Đáp án khác Câu 2: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây: A.. Câu 15: Phản ứng hóa học chứng minh tính oxihóa của Cl2 mạnh hơn Br2 là : A... Câu nào sau đây di
Trang 1SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO T.T.HUẾ
TRƯỜNG THCS&THPT HÀ TRUNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 101
HỌ TÊN……… LỚP…………SBD………
Câu 1: Cl2 phản ứng được với tất cả các kim loại trừ :
A Au , Pt B Fe , Cu C Pb , Au D Đáp án khác
Câu 2: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây:
A Fe, Cu, FeSO4, S, C12H22O11 B Fe, Al, NaOH, Na2CO3, ZnO
C Fe, Zn, CuO, Cu(OH)2 D Cả B, C đều đúng
Câu 3: H2SO4 đặc có thể dùng làm khô khí nào sau đây?
Câu 4: Hệ số của phản ứng : H 2 SO 4 + S SO 2 + H 2 O là:
A 1, 3, 4, 1 B 1, 2, 3, 2 C 2, 1, 3, 2 D Kết qủa khác
Câu 5: Xét phản ứng : 2H 2 + O 2 2H 2 O
Cần bao nhiêu lít Oxi (đktc) để phản ứng hết 6g H 2 ?
Câu 6: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxihoá:
A O2 , Cl2 , H2S B O3 , H2SO4 , F2
C H2SO4 , Cl2 , H2S D Cả A , B và C điều đúng
Câu 7: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh:
Câu 8: Chất nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội:
Câu 9: H2SO4 đặc tác dụng được với C, P, Zn, Cu, FeCO3… các phản ứng này thể hiện H2SO4 đặc là:
C Có tính háo nước D Có tính khử
Câu 10: Có bao nhiêu gam SO2 hình thành khi cho 128g S phản ứng hoàn toàn với 100g O2 ?
Câu 11: Các số oxi hoá có thể có của Cl2 , Br2 , I2 trong các hợp chất là :
A -1,+1,+3,+5,+7 B -1,+2,+3,+5,+7 C 0,+1,+3,+5,+7 D tất cả điều đúng
Câu 12: Khi cho Fe tác dụng với Cl2 sản phẩm tạo thành là:
A FeCl3 B FeCl2 C Không phản ứng D FeCl2 và FeCl3
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừađủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344 lit khí H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 14: Khi cho 11,2 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 1lít dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 15: Phản ứng hóa học chứng minh tính oxihóa của Cl2 mạnh hơn Br2 là :
A Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O B Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
C Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2 D Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
Câu 16: Cho phản ứng hoá học: H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O H 2 SO 4 + 8HCl
Trang 2Câu nào sau đây diển tả đúng tính chất của chất phản ứng?
A H2S là chất oxihoá, Cl2 là chất khử B H2O là chất oxihoá, H2S là chất khử
C H2S là chất khử, Cl2 là chất oxihoá D Cl2 là chất oxihoá, H2O là chất khử
Câu 17: Trong nhóm Halogen từ F, Cl, Br, I :
A Bán kính nguyên tử tăng dần,độ âm điện tăng dần
B Bán kính nguyên tử tăng dần,độ âm điện giảm dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần,độ âm điện tăng dần
D Bán kính nguyên tử giảmdần,độ âm điện giảm dần
Câu 18: Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2 , sản phẩm tạo thành là:
A SO3 + H2 B O3 + S C S + H2O D S + H2SO4
Câu 19: Các nguyên tố thuộc nhóm Oxi-Lưu huỳnh (VI-A) có số e- lớp ngoài cùng là:
Câu 20: Nước javen được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Cl2 phản ứng với dung dịch NaOH B Cl2 phản ứng với dung dịch Ca(OH)2
C Cl2 phản ứng với Na D Cả A và B điều đúng
Câu 21: Đỗ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
Câu 22: Cho 5,6g Fe tác dụng với khí Cl2 khối lượng muối thu được là:
Câu 23: Cho phản ứng N 2 (k) + 3H 2 (k) ↔ 2NH 3 (k) ∆H = -92 KJ
Những thay đổi nào sau đây không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng của hệ ?
C Lấy NH3 ra khỏi hệ D Thêm xúc tác
Câu 24: Hòa tan 12,8 g SO2 vào 30ml dung dịch NaOH 1,2M Dung dịch thu được sau phản ứng gồm :
Câu 25: Chất rắn nào sau đây khi đun nóng biến thành hơi màu tím?
Câu 26: Axit clohidric có tính chất hóa học nào sau đây:
A Tính axit mạnh và tính khử B Tính khử và tính oxihóa
C Tính axit mạnh và tính oxihóa D Tất cả các tính chất trên
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 11,9g hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng ta thu được 8,96lít khí H2 (đktc).Khối lượng của Al và Zn trong hỗn hợp là :
A 5,4g và 6,5g B 2,7g và 9,2g C 8,4g và 3,5g D Kết quả khác
Câu 28: Thuốc thử để nhận biết 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4 là:
Câu 29: Khi cho 12g một kim loại A hóa trị II tác dụng với khí Cl2 thu được 47,5g muối Kim loại đó
là :
Câu 30: Dãy nào thể hiện tính axit tăng dần?
A HCl, HBr, HI, HF B HI, HBr, HCl, HF
C HF, HCl, HBr, HI D HI, HBr, HF, HCl.