C 4ATP, 2GTP D 2ATP, 2GTPCâu 11:Số ATP được tạo cuối cùng từ 1 glucose tạo ra pyruvat là: Câu 12 Ion quan trọng tham gia vào quá trình đường phân glucose theo con đường hexose diphophat
Trang 1Đoàn trường Đại học Y Hà Nội
CLB SV HTTC.NCKH
Đề thi thử Hóa Sinh
I, Phần MCQ( 82 câu) :
Câu 1 :Phản ứng Feling dùng để nhận định:
A Saccarose B Lactose C Amylose D Amylopectin E Glycogen
Câu 2 Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat
B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen
C Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin
D Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
Câu 3 : Công thức bên là cấu tạo của:
A Saccarose
B Lactose
C Maltose
D Galactose
Câu 4 : Glucose thoái hóa theo con đường đường phân hiếu khí đến Pyruvat sinh ra:
Câu 5 Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:
(1) (2) (3)
Glucose G6 F6 F 1-6 Di
(4)
Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy
CH 2 OH CH 2 OH
O
Trang 2(PGA) Aceton(PDA)
Câu 6 : Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:
A 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+ +12H +Pi
B 3 G-6-+3NADP++ 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2
C 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2
D 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2 + Pi
Câu 7 :Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:
A Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường
B Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen
C Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin
D Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào
Câu 8 :.Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê
do toan máu, trường hợp này thường do:
1 Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase 2 Giảm acid cetonic trong máu
5 Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng
Câu 9: Trong chu trình Cori, từ glucose tạo ra:
Câu 10: Để tạo thành 1 phân tử glucose từ pyruvat cần:
Trang 3C 4ATP, 2GTP D 2ATP, 2GTP
Câu 11:Số ATP được tạo cuối cùng từ 1 glucose tạo ra pyruvat là:
Câu 12 Ion quan trọng tham gia vào quá trình đường phân glucose theo con đường hexose diphophat là:
Câu 13: Trong bệnh đái thóa đường, sự ứ đọng các acetyl coA, không thể đốt cháy hoàn toàn theo chu trình Kreb là do:
Câu 14: Acid béo rất cần thiết nhưng cơ thể không tự tổng hợp được là:
Câu 15: Lipid nào không là phospholipid:
Câu 16: Enzym nào có thể thủy phân liên kết este C2 củacác phospholipid:
Câu 17:Một phân tử acid palmitic oxy hóa hoàn toàn tạo bao nhiêu ATP:
Câu 18:Tổng hợp acid béo chủ yếu ở:
Câu 19: Lipoprotein có hàm lượng triglyceride cao nhất là:
Câu 20Axitamin nào sau đây có chứa S:
Câu 21Những Axitamin nào sau đây có gốc R phân cực và không tích điện là:
Trang 4A Val, Leu, Ile,Met B Asp, Val,Met
Câu 22:Cấu trúc bậc 1 của phân tử Protein được quyết định bởi liên kết nào:
A Liên kết hóa học
BTương tác kỵ nước
CLiên kết disunfua
D Cả 3 liên kết trên
Câu 23: Quá trình tổng hợp Ure cần bao nhiêu ATP
Câu 24: Enzym nào sau đây không phải ở tụy:
Câu 25: Bệnh lý porphyria là do rối loạn tổng hợp chất nào sau đây
Câu 26: ở giai đoạn nặng của vàng da sau gan
A Bilirubin tự do và liên hợp tăngcao
B Bilirubin tự do tăng cao bilirubin liên hợp giảm
C Bilirubin liên hợp tăng cao
D Bilirubin liên hợp cao, bilirubin tự do giảm
Câu 27 : Mỗi monomer của enzym Na+K+-ATPase gồm :
A 1 tiểu đơn vị nhỏ có TLPT 50000 Da, 1 tiểu đơn vị lớn có TLPT 120000 Da
B 3 tiểu đơn vị, 2 tiểu đơn vị nhỏ, 1 tiểu đơn vị lớn
C 1 tiểu đơn vị nhỏ có TLPT 80000 Da, 1 tiểu đơn vị lớn có TLPT 120000 Da
