1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề bài tập vật lý 10.2020 KOĐÁ TM _Tài liệu dạy thêm cực hay

143 146 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 3,61 MB
File đính kèm ChuyênđềbàitậpVậtlý10_2020.KOĐÁ.TM.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CÓ CẤU TRÚC CHUNG: ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ (THEO TỪNG CHƯƠNG TRONG SGK) ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK) ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ) ☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI) ☛ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO ☛ SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG ☛ HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ ☛ MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC HAY DÙNG TRONG VẬT LÝ ☛ QUÝ THẦY, CÔ CẦN FILE WORD BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CẢ ĐÁP ÁN VÀ KHÔNG ĐÁP ÁN TRÊN TINH THẦN CHIA SẺ XIN LIÊN HỆ: ❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000 ❤ ZALO: 0946 513 000 ❤ MAIL: ducdu84gmail.com TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 MỤC LỤC

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 3

CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ 3

CHỦ ĐỀ 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 4

Dạng 1 Khai thác phương trình chuyển động 6

Dạng 2 Liên quan đến tốc độ trung bình 6

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau 8

Dạng 4 Đồ thị chuyển động 9

CHỦ ĐỀ 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 11

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều 13

Dạng 2 Khai thác phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều 16

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau 17

Dạng 4 Đồ thị chuyển động 17

CHỦ ĐỀ 4 SỰ RƠI TỰ DO 18

Dạng 1 Xác định quãng đường, vận tốc, thời gian của một vật rơi tự do 20

Dạng 2 Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và n giây cuối, n giây đầu 21

Dạng 3 Bài toán hai vật rơi tự do 22

Dạng 4 Chuyển động của vật được ném thẳng đứng lên trên hoặc hướng xuống 22

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÕN ĐỀU 23

CHỦ ĐỀ 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC 25

Dạng 1 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động trên cùng một phương 25

Dạng 2 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương vuông góc 26

Dạng 3 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương hợp với nhau một góc α bất kì 27

CHỦ ĐỀ 7 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ 27

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYỂN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 28

Kiểm tra 45 phút số 1 kì 1 (Chương I, THPT Nguyễn Gia Thiều – Tp Hồ Chí Minh 2007) 28

Kiểm tra 45 phút số 2 kì 1 (Chương I, THPT Lương Thế Vinh – Tp Hồ Chí Minh 2007) 29

Kiểm tra 45 phút số 3 kì 1 (Chương I, THPT Hùng Vương – Đắc Nông 2008) 31

Kiểm tra 45 phút số 4 kì 1 (Chương I, THPT Chu Văn An – Đắc Lắc 2007) 32

CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 34

CHỦ ĐỀ 1 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM 34

Dạng 1 Vận dụng tổng hợp và phân tích lực 34

Dạng 2 Vận dụng điều kiện cân bằng của chất điểm 35

CHỦ ĐỀ 2 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 37

CHỦ ĐỀ 3 LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN 41

CHỦ ĐỀ 4 LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÕ XO ĐỊNH LUẬT HÖC 43

CHỦ ĐỀ 5 LỰC MA SÁT 46

CHỦ ĐỀ 6 LỰC HƯỚNG TÂM 48

CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG 50

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 53

Kiểm tra 45 phút số 5 kì 1 (Chương II, THPT Trường Chinh – Đắc Nông 2010) 53

Kiểm tra 45 phút số 6 kì 1 (Chương II, THPT Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc 2009) 54

CHUYÊN ĐỀ III CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 56

CHỦ ĐỀ 1 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG 56

CHỦ ĐỀ 2 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH MOMEN LỰC 58

CHỦ ĐỀ 3 QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU 59

CHỦ ĐỀ 4 CÁC DẠNG CÂN BẰNG CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ 60

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH 61

CHỦ ĐỀ 6 NGẪU LỰC 63

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 63

Kiểm tra 45 phút số 7 kì 1 (Chương III, THPT Chu Văn An – Đắc Nông 2010) 63

Kiểm tra 45 phút số 8 kì 1 (Chương III, THPT Ngô Quyền – Kon Tum 2011) 65

CHUYÊN ĐỀ IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 67

CHỦ ĐỀ 1 ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 67

Dạng 1 Xung lượng Đông lượng Độ biến thiên động lượng 69

Dạng 2 Bảo toàn động lượng cùng trên cùng một phương: va chạm mềm, chuyển động bằng phản lực 70

Dạng 3 Bảo toàn động lượng trên các phương khác nhau: đạn nổ, … 71

CHỦ ĐỀ 2 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT 73

Dạng 1 Công, công suất của quá trình thực hiện công 72

Dạng 2 Hiệu suất của quá trình thực hiện công 75

CHỦ ĐỀ 3 ĐỘNG NĂNG 76

Dạng 1 Động năng Mối liên hệ động năng và động lượng 76

Dạng 2 Áp dụng định lý biến thiên động năng 77

CHỦ ĐỀ 4 THẾ NĂNG 80

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 MỤC LỤC

Dạng 1 Thế năng trọng trường 79

Dạng 2 Thế năng đàn hồi 79

CHỦ ĐỀ 5 CƠ NĂNG 80

Dạng 1 Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường 81

Dạng 2 Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi 81

Dạng 3 Định luật bảo toàn cơ năng 81

Dạng 4 Độ biến thiên cơ năng 82

CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 83

Kiểm tra 45 phút số 9 kì 2 (Chương IV, THPT Lê Lợi – Bình Định 2008) 83

Kiểm tra 45 phút số 10 kì 2 (Chương IV, THPT Amtesdam – Hà Nội 2007) 84

CHUYÊN ĐỀ V CHẤT KHÍ 86

CHỦ ĐỀ 1 CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ 86

CHỦ ĐỀ 2 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BÔI LƠ –MA RI ỐT 87

CHỦ ĐỀ 3 QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ 90

CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG 92

Dạng 1 Bài tập liên quan đến đồ thị 93

Dạng 2 Bài toán liên quan đến quá trình đẳng áp 96

Dạng 3 Phương trình trạng thái khí lí tưởng 96

Dạng 4 Ứng dụng phương trình Cla-pê-rôn – Men-đê-lê-ép 98

CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT KHÍ 98

Kiểm tra 45 phút số 11 kì 2 (Chương V, THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2010) 98

Kiểm tra 45 phút số 12 kì 2 (Chương V, THPT Phan Đăng Lưu – Hà Nội 2012) 100

Kiểm tra 45 phút số 13 kì 2 (Chương IV, V, THPT Gia Lâm – Hà Nội 2010) 101

Kiểm tra 45 phút số 14 kì 2 (Chương IV, V, THPT HOÀNG MAI – Hà Nội 2012) 102

CHUYÊN ĐỀ VI CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 104

CHỦ ĐỀ 1 NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG 104

Dạng 1 Nhiệt lượng tỏa thu 104

Dạng 2 Biến đổi nội năng bằng cách thực hiện công 106

CHỦ ĐỀ 2 CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 106

Dạng 1 Vận dụng nguyên lí 1 NĐLH 107

Dạng 2 Vận dụng nguyên lí II NĐLH 108

CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 109

Kiểm tra 45 phút số 15 kì 2 (Chương VI, THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội 2012) 109

Kiểm tra 45 phút số 16 kì 2 (Chương VI, THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội 2010) 110

CHUYÊN ĐỀ VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 112

CHỦ ĐỀ 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH 112

CHỦ ĐỀ 2 BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN (Giảm tải) 113

CHỦ ĐỀ 3 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN 113

Dạng 1 Vận dụng sự nở dài 114

Dạng 2 Vận dụng sự nở khối 115

CHỦ ĐỀ 4 CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG 115

Dạng 1 Lực căng mặt ngoài của chất lỏng 116

Dạng 2 Hiện tượng mao dẫn 118

CHỦ ĐỀ 5 SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT 118

CHỦ ĐỀ 6 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ 119

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 121

Kiểm tra 45 phút số 17 kì 2 (Chương VII, THPT Hoàng Mai – Hà Nội 2007) 121

Kiểm tra 45 phút số 18 kì 2 (Chương VII, THPT Trần Phú – Hà Nội 2012) 122

CHUYÊN ĐỀ VIII ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 125

Đề kiểm tra học kì 1 số 1 (THPT Nguyễn Du – Đắc Lắc 2010) 125

Đề kiểm tra học kì 1 số 2 (THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010) 126

Đề kiểm tra học kì 1 số 3 (THPT Hoàng Diệu – Thái Bình 2008) 128

Đề kiểm tra học kì 1 số 4 (THPT Quang Trung – Đắc Nông 2012) 130

Đề kiểm tra học kì 1 số 5 (THPT Phan Chu Trinh – Đắc Nông 2008) 131

Đề kiểm tra học kì 2 số 1 (THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2009) 133

Đề kiểm tra học kì 2 số 2 (THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2012) 135

Đề kiểm tra học kì 2 số 3 (THPT Lê Hồng Phong – Tp Hồ Chí Minh 2010) 136

Đề kiểm tra học kì 2 số 4 (THPT Đại học Sư Phạm Hà Nội – Hà Nội 2008) 138

Đề kiểm tra học kì 2 số 5 (THPT Nguyễn Tất Thành – Nghệ An 2012) 140

MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 142

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ Câu 1: Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

A Ôtô đang di chuyển trong sân trường B Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó

C Viên bi rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất D Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly

Câu 2: Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quĩ đạo của vật D Các phát biểu A, B, C đều đúng Câu 3: Nếu nói "Trái Đất quay quanh Mặt Trời" thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc:

Câu 4: Hệ qui chiếu gồm có:

A Vật được chọn làm mốc B Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc

C Một thước đo và một đồng hồ đo thời gian D Tất cả các yếu tố kể cả các mục A, B, C

Câu 5: Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?

A Viên đạn súng trường đang bay đến đích C Ô tô đang vào bãi đỗ

B Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang D Diễn viên xiếc đang nhào lộn

Câu 6: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xem vật như một chất điểm?

A Tàu hỏa đứng trong sân ga B Trái đất chuyển động tự quay quanh nó

C Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng D Một ôtô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng

Câu 7: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau

Hỏi toa tàu nào chạy?

C Cả hai tàu đều chạy D A, B, C đều sai

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có thể xem vật là chất điểm

A Trái đất trong chuyển động quay quanh mình nó B Hai hòn bi lúc va chạm nhau

C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Máy bay đang bay từ Mỹ đến Đức

Câu 9: Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể được coi là chất điểm ?

A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó B Hai hòn bi lúc va chạm nhau

C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước D Giọt nước mưa lúc đang rơi

Câu 10: Hoà nói với Bình: ― mình đi mà hoá ra đứng; cậu đứng mà hoá ra đi !‖ trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?

A Hòa B Bình C Cả Hoà lẫn Bình D Không phải Hoà cũng không phải Bình

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ?

A Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai

A Đứng yên có tính tương đối B Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

C Chuyển động có tính tương đối D Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên

Câu 13: ―Lúc 7 giờ 30 phút sáng nay, đoàn đua xe đạp đang chạy trên đường quốc lộ 1, cách Tuy Hoà 50Km‖ Việc xác định vị trí

của đoàn đua xe nói trên còn thiếu yếu tố gì?

A Mốc thời gian B Thước đo và đồng hồ C Chiều dương trên đường đi D Vật làm mốc

Câu 14: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về mốc thời gian?

A Mốc thời gian có thể được chọn là lúc 0 giờ B Mốc thời gian là thời điểm kết thúc 1 hiện tượng

C Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng

D Mốc thời gian có thể trùng với thời điểm bắt đầu khảo sát 1 hiện tượng

Câu 15: Trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là 1 chất điểm?

A Máy bay đang chạy trên sân bay B Máy bay đang bay từ Hà Nội đi Sài Gòn

C Máy bay đang bay thử nghiệm D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

Câu 16: Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất, vì hệ quy

chiếu gắn với Trái Đất

A có kích thước không lớn B không thông dụng C không cố định trong không gian D không thuận tiện Câu 17: Một vật được xem là chuyển động khi

A Vị trí của nó thay đổi B Nó thay đổi vị trí so với vật mốc theo thờt gian

Câu 18: Trong trườ ng hơ ̣p nào dưới đây có thể coi mô ̣t đoàn tàu như mô ̣t chất điểm?

A Đoàn tàu lúc khởi hành B Đoàn tàu đang qua cầu

C Đoàn tàu đang cha ̣y trên mô ̣t đoa ̣n đường vòng D Đoàn tàu đang cha ̣y trên đường Hà Nô ̣i -Vinh

Câu 19: Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô cha ̣y qua trước mă ̣t Dấu hiê ̣u nào cho biết ô tô đang chuyển đô ̣ng?

A Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe B Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi

Câu 20: Trong các ví du ̣ dưới đây, trường hơ ̣p nào vâ ̣t chuyển đô ̣ng đươ ̣c coi như là chất điểm?

A Mặt Trăng quay quanh Trái Đất B Đoàn tàu chuyển đô ̣ng trong sân ga

C Em bé trươ ̣t từ đỉnh đến chân cầu trươ ̣t D Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục

Câu 21: Chọn đáp án đúng

A Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động

B Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển đô ̣ng go ̣i là quỹ đa ̣o

C Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

D Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

Câu 22: Khi chọn Trái Đất làm vâ ̣t mốc thì câu nói nào sau đây đúng?

A Trái Đất quay quanh Mặt Trời B Mặt Trời quay quanh Trái Đất

C Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển đô ̣ng D Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động

Câu 23: Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển đô ̣ng về phía trước Vâ ̣y hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C :

A Đứng yên B Chạy lùi về phía sau C Tiến về phi ́a trước D Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau Câu 24: Ngườ i lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nư ớc Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng?

A Ngườ i lái đò đứng yên so với dòng nước B Ngườ i lái đò chuyển đô ̣ng so với dòng nước

C Ngườ i lái đò đứng yên so với bờ sông D Ngườ i lái đò chuyển đô ̣ng so với chiếc thuyền

Câu 25: Lúc 8 giờ sáng nay mô ̣t ô tô đang cha ̣y trên Quốc lô ̣ 1 cách Hà Nội 20 km Viê ̣c xác đi ̣nh vi ̣ trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

A Mốc thờ i gian B Vật làm mốc C Chiều dương trên đườ ng đi D Thướ c đo và đồng hồ

Câu 26: Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ Nếu chọn mốc thời gian là 5 giờ thì thời điểm ban đầu là:

Câu 27: Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, tới ga Vinh vào lúc 0h34min ngày hôm sau Khoảng

thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Vinh là

Câu 28: Tàu Thống nhất Bắc Nam S1 xuất phát từ ga Hà Nội vào lúc 19h00min, ngày 8 tháng 3 năm 2006, tới ga Sài Gòn vào lúc

4h00min ngày 10 tháng 3 năm 2006 Trong thời gian đó tàu phải nghỉ ở một số ga để trả khách mất 39min Khoảng thời gian tàu Thống nhất Bắc Nam S1 chạy từ ga Hà Nội tới ga Sài Gòn là

Câu 29: Biết giờ Bec Lin (Cộng hoà liên bang Đức) chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, trận chung kết bóng đá Wold Cup năm 2006 diễn ra

tại Bec Lin vào lúc 19h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 giờ Bec Lin Khi đó giờ Hà Nội là

A 1h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006 B 13h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006

C 1h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 D 13h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006

Câu 30: Chuyến bay của hãng Hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa-ri (Cộng hoà Pháp) khởi hành vào lúc 19h30min giờ Hà Nội

ngày hôm trước, đến Pa-ri lúc 6h30min sáng hôm sau theo giờ Pa-ri Thời gian máy bay bay từ Hà Nội tới Pa-ri là:

CHỦ ĐỀ 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU Câu 1: Chọn câu phát biểu đu ́ ng Trong chuyển động thẳng đều thì:

A Quãng đường đi được s tăng tỉ lệ với vận tốc v B Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

C Tọa độ x tăng tỉ lệ với vận tốc v D Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu 2: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có

A Gia tốc bằng không B Quãng đường đi được là hàm bậc hai theo thời gian

C Vận tốc thay đổi theo thời gian D Phương trình chuyển động à hàm bậc hai theo thời gian

Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình toạ độ là x = x0 + v.t (với x0 ≠ 0, v≠0) Đáp án đúng là:

A Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian B Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc toạ độ

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ D Vật chuyển động ngược với chiều dương của trục toạ độ

Câu 4: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng đều của một vật

A Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

B Vectơ vận tốc của vật có độ lớn không đổi, có phương luôn trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động của vật

C Quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động

D Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu B và C

Câu 5: Hãy chọn câu sai Chuyển động thẳng đều

A là chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi B có đồ thị của toạ độ theo thời gian là đường thẳng

C có vận tốc tức thời không đổi D có đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục hoành Ot Câu 6: Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo là đường thẳng,vận tốc không thay đổi theo thời gian

B Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian C Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gianbằng nhau bất kì

Câu 7: Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo là đường thẳng,vận tốc không thay đổi theo thời gian

B Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian C Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoãng thời gianbằng nhau bất kì

Câu 8: Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:

A Đường thẳng qua gốc toạ độ B Parabol

C Đường thẳng song song trục vận tốC D Đường thẳng song song trục thời gian

Câu 9: Khi vật chuyển động thẳng đều thì

A Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc B Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc

C Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động D Vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian

Câu 10: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?

A Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường nằm ngang B Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng

C Một hòn đá được ném thẳng đứng trên cao D Một cái pit-tông chạy đi, chạy lại trong một xi lanh

Câu 11: Hãy chỉ ra câu không đúng

A Quỹ đạo chuyển động thẳng đều là đường thẳng

B Tốc độ thẳng trung bình của chuyển động thẳng đềutrên mọi đoạn đường là như nhau

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuân với khoảng thời gian chuyển động

D Chuyển động đi lại của pittông trong xilanh là chuyển động thẳng đều

Câu 12: Vận tốc của vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:

A Chiều chuyển động B Chiều dương được chọn C Chuyển động là nhanh hay chậm D Câu A và B

Câu 13: Chọn câu sai

A Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động

B Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm

C Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không D Độ dời có thể dương hoặc âm Câu 14: Chọn câu đúng

A Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

C Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giời vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương

Câu 15: Chọn câu sai

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục Ot

B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đường thẳng

C Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng

D Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc

Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị vận tốc?

