Chuẩn đầu ra của môn học Giúp SV có được hiểu biết căn bản về một số vấn đề TLH - Trình bày, giải thích các khái niệm trong TLH - Liệt kê được các đặc điểm củâ hiện tượng TLH - Xác
Trang 1TÂM LÝ HỌC
ĐẠI CƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
HK 1/2017-2018
Trang 4Mục tiêu của môn học
• Giúp SV có được hiểu biết căn bản về một số vấn
đề TLH
– Bản chất tâm lý người – Ý thức
– Một số hiện tượng tâm lý cơ bản – Nhân cách
• Tạo cơ hội cho SV rèn luyện kỹ năng quan sát và
tự quan sát
• Biét quan tâm (để ý) đén vấn đề tâm lý trong
Trang 5Chuẩn đầu ra của môn học
Giúp SV có được hiểu
biết căn bản về một số
vấn đề TLH
- Trình bày, giải thích các khái niệm trong TLH
- Liệt kê được các đặc điểm củâ hiện tượng TLH
- Xác định, gọi tên được các hiện tượng tâm lý
- Lấy ví dụ minh họâ cho các vấn đề tâm lý
- Áp dụng lý thuyết để phân tích tình huống TLH
Tạo cơ hội cho SV rèn
luyện kỹ năng quan sát
và tự quan sát
Phát hiện và thuật lại những thay đổi tâm lý củâ bản thân hoặc củâ người khác trong cuộc sống hằng ngày
Biét quan tâm (để ý)
đén vấn đề tâm lý
trong cuo ̣c sóng hầng
ngầy
Đặt câu hỏi, tham gia thảo luận về các vấn đề thuộc TLH tại lớp
Trang 6Nội dung môn học
Trang 7Tài liệu học tập
Giáo trình TLH
đại cương
Lê Tuyết Ánh, Kim Thị Dung, Nguyễn Ánh Hồng,
Nguyễn Thị Thanh Hằng
(biên soạn) Lưu hành nội bộ
và những tài liệu khác liên quan: bài báo, video,…
Trang 8Kiểm tra – đánh giá
- Trình bày, giải thích các khái niệm trong TLH
- Liệt kê được các đặc điểm củâ hiện tượng TL
- Xác định, gọi tên được các hiện tượng tâm lý
- Áp dụng lý thuyết để phân tích tình huống
- Thi cuối kỳ (tập trung, đề đóng)
- Chiếm 60% điểm môn học
Đúng
Đủ ý
- Lấy ví dụ minh họâ cho các vấn đề tâm lý
- Đặt câu hỏi, tham gia thảo luận về các vấn đề
thuộc TLH tại lớp
- Phát biểu/trả lời câu hỏi tại lớp (25% điểm MH)
Tự nguyện Đúng Nhiều
- Phát hiện và thuật lại những thay đổi trong
tình cảm củâ bạn đối với một đối tượng cụ thể - Bài kiểm tra 15 phút (15% điểm Chỉ ra được sự thay đổi
Trang 9Quy định lớp học
Đúng
giờ
Tích cực tham gia các hoạt động tại lớp
Hiện diện ít nhất 07 buổi học(nghỉ quá 03 buổi = 0đ giữâ kỳ)
Những bài làm giống nhau trên 30% đều nhận điểm
0 (zero)
Trang 10Bạn sẽ học môn này
như thế nào?
Trang 12Học khôn ngoan
• Đọc trước nội dung bài học
• Ghi chú thông minh
• Tích cực tham gia vào bài học
• Liên hệ thực tế
• Biến câu chữ củâ người khác thành
củâ mình
Trang 14Tâm lý là gì?
Toàn bộ hiện
tượng tinh thần
(mind) nảy sinh
trong não người
Biểu lộ qua hành vi
Trang 15Toàn bộ hiện tượng tinh thần
• Trạng thái tâm lý
– Đi kèm, làm nền cho QTTL – VD: chú ý
• Thuộc tính tâm lý
– Lâu dài
– VD: phẩm chất trí tuệ
Trang 16… nảy sinh trong não người
• Video “Bạn đã biết gì về bộ não”
• Truy cập tại
https://www.youtube.com/watch?
v=IZ9qLkJtZUM
Trang 17Cơ sở sinh lý thần kinh
sống,…)
Trang 18lý
Trang 19Vai trò của tâm lý trong đời sống cá nhân
Trang 20Tâm lý người có tính chất gì?