D 1 tiểu đơn vị nhỏ có TLPT 50000 Da, 1 tiểu đơn vị lớn có TLPT 140000 Da
Câu 28: chức năng của albumin
ATạo protein keo
B Vận chuyển acid béo
C Vận chuyển billirubin
D Tất cả các đáp án trên
Câu 29: trong phản ứng viêm chỉ số nào sau đây tăng :
Trang 5A CRP B Albumin C Prealbunmin D Globumin
Câu 30 : loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong huyết tương người trưởng thành
Câu 31: hoocmon nào sau đây làm tăng Canxi máu:
Câu 32:hoocmon được tổng hợp tại thùy sau tuyến yên
Câu 33: cấu trúc của Insulin :
A 1 chuỗi 51 acid amin
B Chuỗi A 30 acid amin, chuỗi B 21 acid amin
C Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 30 acid amin
D Có 3 cầu nối disunfua giữa 2 chuỗi A và B
Câu 34: Glucose bình thường trong máu:
Câu 35: Lựa chọn đáp án đúng:
A STH gồm 2 chuỗi polypeptide chứa lần lượt 92 acid aminvà 112 acid amin
B TRH có cấu tạo gồm 10 acid amin
C ADH và Oxytocin chứa 9 acid amin khác nhau ở acid aminthứ 5 và 8
D ACTH là polypeptide gồm 39 acidamin
Câu 36:Loại acid amin có nhiều nhất trong Gan là:
Câu 37:Loại enzyme nào sau đây chỉ gan mới có:
Câu 38: Quá trình ester hóa cholesterol ở gan diễn ra nhờ enzyme :
Trang 6Câu 39: Các acid mật được liên hợp với các chất nào sau đây trong quá trình hình thành muối mật:
Câu 40: Phosphatase kiềm được sử dụng nhiều nhất trong chẩn đoán bệnh
Câu 41: Ý nghĩa của việc định lượng albumin huyết thanh:
Câu 42: Hội chứng suy giảm chức năng tế bào gan không bao gồm:
Câu 43: Hệ enzyme cytc P450 nằm ở đâu trong tế bào gan
Câu 44: Chất nào sau đây không được tái hấp thu ở ống thận:
Câu 45: Inulin được ứng dụng để:
A Xác định lưu lượng lọc cầu thận( GFR)
B Xác định lưu lượng máu qua thận(RBF)
C Xác định lưu lượng huyết tương qua thận(RPF)
D Xác định khả năng làm việc của ống thận
Câu 46: Glucose được tái hấp thu bằng cách:
A, Đồng vận chuyển cùng chiều với Na
Trang 7B Đồng vận chuyển ngược chiều với Na
C Khuếch tán theo gradient nồng độ
D Vận chuyển tích cực cần ATP
Câu 47: A hyppuric được tạo thành nhờ phản ứng giữa:
Câu 48: Phân tử angiotensin II có bao nhiêu a.a:
Câu 49: pH tối thiểu của nước tiểu là:
Câu 50: Nước tiểu có dưỡng chấp gợi ý tới :
A Tổn thương mạch bạch huyết liên quan đương bài xuất nước tiểu
B Chắc chắn bệnh nhân đã bị nhiễm giun chỉ bạch huyết
C Bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp
D Bệnh nhân bị tổn thương tế bào ống thận
Câu 51: Phát biểu đúng về Cystatin C:
A Việc xác định nồng độ cystatin C có giá trị lâm sàng tương đương xét nghiệm xác định nồng
độ và độ thanh thải creatinin trong việc phát hiện sớm sự thay đổi chức năng của thận
B là một chất nhân tạo được đưa vào cơ thể với mục đích xét nghiệm
C Chất này giống inulin được lọc và bài xuất hoàn toàn qua thận
D Ngày nay có thể thay thế creatinin trong các xét nghiệm hóa sinh trên lâm sàng
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng về glucokinase:
A, Được hoạt hóa ở gan khi nồng độ glucose cao sau bữa ăn
B, Được hoạt hóa ở tất cả các mô khi nồng độ glucose cao sau bữa ăn
C, Được hoạt hóa ở mọi thời điểm( trước, trong, sau) bữa ăn
D, Có ái lực cao với glucose
Trang 8Câu 53: Sợi mỏng gồm các loại protein nào:
Câu 54: Nguồn năng lượng đóng vai trò trực tiếp trong co cơ vân là:
A ATP
B ATP,creatinin-phosphat,ADP,glucid,protid,lipid
C,ATP,creatinin –phosphat,ADP
D, Glucid,lipid,protid
Câu 55: Myosin của cơ trơn có gì khác biệt so với myosin cơ vân:
A Hoạt động ATPase tối đa của myosin cơ trơn lớn hơn myosin cơ vân
B Myosin cơ trơn chỉ tương tác với actin khi một gốc Ser đặc biệt ở một trong các chuỗi nhẹ của