Câu 17: Chỉ ra câu sai Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:

A Quỹ đạo là đường thẳng B Tốc độ trung bình trên mọi quảng đường là như nhau

C Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gianbằng nhau bất kì

Câu 18: Điều nào sau đây là đúng với chuyển động thẳng đều?

A Quỹ đạo là một đường thẳng, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

B Quỹ đạo là một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường như nhau trong khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 19: Trong chuyển động thẳng đều, nếu quãng đường không thay đổi thì:

A Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau B Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số

C Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi D Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Câu 20: Phương trình chuyển động thẳng đều của vật được viết là:

A s = vt B x = x0 + vt C x = vt D Một phương trình khác

Câu 21: Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?

A s = vt2 B s = vt C s = v2t D s = v/t

Câu 22: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có

C Quãng đường đi được là hàm bậc hai theo thời gian D Phương trình chuyển động là hàm bậc hai theo thời gian Câu 23: Từ thực tế hãy xem những trường hợp dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

C Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh D Một viên bi rơi từ độ cao 2m

Câu 24: Chọn câu sai Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:

C Véctơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật

D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

Câu 25: Chỉ ra câu sai

A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau

Câu 26: Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

A Phương và chiều không thay đổi B Phương không đổi, chiều luôn thay đổi

C Phương và chiều luôn thay đổi D Phương không đổi, chiều có thể thay đổi

Câu 27: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

A vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian B độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian

C quãng đường đi được không đổi theo thời gian D tọa độ không đổi theo thời gian

Câu 28: Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

A Cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau B Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

C Cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau D Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau Câu 29: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là

A x = x0 + v0t + at2/2 B x = x0 + vt C x = v0 + at D x = x0 - v0t + at2/2

Câu 30: Phương trình toạ độ của một chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đã chọn không trùng với điểm xuất phát

(t0  0) là:

A s = vt B s = s0 + vt C x = x0 + v(t – t0) D x = x0 + vt

Câu 31: Khi chuyển động vectơ vận tốc của vật cho biết:

A Phương và tốc độ nhanh chậm chuyển động B Chiều và tốc độ nhanh hay chậm của chuyển động

C Phương, chiều chuyển động D Phương, chiều và tốc độ nhanh hay chậm của chuyển động

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 32: Đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng đều từ gốc toạ độ, chuyển động theo chiều dương, biểu diễn trong hệ trục (vOt) sẽ

có dạng:

A Một đường thẳng dốc lên B Một đường thẳng song song trục thời gian

C Một đường thẳng dốc xuống D Một đường thẳng xuất phát từ gốc toạ độ, dốc lên

Câu 33: Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

A Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h B Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s

C Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h D Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s

Dạng 1 Khai thác phương trình chuyển động

Câu 34: Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 3,2 + 45t (x đo bằng km và t đo bằng h) Chất điểm đó xuất

phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm O, với vận tốc 3,2km/h B Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 45km/h

C Từ diểm O, với vận tốc 45km/h D Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 3,2km/h

Câu 35: Hai xe cùng chuyển động trên đường thẳng với vận tốc xe thứ nhất là 60 km/h, xe thứ hai là 40km/h Tìm vận tốc của xe thứ

nhất đối với xe thứ hai trong hai trường hợp:

a Hai xe chuyển động cùng chiều b Hai xe chuyển động ngược chiều

Câu 36: Đồ thị toạ độ thời gian của phương trình chuyển động thẳng đều x = 5 + 10t là 1 đường thẳng:

A Đi qua gốc toạ độ B Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5

C Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 D Song song với trục tung hoặc trục hoành

Câu 37: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ) chất

điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h B Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h

C Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h D Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h

Câu 38: Phương trình của một vật chuyển động thẳng là: x = 3t + 4 (m; s) Vật sẽ chuyển động theo chiều nào trên quỹ đạo?

A Chiều dương trong suốt thời gian chuyển động B Chiều âm trong suốt thời gian chuyển động

C Đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3s D Đổi chiều từ âm sang dương khi x = 4m

Câu 39: Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v=2m/s Và lúc t=2s thì vật có toạ độ x=5m Phương trình toạ độ của vật là

Câu 40: Trên trục x’Ox có hai ô tô chuyển đô ̣ng với phương trinhg to ̣a đô ̣ lần lượt là x 1(t) = -20 +100 và x2(t) = 10t – 50 (t tính bằng đơn vi ̣ giây (t > 0), còn x tính bằng đơn vị mét) Khoảng cách giữa hai ô tô lúc t=2 giây là

Câu 41: Mộṭ vâṭ chuyển đôṇ g thẳng đều theo truc̣ Ox Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu khảo sát chuyển đôn ̣ g Tại các thời điểm

t1= 2 s và t2= 4 s, tọa độ tương ứng của vâ ̣t là x1 = 8 m và x2 = 16 m Kết luâṇ nào sau đây là không chính xác?

A Phương trình chuyển đô ̣ng của vât ̣: x = 4t (m, s) B Vâṇ tốc của vât ̣ có đô ̣lớn 4 m/s

C Vâṭ chuyển đôn ̣ g cùng chiều dương truc ̣ Ox D Thờ i điểm ban đầu vât ̣ cách gốc toa ̣ đô ̣O là 8 m

Câu 42: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luât ̣ của chuyển động thẳng đều?

A x = -3t + 7 (m, s) B x = 12 – 3t2 (m, s) C v = 5 – t (m/s, s) D x = 5t2 (m, s)

Câu 43: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 2t-10 (km, giờ) Quãng đường đi được của chất điểm

sau 3h là

Câu 44: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ

độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A x = 15+40t (km, hB x = 80-30t (km, hC x = -60t (km, hD x = -60-20t (km, h Dạng 2 Liên quan đến tốc độ trung bình

Câu 45: Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

A 900m/s B 30km/h C 900km/h D 30m/s

Câu 46: Từ A mô ̣t chiếc xe chuyển đô ̣ng thẳng trên mô ̣t quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lâ ̣p tức quay về về A Thời gian của hành trình là 20 phút Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

Câu 47: Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

Câu 48: Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng xuất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5m/s và

2,0m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5min Quãng đường AB dài

Câu 49: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 50km/h Trên nửa sau, ôtô

chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là

Câu 50: Một ôtô chạy trên một đường thẳng, lần lượt đi qua 3 điểm A, B, C cách đều nhau một khoảng 12km Xe đi đoạn AB hết

20min, đoạn BC hết 30min Vận tốc trung bình trên

A Đoạn AB lớn hơn trên đoạn BC B Đoạn AB nhỏ hơn trên đoạn BC

Câu 51: Trên một đoa ̣n đường thẳng dài 120 km, mô ̣t chiếc xe cha ̣y với tốc đô ̣ trung bình là 60 km/h Biết rằng trên 30 km đầu tiên,

nó chạy với tốc độ trung bình là 40 km/h, còn trên đoạn đường 70 km tiếp theo , nó chạy với tốc độ trung bình là 70 km/h Tốc đô ̣ trung bình của xe trên đoa ̣n đường còn la ̣i là

Câu 52: Một người cha ̣y thể dục buổi sáng , trong 10 phút đầu chạy được 3,0 km; dừng la ̣i nghỉ trong 5 phút, sau đó cha ̣y tiếp 1500 m còn lại trong 5 phút Tốc đô ̣ trung bình của người đó trong cả quãng đường là

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12

CÓ CẤU TRÖC CHUNG:

PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ (THEO TỪNG CHƯƠNG TRONG SGK)

PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK)

PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ)

☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI)

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO

SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG

HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ

MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC HAY DÙNG TRONG VẬT LÝ

QUÝ THẦY, CÔ CẦN FILE WORD BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CẢ ĐÁP

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 53: Khi hắt hơi mạnh mắt có thể nhắm lại trong 500ms Nếu một phi công đang lái máy bay Airbus A320 với tốc độ 1040 km/h thì quãng đường máy bay có thể bay được trong thời gian này gần giá trị nào nhất?

Câu 54: Một vật chuyển động đều từ A đến B rồi rẽ phải một góc 900 để đến C Biết AB = 600m; BC = 800m và thời gian đi mất 20 phút Tốc độ trung bình của vật bằng

Câu 55: Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s Trong suốt quãng đường

đi và về tốc độ trung bình của người đó là

Câu 56: Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t Tốc độ của ô tô

trong một phần ba của khoảng thời gian này là 30 km/h, trong một phần ba tiếp theo của khoảng thời gian này là 60 km/h Tốc độ trung bình trong cả quá trình đi từ A đến B là 50 km/h Tốc độ của ô tô trong một phần ba còn lại của khoảng thời gian t là

Câu 57: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ

trung bình 40km/h Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

Câu 58: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có tốc độ trung bình là 20 km/h trên 1/4 đoạn đường đầu và 40 km/h trên 3/4

đoạn đường còn lại Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là

Câu 61: Một ô tô chuyển động từ A đến B Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 14 m/s Trong nửa đoạn đường sau

xe chuyển động với tốc độ 16 m/s Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

Câu 66: Một ô tô cha ̣y trên đường thẳng Ở 1/3 đoa ̣n đầu của đường đi, ô tô cha ̣y với tốc đô ̣ 40 km/h, ở 2/3 đoa ̣n sau của đường đi, ô

tô cha ̣y với tốc đô ̣ 60 km/h Tốc đô ̣ trung bình của ô tô trên cả đoa ̣n đường là

Câu 67: Chọn câu sai Một người đi bộ trên một con đường thẳng Cứ đi được 10m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời

gian đã đi Kết quả đo được ghi trong bảng sau:

A Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 1 là 1,25m/s

B Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 3 là 1,00m/s

C Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10m lần thứ 5 là 0,83m/s

D Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91m/s

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau

Câu 68: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc

của ô tô chạy từ A là 54 km/h và từ B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của 2 xe ô tô làm mốc thới gian và chọn chiếu chuyển động của 2 ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của 2 ô tô trên sẽ như thế nào?

A Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t + 10 B Ô tô chạy từ A: xA = 54t +10; Ô tô chạy từ B: xB = 48t

C Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t – 10 D Ô tô chạy từ A: xA = -54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t

Câu 69: Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều Xe ôtô thứ nhất chuyển động từ A với vận tốc 30km/h đến B Xe thứ hai chuyển động từ B về A với vận tốc 40km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từ A đến B Phương trình chuyển động của 2 xe là:

A x1= 30t; x2=10 + 40t ( km ) B x1= 30t; x2= 10 - 40t ( km ) C x1=10 – 30t; x2= 40t (km ) D x1=10 + 30t; x2=40t (km )

Câu 70: Hai thành phố A và B cách nhau 250km Lúc 7h sáng, 2 ô tô khởi hành từ hai thành phố đó hướng về nhau Xe từ A có vận

tốc v1 = 60km/h, xe kia có vận tốc v2 = 40 km/h Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau lúc mấy giờ ? Tại vị trí cách B bao nhiêu km?

A 9h30ph; 100km B 9h30ph; 150km C 2h30ph; 100km D 2h30ph; 150km

Câu 71: Từ hai đi ̣a điểm A và B cách nhau 180 km có hai xe khởi hành cùng mô ̣t lúc , chạy ngược chiều nhau Xe từ A có vâ ̣n tốc v1 =

36 km/h, xe từ B có vâ ̣n tôc v2 = 54 km/h Chọn địa điểm A làm gốc tọ a độ, chọn gốc thời gian lúc hai xe khởi hành , chiều từ A đến B

là chiều dương Thời điểm hai xe tới gă ̣p nhau và to ̣a đô ̣ của đi ̣a điểm hai xe gă ̣p nhau là:

A t = 10 h ; x = 360 km B t = 1,8 h ; x = 64,8 km C t = 2 h ; x = 72 km D t = 36 s ; x = 360 m

x(m) 10 10 10 10 10 10 10 10 10

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 72: Một người đi xe đa ̣p từ nhà tới trường theo mô ̣t đường thẳng , với tốc đô ̣ 15 km/h Khoảng cách từ nhà đến trường là 5 km Chọn hệ trục tọa độ Ox trùng với đường thẳng chuyển động , gốc O ta ̣i trườn g, chiều dương ngược với chiều chuyển đô ̣ng , gốc thời gian là lúc xuất phát Phương trình chuyển đô ̣ng của người đó có da ̣ng

A x = 5 + 15t (km) B x = 5 – 15t (km) C x = -5 +15t (km) D x = -5 – 15t (km) Câu 73: Hai ô tô cù ng khởi hà nh từ hai đi ̣a điểm A và B cách nhau 100 km, chuyển đô ̣ng cùng chiều , ô tô A có vâ ̣n tốc 60 km/h, ô tô

B có vâ ̣n tốc 40 km/h Chọn trục tọa độ là đường thẳng AB , gốc to ̣a đô ̣ ta ̣i A , chiều dương từ A đến B Hai xe gă ̣p nhau cách B b ao nhiêu km?

Câu 74: Vật chuyển động thẳng đều từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 60km/h, cùng lúc đó một vật khác chuyển động từ

thành phố B về thành phố A với vận tốc 40km/h Biết hai thành phố cách nhau 140km Sau bao lâu hai vật gặp nhau?

Dùng dữ liệu sau để trả lời 2 câu tiếp theo Lúc 8 giờ 30 phút, mô ̣t xe ô tô chuyển đô ̣ng từ A đến B cách nhau 150 km với vâ ̣n tốc

80 km/h Cùng lúc đó, một mô tô chuyển động từ B đến A với vận tốc 40 km/h Chọn gốc là tọa độ là B , chiều dương từ B đến A, gốc thời gian lúc hai xe bắt đầu chuyển đô ̣ng Coi đoa ̣n đường AB là thẳng

Câu 75: Phương trình chuyển đô ̣ng của hai xe có da ̣ng :

A xA = 150 + 80t ; xB = -40t B xA = 80t ; xB = 150 + 40t C xA = 150 - 80t ; xB = 40t D xA = -80t ; xB = 40t

Câu 76: Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Nơi gă ̣p nhau cách A bao nhiêu km?

A 9 giờ 45 phút ; 50 km B 9 giờ 45 phút ; 100 km C 10 giờ 00 ; 90 km D 10 giờ 00 ; 128 km

Câu 77: Một ôtô chuyển động thẳng đều với tốc độ 50km/h Biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 15km Chọn gốc tọa độ

tại vị trí xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ôtô Phương trình chuyển động của ôtô là

Câu 78: Vào lúc 7h, hai ô tô chuyển động thẳng đều cùng chiều đi qua các thành phố A và B cách nhau 120 km Chiều chuyển động

của các xe là từ A đến B Ô tô qua thành phố A có vận tốc 60 km/h Ô tô qua thành phố B có vận tốc 30 km/h Hai xe gặp nhau lúc

A 8h20min và cách thành phố B 40 km B 1h20min và cách thành phố B 40 km

C 4h và cách thành phố B 120 km D 11h và cách thành phố B 120 km

Câu 79: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành lúc 8h từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km Các xe chuyển

động thẳng đều, tốc độ của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h Chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc O trùng A, gốc thời gian lúc khởi hành Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là

Câu 80: Lúc 7 giờ một người đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s đuổi theo người ở B đang chuyển động thẳng đều

với vận tốc 18km/h Biết AB = 36km Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc 7h Thời điểm và vị trí người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai là

A Lúc 2h cách A 72km B Lúc 9h cách B 36km C lúc 9h cách A 72km D lúc 2h cách B 36km Câu 81: Lúc 7 giờ sáng, tại A xe thứ nhất chu yển đ ộng thẳng đều với tốc đô ̣ 12 km/h để vềB Mô ̣t giờ sau , tại B xe thứ hai cũng chuyển động thẳng đều với tốc đô ̣ 48 km/h theo chiều ngược la ̣i để về A Cho đoan ̣ thẳng AB = 72 km Khoảng cách giữa hai xe lúc

10 giờ là

Câu 82: Hai ô tô cùng chuyển động thẳng đều từ hai bến xe A và B cách nhau 20 km trên một đoạn đường thẳng Nếu hai ô tô chạy

ngược chiều thì chúng sẽ gặp nhau sau 15 phút Nếu hai ô tô chạy cùng chiều thì chúng sẽ đuổi kịp nhau sau 1 giờ Vận tốc của hai ô

tô lần lượt là

A v1 = 80 km/h; v2 = 20 km/h B v1 = 60 km/h; v2 = 40 km/h C v1 = 40 km/h; v2 = 20 km/h D v1 = 50 km/h; v2 = 30 km/h

Câu 83: Một chiếc xe ôtô xuất phát từ A lúc 6h sáng chuyển động thẳng đều với tốc độ 48km/h tới B cách A 120km Sau khi đến B,

xe đỗ lại 30 phút rồi chạy ngược về A cũng trên đoạn đường đó với tốc độ 60km/h Xe tới A vào lúc

Câu 84: Lúc 10h có một xe xuất phát từ A về B với tốc độ 50km/h/ Lúc 10h30’ một xe khác xuất phát từ B về A với tốc độ 80km/h

Biết AB = 200km Lúc 11h hai xe cách nhau là

Câu 85: Từ B vào lúc 6h30’ có một người đi xe máy từ về C, chuyển động thẳng đều với tốc độ 30km/h Biết BC = 70km Vào thời

điểm 8h người này cách C một đoạn

Câu 86: Hai địa điểm AB cách nhau 15km Cùng một lúc có hai xe chạy cùng chiều nhau theo hướng từ A đến B Sau 2h thì hai xe

đuổi kịp nhau Biết xe đi qua A có tốc độ không đổi là 50km/h Xe đi qua B có tốc độ bằng

Câu 87: Hai con tàu có cùng tốc độ 40 km/h, do lỗi kĩ thuật của trung tâm điều khiển nên chúng chuyển động trên cùng một đường

ray theo hướng gặp nhau Một con chim có tốc độ bay 60 km/h Khi 2 tàu cách nhau 40 km thì con chim rời đầu con tàu nọ để bay sang đầu con tàu kia, khi tới đầu con tàu kia nó bay ngay trở lại đầu con tàu nọ, và cứ tiếp tục như thế (dường như con chim muốn báo hiệu cho 2 người lái tàu biết điều nguy hiểm sắp xảy ra) Hỏi đến khi 2 tàu va vào nhau thì con chim bay được quãng đường là

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 90: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng như hình

vẽ Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

C Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

Câu 91: Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho như hình

vẽ Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là

A 1 m

B 2 m

C 3 m

D 4 m

Câu 92: Vào lúc 8 h tại hai điểm AB cách nhau 100 m, có hai chất điểm chuyển động ngược

chiều nhau đi qua A, B Đồ thị vận tốc – thời gian của hai chất điểm được biểu diễn như hình vẽ

Thời gian để hai chất điểm này gặp nhau là

A 4 s

B 2 s

C 3 s

D 2,5 s

Câu 93: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm chuyển động trên trục Ox được cho như

hình vẽ Tốc độ trung bình của chuyển động trong khoảng thời gian từ 0 s đến 7 s

A 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O

B 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O

C 0 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ O 30km

D 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30km

Câu 96: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe I và II được biểu diễn như hình vẽ Hai xe gặp

nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe I một đoạn

t(h) 1

O 20

x(km) 70

30O

6090120

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Câu 97: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II dược biểu diễn như hình vẽ bên

Phương trình chuyển động của xe I và II lần lượt là

Câu 100: Đồ thị tọa độ theo thời gian của một người đi xe đạp trên một đường thẳng được

biểu diễn trên hình vẽ bên Quãng đường xe đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm

Câu 2: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

A x=x0+v0t+at2/2 B s=v0t+at2/2 C v2-v0=2as D v=v0+at

Câu 3: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi B Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

C Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian Câu 4: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A Quỹ đạo là đường thẳng B Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi

C Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số D Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian

Câu 5: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

A Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi

C Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều D Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi

Câu 6: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

A Gia tốc a >0 B Tích số a.v > 0 C Tích số a.v < 0 D Vận tốc tăng theo thời gian Câu 7: Chọn câu đúng Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A s=v0+at2/2 (a, v0 cùng dấu) B s=v0+at2/2 (a, v0 trái dấu)

C x=x0+v0t+at2/2 (a, v0 cùng dấu) D x=x0+v0t+at2/2 (a, v0 trái dấu)

Câu 8: Vận tốc của vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:

A Chiều chuyển động B Chiều dương được chọn C Chuyển động là nhanh hay chậm D Câu A và B Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị gia tốc?

