1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

CAM KET THUE FTA van chi

35 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cam kết về thuế quan cụ thể và quá trình thực hiện 3.. • Chú trọng các mặt hàng cơ bản, nhạy cảm, có vai trò quan trọng trong nền kinh tế, số thu: phân loại theo cấp độ/lộ trình chu

Trang 1

NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM TRONG

Trang 2

Nội dung trình bày

1 Tổng quan về tiến trình hội nhập KTQT

2 Các cam kết về thuế quan cụ thể và quá

trình thực hiện

3 Đánh giá và các vấn đề đặt ra

Trang 3

I Tổng quan về tiến trình hội nhập

của Việt Nam

• FTA ASEAN (CEPT/AFTA): 1996-2006

• APEC (1999): Vai trò trong ASEAN;

• BTA (2002): Nhu cầu MFN, 1996 (tiếp cận đàm phán WTO; EU: dệt may)

• ASEAN+ đối tác:

 Đã ký kết :

– FTA ASEAN-Trung Quốc (ACFTA): 2005

– FTA ASEAN-Hàn Quốc (AKFTA): 2007

 Đang đàm phán :

– FTA ASEAN-Ấn Độ

– FTA ASEAN-Nhật Bản

– FTA ASEAN-Úc-New Zealand

– Hiệp định đối tác KT toàn diện Việt-Nhật

Trang 4

• Chú trọng các mặt hàng cơ bản, nhạy cảm, có vai trò quan trọng trong nền kinh tế, số thu: phân loại theo cấp độ/lộ trình chuyển đổi phù hợp.

Trang 5

Đàm phán các thoả thuận cụ thể

• FTAs (hàng hoá)

 Lựa chọn các danh mục

– Danh mục cắt giảm (NT/IL)

– Danh mục nhạy cảm/loại trừ (SL/ GEL)

– Danh mục cắt giảm sớm

– Quy định chung về các bước cắt giảm

– Thuế suất cơ sở

 Điều kiện xuất xứ

 NTBs

 Hải quan

 Các vấn đề khác (rõ ràng minh bạch, các biện pháp tự vệ, xử lý tranh chấp, …)

• WTO:

 Nguyên tắc chung về ràng buộc thuế quan

 Mức độ cắt giảm tuỳ theo kết quả đàm phán (lợi ích thương mại từng mặt hàng)

 NTBs

 Hải quan

Trang 6

II Các thoả thuận cụ thể:

Hiệp định CEPT-AFTA

• Hi ệp định CEPT 1993; VN Gia nh ập 1995

• Thương mại hàng hoá: 10 năm kể từ 1996

• Cộng đồng kinh tế ASEAN 2015: Thị trường chung cho hàng hoá (thu ế 0%) , dịch vụ, đầu tư nội khối

• Dịch vụ/đầu tư: đang đàm phán lộ trình

thực hiện

Trang 7

Hiệp định CEPT/AFTA:

Nghĩa vụ và Thực hiện

• Cắt giảm xuống 0-5% trong vòng 10 năm (1996-2006)

• Các danh mục: IL (từ 1996), TEL (các bước1999-2003),

SL (từ 2006 – 2013/2010), GEL

• 0% vào 2015 (với một số linh hoạt về thời gian)

• Đẩy nhanh hội nhập một số ngành (gỗ, ôtô, cao su, dệt may, nông nghiệp, thủy sản, điện tử, công nghệ thông tin, y tế): đa số sẽ giảm xuống 0% vào 2012

• Danh mục nông sản nhạy cảm: 0-5% vào 2013 (đường

2010, áp dụng hạn ngạch)

• Danh mục Loại trừ hoàn toàn: rà soát lại trong ASEAN

Trang 8

Hiệp định CEPT/AFTA:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Đến 2006, 96.1% tổng biểu thuế thuộc Danh mục cắt giảm đã có thuế suất 0-5% theo cam kết Tháng 2/2006 đã công bố lộ trình giảm thuế đến 2013 của Danh mục này.

• Đến 2006, đã đưa toàn bộ các mặt hàng thuộc

Danh mục nông sản nhạy cảm vào cắt giảm để đạt 0-5% vào 2013.