nó được phosphoryl hóa
C Myosin của cơ trơn tạo nên các sợi dày với số liên kết ngang ít hơn so với các sợi dày do myosin tạo nên ở cơ vân
D Myosin của cơ trơn có thể co rút tự động không cần sự tham gia của Canxi
Câu 56: Các chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ là:
Câu 57: Đâu không là tiêu chuẩn của chất dẫn truyền thần kinh:
A, Chúng được thấy ở tận cùng sợi trục trước synap
B, Ở synap phải có cơ chế lưu giữ lại các phân tử để tăng khả năng phản ứng của chúng
C, Sự kích thích trong những điều kiện sinh lý giải phóng chất này
D, Chúng tác động trực tiếp lên đầu sợi sau synap
Câu 58: Enzym phân cắt bao gồm các dưới lớp sau:
Trang 9C, lyase, hydratase, amidase D, nuclease, mutase, phosphatase Câu 59: Thiamin pyrophosphate thuộc loại coenzyme:
Câu 60: Pyridoxal phosphate là coenzyme của enzyme nào sau đây:
Câu 61: Thiolase là dưới lớp enzyme thuộc nhóm:
Câu 62: Ý nghĩa của giá trị Km:
A, Thể hiện ái lực của enzyme với cơ chất
B, Thể hiện số vòng quay cảu một enzyme
C, Thể hiện tốc độ của phản ứng enzyme
D, Là một hằng số với mọi cơ chất
Câu 63: Tên của phức hợp 1 trong chuỗi vận chuyển điện tử là:
Câu 64: Các enzyme của chuỗi vận chuyển điện tử nằm ở:
Câu 65: Chất phá ghép nội sinh là:
Câu 66: Liên kết nào sau đây là liên kêt nghèo năng lượng:
Trang 10B, LK anhydride phosphate D, Lk enol phosphate
Câu 67: Hai nguyên tử C ra khỏi chu trình Krebs dưới dạng CO2 ở các phản ứng nào:
Câu 68 :Đâu là enzyme gắn màng duy nhất trong chu trình acid citric:
Câu 69: Phân tử FADH2 được tạo ra ở phản ứng số mấy trong chu trình Krebs:
Câu 70: Phản ứng từ acid pyruvic thành acetyl CoA xảy ra ở đâu:
Câu 71: Cấu trúc xoắn kép của DNA phụ thuộc vào
Câu 72: Một số thuốc điều trị bệnh Gout dựa trên nguyên tắc ức chế enzyme:
Câu 73: C4 trong vòng purin có nguồn gốc từ:
Câu 74 Con thoi nào có vai trò vận chuyển điện tử tới phức hợp ở màng trong ty thể:
Câu 75: Vai trò của các chất vô cơ trong cơ thể:
trong tế bào và mô
Câu 76:Điều hòa trao đổi muối nước theo cơ chế thể dịch chịu sự chi phốicủa:
Trang 11A. Vasopressin, Aldosteron B. ANP
Câu 77: Trường hợp nào pCO2 máu giảm
hô hấp
C. Nhiễm toan chuyển hóa mất bù và nhiễm kiềm
hô hấp
Câu 78: Bệnh nhân bị nhiễm acid hô hấp kết hợp nhiễm kiềm chu yển hóa thì:
giảm, K+ máu tăng
B.HCO3- tăng, pCO2 máu tăng, K+ máu giảm
C.HCO3- máu tăng, pCO2 máu tăng,
K+ máu tăng
máu giảm Câu 79: Trong nhiễm acid hô hấp:
A. Nguyên nhân là do tăng thông khí
quá mức, sự bù chủ yếu do hệ
đệm
B. Nguyên nhân là giảm thông khí phế nang quá mức, sự bù chủyếu do thận
C. Nguyên nhân là do giảm thông
khí phế nang quá mức, sự bù chủ
yếu do phổi
D. Nguyên nhân là do giảm thông khí quá mức,
sự bù chủ yếu do hệ đệm Câu 80: Tăng nồng độ Protein dịch não tủy là do
A. Tăng tính thẩm thấu của hàng rào
máu não
B. Giảm dòng chảy nước não tủy do u, áp xe tủy
C. Sự phá hủy hệ thống thần kinh trung
ương
D. Cả 3 đáp án trên Câu 81: Về sữa:
A. Thành phần Lipid chủ yếu là
diglyceryd
B. Thành phần glucid chủ yếu là glucose
Câu 82:Enzym có tác dụng đông vón sữa
Trang 12II Phần đúng sai( làm đúng cả 4 ý mới được điểm) ( Ghi Đ(đúng), S(sai) sau mỗi phát biểu):
Câu 1:
1 Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid
2 Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd nhất để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose
3 Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:
4.Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động
Câu 2 :
1.Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid
2 liên kết glycosid là một liên kết acetal
