứu Địa lý

kinh tế, xã hội là:

a Xử lý các tài liệu đã thu thập được

b Thu thập hệ thống thông tin qua các bảng hỏi

c Tích lũy các tài liệu dạng thông tin ở các cơ quan lưu trữ

d Phân tích, tổng hợp, so sánh các tài liệu đã có

31/ Thuyết "khả năng" về mối quan hệ giữa môi trường Địa lý và xã hội loài người

cho rằng:

a Môi trường không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển của xã hội

b Môi trường có mối quan hệ biện chứng với sự phát triển của xã hội

c Môi trường có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của xã hội

d Môi trường có ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội

32/ Loại tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên có thể phục hổi?

a Khoáng sản

b Gió

c Mặt trời

d Đất

33/ Vai trò của môi trường Địa lý đối với sự phát triển của xã hội loài người là:

a Có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển

b Tuỳ thuộc vào từng giai đoạn phát triển

c Điều kiện thường xuyên và cần thiết

d Không có vai trò quan trọng

34/ Hoạt động nông nghiệp nào đã tác động nhiều nhất đến hiện tượng "hoang mạc

hóa" ở nhiều vùng trên thế giới?

a Bón nhiều phân hóa học

b Chặt rừng để lấy đất canh tác

c Thâm canh quá mức

d Chăn thả gia súc theo hình thức du mục

35/ Mối tương quan nào thể hiện tỷ số giới tính ở một vùng lãnh thổ?

a Dân số nữ trong 100 dân số

b Tất cả các mối quan hệ trên

c Dân số nam trong 100 dân số

d Dân số nam trong 100 dân số nữ

36/ Quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay tập trung ở khu vực nào?

a Châu Á

d Châu Phi

37/ Dân số hoạt động trong khu vực kinh tế thứ nhất bao gồm các bộ phận dân số

đang tham gia vào các hoạt động:

a Tất cả các hoạt động trong quá trình sản xuất vật chất

Trang 5

b Chế biến các sản phẩm từ tài nguyên thiên nhiên

c Khai thác trực tiếp các nguồn tài nguyên thiên nhiên có sẵn

d Phục vụ các nhu cầu cho sản xuất và sinh hoạt

38/ Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các khu vực kinh tế trên thế giới hiện nay,

theo hướng:

a Giảm tỷ trọng khu vực 1, tăng tỷ trọng khu vực 2 và 3

b Giảm tỷ trọng khu vực 1 và 3, tăng tỷ trọng khu vực 2

c Tăng tỷ trọng khu vực 1 và 3, giảm tỷ trọng khu vực 2

d Giảm tỷ trọng khu vực 1 và 2, tăng tỷ trọng khu vực 3

39/ Quần cư nông thôn trên thế giới có những tính chất nào sau đây?

a Chức năng nông nghiệp, quy mô dân số lớn, mật độ tập trung cao

b Chức năng nông nghiệp, quy mô dân số ít, mật độ tập trung cao

c Chức năng nông nghiệp, quy mô dân số ít, mật độ tập trung không cao

d Chức năng nông nghiệp, quy mô dân số lớn, mật độ tập trung không cao

40/ Tỷ lệ đô thị hóa nhằm biểu hiện:

a Mối tương quan giữa số dân hoạt động công nghiệp so với tổng số dân

b Mối tương quan giữa số dân đô thị so với tổng số dân trên một đơn vị lãnh thổ

c Sự gia tăng dân số trong các đô thị

d Mối tương quan giữa dân số và phát triển dân số

41/ Nguyên nhân cơ bản làm cho tỷ lệ gia tăng tự nhiên trên thế giới hiện nay có xu

hướng giảm dần là:

a Trình độ kinh tế, xã hội ngày càng cao

b Ý thức về vấn đề dân số cao

c Chính sách dân số

d Tỷ suất sinh giảm và tỷ suất tử giảm

42/ Rừng đặc dụng là loại rừng được sử dụng cho mục đích:

a Sản xuất các lọai lâm sản phục vụ nhu cầu

b Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, bảo vệ môi trường sinh thái

c Bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa

d Phục vụ nhu cầu giải trí, du lịch

43/ Quy mô dân số đô thị nào lớn nhất trên thế giới?

b Xao Paolô

c Mêhicô

d Cairô

44/ Ở Việt Nam, tôn giáo nào có số lượng tín đồ lớn nhất?

a Hồi giáo

b Phật giáo

c Đạo Tin Lành

d Thiên Chúa giáo

45/ Chỉ số HDI là thước đo phản ảnh sự phát triển con người trên các phương diện:

a Mức thu nhập và trình độ giáo dục của dân cư

b Tổng GDP, tuổi thọ trung bình và tỷ lệ nhập học trung bình ở các cấp

c Mức sống, tuổi thọ trung bình và trình độ giáo dục của dân cư

d GDP/người, tuổi thọ trung bình và tỷ lệ người lớn biết chữ

46/ Loại tôn giáo được phân bố chính ở châu Âu và châu Mỹ là:

a Đạo Hồi

b Đạo Cơ Đốc

c Đạo Hinđu

d Đạo Do Thái

47/ Tỷ suất tử thể hiện mối tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số

trung bình ở cùng thời điểm là loại:

a Tỷ suất tử thô

b Tỷ suất tử đặc thù

Trang 6

c Tuổi thọ trung bình

d Tỷ suất tử vong trẻ em

48/ Sự gia tăng tự nhiên cao nhất của dân số trên thế giới tập trung ở khu vực nào

sau đây?

a Châu Đại dương

b Châu Á

c Châu Phi

d Châu Mỹ La tinh

49/ Sự biến động dân số ở một quốc gia trên thế giới phụ thuộc vào:

a Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b Gia tăng tự nhiên

c Tỷ suất di cư và nhập cư

d Tỷ suất sinh và tỷ suất tử

50/ Sự gia tăng dân số không hợp lý ở các nứơc đang phát triển đã gây ra những

hậu quả về :

a Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường

b Y tế - giáo dục - việc làm

c Suy giảm về kinh tế và xã hội

d Kinh tế, xã hội và môi trường

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu để làm bài thi)

¤ Đáp án của đề thi số 1:

1[ 1]b 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d 9[ 1]a 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]b 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]b 16[ 1]d 17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]d 21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]c 24[ 1]d 25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]c 28[ 1]a 29[ 1]b 30[ 1]c 31[ 1]d 32[ 1]d 33[ 1]c 34[ 1]d 35[ 1]d 36[ 1]a 37[ 1]c 38[ 1]a 39[ 1]c 40[ 1]b 41[ 1]d 42[ 1]c 43[ 1]c 44[ 1]b 45[ 1]c 46[ 1]b 47[ 1]a 48[ 1]c 49[ 1]a 50[ 1]d

Ngày đăng: 16/09/2019, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w