Câu 10: Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

A v2–v0=as (a và v0 cùng dấu) B v2–v0=2 (a và v0 trái dấu) C v–v0= 2as (a và v0 cùng dấu) D v2–v0=2as (a và v0 cùng dấu)

Câu 11: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B Một vật rơi từ trên cao xuống đất

t(h) x(km)

20

O

40 x(km)

2 t(h)

I

II

x(km)

Trang 12

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

C Một hòn đá bị ném theo phương ngang D Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng Câu 12: Chọn phát biểu đu ́ ng:

A Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc

D Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều

Câu 13: Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Gia tốc tăng vận tốc không đổi B Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều

C Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc D Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều

Câu 14: Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C Gia tốc là đại lượng không đổi D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian Câu 15: Chọn câu sai Khi nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

A Vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với các vectơ vận tốC

B Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với các vectơ vận tốc

C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian D Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian Câu 16: Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian B Vận tốc của chuyển động không đổi

C Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian Câu 17: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

A a luôn luôn cùng dấu với v B a luôn luôn ngược dấu với v C v luôn luôn dương D a luôn luôn dương Câu 18: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

A a =Δv/Δt B v = vo + at C s = vot + at2/2 D v = vot + at2/2

Câu 19: Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

A v = v0 - 2as B v = at - s C v = a - v0t D v = v0 + at

Câu 20: Khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi B Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi

C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian D Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian Câu 21: Chọn đáp án đúng Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

A a luôn luôn cùng dấu với v B v luôn luôn dương C a luôn luôn dương D a luôn luôn ngược dấu với v Câu 22: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:

A Vận tốc luôn dương B Gia tốc luôn luôn âm C a luôn luôn trái dấu với v D a luôn luôn cùng dấu với v Câu 23: Véctơ gia tốc a

có tính chất nào kể sau?

A Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc B Cùng chiều với v

nếu chuyển động nhanh dần

C Ngược chiều với v

Câu 24: Gia tốc là 1 đại lượng

A Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

B Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốC C Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

D Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc

Câu 25: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều tính chất nào sau đây là sai?

A Gia tốc là một đại lượng không đổi B Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian

C Tích số a.v không đổi D Phương trình chuyển động là hàm số bậc hai theo thời gian Câu 26: Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

A s=vt+at2/2 B s=v0t+at2/2 C s=v0+at2/2 D s=v0+at/2

Câu 27: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian

C Gia tốc là đại lượng không đổi D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc 2 theo thời gian Câu 28: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần B Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian

C Gia tốc tăng đều theo thời gian D Vận tốc tăng đều theo thời gian

Câu 29: Trong chuyển động biến đổi đều thì

A Gia tốc là một đại lượng không đổi B Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian

C Vận tốc là đại lượng không đổi D Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai Câu 30: Chọn câu sai Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì:

A Vận tốc có lúc tăng lên, có lúc giảm xuống B Đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian

C Vận tốc tỉ lệ với thời gian D Sự thay đổi vận tốc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi Câu 31: Một vật chuyển động nhanh dần đều thì:

A Gia tốc a < 0 B Gia tốc a > 0 C Tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0 D Tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0 Câu 32: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

A a=(v-v0)/(t-t0) B a=(v+v0)/(t+t0) C a=(v2-v0)/(t-t0) D a=(v2+v0)/(t-t0)

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc?

A Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

B Gia tốc là một đại lượng vô hướng C Gia tốc là một đại lượng vectơ

D Gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó

Câu 34: Điều nào sau đây là phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

B Gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian C Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai

D Gia tốc thay đổi theo thời gian

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 35: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?

Câu 36: Hãy chọn ra câu phát biểu đúng nhất:

A Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho đô nhanh chậm của chuyển động

B Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của chuyển động theo thời gian

C Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 37: Câu phát biểu nào sau đây không chính xác Trong chuyển động

A thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thới gian B chậm dần đều gia tốc có giá trị âm

C chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động D nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động

Câu 38: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

D Gia tốc là đại lượng không đổi D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc 2 của thời gian

Câu 39: Chuyển động thẳng chậm dần đều nhất thiết phải có:

C Vận tốc đầu khác không D Quỹ đạo phải lớn hơn nhiều lần kích thước của vật

Câu 40: Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều:

A s=x0+v0t+at2/2 B x=x0+v0t2+at2/2 C x=x0+at2/2 D x=x0+v0t+at2/2

Câu 41: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban dầu v0, gia tốc a, toạ độ ban đầu x0 và thời điểm ban đầu t0 Phương

trình chuyển động của vật có dạng:

A x=x0+v0(t-t0)+a(t-t0)2/2 B x=x0+v0t0+at2/2 C x=x0+v0t0+a(t-t0)2/2 D x=x0+v0(t+t0)+a(t+t0)2/2

Câu 42: Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc:

A ngược dấu v0 B a > 0 C a = 0 D a < 0

Câu 43: Trong các công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

v2-v02 = 2as ta có các điều kiện nào dưới đây

A s > 0; a > 0; v > v0 B s > 0; a < 0; v < v0 C s > 0; a > 0; v < v0 D s > 0; a < 0; v > v0

Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Vận tốc của chuyển động thẳng đều được xác định bằng quãng đường chia cho thời gian

B Muốn tính đường đi của chuyển động thẳng đều ta lấy vận tốc chia cho thời gian

C Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc trung bình cũng là vận tốc của chuyển động

D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, độ lớn của vận tốc tức thời tăng hoặc giảm đều theo thời gian

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều

Câu 45: Thờ i gian cần thiết để tăng vâ ̣n tốc từ 10m/s lên 40m/s của mô ̣t chuyển đô ̣ng có gia tốc 2m/s2 là

Câu 46: Một đoàn tàu đang cha ̣y với vâ ̣n tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển đô ̣ng châ ̣m dần đ ều sau 5s thì dừng hẳn Quãng đường

mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng la ̣i là

Câu 47: Một ô tô chuyển động chậm dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s Quãng đường ô tô đi được trong

khoảng thời gian 10s đó là

Câu 48: Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s Quãng đường mà ô tô đi được

trong khoảng thời gian trên là?

Câu 49: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe lửa đạt

được vận tốc 36km/h là?

Câu 50: Một đoàn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của

nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là?

A a = 0,5m/s2, s = 100m B a = -0,5m/s2, s = 110m C a = -0,5m/s2, s = 100m D a = -0,7m/s2, s = 200m

Câu 51: Một đoàn tàu đứng yên khi tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều Trong khoảng thời gian tăng tốc từ 21,6km/h đến 36km/h,

tàu đi được 64m Gia tốc của tàu và quãng đường tàu đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi đạt tốc độ 36km/h là

A a =0,5m/s2, s=100m B a = -0,5m/s2, s = 110m C a = -0,5m/s2, s= 100m D a = -,0,7m/s2, s= 200m

Câu 52: Một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m Người ấy phanh gấp

và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại Gia tốc của đoàn tàu là

Câu 53: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 40km/h bỗng tăng tốc và chuyển động nhanh dần đều Tính gia tốc của xe

biết rằng sau khi đi được quãng đường 1km thì ô tô đạt được tốc độ 60km/h

Câu 54: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Sau

40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

A 0,7 m/s2; 38m/s B 0,2 m/s2; 8m/s C 1,4 m/s2; 66m/s D 0,2m/s2; 18m/s

Câu 55: Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc còn

18km/h Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

Câu 56: Một ô tô đang chuyển đô ̣ng với vâ ̣n tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc) , chuyển đô ̣ng nhanh dần đều Sau 20 s ô tô đa ̣t

đươ ̣c vâ ̣n tốc 14 m/s Sau 50 s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vâ ̣n tốc của ô tô lần lượt là

A 0,2 m/s2 và 18 m/s B 0,2 m/s2 và 20 m/s C 0,4 m/s2 và 38 m/s D 0,1 m/s2 và 28 m/s

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 57: Xe chạy chậm dần lên một dốc có độ dài là S Tốc độ ở chân dốc 54km/h, ở đỉnh dốc là 36km/h Chọn gốc tọa độ tại chân

dốc, chiều dương là chiều chuyển động Sau khi lên được nửa dốc thì tốc độ xe bằng

Câu 58: Quả cầu lăn từ đỉnh dốc dài 1m, sau 10s đến chân dốc Sau đó quả cầu lăn trên mặt phẳng nằm ngang được 2m thì dừng lại

Chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc của quả cầu trên dốc và trên mặt phẳng ngang lần lượt là

A -0,02m/s2; 0,01m/s2 B -0,01m/s2; 0,02m/s2 C 0,01m/s2; -0,02m/s2 D 0,02m/s2; -0,01m/s2

Câu 59: Một quả cầu bắt đầu lăn từ đỉnh dốc dài 150m, sau 15s nó đến chân dốc Sau đó tiếp tục đi trên mặt ngang được 75m thì

dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả cầu Thời gian chuyển động của quả cầu từ đỉnh dốc đến khi dừng lại là

Câu 60: Chọn câu sai Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là

A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s B Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s

C Lúc vận tốc bằng 2/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s D Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s Câu 61: Một chất điểm chuyển động trên trục 0x với gia tốc không đổi a = 4m/s2 và vận tốc ban đầu v0 = - 10m/s

A Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động chậm dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 10m/s

B Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = - 10m/s

C Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 10m/s

D Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục vẫn đứng yên Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 0m/s

Câu 62: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại Biết rằng sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe dừng hẳn là

A a = 3m/s2; s = 66,67m B a = -3m/s2; s = 16,67m C a = -6m/s2; s = 66,67m D a = 6m/s2; s = 66,67m

Câu 63: Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường băng dài 1,8km để đạt được vận tốc 300km/h Máy bay

có gia tốc không đổi tối thiểu là

Câu 64: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động

chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

Câu 65: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:

Câu 66: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều

Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s C a =0,2 m/s2 , v = 8m/s D a =1,4 m/s2, v = 66m/s

Câu 67: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6

giây thì dừng lại Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là:

Câu 68: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều

Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m Gia tốc của ô tô là:

Câu 72: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 43,2km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga

Quãng đường tàu đi được trong thời gian hãm phanh là?

Câu 76: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h Tính gia tốc và quãng đường mà

đoàn tàu đi được trong 1 phút đó

Trang 15

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 80: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Sau

40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là:

A 0,7 m/s2; 38m/s B 0,2 m/s2; 8m/s C 1,4 m/s2; 66m/s D 0,2m/s2; 18m/s

Câu 81: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ôtô tăng từ 4m/s đến 6 m/s Quãng đường s mà ôtô đã đi

được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

A s = 100m B s = 50m C s = 25m D s = 500m

Câu 82: Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian t để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là bao nhiêu?

A t = 360s B t = 200s C t = 300s D t = 100s

Câu 83: Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều Biết rằng sau khi chạy được

quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc 54 km/h Gia tốc của xe là:

Câu 84: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và sau 30s thì dừng hẳn Độ lớn gia

tốc của đoàn tàu có thể nhận giá trị nào sau đây:

Câu 85: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là36 km/h thì hãm phanh, sau 20s thì ôtô dừng lại hẳn Gia tốc và quãng đường mà

ôtô đi được là:

A - 1m/s2; 100m B 2 m/s2; 50m C -0,5 m/s2; 100m D 1m/s2; 100m

Câu 86: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,1m/s2 để vào ga

Sau 2phút tàu dừng lại ở sân ga, quãng đường mà tàu đi được là:

Câu 91: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đọan đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau

20s ôtô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s C a = 0,7 m/s2; v = 8 m/s D a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s

Câu 92: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đọan đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau

20 s, ôtô đạt vận tốc 25 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

A a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s B a = 0,25 m/s2; v = 25 m/s C a = 0,5 m/s2; v = 25 m/s D a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s

Câu 93: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đọan đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều

Cho đến khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm 100 m Gia tốc a của ô tô là bao nhiêu?

A a = - 0,5 m/s2 B a = 0,2 m/s2 C a = - 0,2 m/s2 D a = 0,5 m/s2

Câu 94: Một viên bi đang lăn với vận tốc 2m/s thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,3 m/s2 và đến cuối dốc trong thời gian 10 giây Vận tốc ở cuối dốc có giá trị nào?

A 5m/s B 6m/s C 20m/s D 25m/s

Câu 95: Một ôtô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều Tính gia tốc của xe, biết rằng sau

khi chạy được quãng đường 1km thì ôtô đạt tốc độ 60km/h

Câu 99: Một xe ô tô với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 20s thì vận tốc giảm xuống còn 36km/h

Quãng đường mà xe đi được trong 20s nói trên là:

Câu 100: Một chiếc xe chuyển đô ̣ng thẳng nhanh dần đều từ tra ̣ng thái nghỉ Xe cha ̣y được mô ̣t đoa ̣n đường s mất khoảng thời gian là

10 s Thờ i gian xe cha ̣y đươ ̣c 1/4 đoa ̣n đường đầu là

Câu 101: Một vâ ̣t nhỏ bắt đầu trượt châ ̣m dần đều lên mô ̣t đường dốc Thời gian nó trượt lên cho tới khi dừng la ̣i mất 10 s Thời gian

nó trượt được 1/4 s đoa ̣n đường cuối trước khi dừng la ̣i là

Câu 102: Một hòn bi bắt đầu lăn nhanh dần đều từ đỉnh xuống một đường dốc dài l = 1 m với vo = 0 Thờ i gian lăn hết chiều dài của đường dốc là 0,5 s Vâ ̣n tốc của hòn bi khi tới chân dốc là

Trang 16

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 106: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường 50m trong 10 giây Quãng đường vật

đi được trong 4 giây cuối là

Câu 107: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ 3 kể từ lúc bắt đầu chuyển động xe đi được

5m Gia tốc của xe bằng

Câu 108: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi đoạn đường s1 = 24 m và s2 = 64 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật lần lượt là

A 2,5 (m/s) và 1 (m/s2) B 6 (m/s) và 2,5 (m/s2) C 16 (m/s) và 3 (m/s2) D 1 (m/s) và 2,5 (m/s2) Câu 109: Một xe chuyển động NDĐ đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m, lần lượt trong 5s và 3,5s Gia tốc của xe là

Câu 110: Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trên một đoạn đường Gọi s1 là quãng đường vật đi được trong thời gian là t/2 (s) đầu tiên và s2 là quãng đường vật đi được trong thời gian t/2 (s) còn lại Tỉ số s1/s2 bằng

Câu 111: Xe ôtô khởi hành từ A bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trên đường thẳng và đi được đoạn đường s trong 150 giây Thời

gian xe đi 3/4 đoạn đường cuối là

Câu 112: Một xe máy chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đoạn AD dài 28m Sau khi xe qua A được 1s xe tới B với vận tốc 6m/s

1s trước khi tới D, xe ở C và vận tốc 8m/s Thời gian xe đi trên đoạn đường AD là

Dạng 2 Khai thác phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

Câu 113: Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 10t + 4t2 Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s

Câu 116: Một vật chuyển động với phương trình x = 6t + 2t2 (m) Kết luận nào sau đây là sai

A Vật chuyển động nhanh dần đều B Gia tốc của vật là 2m/s2

C Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ D Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s

Câu 117: Một vật chuyển động có công thức vận tốc: v=2t+6 (m/s) Quãng đường vật đi được trong 10s đầu là:

A 10m B 80m C 160m D 120m

Câu 118: Một vật chuyển động với phương trình như sau: v = - 10 + 0,5t (m ; s) Phương trình đường đi của chuyển động này là:

A s = -10t + 0,25t2 B s = – 10t + 0,5t2 C s = 10t – 0,25t2 D s = 10t – 0,5t2

Câu 119: Cho phương trình của một chuyển động thẳng như sau: x = t2 + 4t + 10 (m; s) Đáp án đúng là:

A Gia tốc của chuyển động là 1m/s2 B Toạ độ đầu của vật là 10m

Câu 120: Một vật chuyển động thẳng đều theo phương ox Tại các thời điểm t1 = 2s , t2 = 6s Toạ độ tương ứng của vật là x1 = 20m và

x2 = 4m Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Vận tốc của vật có độ lớn là 4m/s B Thời điểm vật đến gốc toạ độ 0 là t = 5s

