1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA 1 TIET ĐẠI 9 chương 4-16,17

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,93 KB
File đính kèm GA 1 TIET ĐẠI 9 chương 4-16,17.rar (70 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS về: Hàm số y = ax2 a ≠ 0, phương trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét và ứng dụng, phương trình q

Trang 1

Tuần:30 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:6/4/2017

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS về: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét và ứng dụng, phương trình quy về phương trình bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phương trình

2 Kĩ năng.

- Có kĩ năng giải phương trình bậc hai một ẩn, PT , giải bài toán bằng cách lập phương trình

3 Thái độ.

- HS có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

-GV: Đề kiểm tra (photo mỗi HS một đề)

-HS: Ôn lí thuyết + bài tập

III Phương pháp: -Kiểm tra viết.

IV Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số

y = ax 2 ( a 0 ).

Tính chất

Đồ thị

-Nhận biết được tính chất của hàm số.

-Biết lập bảng giá trị

và vẽ đồ thị hàm số

-Tìm hệ số khi đồ thị hàm số đi qua một điểm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1-C1 0,5 5%

1-B1b 1,5 15%

1-B1a 1 10%

3 30 30%

2.Phương trình

bậc hai một ẩn -Biết được công thức nghiệm của pt

bậc hai.Tính được

’

-Nhận biết được số nghiệm của phương trình.

-Vận dụng được các phép biến đổi công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

để giải phương trình.

-Tìm điều kiện của m để

pt có nghiệm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2-C2,3 1 10%

1-B2 2 20%

1-C6 0,5 5%

4 3,5 35%

3 Định lý Vi-ét

và ứng dụng -Nhẩm nghiệm dựa vào các hệ số để

của phương trình.

-Sử dụng hệ thức Vi-et tìm hai số khi biêt tổng

và tích.

-Vận dụng hệ thức Vi-et tìm nghiệm thỏa mãn

hệ thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2-C4,5 1 10

1-B3 1,5 15%

1-B4 1 10%

4 3,5 35%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 4 40%

2 3 30%

2 2 20%

1 1 10%

11 10 100%

Trang 2

HỌ VÀ TấN HS:……… BÀI KIỂM TRA………MễN:………

LỚP:……… Ngày kiểm tra:………

I.Trắc nghiệm: (3 điểm) Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất

Câu 1 Cho hàm số y = -

1

2x2 kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Giá trị của hàm số luôn

âm

D Hàm số nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0

Câu 2 Cho phơng trình 4x2 - 8x - 1= 0 Biệt thức ’ là:

Câu 3 Phơng trình nào sau đây vô nghiệm:

B 9x2 - 6x + 1 = 0 D Cả ba ph

ơng trình trên

Câu 4 Phơng trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:

A x1 = 1; x2 =

3

3 2

C x1 = - 1; x2 = -

3

2 D x = 1

Câu 5 Tổng và tích các nghiệm của phơng trình 4x2 + 2x - 5 = 0 là

A x1 + x2=

1

2 ; x1.x2=

5

4 B x1+x2=− 12 ; x1.x2=− 54

C x1+x2=− 12 ; x1.x2=

5

4 D x1+x2=

1

2 ;

x1.x2=− 54

Câu 6 Phơng trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi :

A m≥−1 B C m<1 D m≤−1

II Tự luận:(7 điểm)

Baứi 1.(2,5 ủieồm) a) Tỡm hệ số a biết đồ thị hàm số y = đi qua điểm M (2;4)

b) Vẽ đồ thị hàm số y =

Bài 2 (2 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a)

Trang 3

b)

Baứi 3 (1,5 ủieồm) Tỡm hai số x và y Biết x + y = 8 và x.y = -33 Bài 4 (1 điểm) Cho phơng trình : x2 - 2(m +1) x - 3 = 0 (*) (với m là tham số)

Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x12 + x22 = 10

V Đề kiểm tra:

Trang 4

VI Đỏp ỏn và biểu điểm:

I TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM) Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm

II TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)

1

(2,5 điểm) a) Vỡ đồ thị HS đi qua M(2;4) nờn ta cú: 4 = a.22

 a = 1 b)-Lập được bảng giỏ trị ( 5 giỏ trị )

- Vẽ đỳng và đẹp

(Thiếu kớ hiệu trục hoành và tung trừ 0,25đ)

1 1,5

2

0,5

b) Xỏc định: a = 5; b’ = –3; c = –8

Vậy pt cú 2 nghiệm phõn biệt:

0,25 0,5

0,5 3

(1,5 điểm) - Vỡ S = x + y = 8 và P = x.y = – 33 Nờn x và y là hai nghiệm của pt:

- Giải pt tỡm được :

- Vậy :

0,5 0,5 0,5

4

(1 điểm) Pt (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x1

2 + x22 = 10 ’ 0 <=> m2 + 2m + 4 luôn đúng

Theo bài: x12 + x22 = 10  =10

4m.(m + 2) = 0  m = 0 ; m = -2 Vậy với m =0 hoặc m = -2 thì ……

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 5

VII Thống kê chất lượng điểm kiểm tra:

Lớp-Khối T.số HS 0à3,4 3,5à4,9 5,0à6,4 6,4à7,9 0à10,0 8, Từ 5 trở lên

9.1

9.2

Khối 9

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 08/09/2019, 01:53

w