3 phản ứng oxy hóa C6 của glucose tạo gluconat
4 ở hồng cầu, ngay cả trong điều kiện hiếu khí, quá trình đường phân cũng vẫn tạo ra lactat Câu 3:
1Acid béo không bão hòa dạng trans không tốt cho sức khỏe
2Thành phầncủa Lecithin là Acid phosphotadic và Cholin
3Acid cerebronic tham gia cấu tạo Sulfamid
4Lipid là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất cơ thể
Câu 4:
1 Enzym enoyl CoA hydratase chỉ tác dụng đối với liên kếtdạng cis
2Chất trung gian tổng hợp acid béo là malonyl CoA
3Acid béo không bão hòa 1 liên kết đôi được tổng hợp từ hệ enzym mono-oxygenase
4 Nọc rắn gây vỡ hồng cầu vì có enzyme phosphatase
Câu 5;
1. Quá trình khử amin oxy hóa nghĩa là quá trình khử amin đã được oxy hóa
Trang 132. Bệnh thalassemia là do rối loạn tổng hợp globin về số lượng
3. Bilirubin tự do là bilirubin gián tiếp
4. Myoglobin và hemoglobin khác nhau về số vị trí gắn O2
Câu 6
1Quá trình khử amin oxy hóa glutamate xảy ra ở ty thể tế bào
2Glutaminlà 1 chất không độc, trung tính ,dễ dàng đi qua màng tế bào
3Protein cầu là những protein có kích thước chiều ngang/ chiều dài lớn hơn 1/10
4 Ceruloplasmin ngoài tác dụng vận chuyển đồng
Câu 7:
1. áp suất keo trong máu chủ yếu do globumin tạo ra
2. kháng thể đầu tiên được sản xuất trong quá trình đáp ứng miễn dịch là IgG
3. bình thường tỉ trọng của máu là 1,024
4. ceruloplamin có tác dụng vận chuyển đồng trong máu
Câu 8:
2. Vận chuyển CO2 trong máu ở 3 dạng: dạng Bicarbonat, dạng Carbaminvà dạng hòa tan
3. Tất cả Enzym dịch não tủy đều có nguồn gốc từ huyết thanh
4. Bình thường nồng độ Cl- trong huyết thanh cao hơn trong dịch não tủy
Câu 9:
1, Gan có thể tổng hợp được heparin
2, Quá trình este hóa cholesterol diễn ra ở gan và ở huyết tương nhờ enzyme LCAT
3, Trong tổn thương tế bào gan mức độ nhẹ có thể thấy tăng cao GLDH trong huyết thanh
4, Muối mật có tác dụng làm nhũ tương hóa lipid và tăng nhu động ruột
Câu 10:
5, Các bệnh lý về gan không ảnh hưởng đến cảm giác ngon miệng
6, AFP giúp chẩn đoán xác định ưng thư gan nguyên phát
7, Mục đích của phản ứng liên hợp trong gan là để tạo ra các sản phẩm không độc, tan trong nước, dễ đào thải theo đường mật hoặc theo nước tiểu
8, Chức năng tế bào gan suy giảm có thể gây nên phù( ứ dịch ngoại bào)
Câu 11:
Trang 141,Việc xác định microalbumin niệu hay được làm với các bệnh nhân bị đái tháo đường
2, Thận có vai trò quan trọng trong việc đào thải các acid bay hơi và không bay hơi
3, Bình thương không hề có protein trong nước tiểu
4, Quá trình tái hấp thu nước ở ống thận hoàn toàn thụ động theo các chất điện giải
Câu 12:
1, Hệ đệm phosphate có vai trò quan trọng trong việc làm giảm pH nước tiểu
2, HCO3- được hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần và ngành lên quai Henle
3, Sự có mặt của nitrat trong nước tiểu biểu hiện nhiễm trùng đường tiết niệu
4, Ure có vai trò trong quá trình hòa loãng và cô đặc nước tiểu
Câu 13:
1, Có 3 cách kết thúc tín hiệu ở khe synap: chuyển hóa, tái hấp thu, khuếch tán
2, Các chất dẫn truyền thần kinh phân tử lớn phải được tổng hợp ở mọi phần của sợi trước synap 3,GABA là chất dẫn truyền thần kinh ức chế
4, Chất P có vai trò truyền cảm giác đau
Câu 14:
1,Nguồn cung cấp năng lượng lớn nhất cho cơ khi hoạt động trong thời gian dài( 30ph) là glucid
2, Bản chất của sự co cơ vân là sự trượt lên nhau của các sợi actin và myosin
3,Nguồn Ca cho sự co cơ vân chỉ bao gồm ở ngoại bào và trong bào tương tế bào
4, Myoglobin phải có khả năng gắn với oxy cao hơn so với Hemoglobin (ở áp lực oxy cao) để lấy nhiều oxy cung cấp cho cơ hoạt động