C Phương trình toạ độ của vật là x = 20 - 4t D Vật chuyển đông ngược chiều dương của trục Ox

Câu 121: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s) Giá trị của gia tốc và tốc độ của

Trang 17

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 130: Một vâ ̣t chuyển đô ̣ng với phương trình vâ ̣n tốc v = 2 + 2t (chọn gốc to ̣a đô ̣ là vi ̣ trí ban đầu của vâ ̣t ) Phương trình chuyền

đô ̣ng của vâ ̣t có da ̣ng:

A x = 2t + t2 B x = 2t + 2t2 C x = 2 + t2 D x = 2 + 2t2

Câu 131: Một chất điểm chuyển đô ̣ng thẳng biến đổi đều có phương trình vâ ̣n tốc là v = 10 – 2t, t tính theo giây , v tính theo m /s Quãng đường mà chất điểm đó đi được trong 8 giây đầu tiên là

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau

Câu 132: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn có một gia tốc ngược chiều với vận tốc ban đầu và bằng 2m/s2 trong suốt quá trình lên và xuống dốC Chọn trục toạ độ cùng hướng chuyển động, gốc toạ độ và gốc thời gian lúc xe ở vị trí chân dốc Phương trình chuyển động; thời gian

xe lên dốc; vận tốc của ôtô sau 20s lần lượt là

A x = 30 – 2t; t = 15s; v = -10m/s B x = 30t + t2; t = 15s; v = 70m/s

C x = 30t – t2; t = 15s; v = -10m/s D x = - 30t + t2; t = 15s; v = -10m/s

Câu 133: Trên đường thẳng đi qua 3 điểm A, B, C với AB = 10 m, BC = 20 m và AC = 30 m Một vật chuyển động nhanh dần đều

hướng từ A đến C với gia tốc 0,2 m/s2 và đi qua B với vận tốc 5 m/s Chọn trục toạ độ trùng với đường thẳng nói trên, gốc toạ độ tại

B, chiều dương hướng từ A đến C, gốc thời gian lúc vật đi qua B thì phương trình tọa độ của vật là

A x = 10 + 5t + 0,1t2 B x = 5t + 0,1t2 C x = 5t – 0,1t2 D x = 10 + 5t – 0,1t2

Câu 134: Hai xe máy cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 400m và cùng chạy theo hướng AB trên đoạn đường thẳng đi

qua A và B Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2,5.10-2 m/s2 Xe máy xuất phát từ B chuyển động với gia tốc 2,0.10-2m/s2 Tại vị trí hai xe đuổi kịp nhau thì tốc độ của xe xuất phát từ A và xe xuất phát từ B lần lượt là

Câu 135: Hai điểm A và B cách nhau 200m, tại A có một ôtô có vận tốc 3m/s và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2

đi đến B Cùng lúc đó một ôtô khác bắt đầu khởi hành từ B về A với gia tốc 2,8m/s2 Hai xe gặp nhau cách A một khoảng bằng

Câu 136: Hai người đi xe đạp khởi hành cùng 1 lúc và đi ngược chiều nhau Người thứ nhất có vận tốc đầu là 18km/h và chuyển

động chậm dần đều với gia tốc 20cm/s2 Người thứ 2 có vận tốc đầu là 5,4 km/h và chuyển động nhanh đều với gia tốc 0,2 m/s2

Khoảng cách giữa hai người là 130m Hỏi sau bao lâu 2 ngưòi gặp nhau và vị trí gặp nhau

A t =20s; cách A 60m B t = 17,5s; cách A 56,9m C t = 20; cách B 60km D t =17,5s; cách B 56,9m Câu 137: Cùng một lúc ở hai điểm A , B cách nhau 300 m, có hai xe đi ngược chiều nhau Xe thứ nhất đi từ A với tốc đô ̣ ban đầu là 10 m/s và chuyển đô ̣ng nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2, còn xe thứ hai đi từ B với tốc độ ban đầu là 30 m/s và chuyển đô ̣ng châ ̣m dần đều với gia tốc có đô ̣ lớn 2 m/s2 Chọn A làm gốc tọa độ , chiều dương hướng từ A đến B , gốc thời gian lúc xe thứ nhất đ i qua A Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là

A 7,5 s và 131,25 m B 10 s và 131 m C 7,5 s và 225 m D 15 s và 150 m

Câu 138: Lúc 7h sáng một ôtô khởi hành từ địa điểm A về phía địa điểm B cách A 300m, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

0,4m/s2 10s sau một xe đạp khởi hành từ B đi cùng chiều với ôtô với gia tốc 1m/s2 Khoảng cách giữa hai xe lúc 7h1 phút là

Dạng 4 Đồ thị chuyển động

Câu 139: Dựa vào đồ thị vận tốc - thời gian của hình bên Hãy xác định gia tốc của chuyển

động:

a trên đoạn OA

b trên đoạn AB

c trên đoạn BC

Câu 140: Đồ thị vận tốc – thời gian của một thang máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 4 của một tòa nhà có

dạng như hình vẽ

a) Mô tả chuyển động và tính gia tốc của thang máy trong từng giai đoạn

b) Tính chiều cao của sàn tầng 3 so với sàn tầng 1

Câu 141: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như hình

vẽ Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động nhanh dần đều?

A Từ t1 đến t2 và từ t5 đến t6

B Từ t2 đến t4 và từ t6 đến t7

C Từ t1 đến t2 và từ t4 đến t5

D Từ t = 0 đến t1 và từ t4 đến t5

Trang 18

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

v(m/s)

20

0 20 60 70 t(s)

Câu 142: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như hình vẽ trên Hãy cho biết trong những khoảng thời

gian nào vật chuyển động chậm dần đều?

A Từ t = 0 đến t1 và từ t4 đến t5 B Từ t1 đến t2 và từ t5 đến t6 C Từ t2 đến t4 và từ t6 đến t7 D Từ t1 đến t2 và từ t4 đến t5

Câu 143: Một chất điểm chuyển động với đồ thị vận tốc theo – thời gian được cho như hình vẽ

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Vận tốc của vật trong khoảng thời gian từ 0 đến 130 s là 10 m/s

B Từ 0 s đến 20 s vật chuyển động nhanh dần

C Từ 50 s đến 130 s vật chuyển động nhanh dần

D quãng đường mà chất điểm đi được trong 130 s là 1000 m

Câu 144: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm chuyển động được cho như hình vẽ

Quãng đường mà chất điểm đi được sau 3 s là

A 10 m

B 20 m

C 30 m

D 40 m

Câu 145: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình

vẽ Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0, đến thời điểm t = 60s là

A 2,2km

B 1,1km

C 440m

D 1,2km

Câu 146: Một chất điểm chuyển động với đồ thị vận tốc theo – thời gian được cho như

hình vẽ Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian 10 s đầu tiên là?

Câu 148: Một người chạy có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ Quãng đường

người đó chạy được trong 16s kể từ lúc bắt đầu chạy là

A 100m

B 75m

C 125m

D 150m

Câu 149: Chuyển động của một xe máy cho bởi đồ thị Chuyển động của xe máy là chuyển động

A Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

B Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, nhanh dần đều từ 60 đến 70s

C Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

D Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s

Câu 150: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x được biểu diễn trên

hình vẽ Gia tốc của chất điểm trong những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt là

t(s) v(m/s)

O 20 60 80

20

40

t(s) v(m/s)

O 5

10

15

v(m/s)

O 1 2 3

8

t(s) v(m/s)

6

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

A Chiếc lá rơi B Người nhảy dù C Hạt bụi bay D Mẩu giấy trong bình rút hết không khí Câu 2: Công thức tính quãng đường đi của vật RTD là

A s = vot + 1/2 at2 B s = 1/2gt2 C s = v0t + 1/2 gt2 D s = 1/2 at2

Câu 3: Vật nào được xem là RTD?

A Viên đạn đang bay trên không trung B Phi công đang nhảy dù

C Quả táo rơi từ trên cây xuống D Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống

Câu 4: Một vật RTD từ độ cao h xuống đất Công thức tính vận tốc là:

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự RTD của các vật?

A Sự RTD là sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B Các vật RTD tại cùng một nơi thì có gia tốc như nhau C Trong quá trình RTD, vận tốc giảm dần theo thời gian

D Trong quá trình RTD, gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn

Câu 6: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động RTD:

A Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất B Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất

C Người phi công đang nhảy dù D Một chiếc khăn tay rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất Câu 7: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là RTD nếu được thả rơi?

A Một lá cây rụng B Một sợi chỉ C Một chiếc khăn tay D Một mẩu phấn Câu 8: Trường hợp nào dưới đây có thể coi như là sự RTD?

A Ném một hòn sỏi theo phương xiên góc B Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang

Câu 9: Tại cùng một vị trí trên Trái Đất, các vật RTD:

A Chuyển động thẳng đều B Chịu lực cản lớn C Vận tốc giảm dần theo thời gian D Có gia tốc như nhau Câu 10: Chọn câu trả lời sai Chuyển động RTD:

A Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt B Công thức tính qung đường đi được trong thời gian t là: h =1/2 gt2

C Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

D Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0

Câu 11: Chọn câu sai:

A Sự RTD là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực B Phương của chuyển động RTD là phương thẳng đứng

C Chiều của chuyển động RTD là chiều từ trên xuống dưới D Chuyển động RTD là chuyển động chậm dần đều

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là:

A Do các vật nặng nhẹ khác nhau B Do các vật to nhỏ khác nhau

C Do lực cản của không khí lên các vật D Do các vật làm bằng các chất khác nhau

Câu 13: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động RTD?

A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất B Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

C Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không D Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi Câu 14: Khi RTD thì vật sẽ:

A Có gia tốc tăng dần B Rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

C Chuyển động thẳng đều D Chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác Câu 15: Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự RTD?

A Chuyển động thẳng đều B Lực cản của không khí lớn C Có vận tốc v = gt D Vận tốc giảm dần theo thời gian Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động RTD?

A Chuyển động thẳng nhanh dần đều B Chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C Chuyển động thẳng chậm dần đều D Chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống Câu 17: Chuyển động nào dưới đây không được coi là RTD nếu được thả?

A Một quả to B Một mẩu phấn C Một hòn đá D Một chiếc lá cây Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Sự RTD là chuyển động nhanh dần đều B Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

C Hai vật RTD luôn chuyển động thẳng đều đối nhau D Gia tốc RTD giảm từ địa cực đến xích đạo

Câu 19: Hãy nêu đặc điểm của chuyển động RTD của các vật

A Phương chuyển động là phương thẳng đứng B Chiều chuyển động hướng từ trên cao xuống phía dưới

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc không dối

D Chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng thẳng đứng từ trên xuống và có gia tốc phụ thuộc vị trí rơi của các vật trên Trái Đất Câu 20: Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự RTD:

A Tờ giấy rơi trong không khí B Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng

C Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng D Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống,với vận tốc đầu là 1m/s Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của các vật trong không khí?

A Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau B Trong không khí vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

C Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật là do sức cản của không khí

D Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật không phải do nặng nhẹ khác nhau

Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

A Trên trái đất khi vĩ độ càng giảm thì gia tốc RTD cũng giảm dần

B Trên trái đất khi vĩ độ càng giảm thì gia tốc RTD càng tăng

C Gia tốc RTD là 1 số không đổi đối với mọi nơi trên trái đất D Gia tốc RTD thay đổi tuỳ theo mỗi quốc gia trên thế giới Câu 23: Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian RTD của một vật phụ thuộc vào:

A Khối lượng của Vật B Kích thước của vật C Độ cao của vật D Cả 3 yếu tố

Câu 24: Gia tốc RTD phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Khối lượng và kích thước vật rơi B Độ cao và vĩ độ địa lý

Trang 20

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

C Vận tốc đầu và thời gian rơi D Áp suất và nhiệt độ môi trường

Dạng 1 Xác định quãng đường, vận tốc, thời gian của một vật rơi tự do

Câu 25: Một vật được thả từ một độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ?

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Khi một vật RTD thì các quãng đường vật rơi được trong 1s liên tiếp hơn kém nhau một lượng là bao

nhiêu?

Câu 27: Một hòn đá thả RTD từ độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên hai lần thì thời gian rơi sẽ

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng Thả hai vật RTD đồng thời từ hai độ cao h1 khác h2 Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng 1/ 2 lần vật thứ hai

Câu 43: Một viên bi sắt được thả RTD từ độ cao h xuống đất với thời gian rơi là t =0,5s Hỏi khi thả viên bi từ độ cao 2h xuống đất

thì thời gian rơi là bao nhiêu?

Câu 44: Ga-li-lê thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56m trên tháp nghiêng Pi-da xuống đất Tính thời gian quả đạn rơi Biết g =9,81m/s2

Câu 45: Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống vực sâu Sau 3,96s từ lúc thả thì nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy

vực sâu Biết g =9,8 m/s2 và tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó

Câu 46: Thả một hòn đá rơi từ độ cao h xuống đất, thời gian rơi là 1s Nếu thả hòn đá từ độ cao 9h, thì thời gian rơi là bao nhiêu?

Câu 47: Một vâ ̣t rơi tự do không vâ ̣n t ốc đầu từ một điểm M vào lúc t = 0 Lấy g = 9,8 m/s2

Phương trình của vâ ̣t khi cho ̣n gốc to ̣a đô ̣

ở O dưới M một đoạn 196m và chiều dương hướng xuống là

A y = 4,9 t2– 196 (m; s) B y= 4,9t2(m; s) C y = 4,9 (t- 196)2 (m; s) D y= 4,9 t2 + 196 (m; s)

Câu 48: Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, bạn Nam dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn

đá RTD từ miệng giếng; sau 3 s thì Nam nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2 Độ sâu của giếng gần nhất với giá trị

Câu 49: Thả rơi môt hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy Sau 4s kể từ khi thả thì nghe tiếng hòn đá chạm đáy Tìm chiều

sâu của hang, biết vận tốc của âm thanh trong không khí là 330m/s, Lấy g=10m/s2

Câu 50: Vật RTD không vận tốc đầu từ độ cao s1 xuống mặt đất trong thời gian t1, từ độ cao s2 xuống mặt đất trong thời gian t2 Biết

s2 = 9s1 Tỉ số giữa các vận tốc của vật ngay trước lúc chạm đất v2/v1 là

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

A 1/9 B 3 C 9 D 1/3

Dạng 2 Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và n giây cuối, n giây đầu

Câu 51: Một vâ ̣t rơi thẳng đứng từ đô ̣ cao 19,6 m với vâ ̣n tốc ban đầu bang 0 (bỏ qua sức cản không khí , lấy g = 9,8 m/s2

) Thờ i gian

vâ ̣t đi đươ ̣c 1 m cuối cùng bằng?

Câu 52: Trong suốt giây cuối cù ng , mô ̣t vâ ̣t rơi tự do đi đươ ̣c mô ̣t đoa ̣n đường bằng nửa đô ̣ cao toàn phần h kể từ vi ̣ trí ban đầu của

vâ ̣t Độ cao h đo (lấy g = 9,8 m/s2

) bằng?

Câu 53: Vật RTD ở độ cao 240m trong 7s Quãng đường vật đi trong giây cuối cùng là?

Câu 54: Một vâ ̣t rơi tự do ta ̣i nơi có g = 10 m/s2

Trong 2 giây cuối vật rơi đươ ̣c 180 m Thời gian rơi của vâ ̣t là?

Câu 64: Một vâ ̣t đươ ̣c thả rơi tự do ta ̣i nơi có g = 10 m/s2

Trong giây thứ hai vâ ̣t rơi đươ ̣c mô ̣t đoa ̣n đường?

Câu 75: Một giọt mưa rơi được 100m trong giây cuối cùng trong khi chạm đất Cho rằng trong quá trình rơi khối lượng của nó không

bị thay đổi Lấy gia tốc RTD là g = 9,8m/s2 Độ cao giọt mưa khi bắt đầu rơi là

Câu 76: Trong 1 s cuối cùng trước khi chạm đất vật RTD (không vận tốc đầu) đi được quãng đường gấp 2 lần quãng đường vật rơi

trước đó tính từ lúc thả Cho g = 10 m/s2 Tốc độ của vật ngay khi sắp chạm đất là

A 34,6 m/s B 38,2 m/s C 23,7 m/s D 26,9 m/s

Trang 22

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 77: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu tại g=10m/s2 Sau một thời gian vật chạm mặt đất Quãng đường vật rơi trong 1s cuối cùng bằng gấp đôi trong một giây ngay trước đó Vật được thả từ độ cao bằng

Dạng 3 Bài toán hai vật rơi tự do

Câu 78: Hai vật được thả RTD đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp ba lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số các độ cao là bao nhiêu?

Câu 79: Hai vật được thả RTD đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tính tỉ số các độ cao h1/h2 là bao nhiêu?

Câu 80: Chọn câu trả lời đúng Hai giọt nước mưa từ mái nhà RTD xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi tới đất, thời

điểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu?

A nhỏ hơn 0,5s B bằng 0,5s C lớn hơn 0,5s D Không tính được vì không biết độ cao mái nhà Câu 81: Từ một sân thượng có độ cao h = 80m, một người buông tự do một hòn sỏi Một giây sau người này ném thẳng đứng hướng

xuống một hòn sỏi thứ hai với vận tốc v0 Hai hòn sỏi chạm đất cùng lúc Tính v0 (lấy g =10m.s2)

Câu 82: Hai viên bi A và B được thả RTD từ cùng một độ cao Viên bi A rơi sau viên bi B một khoảng thời gian là 0,5 s Khoảng

cách giữa hai viên bi sau khi viên A rơi được 2 s là

Câu 85: Từ một đỉnh tháp người ta thả RTD vâ ̣t thứ nhất Mô ̣t giây sau, ở tầng tháp thấp hơn 20 m, người ta thả RTD vâ ̣t thứ hai Lấy

g = 10m/s2 Sau bao lâu hai vật sẽ chạm nhau tính từ lúc vâ ̣t thứ nhất được thả rơi?