• Vẫn còn để trong Danh mục loại trừ hoàn toàn một

số sản phẩm không đúng theo quy định, bao gồm: thuốc lá (nguyên liệu, thành phẩm), ôtô, xe máy và xăng dầu (cũng sẽ phải được giảm thuế vào

2015/2018)

Trang 9

Hiệp định CEPT/AFTA:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Ban h ành lộ trình cắt giảm thuế quan giai đoạn 2013:

2008-– Lộ trình xoá bỏ thuế quan cho các mặt hàng công nghệ thông tin 2008-2010

– Lộ trình giảm thuế cụ thể với ôtô, xe máy (từ 2008) chuyển từ GEL

– Chuyển đổi biểu phù hợp HS2007

– Chiếm 97,6% số dòng của Biểu thuế

• Xây dựng lộ trình giảm thuế cho các mặt hàng có TRQ

• Xây dựng lộ trình giảm cho các mặt hàng đẩy nhanh;

Các mặt hàng linh hoạt đến 2018

• Tiếp tục đàm phán các mặt hàng còn lại trong GEL

(thuốc lá)

Trang 10

Các thoả thuận cụ thể:

Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc

• Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện

ASEAN-Trung Quốc (11/2002).

– Thành lập ACFTA trong vòng 10 năm

– Thuế quan 0% vào 2010 (ASEAN 6-TQ), 2015 (CLMV)

– Lĩnh vực tự do hoá: hàng hoá, dịch vụ và đầu tư

– Tăng cường hợp tác kinh tế trên nhiều lĩnh vực

– Chương trình thu hoạch sớm

• Hiệp định Thương mại Hàng hoá (11/2004)

• Hiệp định Thương mại Dịch vụ (1/2007)

• Hiệp định Đầu tư: đang đàm phán

Trang 11

Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện

 Danh mục thu hoạch sớm (EHP): từ 1/1/2004

 Hàng nông sản t ừ chương 1 đến chương 8-hàng nông sản

 0% vào 2008 (ASEAN6-TQ: 2006);

 Danh mục thông thường (NT): từ 1/7/2005 (chung)

 0% vào 2015, một số linh hoạt đến 2018 (ASEAN6-TQ:2010);

 Th ực hiện từ 1/2006 (VN)

 Danh mục nhạy cảm (SL/HSL):

 Chi ếm tỷ trọng: 14% tổng số dòng thuế HS10 số, gần 40% KN 2005

 SL:20% v ào 2015; 0-5% vào 2020; HSL: 50% v ào 2018

 Danh mục GEL: khác so với CEPT

 Cắt giảm bổ sung : phải đạt mức thuế suất sớm hơn quy định

 Thuế suất làm cơ sở cắt giảm và tự do hoá: 1/7/2003

 Quy định chung về các bước cắt giảm

 CO form E

Trang 12

Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Đã công bố lộ trình giảm thuế của 484 mặt hàng nông

sản cắt giảm thuế theo Chương trình Thu hoạch sớm từ 2004-2008 (có thuế suất 0% vào 1/1/2008).

• Đã công bố danh mục giảm thuế năm 2006 của VN

trong ACFTA, với khoảng 9.000 dòng thuế (8 số) được đưa vào cắt giảm thuế.

• Đã ban hành Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ACFTA cho năm

2007 với 9.908 dòng thuế (HS2002 10 số)

• Ban hành biểu thuế ACFTA cho năm 2008 phù hợp

HS2007 với 8.533 dòng thuế (HS2007 10 số)

• Xây dựng và công bố lộ trình giảm ACFTA giai đoạn

2008-2020 để cung cấp thông tin

Trang 13

Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• 484 mặt hàng từ Chương 1 – 8

• Loại trừ 26 mặt hàng thuộc:

 Gia cầm sống (trừ loại để làm giống) {NT}

{NT2}

Trang 14

Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

Trang 15

Các thoả thuận cụ thể:

Hiệp định FTA ASEAN-Hàn quốc

• Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện

ASEAN-Hàn Quốc (12/2005, ký lại 8/2006)

– Thành lập AKFTA trong vòng 10 năm

– Lĩnh vực tự do hoá: hàng hoá, dịch vụ và đầu tư

– Tăng cường hợp tác kinh tế trên nhiều lĩnh vực

• Hiệp định Thương mại Hàng hoá (12/2006)

• Hiệp định Thương mại Dịch vụ, Hiệp định Đầu tư: đang đàm phán

Trang 16

Hiệp định FTA ASEAN-Hàn quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

 0% vào 2010 ASEAN6-HQ)

 0% vào 2016 (VN), một số linh hoạt đến 2018

 Quy định chung về các bước giảm

Trang 17

Hiệp định FTA ASEAN-Hàn quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Ban hành biểu thuế AKFTA cho năm 2007 gồm 9909 dòng thuế 10 số (HS2002)

• Ban hành biểu thuế AKFTA cho năm 2008 gồm 7724 dòng 10 số (HS2007)

• Xây dựng và công bố lịch trình giảm thuế AKFTA giai đoạn 2008-2021 để cung cấp thông tin

Trang 18

Các thoả thuận FTAs: thời hạn

thực hiện

NB ASEAN – Ấn độ ASEAN- ÚC/NZ Bắt đầu:

2008

dự kiến 2008

dự kiến 2008 Kết thúc

dự kiến 12/2016

dự kiến 2018

Trang 19

Cam kết WTO về Thuế nhập khẩu

• Yêu cầu của các nước

• Kết quả đàm phán: 10.600 dòng thuế

 35% giảm thuế

 35% giữ nguyên hiện hành

 30% cao hơn mức hiện hành

Giảm 23% so với hiện hành

 Hiện hành 17,4%

 Thuế suất bắt đầu 17,2%

 Thuế suất kết thúc 13,4% (sau 5-7 năm)

Các Hiệp định ngành

Trang 20

Cam kết WTO: Thuế nhập khẩu hàng

công nghiệp

• Mức độ giảm thuế: 23,9%

• Thuế suất hiện hành 16,6%

• Thuế suất bắt đầu 16,1%

• Thuế suất kết thúc 12,6% (Trung quốc 9,6%)

• Nhóm hàng giảm mạnh: Da, cao su, cá, gỗ ,

giấy, dệt may, hoá chất, hàng chế tạo khác, máy móc thiết bị điện, phương tiện vận tải.

• Các nhóm không giảm hoặc giảm không đáng

kể: xăng dầu, sắt thép, xi măng, phụ tùng ô tô

Trang 21

Cam kết WTO: Thuế nhập khẩu hàng

nông nghiệp

• Mức độ giảm thuế: 10%

• Thuế suất hiện hành: 23,5%

• Thuế suất tại thời điểm gia nhập: 25,2%

• Thuế suất cuối cùng: 21% (Trung quốc 16,7%)

• Nhóm hàng giảm mạnh: Cà phê, thuỷ hải sản, thịt và sản

phẩm thịt đã chế biến, rau quả tươi, bánh kẹo, bia rượu,

Trang 22

Thuế nhập khẩu-hàng nông sản

Mặt hàng Thuế

suất MFN Thuế suất khi gia nhập suất cuối Thuế

cùng

Thời gían thực hiện

Thịt bò

Thịt lợn

2030

2030

1415

55Thịt chế biến 50 40 22 5

Sữa 20

30

2030

1825

25Bánh kẹo 39 34 25 3-5

Bia, rượu 80

65

6565

3545-50

55-6Thuốc lá, xì gà 100 150 135-100 3-5

Trang 23

Việt Nam sẽ thực hiện cam kết trong

WTO như thế nào?

• Đảm bảo các mức thuế suất áp dụng thực tế hàng năm không cao hơn các mức thuế suất cam kết ràng buộc tương ứng

• Mức thuế suất cắt giảm được tính toán hàng năm theo các bước

Trang 24

Cam kết thuế quan với WTO:

Đánh giá tình hình thực hiện

• 2007: QĐ78, giảm thuế cho 1.812 dòng thuế:

– Dệt may, đồ sứ; thuỷ tinh kính; đồng hồ các loại; hoa, cây cảnh; một số loại rau; chè; một số loại dầu thực vật; thịt chế biến; bánh kẹo các loại; bia; mỹ phẩm các loại, xà phòng, sản phẩm nhựa gia dụng; giấy in báo; quạt điện; thiết bị lọc

nước

– Mức cắt giảm:1% - 30%, chủ yếu là 2% - 3% Dệt may là mặt hàng có mức cắt giảm lớn nhất

– Các quyết định giảm thuế khác để bình ổn giá trong nước.

• 2008: QĐ106 giảm thuế cho trên 1.700 dòng thuế:

– Nông thổ sản; rau quả tươi; cà phê; chè, dầu thực vật; thịt chế biến; bia; rượu; thuốc lá, xi măng

– Mức giảm thêm từ 1% đến 6%, đa số các mặt hàng bị cắt giảm thêm 2% - 3% – Nâng thuế một số mặt hàng (trong phạm vi mức trần cho phép) để đối phó với tình trạng nhập siêu.

• Thực tế tăng kim ngạch nhập khẩu tăng mạnh trong thời gian hơn 1 năm gia nhập WTO

– Không áp lực về thu ngân sách từ thuế nhập khẩu

– Tình trạng nhập siêu và mất cân đối trong cán cân thương mại

– Các nguyên nhân khác nhau: cơ cấu hàng hoá nhập khẩu, cơ cấu địa bàn

Trang 25

III Các cam kết hội nhập:

Trang 26

• Thuế suất danh nghĩa so sánh với:

• Bình quân gia quyền theo KN thương mại

• Hệ số bảo hộ thực tế

• Thuế suất thu thực tế (miễn giảm, gian lận thương mại)

• Phức tạp trong quản lý thực hiện do chênh lệch về thuế suất, các quy tắc về xuất xứ

Trang 27

Các cam kết hội nhập:

Thực hiện và các cân nhắc tiếp theo…

• Kết quả thực hiện cam kết

- FTAs: AFTA nhìn chung tích cực; ACFTA!!!, AKFFTA!

kỹ năng chế biến hạn chế, vốn đầu tư thiếu…

- Về bảo hộ sản xuất trong nước: thu hẹp bảo hộ quá mức, có hướng hiệu quả hơn/giảm các bất hợp lý; còn thiếu/chưa có trọng tâm/trọng điểm

• Quá trình tiếp theo: FTAs khác, Đôha, GSTP…

Trang 28

Xin trân trọng cảm ơn !