(Phản ánh tâm lý là gì?)
Trang 21- Do yếu tố ngoại tại : hoàn
cảnh, điều kiện về giáo dục,…
Tính xã hội – lịch sử
- Khác nhau ở các xã hội khác nhau
- Khác nhau ở những giai đoạn phát triển khác nhau củâ xã hội
- Tự nhiên : điều kiện hoạt động/lao động
- Xã hội : kinh tế, đạo đức, pháp quyền, giao tiếp người –
người,…
Trang 22Mời bạn cho ví dụ về tính chủ thể
và tính xã hội – lịch sử
của tâm lý
Trang 23Tâm lý mang tính chủ thể
và tính xã hội – lịch sử,
vậy bạn cần làm gì trong hoạt động và giao tiếp?
• Think – Pair – Share
• Suy nghĩ cá nhân: 01 phút
• Chia sẻ cặp: 02 phút
• Chia sẻ trước lớp: 01 phút/người
• Diễn đạt súc tích, dễ hiểu
Trang 24Vận dụng
(lý thuyết về bản chất tâm lý người)
giao tiếp
thuận lợi để phát triển
Trang 25Tâm lý học là gì?
cứu về tinh thần (mind) và hành vi (behavior)
và “như thế nào”
Trang 26Ba mặt cơ bản của con người
Con người
Nhận thức
Thái
độ Hành
động
Trang 27Ba mặt cơ bản của con người
Trang 28Mục đích, nhiệm vụ của TLH
• Mục đích: hiểu mình, hiểu người
• 04 nhiệm vụ khi nghiên cứu tâm lý
Trang 29TLH ra đời
WILLHELM WUNDT (1832 – 1920)
Phòng thí nghie ̣m đầu tiên tậi Leibzig, CHLB Đức năm 1879
Trang 30Một số trường phái cơ bản
trong TLH
Trang 31Tâm lý học hành vi
Trang 32Tâm lý học hành vi
Trang 33Phân tâm học
Trang 34Tâm lý học nhận thức
Quan tâm
đến suy nghĩ,
tư duy, ngôn ngữ
Trang 35Tâm lý học nhận thức
Trang 36Tâm lý học nhân văn
Trang 37Tâm lý học hoạt động
• Đại diện: Rubinstein, Leontiev
• Phương pháp luận: triết học Mar-Lênin
• Nghiên cứu hoạt động có ý thức
• Tâm lý người:
– Chức năng củâ não – Phản ánh hiện thực khách quan mang tính chủ thể
– Bản chất xã hội (hình thành và phát triển trong hoạt động và giao lưu củâ con người trong xã hội)
Trang 38Ý thức
Trang 39Ý thức là gì?
• “ vật chất được chuyển vào não và
cải tạo lại trong não ”
• “tồn tại được nhận thức”
(Nhóm biên soạn Lê Tuyết Ánh, 2007, tr 41-42)
Trang 40Ý thức là gì?
• Sự (khả năng) “ nhận biết được với nhiều
mức độ khác nhau củâ cá nhân về những
ý nghĩ và tình cảm đã hoặc đâng diễn ra
trong tâm trí [củâ mình ], về những hành
vi mà mình đã hoặc đâng thực hiện, và
qua đó nhận biết được bản thân mình là
con người như thế nào , thế giới chung
quang mình là thế giới ra sao ” (dẫn theo
Trần Tuấn Lộ, 2016, tr 151)
Trang 42Đặc điểm của ý thức
có ở con người
• Diễn ra liên tục trong não với nội dung, mức độ
và trạng thái khác nhau, chuyển đổi cho nhau
Trang 43Vì sao nói
“ý thức là phản ánh tâm lý cao nhất của con người
và chỉ có ở người”?
Trang 44Phân loại ý thức
• Chủ thể: cá nhân vs xã hội
• Đối tượng: HTKQ vs bản thân (tự ý thức)
• Nội dung: chính trị, đạo đức, pháp
luật, tôn giáo,…
Trang 45Ngôn ngữ và lao động
có vai trò gì đối với
sự hình thành
và phát triển ý thức?
Trang 46Sự hình thành
và phát triển ý thức
thức
ngôn ngữ, hoạt động và giao tiếp
trọng trong việc hình thành và phát
triển ý thức
Tha hóa: ý thức sai lầm
Trang 48Đâu là tầm quan trọng của:
- ý thức
- tự ý thức
Trang 49CỬA SỔ JOHARI