Câu 86: Hai hòn bi được thả RTD cùng một lúc nhưng ở độ cao cách nhau 15m Hai hòn bi chạm đất sớm muộn hơn nhau 0,55s Lấy

g=10m/s2 Độ cao của 2 hòn bi lúc ban đầu bằng

Câu 91: Các giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng thời gian bằng nhau Giọt 1 chạm đất thì giọt 5 bắt đầu rơi Biết

mái nhà cao 16m Lấy g=10m/s2 Khoảng thời gian rơi giữa các giọt nước kế tiếp nhau bằng

Dạng 4 Chuyển động của vật được ném thẳng đứng lên trên hoặc hướng xuống

Câu 92: Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 9,8 m/s Lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại vật đạt được là

Câu 93: Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8m/s từ độ cao 39,2m Lấy g = 9,8m/s2 Bỏ qua lực cản của không khí Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất?

Câu 94: Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng cho một người khác ở trên tầng cao 4m Người này chỉ việc

giơ tay ngang ra là bắt được viên gạch Lấy g = 10m/s2 Để cho viên gạch lúc người kia bắt được bằng không thì vận tốc ném là

A v = 6,32m/s2 B v = 6,32m/s C v = 8,94m/s2 D v = 8,94m/s

Câu 95: Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0m/s Lấy g = 10m/s2 Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là

A t = 0,4s; H = 0,8m B t = 0,4s; H = 1,6m C t = 0,8s; H = 3,2m D t = 0,8s; H = 0,8m Câu 96: Một vật có kích thước nhỏ được ném từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 10 m/s, bỏ qua sức cản của

không khí, lấy g = 9,8 m/s2 Độ lớn vận tốc của vật khi cách mặt đất là h=0,5hmax (hmax là độ cao cực đại mà vật đạt được)

Câu 97: Từ độ cao h = 11,6 (m) một vật được ném theo phương thẳng đứng hướng lên trên với tốc độ ban đầu 4 m/s Chọn trục Oy

thẳng đứng hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí ném, lấy g = 9,8 m/s2 Phương trình chuyển động của vật là

A x=4,9t2-4t+11,6 (m/s) B x=-4,9t2+4t (m/s) C x=4,9t2-4t

2+4t+11,6

(m/s)

Câu 98: Từ độ cao h = 11,6(m) một vật được ném theo phương thẳng đứng hướng lên trên với vận tốc ban đầu4 m/s Chọn trục Oy

thẳng đứng hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí ném, lấy g = 9,8 m/s2 Thời gian vật chạm đất là

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 99: Từ một đỉnh tháp cách mặt đất 80m, người ta thả rơi một vật 2s sau ở tầng tháp thấp hơn 10m người ta ném vật thứ 2 xuống

theo phương thẳng đứng để hai vật chạm đất cùng lúc Lấy g = 10m/s2 Vận tốc ném vật thứ hai là

Câu 100: Tại một điểm A cao 80 m so với mặt đất người ta thả RTD một vật, cùng lúc đó tại một điểm B cao hơn A một khoảng 20

m người ta ném thẳng đứng hướng xuống một vật thứ hai với vận tốc v0, hai vật chạm đất cùng một lúc Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10m/s2 Vận tốc v0 có độ lớn

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÕN ĐỀU Câu 1: Chọn câu sai Chuyển động tròn đều có

A Tốc độ góc thay đổi B Tốc độ góc không đổi C Quỹ đạo là đường tròn D Tốc độ dài không đổi Câu 2: Khi vật chuyển động tròn đều thì:

C Vectơ vận tốc không đổi D Vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

Câu 3: Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là:

A Thời gian vật chuyển động B Số vòng vật đi được trong 1 giây

C Thời gian vật đi Được một vòng D Thời gian vật di chuyển

Câu 4: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

A Hướng không đổi B Chiều không đổi C Phương không đổi D Độ lớn không đổi Câu 5: Chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

A Quỹ đạo là đường tròn B Vectơ gia tốc không đổi C Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

A Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay

B Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây

C Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f=1/T D Các phát biểu A, B, C đúng

Câu 7: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động của đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều B Chuyển động của một mắt xích xe đạp

C Chuyển động của đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều D Chuyển động của một con lắc đồng hồ Câu 8: Chọn câu đúng

A Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính B Vận tốc dài của chuyển động tròn đều tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

C Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với bán kính D Vận tốc góc của chuyển động tròn đều tỉ lệ thuận với vận tốc dài

Câu 9: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

C Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện D Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định Câu 10: Hy nu những đặc điểm của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

C Độ lớn không đổi, phụ thuộc tốc độ quay và bán kính quỹ đạo tròn D Bao gồm cả ba đặc điểm trên

Câu 11: Chọn biểu thức đúng về độ lớn của gia tốc hướng tâm?

A aht = ω2/r B aht = r/ ω2 C aht = r ω2 D aht = r ω

Câu 12: Chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

A Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ góc không đổi C Véc tơ vận tốc không đổi D Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm

Câu 13: Chọn câu sai Chu kỳ quay

A Là số vòng quay được trong 1 giây B Là thời gian 1 điểm chuyển động quay được 1 vòng

C Được tính bằng công thức T = 2/ D Liên hệ với tần số bằng công thức T = 1/f

Câu 14: Chọn câu đúng Chu kì quay của Trái Đất quay quanh trục địa cực là:

A 365 ngày B 1 năm C 12 giờ D 24 giờ

Câu 15: Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:

A Mức độ tăng hay giảm của vận tốc B Mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc

C Sự nhanh hay chậm của chuyển động D Sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc

Câu 16: Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều?

A v= R và aht= R2 B v= R và aht= R2 C  = Rv và aht=Rv2 D = Rv và aht= R2

Câu 17: Công thức nào biểu diễn không đúng mối quan hệ giữa các đại lựơng cuả một vật chuyển động tròn đều: Chu kỳ T, vận tốc

dài v, vận tốc góc , bán kính quỹ đạo r?

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròn đều?

A Vectơ vận tốc có độ lớn, phương, chiều không đổi B Tốc độ góc tỉ lệ thuận với vận tốc dài

C Bán kính quỹ đạo luôn quay với tốc độ không đổi D Quỹ đạo là đường tròn

Câu 20: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về chuyển động tròn đều:

A Tần số quay được xác định bằng công thức n =2/ với  là vận tốc góc B Vận tốc gốc thay đổi theo thời gian

C Gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi D Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc về phương và độ lớn

Câu 21: Chọn ra câu phát biểu sai Trong chuyển động tròn đều

A gia tốc tức thời có độ lớn không đổi theo thời gian B gia tốc tức thời có phương luôn thay đổi theo thời gian

C độ lớn vận tốc dài không đổi còn vận tốc gốc thay đổi D vận tốc gốc không đổi

Câu 22: Câu nào là sai

A Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc B Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không

Trang 24

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

C Gia tốc là một đại lượng véc tơ D Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn

Câu 23: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

A Bằng hằng số B Có đơn vị m/s C Là vectơ D Luôn thay đổi theo thời gian Câu 24: Chọn câu phát biểu sai Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì: Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo

A nhỏ hơn thì có độ lớn tốc độ dài nhỏ hơn B lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn

C lớn hơn thì có độ lớn tốc độ dài lớn hơn D lớn hơn thì có tần số góc lớn hơn

Câu 25: Công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều?

A v = R và aht = R2 B v = R và aht = R2 C  = Rv và aht =Rv2 D  = Rv và aht = R2

Câu 26: Tính chất của chuyển động quay của vật rắn được thể hiện thế nào:

A Vận tốc gốc của các điểm ở ngoài trục quay đều bằng nhau B Vận tốc dài của các điểm tỉ lệ với bán kính quĩ đạo tròn

C Quỹ đạo của các điểm bên ngoài trục quay là những đường tròn đồng trục D Cả 3 tính chất trên đều đúng

Câu 27: Chuyển động tròn đều là chuyển động có: Quỹ đạo là một đường tròn và

A vectơ vận tốc không đổi B gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn

C vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn D gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi

Câu 28: Một bánh xe quay đều với vận tốc góc không đổi Điểm O là tâm của bánh xe Điểm X nằm ở vành bánh và Y ở trung điểm

O và X Phát biểu nào là đúng:

A X và Y chuyển động với cùng vận tốc tức thời B Vận tốc góc của X bằng phân nửa của Y

C X và Y chuyển động với cùng vận tốc góc D Vận tốc góc của X gấp đôi của Y

Câu 29: Trong chuyển động tròn đều khi vận tốc góc tăng lên 2 lần thì:

A Vận tốc dài giảm đi 2 lần B Gia tốc tăng lên 2 lần C Gia tốc tăng lên 4 lần D Vận tốc dài tăng lên 4 lần Câu 30: Một vệ tinh phải có chu kỳ quay là bao nhiêu để trở thành vệ tinh địa tĩnh của trái đất?

Câu 31: Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s Vận tốc góc của chất điểm là:

A  = /2 (rad/s) B  = 2/ (rad/s) C  = /8 (rad/s) D  = 8 (rad/s)

Câu 32: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100m Gia tốc hướng tâm của xe là:

Câu 33: Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100m Gia tốc hướng tâm của xe là:

Câu 34: Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì T = 4s Tốc độ góc có giá trị nào sao đây

Câu 35: Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s Vận tốc dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị:

Câu 36: Tìm vận tốc góc của Trái Đất quanh trục của nó Trái Đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất 24 giờ

A ≈ 7,27.10-4 rad/s B ≈ 7,27.10-5 rad/s C ≈ 6,20.10-6 rad/s D ≈ 5,42.10-5 rad/s

Câu 37: Tính gia tốc hướng tâm aht tác dụng lên một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 vòng/phút Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m

Câu 42: Chu kì quay của Trái Đất quay quanh trục địa cực là?

A 365 ngày B 1 năm C 12 giờ D 24 giờ

Câu 43: Một bánh xe có bán kính 30 cm quay mỗi giây được 10 vòng Tốc độ góc của bánh xe là:

A 6,28 rad/s B 3,14 rad/s C 62,8 rad/s D 31,4 rad/s

Câu 44: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục cuả nó Đĩa quay một vòng hết 0,2s Hỏi tốc độ dài cuả một điểm nằm trên

mép điã bằng bao nhiêu?

Câu 48: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất ( vệ tinh vệ tĩnh) Biết vận tốc dài của vệ

tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là:

A 32500km B 34900km C 35400km D 36000km

Câu 49: Khi đĩa quay đều một điểm trên vành đĩa chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3m/s, một điểm nằm gần trục quay cách vành đĩa một đoạn l = 31,8cm có vận tốc v2 = 2m/s Tần số quay (số vòng quay trong 1 phút) của đĩa là:

A 40vòng/phút B 35vòng/phút C 30vòng/phút D 25vòng/phút

Câu 50: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 0,4m Trong 1s chất điểm này thực hiện được 2 vòng lấy 2 =

10 Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

A 16m/s2 B 64m/s2 C 24m/s2 D 36m/s2

CHỦ ĐỀ 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC Câu 1: Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

A Vật có thể có vật tốc khác nhau B Vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau

C Vật có thể có hình dạng khác nhau D Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động

Câu 2: Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc và gia tốc của

vật đó giống nhau hay khác nhau?

A Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau B Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau

C Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau D Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau

Câu 3: Chọn câu đúng Trong công thức cộng vận tốc

A Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

B Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

C Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

D Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

Câu 4: Một người đạp xe coi như đều Đối với người đó thì đầu van xe đạp chuyển động như thế nào?

A Chuyển động thẳng đều B Chuyển động thẳng biến đổi đều

C Chuyển động tròn đều D Vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến

Câu 5: Trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối vì chuyển động của ôtô

A được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau B không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động

C được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề D được quan sát ở các thời điểm khác nhau

Câu 6: Trên một toa tàu xe hỏa đang chạy, các hành khách ngồi trên ghế, trong khi nhân viên kiểm soát vé đi từ đầu đến cuối toa Có

thể phát biểu như thế nào sau đây?

A Các hành khách chuyển động so với mặt đất B Các hành khách đứng yên so với mặt đất

C Toa tàu chuyển động so với người kiểm soát vé D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 7: Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A Người đó đứng yên so với dòng nước B Người đó chuyển động so với bờ sông

C Người đó đứng yên so với bờ sông D Người đó đứng yên so với chiếc thuyền

Câu 8: Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Trái đất ta sẽ thấy

A Mặt trời đứng yên, Trái đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái đất

B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Câu 10: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:

Câu 11: Theo công thức vận tốc thì:

A Vận tốc tổng bằng vận tốc thành phần B Vận tốc tổng luôn lớn hơn tổng 2 vận tốc thành phần

C Vectơ vận tốc tổng là vectơ đường chéo D Vận tốc tổng luôn nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần

Câu 12: Hãy tìm phát biểu sai

A Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo là khác nhau

B Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau

C Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối D Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu

Câu 13: Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A Ô tô chuyển động so với mặt đường B Ô tô đứng yên so với người lái xe

C Ô tô chuyển động so với người lái xe D Ô tô chuyển động so với cây bên đường

Câu 14: Nói quỹ đạo có tính tương đối?

A Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng B Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu

C Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động D Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm

Câu 15: Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều Nhận xét nào sau đây không chính xác?

A Đối với toa tàu thì các toa khác đều đứng yên B Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn

C Đối với nhà ga đoàn tàu có chuyển động D Đối với tàu nhà ga có chuyển động

Câu 16: Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?

A v13 = v12 + v23 B v13 = v12 – v23 C v13 v12 v23

D v213 = v212 + v223

Dạng 1 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động trên cùng một phương

Câu 17: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nướC Vận tốc chảy của

dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông

A v = 8,00km/h B v = 5,00km/h C v ≈ 6,70km/h D v ≈ 6,30km/h

Câu 18: Ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc là 50km/h và 40km/h Vận tốc của ôtô A so với B là:

Câu 19: Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc là 5,5km/h, vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là

1,5km/h Tính vận tốc của thuyền so với nước:

A 7km/h B 3km/h C 3,5km/h D 2km/h

Câu 20: Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đọan đường sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h Vận tốc của đầu máy

thứ nhất so với đầu máy thứ hai là?

Trang 26

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 21: Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước Vận tốc của nước chảy đối với bờ

là 2,5 km/h Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là:

Câu 22: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2,5h Biết vận tốc của máy bay đối với gió là

300km/h Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu:

Câu 23: Một chiếc phà cha ̣y xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi cha ̣y về mất 6 giờ Nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất

Câu 24: Một chiếc thuyền cha ̣y ngươ ̣c dòng trên mô ̣t đoa ̣n sông thẳng , sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ Mô ̣t đám củi khô trôi trên đoa ̣n sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ Vâ ̣n tốc của thuyền so với nước là

Câu 27: Một người đi xe đạp với vận tốc 14,4 km/ h, trên một đoạn đường song hành với đường sắt Một đoạn tàu dài 120 m chạy

ngược chiều và vượt người đó mất 6 giây kểtừlúc đầu tàu gặp người đó Hỏi vận tốc của tàu là bao nhiêu?

Câu 30: Một tàu thủy chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 giờ đi được 100 km, khi chạy ngược dòng trong 4 giờ thì đi được 60 km

Tính vận tốc vn, bờ của dòng nước và vt, bờ của tàu khi nước đứng yên Coi vận tốc của nước đối bờlà luôn luôn không đổi

A vn, bờ = 15 km/h, vt, bờ = 25 km/h B vn, bờ = 25 km/h, vt, bờ = 15 km/h

C vn, bờ = 5 km/h, vt, bờ = 20 km/h D vn, bờ = 20 km/h, vt, bờ = 5 km/h

Câu 31: Một chiếc xà lan chạy xuôi đòng sông từA đến B mất 3 giờ A, B cách nhau 36 km Nước chảy với vận tốc 4 km/h Vận tốc

của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

Câu 32: Một con thuyền đi dọc con sông từbến A đến bến B rồi quay ngay lại ngay bến A mất thời gian 1h, AB = 4km, vận tốc nước

chảy không đổi bằng 3 km Vận tốc của thuyền so với nước

Câu 33: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km Một khúc gỗ trôi theo dòng sâu, sau 1 phút trôi

được 100/3 m tính vận tốc của thuyền buồm so với nước?

Câu 34: Hai vật A và B chuyển động ngược chiều nhau với vận tốc lần lượt là v1 = 1,1m/s; v2 = 0,5m/s Hỏi sau 10s khoảng cách giữa hai vật giảm đi bao nhiêu

Câu 35: Hai bến sông A và B cách nhau 18km Tính khoảng thời gian t đểmột ca nô xuôi dòng nước từ A đến B rồi lại ngay lập tức

chạy ngược dòng trở vềA Cho biết vận tốc của ca nô đối với dòng nước là 16,2 km/h và vận tốc dòng nước đối với bờ sông là 1,5m/s

Câu 36: Một ca nô đi ngược chiều từA đến B mát thời gian 15 phút Nếu ca nô tắt máy và thả trôi theo dòng nước thì nó đi từ B đến

A mất thời gian 60 phút Ca nô mở máy đi từ A đến B mất thời gian

Dạng 2 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương vuông góc

Câu 37: Hai ô tô chạy trên hai đường thẳng vuông góc với nhau Sau khi gặp nhau ở ngã tư thì xe 1 chạy theo hướng đông, xe 2 chạy

theo hướng bắc với cùng vận tốc 40km/h Vận tốc tương đối của xe 2 đối với xe 1 có giá trị nào?

Câu 38: Hai xe 1 và 2 chuyển động thẳng đều cùng độ lớn vận tốc, lần 1 đi ngược chiều tiến lại gần nhau, lần 2 đi trên hai đường

vuông góc và hướng đến giao điểm Tỉ số vận tốc tương đối của xe 1 so với xe 2 giữa lần 1 và lần 2 là

Câu 39: Một ca nô xuất phát từ điểm A bên này sông sang điểm B bên kia sông theo phương vuông góc với bờ sông Vì nước chảy

với vận tốc 3m/s nên ca nô đến bên kia sông tại điểm C với vận tốc 5m/s so với bờ Hỏi ca nô có vận tốc so với nước bằng bao nhiêu?