Trang 29

So sánh thuế suất thuế nhập khẩu bình quân

Thuế suất ưu dãi bình quân (%) MFN 2006 2007 Năm cuối

Nông nghiệp & Thuỷ sản 12.04 4.8 1.81

Khai khoáng & khí đốt 3.28 3.62 0.00

Công nghiệp, chế tạo 10.52 2.89 1.2

Tổng cộng 10.47 2.96 1.18

Nông nghiệp & Thuỷ sản 12.04 8.14 4.28

Khai khoáng & khí đốt 3.28 1.82 0.04

Công nghiệp, chế tạo 10.52 13.15 4.38

Tổng cộng 10.47 12.86 4.34

Nông nghiệp & Thuỷ sản 12.04 14.27 11.34

Trang 30

CAM KẾT VỀ THUẾ QUAN CỦA VIỆT NAM VỚI WTO, ASEAN, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC

Cam kết

MFN 2006

WTO AFTA ACFTA AKFTA Ngành / Năm IBR FB R 2007 2018 2007 2020 2007 2021

Trang 31

TỔNG HỢP CAM KẾT THEO MỘT SỐ NHÓM HÀNG CHÍNH (WTO, ACFTA, AFTA)

TT Ngành hàng/ Mức thuế suất

Thu

ế suất MFN

Cam kết với WTO Cam kết CEPT/AFTA- trong ASEAN Cam kết ACFTA- giữa ASEAN với Trung quốc

T/s khi gia nhập T/s cuối cùng T/gian thực hiện

T/s 1/1/200 6

T/s cuối cùng

T/gian thực hiện

T/s 1/1/2006

T/s cuối cùng

T/gian thực hiện

1 T/s bình quân chung 17,4 17,2 13,4

3- 5 năm, một số tới 8,10,12 năm 4,4 0 2015 15,1 2,6 2020

Trang 32

T Ngành hàng/ Mức thuế suất

Thuế suất MFN

Cam kết với WTO Cam kết CEPT/AFTA- trong ASEAN Cam kết ACFTA- giữa ASEAN với Trung quốc

Thuế suất khi gia nhập

Thuế suất cuối cùng

Thời gian thực hiện

Thuế suất 1/1/2006

Thuế suất cuối cùng

Thời gian thực hiện

Thuế suất 1/1/2006

Thuế suất cuối cùng

Thời gian thực hiện (1

5 Sản phẩm công nghiệp nhạy cảm

HĐDM

+ Xe từ 2.500 cc trở lên, chạy xăng 90 90 52 12 năm

+ Xe từ 2.500 cc trở lên, loại 2 cầu 90 90 47 10 năm

+ Xe dưới 2.500 cc, và loại khác 90 100 70 7 năm

+ Loại t/s khác hiện hành 80% 80 100 70 7 năm

Trang 33

Tỷ lệ bảo hộ thực tế một số ngành

(Nguồn: nhóm PAG, Bộ tài chính)

Nhóm sản phẩm 2006 2007 2008 2009 2010 2015 2020Gạo - 0.04 - 0.03 - 0.06 - 0.06 - 0.07 - 0.07 - 0.08Cao su tự nhiên 3.16 3.18 3.21 3.23 3.24 - 0.04 - 0.02Chè 59.46 59.23 50.82 42.41 42.43 17.34 0.48Chè đã chế biến 20.87 18.74 21.20 23.64 21.31 26.08 36.33Các loại đường 15.25 15.13 9.89 6.49 3.88 2.03 2.42Thịt lợn - 6.08 - 6.61 - 6.65 - 6.50 -6.37 - 4.81 -4.37Thịt bò 6.80 6.93 6.91 6.39 6.45 0.13 0.41Gia cầm -2.00 -1.97 -2.09 -2.02 -1.96 -1.29 -1.04

Trang 34

Tỷ lệ bảo hộ thực tế một số ngành

(Nguồn: nhóm PAG, Bộ tài chính)

Nhóm sản phẩm 2006 2007 2008 2009 2010 2015 2020Các sản phẩm

sữa 21.55 21.65 21.48 20.85 20.07 18.52 19.36Thực phẩm đã 41.74 42.51 37.09 32.77 28.85 20.67 21.07

Ngày đăng: 14/09/2019, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w