Trong Excel 2013, khi mở hộp thoại Excel 2013 Options, chọn mục nào cho phép cấu hình môi trường làm việc?. Trong Excel 2013, khi mở hộp thoại Excel 2013 Options, chọn mục nào cho phép x
Trang 11 Trong Excel 2013, muốn xem lại đường dẫn và tên các tập tin sử dụng gần đây ta thực hiện thao tác:
a File\Options\Recent Workbooks
b File\Open\Recent Workbooks
c Insert\Open\Recent Workbooks
d File\Save as\Recent Workbooks
2 Trong Excel 2013, để mở hộp thoại Excel 2013 Option ta thực hiện:
a File\Options
b Data\Open
c Insert\Options
d File\Open\Options
3 Trong Excel 2013, khi mở hộp thoại Excel 2013 Options, chọn mục nào cho phép cấu hình môi trường làm việc?
a General
b Formulas
c Proofing
d Save
4 Trong Excel 2013, khi mở hộp thoại Excel 2013 Options, chọn mục nào cho phép xác định các chỉnh sửa và định dạng từ cho văn bản?
a General
b Formulas
c Proofing
d Save
5 Trong Excel 2013, khi mở hộp thoại Excel 2013 Options, chọn mục nào cho phép xác định cách một Workbooks được lưu?
a General
b Formulas
c Proofing
d Save
6 Trong Excel 2013, khi mở hộp thoại Excel 2013 Options, chọn mục nào cho phép xác định các tuỳ chọn để chỉnh sửa, sao chép, dán, in, hiển thị, công thức, tính toán và các thiết lập khác?
a General
b Proofing
c Save
d Advanced
7 Trong Excel 2013, để xem các thuộc tính cơ bản mà Excel 2013 2013 cung cấp ta thực hiện:
a File\Info
b Data\Info
c Insert\Info
d File\Options\Info
8 Trong Excel 2013, để thiết lập thuộc tính nâng cao ta thực hiện:
a File\Options\Info
b File\Info\Properties
c Data\Info
d Insert\Info
Trang 29 Trong Excel 2013, khi thực hiện thao tác File\Info\Properties\Advanced Properties sẽ xuất hiện hộp thoại, trên hộp thoại này để thiết lập tiêu đề (Tile) và Môn học (Subject) ta chọn tab:
a General
b Summary
c Statistics
d Contents
10 Trong Excel 2013, để xem bảng tính dưới dạng từng trang ta chọn chế độ hiển thị:
a Print Layout
b Normal
c Page Layout
d Page Break Preview
11 Trong Excel 2013, để tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuỗi trang (Header & Footer) ta chọn chế độ hiển thị:
a Print Layout
b Normal
c Page Layout
d Page Break Preview
12 Để bảo mật dữ liệu trong Excel 2013, ta vào tab Review, chú ý nhóm chức năng:
a Proofing
b Insights
c Comments
d Changes
13 Để bảo vệ cấu trúc bảng tính trong Excel 2013, ta vào tab Review chọn:
a Protect Sheet
b Protect Workbook
c Share Workbook
d Protect and Share Workbook
14 Để bảo vệ Worksheet trong Excel 2013, ta vào tab Review chọn:
a Protect Sheet
b Protect Workbook
c Share Workbook
d Protect and Share Workbook
15 Trong định dạng với Conditional Formatting của Excel 2013, để đánh dấu nhanh các ô thõa mãn các điều kiện cơ bản ta chọn:
a Highlight Cells Rules
b Top/Bottom Rules
c Data Bars
d Color Scales
16 Trong định dạng với Conditional Formatting của Excel 2013, để đánh dấu nhanh các ô theo luật cao/thấp ta chọn:
a Highlight Cells Rules
b Top/Bottom Rules
c Data Bars
d Color Scales
17 Trong định dạng với Conditional Formatting của Excel 2013, để định dạng theo độ lệch
ta chọn:
a Highlight Cells Rules
b Top/Bottom Rules
Trang 3c Data Bars
d Color Scales
18 Trong hộp thoại quản lý tên vùng dữ liệu Name Manager của Excel 2013, để sửa tên và tham chiếu ta chọn:
a New
b Edit
c Delete
d Close
19 Trong hộp thoại quản lý tên vùng dữ liệu Name Manager của Excel 2013, để thêm mới tên và vùng chọn ta chọn:
a New
b Edit
c Delete
d Close
20 Trong hộp thoại quản lý tên vùng dữ liệu Name Manager của Excel 2013, để xóa tên tên vùng chỉ định ta chọn:
a New
b Edit
c Delete
d Close