Câu 40: Hai xe tải cùng xuất phát từ một ngã tư đường phố chạy theo hai đường cắt nhau dưới một góc vuông Xe thứ nhất chạy với

vận tốc 30 km/h và xe thứ hai 40 km/h Hai xe rời xa nhau với vận tốc tương đối bằng

Câu 41: Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hướng Nam-Bắc Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 6 m/s theo

hướng Tây-Đông Vận tốc của xe đối với thuyền là

Trang 27

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 42: Một toa tàu đang chuyển động thẳng đều trên đường ngang với tốc độ v1=10m/s Một hành khách ngồi trên toa tàu, ném quả bóng tennis từ độ cao h xuống sàn theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu so với tàu 2m/s Chọn hệ quy chiếu gắn với đường ray, vận tốc của quả bóng ngay khi hành khách ném có độ lớn bằng

Câu 43: Một ca nô chạy trên một con sông khi xuôi dòng nước ca nô đi được quãng đường là 40km trong 1h, khi ngược dòng nước

để đi 40 km thì phải mất thời gian là 1h 15phút Hỏi nếu ca nô chạy theo hướng vuông góc với bờ sông thì mất bao lâu ca nô đi được quãng đường là 40 km?

Câu 44: Một người chèo thuyền qua sông với vận tốc 5,4km/h theo hướng vuông góc với bờ sông Do nước sông chảy nên thuyền đã

bị đưa xuôi theo dòng chảy xuống phía dưới hạ lưu một đoạn bằng 120m Độ rộng của dòng sông là 450m Hãy tính vận tốc của dòng nước chảy đối với bờ sông và thời gian thuyền qua sông ?

A 0,4m/s và 5 phút B 0,4m/s và 6 phút C 0,54m/s và 7 phút D 0,45m/s và 7 phút Dạng 3 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương hợp với nhau một góc α bất kì

Câu 45: Các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng với vận tốc v1 Một xe lửa chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v2

= 10 m/s Các giọt mưa rơi bám vào cửa kính và chạy dọc theo cửa kính theo hướng hợp góc 450

so với phương thẳng đứng Vận tốc rơi đều của các giọt mưa là

Câu 47: Các giọt nước mưa rơi thẳng đứng với vận tốc 5m/s so với mặt đất Một ôtô tải đang đi với vận tốc 36 km/h trên đường Hỏi

để cần che mưa, người ngồi trên thùng xe tải không mui phải cầm cán ô nghiêng góc bao nhiêu so với phương thẳng đứng

Câu 48: Các giọt nước mưa rơi đều thẳng đứng vận tốc v1 Một xe lửa chạy thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v1 = 17,3m/s Các giọt nước mưa bám vào cửa kính và chạy dọc theo hướng hợp 300 với phương thẳng đứng Vận tốc rơi thẳng đều của các giọt nước mưa là

Câu 49: Một ôtô chạy với vận tốc 72km/h về phía đông trong cơn mưa gió thổi tạt những hạt mưa về phía đông so với góc 600 so với phương thẳng đứng Người lái xe thấy hạt mưa về phía đông so với góc 600 so với phương thẳng đứngngười lái xe nhìn thấy hạt mưa rơi thẳng đứng Tính độ lớn vận tốc của hạt mưa so với mặt đất và vận tốc hạt mưa so với xe

Câu 50: Một hành khách ngồi trong xe ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 14,14 m/s, thì thấy các giọt mưa vạch trên kính

của xe những đường thẳng nghiêng 450 so với phương thẳng đứng Nếu giả thiết các giọt mưa rơi đều theo phương thẳng đứng thì vận tốc rơi của giọt mưa là

A là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra B là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch

C không thể tránh khỏi khi đo D là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài Câu 3: Chọn ý sai ? Sai số ngẫu nhiên

A khôngcó nguyên nhân rõ ràng B có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn

C là những sai xót mắc phải khi đo D chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài

Câu 4: Phép đo của một đại lượng vật lý

A là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý B là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị

C là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý D là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv

Câu 5: Chọn phát biểu sai ?

A Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo B Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp

C Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

D Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp

Câu 6: Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất ?

Câu 7: Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ '

A

 có thể

A lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ B Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

C được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định D loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo

Câu 8: Người ta có thể bỏ qua sai số dụng cụ khi phép đo không gồm yếu tố nào sau đây ?

A Công thức xác định đại lượng đo gián tiếp tương đối phức tạp B Các dụng cụ đo trực tiếp có độ chính xác tương đối cao

C Sai số phép đo chủ yếu gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên D Trong công thức xác định sai số gián tiếp có chứa các hằng số Dùng dữ kiện sau cho 3 câu tiếp theo: Cho các số 13,1 ; 13,10 ; 1,3.103 ; 1,30.103 ; 1,3.10-3 ; 1,30.10-3

Câu 9: Có mấy số có hai chữ số có nghĩa ?

Trang 28

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

 Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

Câu 15: Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5cm để đo chiều dài chiếc bút máy Nếu chiếc bút có độ

dài cỡ 15cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối là

A l = 0,25cm; l/l 1,67% B l = 0,5cm; l/l 3,33% C l = 0,25cm; l/l 1,25% D l = 0,5cm; l/l 2,5%

Câu 16: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d =(1345 2) (mm)  B d =(1,345 0,001) (m)  C d =(1345 3) (mm)  D d =(1,345 0,0005) (m) 

Câu 17: Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 600 mm Lấy sai số dụng

cụ là một độ chia nhỏ nhất Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?

A ℓ = (6,00 ± 0,01) dm B ℓ = (0,6 ± 0,001) m C ℓ = (60,0 ± 0,1) cm D ℓ= (600 ± 1) mm Câu 18: Trong bài thực hành đo gia tốc RTD tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo quãng đường vật rơi là s798 1  mm và thời gian rơi là t0 404, 0 005,  s Gia tốc RTD tại phòng thí nghiệm bằng

Câu 19: Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10CB Phép đo gia tốc RTD

Câu 20: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động

Năm lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Sai số tuyệt đối trung bình bằng trung bình cộng sai số tuyệt đối của mỗi lần đo Sai số dụng cụ bằng 1 độ chia nhỏ nhất Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

A T = 2,03  0,02 (s) B T = 2,030  0,024 (s) C T = 2,03  0,03 (s) D T = 2,030  0,034 (s)

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYỂN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Kiểm tra 45 phút số 1 kì 1 (Chương I, THPT Nguyễn Gia Thiều – Tp Hồ Chí Minh 2007) Câu 1: Câu nào sau đây là đúng:

A Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

C Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương

D Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

Câu 2: Khi vật chuyển động đều thì:

A quỹ đạo là một đường thẳng B vectơ gia tốc bằng không C phương vectơ vận tốc không đổi D độ lớn vận tốc không đổi Câu 3: Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:

A luôn đi qua gốc tọa độ B luôn song song với trục vận tốc C luôn có hướng xiên lên D không song song với trục thời gian Câu 4: Khi vật RTD thì

A chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều B gia tốc của vật tăng dần

C lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật D vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian

Câu 5: Độ lớn vận tốc của vật sẽ tỉ lệ thuận với thời gian nếu vật:

A chuyển động chậm dần đều B RTD C bị ném thẳng đứng lên trên D bị ném ngang

Câu 6: Phương trình tọa độ của một vật là x = 3t - 3 (x tính bằng m, t tính bằng giây) Thông tin nào sau đây là đúng?

A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 3m/s B Tọa độ ban đầu của vật là 3m

C Trong 5s vật đi được 12m D Gốc thời gian được chọn tại thời điểm bất kỳ

Câu 7: Chọn câu đúng Chuyển động cơ học:

A Là sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian B Là sự thay đổi trạng thái của vật theo thời gian

C Là sự thay đổi tốc độ của vật theo thời gian D Là sự thay đổi năng lượng của vật theo thời gian

Câu 8: Khi vật chuyển động đều thì:

A quỹ đạo là một đường thẳng B vectơ gia tốc bằng không C phương vectơ vận tốc không đổi D độ lớn vận tốc không đổi Câu 9: Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:

A luôn đi qua gốc tọa độ B luôn song song với trục vận tốc C luôn có hướng xiên lên D không song song với trục thời gian

Trang 29

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 10: Khi vật RTD thì

A chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều B gia tốc của vật tăng dần

C lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật D vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian

Câu 11: Độ lớn vận tốc của vật sẽ tỉ lệ thuận với thời gian nếu vật:

A chuyển động chậm dần đều B RTD C bị ném thẳng đứng lên trên D bị ném ngang

Câu 12: Chọn câu sai Chuyển động của một chất điểm là thẳng nhanh dần đều khi gia tốc là một đại lượng vectơ:

A cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc B cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốC

C có độ lớn là một hằng số luôn dương D cùng phương trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động Câu 13: Nói gia tốc của vật 1 m/s2 nghĩa là:

A Trong 1s, vận tốc của vật giảm 1m/s B Trong 1s, vận tốc của vật tăng 1m/s

C Trong 1s, vận tốc của vật biến thiên một lượng là 1m/s D Tại thời điểm t = 1s, vận tốc của vật là 1 m/s

Câu 14: Trong chuyển động thẳng đều, nếu gọi v là vận tốc, t là thời gian chuyển động thì công thức đường đi của vật là:

Câu 15: Khi vật chuyển động tròn đều thì tốc độ góc luôn:

A hướng vào tâm B bằng hằng số C thay đổi theo thời gian D có phương tiếp tuyến với quỹ đạo Câu 16: Phương án nào dưới đây là sai?

A Hệ quy chiếu được dùng để xác định vị trí của chất điểm B Hệ quy chiếu là hệ trục tọa độ được gắn với vật làm mốc

C Chuyển động và trạng thái đứng yên có tính chất tuyệt đối D Gốc thời gian là thời điểm t = 0

Câu 17: Đối với chuyển động thẳng đều thì

A vận tốc của vật không đổi B đồ thị của nó đi qua gốc tọa độ C chuyển động của nó có gia tốc D Cả A, B và C đều đúng Câu 18: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng đều?

Câu 19: Lúc 7h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h Nếu chọn trục tọa độ trùng với đường

chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của ô tô là:

A x = 36t (km) B x = 36(t  7) (km) C x = 36t (km) D x = 36(t  7) (km)

Câu 20: Một chiếc canô đi từ A đến B xuôi dòng mất thời gian 10phút, từ B trở về A ngược dòng mất 15phút Nếu canô tắt máy và

thả trôi theo dòng nước thì nó đi từ A đến B mất thời gian là

Câu 23: Một vật nhỏ bắt đầu trượt chậm dần đều lên một đường dốc Thời gian nó trượt lên cho tới khi dừng la ̣i mất 10 s Thời gian

nó trượt được 1/4 s đoa ̣n đường cuối trước khi dừng la ̣i là

Câu 26: Chọn câu đúng Gia tốc của chuyển động tròn đều:

A Là đại lượng vectơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo B Là đại lượng vectơ cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc

C Là đại lượng vectơ luôn hướng về tâm quỹ đạo D Là đại lượng vectơ cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc

Câu 27: Một chất điểm chuyển có phương trình chuyển động là: x = -4t2 + 10t -6 (m;s) Kết luận nào sau đây là đúng:

A Vật di qua gốc tọa độ ở các thời điểm t1 = 1s, t2 = 1,5s B Vật có gia tốc -2m/s2 và vận tốc đầu là 10m/s

C Vật có gia tốc -4m/s2 và vận tốc đầu là 10m/s D Phương trình vận tốc của vật là v = -4t + 10 (m/s)

Câu 28: Trong các phương trình sau phương trình nào thể hiện chất đểm chuyển động thẳng đều:

Trang 30

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 5: Một ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0 Sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc của ôtô là?

Câu 6: Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều nhau trên một đoạn đường sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h Vận tốc của đầu

máy thứ nhất đối với đầu máy thứ hai là

Câu 7: Trong chuyển động tròn đều, véctơ tốc độ dài

A Có độ lớn không đổi, thay đổi liên tục về hướng B Có độ lớn và hướng không thay đổi

C Có độ lớn thay đổi, hướng không thay đổi D Có độ lớn và hướng thay đổi liên tục

Câu 8: Phát biểu nào sau đây liên quan tới tính tương đối của vận tốc

A Một vật chuyển động với vận tốc 5m/s B Một vật chuyển động thẳng đều

C Một vật chuyển động so với vật này nhưng đứng yên so với vật khác D Một vật đứng yên so với trái đất

Câu 9: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3m/s2 Vận tốc của vật khi

đi được quãng đường 50m kể từ lúc hãm phanh là?

Câu 10: Một vật chuyển động với vận tốc 4m/s trên nửa thời gian đầu của đoạn đường AB, nửa thời gian còn lại đi với vận tốc 2m/s

Vận tốc trung bình của vật trên đoạn đường AB là

Câu 13: Hai vật cùng chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng AB Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 8s Vật thứ hai xuất phát từ

A cùng một lúc với vật một nhưng đến B chậm hơn 2s Biết AB =24m Vận tốc của hai vật là?

A v1= 3m/s; v2= 2,4m/s B v1= 3m/s; v2= 2m/s C v1= 6m/s; v2= 4,8m/s D v1= 2,4m/s; v2= 3m/s

Câu 14: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình?

A Trong chuyển động biến đổi vận tốc trung bình trên các đoạn đường khác nhau là như nhau

B Vận tốc trung bình cho biết tốc độ của vật tại thời điểm nhất định

C Trong khoảng thời gian t vật đi được quãng đường s, vận tốc trung bình của vật trên quãng đường s là vTB=s/t

D Vận tốc trung bình là trung bình cộng của các vận tốc

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều?

A Tại mọi thời điểm vectơ vận tốc như nhau B Vec tơ vận tốc có hướng không thay đổi

C Vận tốc luôn có giá trị dương D Vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

Câu 16: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể coi vật là một chất điểm?

A Tàu hoả đang đứng trên sân ga B Trái Đất chuyển động tự quay quanh nó

C Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời D Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng

Câu 17: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 43,2km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều sau 2 phút thì dừng lại ở sân gA

Quãng đường tàu đi được trong thời gian hãm phanh là?

Câu 18: Một ô tô khởi hành lúc 7h Nếu chọn mốc thời gian là lúc 7h thì thời điểm ban đầu đúng với thời điểm nào:

Câu 19: Hai vật xuất phát cùng một lúc, chuyển động trên cùng một đường thẳng với các vận tốc không đổi v1=15m/s, v2=24m/s theo

hai hướng ngược chiều nhau Khi gặp nhau vật thứ nhất đi được quãng đường 60m, quãng đường vật thứ hai đi được là?

Câu 20: Trên hình vẽ là đồ thị toạ độ - thời gian của một vật chuyển động thẳng cho biết thông tin nào là sai?

A Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ x(m)

B Toạ độ ban đầu là x0 =10m

D Gốc thời gian là thời điểm vật cách gốc toạ độ 10m

0 5 t(s)

Câu 21: Một vật chuyển động thẳng đều theo phương Ox Tại các thời điểm t1=2s , t2=6s Toạ độ tương ứng của vật là x1=20m và

x2=4m Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Vận tốc của vật có độ lớn là 4m/s B Thời điểm vật đến gốc toạ độ 0 là t =5s

C Phương trình toạ độ của vật là x = 20 - 4t D Vật chuyển đông ngược chiều dương của trục Ox

Câu 22: Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 20km, chuyển đông cùng chiều từ A đến B với vận tốc lần

lượt là 60km/h và 40km/h Chọn trục toạ độ trùng với quỹ đạo, A là gốc toạ độ, chiều A đến B là chiều dương, gốc thời gian là thời

điểm hai xe xuất phát Phương trình chuyển động của hai xe là?

Câu 23: Một vật chuyển động thẳng đều từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 60km/h, cùng lúc đó một vật khác chuyển động

từ thành phố B về thành phố A với vận tốc 40km/h Biết hai thành phố cách nhau 140km Sau bao lâu hai vật gặp nhau?

Câu 24: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s nó đạt vận tốc 10m/s Vận tốc của nó sau 10s là

Câu 25: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và CĐTCDĐ với gia tốc a = 1m/s2 Sau bao lâu thì tàu dừng hẳn

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 26: Một người đi xe máy khởi hành từ thị trấn A lúc 6 giờ sáng để đến thị trấn B cách đó 120km, người này đến B lúc 9 giờ

sáng Giả sử chuyển động là thẳng đều Chọn gốc thời gian lúc 6 giờ sáng, gốc toạ độ tại A, chiều dương từ A đến B, ptcđ là

Câu 27: Một người đi xe máy khởi hành từ thị trấn A lúc 6 giờ sáng để đến thị trấn B cách đó 120km, người này đến B lúc 9 giờ

sáng Giả sử chuyển động là thẳng đều Chọn gốc thời gian lúc 6 giờ sáng, gốc toạ độ tại B, chiều dương từ A đến B, ptcđ là

A x=-120+40t (km,h) B x=120-40t (km,h) C x=120+40t (km,h) D x=-120-40t (km,h) Câu 28: Một bọt khí chuyển động thẳng đều trong ống AB dài 1,2m và đi từ A đến B mất 1phút Chọn gốc thời gian lúc bọt khí qua

A, gốc toạ độ tại A và chiều dương từ B đến A, phương trình chuyển động là

Câu 29: Một bọt khí chuyển động thẳng đều trong ống AB dài 1,2m và đi từ A đến B mất 1phút Chọn gốc thời gian lúc bọt khí qua

B, gốc toạ độ tại B và chiều dương từ A đến B, phương trình chuyển động là

A x=-120+2(t-60) (cm,s) B x=120+2(t-60)(cm,s) C x=120-2(t+60) (cm,s) D x=-120+2(t+60) (cm,s) Câu 30: Trong các chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động sau đây, phương trình nào cho biết gốc thời gian được chọn

lúc vật qua vị trí cách gốc toạ độ 2cm

Kiểm tra 45 phút số 3 kì 1 (Chương I, THPT Hùng Vương – Đắc Nông 2008) Câu 1: Chọn câu đúng nhất Hợp lực tác dụng lên vật bị triệt tiêu thì …

A vật đó sẽ đứng yên B vật đó sẽ chuyển động thẳng đều C vật đó sẽ chuyển động biến đổi đều

D nếu vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên và nếu vật đang chuyển động, sẽ tiếp tục chuyển động đều mãi mãi

Câu 2: Một ôtô đang chuyển động thẳng trên đường nằm ngang, quỹ đạo chuyển động của 1 điểm nằm trên vành bánh xe là (chọn

Câu 4: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa độ dời, vận tốc và gia tốc là:

Câu 5: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều (v2-v0=2as), ta

có các điều kiện nào dưới đây:

A s>0; a>0; v>v0 B s>0; a<0; v<v0 C s>0; a>0; v<v0 D s>0; a<0; v>v0

Câu 6: Chuyển động RTD của 1 vật thuộc dạng:

Câu 7: Trong chuyển động tròn đều độ lớn của vectơ gia tốc hướng tâm bằng:

Câu 8: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rơi trong?

A 2s B 4s C 6s D 8s

Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau, khi nói về vận tốc góc của các đầu kim trong đồng hồ

A vận tốc góc của đầu kim giờ là π/3600(rad/s) B vận tốc góc của đầu kim phút là π/2000(rad/s)

C vận tốc góc của đầu kim giây là π/30(rad/s) D vận tốc góc của đầu kim đồng hồ là /40 (rad/s)

Câu 10: Gia tốc RTD của vật (gia tốc trọng trường) tùy thuộc vào:

A kích thước cña vật B độ cao ban đầu của vật C vĩ độ và độ cao nơi thực hiện thí nghiệm D thời gian rơi của vật

Câu 11: Một quạt máy quay với tần số 400vòng/phút Cánh quạt dài 0,8m Hỏi tốc độ góc và tốc độ dài bằng bao nhiêu:

A 33,5m/s và 41,87rad/s B 43,5m/s và 51,75rad/s C 45m/s và 65rad/s D 54m/s và 56rad/s Câu 12: Đại lượng nào sau đây không thuộc tính tương đối của chuyển động?

A quỹ đạo chuyển động của vật B vận tốc của vật chuyển động

C thời gian chuyển động của vật D quỹ đạo và vận tốc của vật chuyển động

Câu 13: Một đồng hồ có kim phút dài gấp 1,5 lần kim giờ Vận tốc dài của đầu kim phút so với kim giờ là:

Câu 14: Một ôtô A chạy đều trên 1 đường thẳng với vận tốc 40km/h Một ôtô B đuổi theo ôtô A với vận tốc 60km/h Xác định vận

tốc của ôtô A đối với B nếu chiều dương trùng với chiều 2 ôtô:

A vA-B = -20km/h B vA-B = 20km/h C vA-B = 120km/h D vA-B = -120km/h

Câu 15: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1h đi được 10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1h trôi được

2km Vận tốc của thuyền buồm đối với nước bằng bao nhiêu?

A 10km/h B 14km/h C 8km/h D 12km/h

Câu 16: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều là:

A s=1/2at2 B s=vot+0,5at2 C x=xo +vot +0,5t2 D x=xo+ 1/2at2

Câu 17: Trong chuyển động tròn đều đại lượng nào sau đây không đúng:

A quỹ đạo là đường tròn B tốc độ dài không đổi C tốc độ góc không đổi D véctơ gia tốc không đổi

Câu 18: Tốc độ góc ω của 1 điểm trên trái đất đối với trục quay của trái đất là bao nhiêu?

A ω=7,27.10-4rad/s B ω=7,27.10-5rad/s C ω=5,27.10-4rad/s D ω=5,27.10-5rad/s

Câu 19: Một vật RTD (g=9,8m/s2 ), quãng đường vật rơi trong giây thứ n là?

A 9,8(n-1)/4(mét) B 4,9(2n-1)(mét) C 9,8(mét) D 9,8(n-1/2)(mét)

Câu 20: Vận tốc tuyệt đối là:

A vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên B vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều

Trang 32

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

M

v

C vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

D vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều

Câu 21: Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có các đặc điểm như sau, trong đó đặc điểm nào là không phải?

A có phương trùng với bán kính quỹ đạo B có chiều hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 22: Một hòn bi thả RTD từ độ cao h Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ:

Câu 23: Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h, bỗng người lái xe thấy có 1 cái hố trước mặt, cách xe 20m Người ấy phanh gấp và

xe đến sát miệng hố thì dừng lại gia tốc của xe là:

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động RTD:

C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống D Tại một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi như nhau

Câu 25: Một ô tô đang cha ̣y thẳng đều với vâ ̣n tốc 40 km/h thì tăng ga chuyển đô ̣ng thẳng nhanh dần đều Biết rằng sau khi cha ̣y

đươ ̣c quãng đường 1 km thì ô tô đa ̣t được vâ ̣n tốc 60 km/h Gia tốc của ô tô là

Câu 30: Để xác định hành trình của 1 con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây:

A kinh độ của con tàu tại mổi điểm B vĩ độ của con tàu tại điểm đó

C ngày giờ con tàu đến điểm đó D hướng đi của con tàu tại điểm đó

Kiểm tra 45 phút số 4 kì 1 (Chương I, THPT Chu Văn An – Đắc Lắc 2007) Câu 1: Một trái cam RTD từ mặt bàn xuống đất Lấy g=9,8 m/s2 Sau khi rơi 1s vận tốc và gia tốc của trái cam bằng

A 9,8 m/s và -9,8 m/s2 B 9,8 m/s và 9,8 m/s2 C 4,9 m/s và 4,9 m/s2 D 0 m/s và 0 m/s2

Câu 2: Đồ thị toạ độ của một chuyển động thẳng biến đổi đều là:

Câu 3: Một chiếc xe A CĐTĐ với vận tốc 20 m/s Khi xe A chạy ngang qua gốc tọa độ O thì xe B bắt đầu chạy với gia tốc không đổi

có độ lớn bằng 2m/s2 trên một đường thẳng cùng chiều với xe A Để bắt kịp xe A sau thời gian 10s thì vận tốc ban đầu của xe B là:

Câu 4: Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là:

A Vận tốc tương đối B Vận tốc tuyệt đối C Vận tốc kéo theo D Vận tốc trung bình

Câu 5: Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kỳ:

A v13 = v12 + v23 B v13 = v12 - v23 C. 2

23 2 12 2

Câu 7: Một chất điểm chuyển động tròn đều Tại M có vận tốc vM

như hình vẽ Sau khoảng thời gian nào véc tơ vận tốc của chất điểm vuông góc vớivM

A Sau 1/2 vòng và 1 vòng B Sau 3/4 vòng và 5/4 vòng C Sau 1/4 vòng và 3/4 vòng D Sau 1/4 vòng và 1/2 vòng

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì cả hai rơi như nhau B Cả viên gạch và nửa viên gạch rơi như nhau

C Cả viên gạch rơi nhanh hơn nửa viên gạch vì trọng lực cả viên gạch lớn hơn gấp đôi nửa viên gạch

D Cả viên gạch rơi chậm hơn nửa viên gạch vì quán tính của cả viên gạch lớn gấp đôi nửa viên gạch

Câu 9: Tìm phát biểu sai

A Trên bề mặt trái đất, mọi vật đều RTD với cùng một gia tốc

B Trong trường hợp có thể bỏ qua ảnh hưởng của không khí và các yếu tố khác lên vật, ta có thể coi sự rơi của vật là sự RTD

C Nguyên nhân duy nhất gây ra RTD là trọng lực D RTD là một chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu

Câu 10: Một vật chuyển động thẳng với gia tốc có giá trị âm không đổi và có vận tốc đầu có giá trị dương Vật sẽ chuyển động

A Nhanh dần đều B Chậm dần đều C Chậm dần đều sau đó nhanh dần đều D Nhanh dần đều sau đó chậm dần đều

Câu 11: Chọn câu sai Chất điểm sẽ chuyển động nhanh dần đều nếu:

A a >0 và v0 > 0 B a >0 và v0 = 0 C a <0 và v0 > 0 D a <0 và v0 = 0

Câu 12: Một vật đang chuyển động với vận tốc đầu 2 m/s thì tăng tốc sau 10s đạt vận tốc 4 m/s Gia tốc của vật khi chọn chiều dương

cùng chiều chuyển động là:

Câu 13: Trong trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là dường thẳng?

A Một ô tô đi từ TP Hồ Chí Minh đến Phan Thiết B Một hòn đá được ném theo phương ngang

C Một hòn đá được thả rơi từ độ cao 5 mét xuống đất D Cả ba câu A,B, C đều sai

Câu 14: Một máy bay phản lực hạ cánh xuống đường băng với vận tốc 69 m/s và chuyển động chậm dần đều để sau khi chạy quãng

đường 750m thì vận tốc chỉ còn 6,1 m/s Gia tốc của máy bay có độ lớn bằng:

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 15: Chọn pt của CĐTĐ mà tại thời điểm ban đầu, vật không ở gốc toạ độ và chuyển động hướng về gốc toạ độ trong hệ trục (x, t)

Câu 16: Chọn câu sai Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:

A quỹ đạo là đường thẳng B đồ thị toạ độ là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C vận tốc tức thời không đổi theo thời gian D tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

Câu 17: Trong công thức liên hệ quãng đường s, vận tốc v của vật chuyển động thẳng biến đổi đều v2-v0=2as, chiều dương là chiều

chuyển động Chọn nhận xét đúng:

A s>0, a<0, v>0 B s>0, a<0, v<0 C s>0, a>0, v>0 D s>0, a>0, v<0

Câu 18: Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị bằng số vòng mà vật đi được trong 1 giây là:

Câu 19: Trong công thức cộng vận tốc v13v12v23 khi nào độ lớn các véc tơ vận tốc thoả mãn hệ thức v132 v122 v223

Câu 20: Chọn câu đúng Trong chuyển động tròn đều thì véc tơ gia tốc

A giống nhau ở mội điểm trên quỹ đạo B luôn luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc dài

C luôn luôn vuông góc với véc tơ vận tốc dài D luôn tiếp xúc với đường tròn quỹ đạo

Câu 21: Một ô tô chuyển động thẳng đều từ tỉnh A đi tỉnh B với vận tốc 50 km/h Tỉnh A cách gốc 0 là 10km Chọn gốc thời gian là lúc ô tô bắt đầu chuyển động từ A, chiều dương từ B đến A Phương trình chuyển động của ô tô là:

A x =50t+10 (km) B x = -10(1+5t) (km) C x = -10(1-5t) (km) D x = 10( 1-5t) (km) Câu 22: Một ô tô bắt đầu rời bến, sau 20 giây đạt được vận tốc 36 km/h.Chiều dương là chiều chuyển động Quãng đường đi được

Câu 25: Một động cơ xe máy có trục quay 1200 vòng/phút Tốc độ góc của chuyển động quay là:

Câu 26: Một viên bi được thả chuyển động nhanh dần đều trên một mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,2m/s2, với vận tốc ban đầu bằng không Quãng đường viên bi đi được trong giây thứ tư là

Câu 27: Chọn câu đúng Hai bến sông A và B cách nhau 36 km theo đường thẳng.Biết vận tốc của canô khi nước không chảy là 20

km/h và vận tốc của dòng nước đối với bờ sông là 4 km/h Thời gian canô chạy từ A đến B rồi trở ngay lại A là:

Câu 28: Một vật được thả rơi từ độ cao h xuống tới đất Vật tốc của vật khi chạm đất là

Câu 29: Đại lượng đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động là:

A Gia tốc của vật B Vật tốc của vật C Quãng đường đi được của vật D cả ba đại lượng trên Câu 30: Thả rơi không vận tốc ban đầu hai vật ở hai độ cao h1 và h2 với h1= 4h2 Gọi v1 và v2 là hai vận tốc của hai vật khi vừa chạm đất Ta có

SỰ BÍ ẨN CỦA HỐ ĐEN

Trong lòng vũ trụ có một khu vực rất đặc biệt, bất kể là vật thể gì, kích thước lớn tới đâu, chỉ cần tiến vào khu vực này đều bị hút tụt vào bên trong, người ta gọi đó là hố đen (black hole) Hố đen đến nay vẫn là bí ẩn lớn Tuy nhiên, ngay từ cuối thế kỷ 19, có những hiểu biết nhất định về hố đen Năm 1898, một nhà toán học nổi tiếng người Pháp - ngài Laplace - đã chỉ ra: Nếu tỷ trọng hoặc khối lượng của một vật thể đạt đến mức nào đó, chúng ta sẽ không nhìn thấy nó nữa, vì ánh sáng sẽ không thể thoát ra khỏi mặt của nó Hay nói cách khác, ánh sáng đi đến đó sẽ không thể phản xạ để quay trở lại mắt ta Tuy nhiên, phải sau khi Einstein công bố thuyết tương đối, hố đen mới thực sự thu hút sự chú ý của các nhà khoa học Họ dựa vào học thuyết này bắt đầu tiến hành nghiên cứu về nguyên nhân hình thành, điều kiện tồn tại của hố đen Nhưng mãi đến năm 1965, khi các nhà khoa học quan trắc được một chùm tia

X phát ra từ chòm sao Thiên Nga (Cygnus), loài người mới chính thức mở được cánh cổng để bước vào khám phá hố đen vũ trụ Thiên thể này được các nhà thiên văn học lúc đó gọi là "sao Thiên Nga X-1" (Cygnus X-1) Theo các nhà nghiên cứu, X-1 lớn gấp 20 lần Mặt Trời, ở cách Trái Đất 8.000 năm ánh sáng Các nghiên cứu còn cho thấy quỹ đạo của X-1 có sự thay đổi, nguyên nhân là do gần đó có một hố đen Hố đen này lớn gấp 5-10 lần Mặt Trời, chu kỳ quay quanh X-l của nó là 5 ngày Đây là hố đen đầu tiên con người xác định được Rút cuộc hố đen, hòn đảo bí ẩn của vũ trụ, đang giấu kín trong mình bao nhiêu điều huyền bí? Có rất nhiều cách giải thích khác nhau về nguyên nhân hình thành hố đen Có người cho rằng một hành tinh ở giai đoạn cuối khi nhiên liệu cháy đã gần cạn kiệt, sẽ tự co mạnh lại dưới lực hấp dẫn của chính bản thân Nếu khối lượng của hành tinh đã co lại lớn gấp 3 lần khối lượng của Mặt Trời, sản phẩm của sự co lại đó sẽ là một hố đen Cũng có người cho rằng hố đen là một bộ phận của hành tinh nở ra trong quá trình siêu tân tinh đó bùng cháy biến thành Lại có người cho rằng khi xảy ra vụ nổ big bang hình thành nên vũ trụ, nguồn năng lượng gây giãn nở vũ trụ đã nén mạnh một khối lượng vật chất nhất định, sinh ra hố đen nguyên sinh Nói tóm lại đến nay, con người vẫn chưa vén được bức màn bí mật về hố đen Nhưng với sự phát triển không ngừng của khoa học kỹ thuật và nỗ lực tìm tòi của mình, con người nhất định sẽ giải được những câu đố về nó

Trang 34

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM CHỦ ĐỀ 1 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích lực

A Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với phép tổng hợp lực B Phép phân tích lực tuân theo qui tắc hình bình hành

C Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần D Cả A, B và C đều đúng

Câu 2: Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì:

A Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật B Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều

C Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật D Không có lực nào tác dụng lên vật

Câu 3: Chọn câu sai Hợp lực của hai lực thành phần F1, F2 có độ lớn là:

A F = F2F2 B. F1 F2 F  F1+ F2 C F = F1 + F2 D F = F2F2

Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cân bằng lực?

A Khi vật đứng yên, hợp lực tác dụng lên nó bằng không

B Khi vật chuyển động thẳng đều, hợp lực tác dụng lên nó bằng không

C Hai lực cân bằng nhau có cùng gía, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều D Cả A,B,C đều đúng Câu 5: Trường hợp nào sau đây các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau:

A Chuyển động tròn đều B Chuyển động đều trên một đường cong bất kì C Chuyển động thẳng đều D Cả ba trường hợp trên Câu 6: Chọn câu không đúng trong các cách phát biểu trạng thái cân bằng của một vật:

A Vectơ tổng của các lực tác dụng lên vật bằng 0 B Vật đang chuyển động với vận tốc không đổi

Câu 7: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự cân bằng lực?

A Khi vật đứng yên, hợp lực tác dụng lên nó bằng không

B Khi vật chuyển động thẳng đều, hợp lực tác dụng lên bằng không

C Hai lực cân bằng nhau có cùng gía, cùng độ lớn, cùng chiều D Cả A, B đều đúng Câu 8: Một qủ a cầu và 1 khối nặng được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua 1 ròng rọc trơn Cả hai vật cân bằng ở vị trí ngang nhau Khối nặng được kéo xuống 1 đoạn, khi buông khối nặng ra thì:

A Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì đây là vị trí cân bằng

B Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì cơ năng bảo toàn

C Nó sẽ giữ nguyên trạng thái đang có vì không có thêm lực tác dụng nào

D Nó sẽ dịch chuyển xuống vì lực tác dụng vào nó lớn hơn lực tác dụng vào qủa cầu

Câu 9: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không C Vật chuyển động với gia tốc không đổi

B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số D Vật đứng yên

Câu 10: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m Vật

đứng yên cân bằng Khi đó

A Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực B Vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây

C Vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không D Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây

Câu 11: Chọn phát biểu đúng:

A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng

C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động

D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng

Câu 12: Hai lực trực đối cân bằng là:

A Bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá B Tác dụng vào cùng một vật

C Có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau D Không bằng nhau về độ lớn

Câu 13: Hai lực cân bằng không thể có:

Câu 14: Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quyF1

F2 thì véctơ gia tốc của chất điểm

A Cùng phương, cùng chiều với lực F2

B Cùng phương, cùng chiều với lực F1

C Cùng phương, cùng chiều với lực FF1 F2

A F không bao giờ bằng F1 hoặc F2 B F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2

C F luôn luôn lớn hơn F1 và F2 D Ta luôn có hệ thức F1F2   F F1 F2

Câu 16: Câu nào đúng? Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể

A Nhỏ hơn F C Vuông góc với lực F

B Lớn hơn 3F D Vuông góc với lực 2 F

Trang 35

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

P C

A

1

F012001200120

Câu 31: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4 N, 5N và 6N Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp lực của 2 lực còn lại bằng:

A 9N B 6N C 1N D Không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại Câu 32: Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N, 8N và 10N Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

Câu 33: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây? Cho biệt góc giữa cặp lực đó

A 3 N, 15 N; 1200 B 3 N, 6 N; 600 C 3 N, 13 N; 1800 D 3 N, 5 N; 00

Câu 34: Một vật chịu 4 lực tác dụng Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về

phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?

Dạng 2 Vận dụng điều kiện cân bằng của chất điểm

Câu 35: Một vật được treo như hình 1: Biết vật có P = 80 N, α = 300 Lực căng của dây là bao nhiêu?

Câu 36: Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây

song song với đường dốc chính như hình 1 Biết α = 600 Cho g = 9,8 m/s2 Lực ép của vật lên

mặt phẳng nghiêng là

Câu 37: Một vật có khối lượng m= 2kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi

dây song song với đường dốc chính như hình 1 Biết  = 300, g= 10m/s2 và ma sát không đáng

kể Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật có giá trị

Câu 38: Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như

hình 1 Góc nghiêng  = 300 Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng

A T = 25 (N), N = 43 (N) B T = 50 (N), N = 25 (N) C T = 43 (N), N = 43 (N) D T = 25 (N), N = 50 (N) Câu 39: Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính như

hình 1 Biết α = 300 Cho g = 9,8 m/s2 Lực căng T của dây treo là

Câu 40: Một quả cầu có khối lượng 1,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α = 450 Cho g =

9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực ép của quả cầu lên tường là

Câu 41: Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α = 600

Cho g = 9,8 m/s2.Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực căng T của dây treo là

Trang 36

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 44: Ba nhóm học sinh kéo 1 cái vòng được biểu diễn như hình trên Không có nhóm nào

thắng cuộc Nếu các lực kéo được vẽ trên hình (nhóm 1 và 2 có lực kéo mỗi nhóm là 100N) Lực

kéo của nhóm 3 là bao nhiêu?

Câu 46: Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB nằm

ngang Độ lớn của lực căng T1 của dây OA bằng

Câu 47: Một vật nặng m được nối vào sợi dây, đầu còn lại sợi dây nối vào điểm cố định Q (xem hình vẽ)

Tác dụng lên vật m một lực Fkhông đổi theo phương ngang, khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với

phương thẳng đứng một góc α Chọn phương án sai?

Câu 48: Cho vật được đỡ bởi hai thanh như hình vẽ Biết gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lực do

thanh (1) tác dụng lên vật là 50 N Khối lượng vật là

Câu 50: Một đèn tín hiệu giao thông được treo ở một ngã tư nhờ một dây cáp có

trọng không đáng kể Hai đầu dây cáp được giữ bằng hai cột đèn AB và A’B’,

cách nhau 8 m Đèn nặng 60 N, được treo vào điểm giữa O của dây cáp, làm dây

võng xuống 0,5 m tại điểm giữa như hình Tính lực kéo của mỗi nửa dây?

Trang 37

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

CHỦ ĐỀ 2 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON Định luật I

Câu 1: Chọn câu đúng Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, thì các hành khách

A ngả người về phía sau B ngả người sang bên cạnh C dừng lại ngay D chúi người về phía trước Câu 2: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác thì nó sẽ

A Biến dạng mà không thay đổi vận tốc B Chuyển động thẳng đều mãi mãi

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều D Bị biến dạng và thay đổi vận tốc

Câu 3: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

A Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s B.Vật dừng lại ngay

Câu 4: Chọn câu đúng?

A Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là có lực tác dụng lên vật

B Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên C Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

D Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập tức dừng lại

Câu 5: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ ngã rẽ sang phải Theo quán tính hành khách sẽ:

A Nghiêng sang phải B Nghiêng sang trái C Ngã về phía sau D Chúi về phía trước Câu 6: Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

C Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại D Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu Câu 7: Định luật I Newton cho ta nhận biết

A Sự cân bằng của mọi vật B Quán tính của mọi vật C Trọng lượng của vật D Sự triệt tiêu lẫn nhau của các lực trực đối Câu 8: Tác dụng lựcFkhông đổi lên một vật đang đứng yên Kết luận nào sau đây là đúng?

A Vật chuyển động thẳng biến đổi đều B Vật chuyển động tròn đều

C Vật chuyển động thẳng đều D Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều Câu 9: Định luật I Niutơn cho biết:

A Nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật B Mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật

C Nguyên nhân của chuyển động D Dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào

Câu 10: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

A Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng muốn dừng lại

B Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất kì vật nào khác

C Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối

D Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được

Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về định luật I Niuton?

A Định luật I Niuton là đinh luật cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật

B Nội dung của định luật I Niuton là: Một vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều nếu không chịu một lực nào tác dụng, hoặc nếu

các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau

C Định luật I Niuton còn gọi là định luật quán tính D Các câu A, B, C đều đúng

Câu 12: Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?

A Xe ôtô đang chạy khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng lại B Vật RTD

C Một người kéo một cái thùng gỗ trượt trên mặt sàn nằm ngang D Vật rơi trong không khí Câu 13: Vật tự do là:

A Vật hoàn toàn không chịu tác dụng của 1 lực nào từ bên ngoài B Vật chuyển động dưới tác dụng duy nhất của trọng lực

C Vật đang ở trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều trong hệ quy chiếu quán tính D Vật ở rất xa các vật khác Câu 14: Khi thắng (hãm), xe không thể dừng ngay mà còn tiếp tục chuyển động thêm 1 đoạn đường là do:

A Quán tính của xe B Ma sát không đủ lớn C Lực hãm không đủ lớn D Cả 3 câu đều đúng Câu 15: Định luật I Newton nghiệm đúng đối với hệ qui chiếu gắn với ôtô trong các trường hợp nào sau đây:

A Ôtô tăng vận tốc lúc khởi hành B Ôtô giảm vận tốc khi gần đến bến xe

C Ôtô chạy với vận tốc không đổi trên một đoạn thẳng D Ôtô chạy với vận tốc không đổi trên một đường cong

Câu 16: Tìm phát biểu đúng sau đây:

A Không có lực tác dụng, vật không chuyển động B Ngừng tác dụng lực, vật sẽ dừng lại

C Gia tốc của vật nhất thiết theo hướng của lực D Khi tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng

D Một biểu thức khác A, B, C

Câu 17: Theo định luâ ̣t I Niu-tơn thì

A vơ ́ i mỗi lực tác du ̣ng luôn có mô ̣t phản lực trực đối với nó B mọi vật đang chuyển đô ̣ng đều có xu hướng dừng la ̣i do quán tính

C một vâ ̣t sẽ giữ nguyên tra ̣ng thái đứng yên hoă ̣c chuyển đô ̣ng thẳng đều nếu nó không chi ̣u tác dụng của bất ki ̀ lực nào khác

D một vâ ̣t không thể chuyển đô ̣ng đươ ̣c nếu hơ ̣p lực tác dụng lên nó bằng 0

Câu 18: Vật nào sau đây chuyển đô ̣ng theo quán tính?

A Vật chuyển đô ̣ng tròn đều B Vật chuyển đô ̣ng trên quỹ đa ̣o thẳng

C Vật chuyển đô ̣ng thẳng đều D Vật chuyển đô ̣ng rơi tự do

Định luật II và đặc điểm của lực

Câu 19: Theo định luật II Newtơn:

A Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi công thức a F /m

Trang 38

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

A Khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính

B Gia tốc của một vật tỉ lệ với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật đó

C Khi một vật chịu tác dụng của một vật khác thì nó cũng tác dụng lên vật khác đó một phản lực trực đối

D Khi chịu tác dụng của một lực không đổi thì vật chuyển động với vận tốc không đổi

Câu 21: Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi Tổng hợp lực F tác dụng vào vật được xác định bởi:

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dịnh luật III Niutơn?

A Nội dung của định luật III Niuton là: Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là cùng độ lớn, cùng giá và cùng

chiều B Định luật III Niutơn cho biết mối liên hệ về gia tốc khi các vật tương tác với nhau

C Nội dung của định luật III Niuton là: Những lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là cùng độ lớn, cùng giá nhưng

Câu 23: Từ công thức của định luật II Newton ta suy ra:

A Gia tốc có cùng hương với lực B Khối lượng của vật tỉ lệ với độ lớn của lực

C Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng D Cả 3 kết luận trên đều đúng

Câu 24: Định luật II Niutơn cho biết:

A Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật B Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

C Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật D Mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật

Câu 25: Điều nào sau đây là đúng khi nói về định luật II Niuton?

A Định luật II Niuton cho biết mối liên hệ giữa khối lượng của vật, gia tốc mà vật thu đựơc và lực tác dụng lên vật

B Định luật II Niuton được mô tả bằng biểu thức a F /m

C Định luật II Niuton khẳng định lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật D Các câu A, B ,C, đều đúng

Câu 26: Một máy bay trực thăng bay lên thẳng với gia tốc a, khi đó có một đinh ốc bị sút ra khỏi trần máy bay và rơi xuống, gia tốc

của đinh ốc đối với mặt đất là:

Câu 27: Theo định luâ ̣t II Niu-tơn thì lực và phản lực

C là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn D là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 28: Khi nói về mô ̣t vâ ̣t chi ̣u tác du ̣ng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi không có lực tác du ̣ng, vâ ̣t không thể chuyển đô ̣ng B Khi ngừ ng tác du ̣ng lực lên vâ ̣t, vâ ̣t này sẽ dừng la ̣i

C Gia tốc củ a vâ ̣t luôn cùng chiều với chiều của lực tác du ̣ng D Khi có tác du ̣ng lực lên vâ ̣t, vâ ̣n tốc của vâ ̣t tăng

Câu 29: Ta có g

là véctơ gia tốc trọng lực Vậy câu nào sau đây sai khi nói về g

?

A Trị số g là hằng số và có giá trị là 9,81m/s2 B Trị số g thay đổi theo từng nơi trên Trái đất

C Trị số g thay đổi theo độ cao D Có chiều thẳng đứng từ trên xuống

Câu 30: Chọn câu đúng:

A Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động B Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc

C Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động D Lực không thể cùng hướng với gia tốc

Câu 31: Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

A Khối lượng là đại lượng vô hướng , dương và không đổi đối với mỗi vật B Khối lượng có tính chất cộng

C Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại D Khối lượng đo bằng đơn vị (kg) Câu 32: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác thì nó sẽ

A Biến dạng mà không thay đổi vận tốc B Chuyển động thẳng đều mãi mãi

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều D Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn

Câu 33: Chọn câu sai trong các câu sau

A Trọng lực có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống B Điểm đặt của trọng lực tại trọng tâm của vật

C Trọng lượng của vật bằng trọng lực tác dụng lên vật khi vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều so với trái đất

D Nguyên tắc cân là so sánh trực tiếp khối lượng của vật cần đo với khối lượng chuẩn

Câu 34: Khối lượng của một vật:

A Luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật B Luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được

C Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật D Không phụ thuộc vào thể tích của vật

Câu 35: Khối lượng của một vật không ảnh hưởng đến những đại lượng nào, tính chất nào sau đây?

A Gia tốc khi vật chịu tác dụng của một lực B Vận tốc khi vật chịu tác dụng của một lực

C Cả phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên vật D Mức quán tính của vật

Câu 36: Chọn câu đúng Khối lượng của một vật ảnh hưởng đến:

A Phản lực tác dụng vào vật B Gia tốc của vật C Quãng đường vật đi đượC D Quán tính của vật

Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

A Trọng lực xác định bởi biễu thức P = mg B Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

C Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng D Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

Câu 38: Chọn câu đúng?

A Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là có lực tác dụng lên vật

B Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên C Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

D Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động thì lập tức dừng lại

Câu 39: Trọng lực tác dụng lên một vật có:

A Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống B Điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang

C Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên D Độ lớn luôn thay đổi

Câu 40: Lực

A Là nguyên nhân tạo ra chuyển động B Là nguyên nhân duy trì các chuyển động

C Là nguyên nhân làm thay đổi trạng thái chuyển động D Cả 3 câu đều đúng

Trang 39

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 41: Một cần cẩu đang được sử dụng để di chuyển các vật nặng lên xuống theo phương thẳng đứng Dây cáp chịu lực căng lớn

nhất trong trường hợp:

Câu 42: Ba qủa cầu đặc bằng chì, bằng sắt và bằng gỗ có thể tích bằng nhau được thả rơi không vận tốc đầu từ cùng một độ cao

xuống, lực cản không khí đặt vào các qủa cầu bằng nhau So sánh gia tốc của các qủa cầu ta thấy:

A Qủa cầu bằng chì có gia tốc lớn nhất B Qủa cầu bằng sắt có gia tốc lớn nhất

C Qủa cầu bằng gỗ có gia tốc lớn nhất D Ba qủa cầu có gia tốc bằng nhau

Định luật III

Câu 43: Định luật III Newton cho ta nhận biết

A Bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật B Sự phân biệt giữa lực và phản lực

C Sự cân bằng giữa lực và phản lực D Qui luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên

Câu 44: Chọn phát biểu không đúng:

A Những lực tương tác giữa hai vật là lực tực đối B Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

C Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau D Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 45: Chọn câu trả lời đúng Hai lực trực đối là hai lực

A Có cùng độ lớn, cùng chiều B Có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều

C Có cùng độ lớn, ngược chiều D Có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều

Câu 46: Lực và phản lực không có tính chất sau:

A luôn xuất hiện từng cặp B luôn cùng loại C luôn cân bằng nhau D luôn cùng giá ngược chiều

Câu 47: Chọn câu đúng Một trái bóng bàn bay từ xa đến đập vao tường và bật ngược trở lại:

A Lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn lực của tường tác dụng vào quả bóng

B Lực của trái bóng tác dụng vào tường bằng lực của tường tác dụng vào quả bóng

C Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tường tác dụng vào quả bóng D Không đủ cơ sở để kết luận Câu 48: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực về phản lực Lực và phản lực

A luôn xuất hiện và mất đi đồng thời B bao giờ cũng cùng loại C luôn cùng hướng với nhau D không thể cân bằng nhau Câu 49: Chọn kết quả đúng Cặp "Lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:

A Có độ lớn không bằng nhau B Có độ lớn bằng nhau nhưng không cùng giá

Câu 50: Một quả bóng từ độ cao h rơi xuống sàn rồi nảy lên đến độ cao h’< h:

A Phản lực từ mặt sàn tác dụng vào qủa bóng thì nhỏ hơn trọng lực tác dụng vào qủa bóng

B Phản lực từ mặt sàn tác dụng vào qủa bóng thì lớn hơn trọng lực tác dụng vào qủa bóng

C Phản lực từ mặt sàn tác dụng vào qủa bóng thì bằng với trọng lực tác dụng vào qủa bóng

D Không thể xác định lực nào lớn hơn Hợp lực của phản lực mặt sàn và trọng lực cùng gia tốc tạo vận tốc nảy lên của qủa bóng, gia

tốc này hướng lên nên phản lực của sàn phải lớn hơn trọng lực

Câu 51: Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực:

Câu 52: Một chiếc xe nằm yên trên mặt đường nằm ngang Gọi P là trọng lượng của xe, N là phản lực vuông góc của mặt đường, Q

là lực do xe nén xuống mặt đường Phát biểu nào sau đây chính xác:

A P và N là hai lực trực đối và cân bằng nhau B N và Q là cặp lực trực đối theo định luật III Newton

C N và Q là cặp lực trực đối và cân bằng nhau D Các phát biểu A và B đều đúng

Câu 53: Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó:

A Vận tốc của vật tăng lên 2 lần B Gia tốc của vật giảm đi 2 lần

C Gia tốc của vật tăng lên 2 lần D Vận tốc của vật gảm đi 2 lần

Câu 54: Một lực 4 N tác dụng lên vâ ̣t có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên Bỏ qua ma sát và các lực cản Gia tốc của vâ ̣t bằng

Trang 40

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 62: Một lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 1kg lúc đầu đứng yên trong khoảng thời gian 2s Quãng đường mà vật đi

được trong khoảng thời gian đó?

Câu 65: Một vật ban đầu đứng yên có khối lượng 4kg, chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn 2N Quãng đường mà vật đi được trong

khoảng thời gian 4s là:

Câu 69: Một vật có khối lượng bằng 50 kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều về phía sau khi đi dược 50 cm thì có vận tốc 0,7m/s

Lực đã tác dụng vào vật đã có một giá trị nào sau đây?

Câu 72: Một lực F1 tác dụng lên vật có khối lượng m1 làm cho vật chuyển động với gia tốc a1 Lực F2 tác dụng lên vật có khối lượng

m2 làm cho vật chuyển động với gia tốc a2 Biết F2=F1/3 và m1=0,4m2 thì a2/a1 bằng

Câu 73: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Hỏi lực

tác dụng vào vật là bao nhiêu?

Câu 74: Một người có trọng lượng 600N đứng trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó là bao nhiêu?

Câu 75: Một ô tô đang chạy với tốc độ 60km/h thì người li xe hãm phanh, xe đi được 50m thì dừng lại Hỏi ô tô chạy với tốc độ

120km/h thì quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm đến lúc dừng lại là bao nhiêu? Biết lực hãm trong hai trường hợp là như nhau

Câu 76: Phải tác dụng vào vật có khối lượng là 5 kg theo phương ngang một lực là bao nhiêu để vật thu được gia tốc là 1m/s2

Câu 77: Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao

nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Câu 81: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với

bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng:

Câu 82: Một vật A vật có khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ 5m/s va chạm vào một vật B đứng yên Sau va chạm vật A chuyển

động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, còn vật B chuyển động với tốc độ 2m/s Hỏi khối lượng của vật B bằng bao nhiêu?

Câu 83: Một vật có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh Sau khi hãm ô tô chạy thêm được 50m

thì dừng lại Lực hãm của xe là:

Câu 84: Một vật có khối lượng m = 4 kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một lực F = 8 N Quãng đường vật đi được trong khoảng

thời gian 5 giây là

Câu 85: Lực F

truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s² Lực F

sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc

Câu 86: Một vật có khối lượng m=4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F = 8N Quãng đường vật đi được trong

khoảng thời gian 5s đầu bằng

Ngày đăng: 01/09/2019, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w