- Học sinh trả lời - Học sinh trả lời - Học sinh thảo luận nhóm - Đại diện một nhóm lên trình bày b Đặt tính và tính phép tính 3 phút Yêu cầu cả lớp quan sát - Mời các nhóm khác nhận xét
Trang 1Trường Cao Đẳng Sư Phạm Nam Định
Khoa Giáo dục Tiểu Học - Mầm non
GIÁO ÁN
( Dự thi nghiệp vụ sư phạm)
Môn: Toán lớp 2 Bài 26: 7 cộng với một số; 7+5
Người soạn: Trần Thị Quỳnh
Sinh viên lớp: Tiểu học 36B
Năm học 2016 - 2017
Trang 21 Kiến thức:
Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 7+5.Từ đó biết lập và thuộc các bảng “7 cộng với một số”
2 Kĩ năng:
Thực hành đặt tính và tính
Vận dụng giải toán về nhiều hơn
3 Thái độ:
Bồi dưỡng tinh thần hăng say, yêu thích môn toán
Rèn luyện ý thức học tập, khả năng tự học,
II Đồ dùng học tập:
1 Giáo viên: Bảng gài, que tính
2 Học sinh: Đồ dùng học tập,
III Phương pháp dạy học :
Phương pháp trực quan
Phương pháp gợi mở - vấn đáp
Phương pháp thảo luận
Phương pháp trò chơi học tập
Phương pháp thực hành – luyện tập
IV Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Thời gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định tổ chức
(1 phút)
- Giới thiệu đại biểu
cáo
II Kiểm tra bài cũ
(3 phút)
Kiểm tra bảng “9
cộng với một số, 8
cộng với một số”
- Trò chơi: “ Máy tính đâu?”
- Tổ chức cho học sinh chơi
- Giáo viên nhận xét trò chơi
- Để chơi tốt trò chơi các con cần nhớ điều gì?
- Học sinh lắng nghe
- Cả lớp chơi trò chơi
- Nhớ bảng“9 cộng với một với một số, 8 cộng với một số
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
(1 phút)
- Giới thiệu tên bài “ 7 cộng với một
số, 7+5”
Trang 3Nội dung
Thời gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Dạy bài mới
a) Hình thành phép
tính 7+5 =12
( 5 phút)
- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại, giáo viên ghi tên bài lên bảng
- Giáo viên giơ 7 que tính và hỏi: cô
có bao nhiêu que tính?
- Giáo viên giơ tiếp 5 que tính và hỏi
- Vậy cô có tất cả bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm phép tính gì?
- Yêu cầu học sinh tạo thành các nhóm 4 học sinh, sử dụng đồ dùng học tập để tìm ra kết quả
- Giáo viên xuống dưới lớp giúp đỡ các nhóm
- Giáo viên ra tín hiệu kết thúc thảo luận
- Mời đại diện một nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện một nhóm lên trình bày
b) Đặt tính và tính
phép tính
(3 phút)
Yêu cầu cả lớp quan sát
- Mời các nhóm khác nhận xét phần trình bày của nhóm bạn
- Giáo viên nhận xét
- Yêu cầu các nhóm trao đổi về cách làm
- Giáo viên kết luận:Vậy 7 que tính thêm 5 que tính có tất cả 12 que tính
- Vậy 7+5 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên kết luận: 7+5=12
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng thực hiện phép tính 7+5 Dưới lớp thực hiện vào bảng con
- Các nhóm nhận xét
- Các nhóm hỏi đáp trao đổi
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh lên bảng thực hiện
Dưới lớp HS làm vào
Trang 4c) Lập bảng 7 cộng
với một số
( 5 phút)
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính và tính
- Yêu cầu học sinh nhân xét
- Giáo viên nhận xét và thực hiện lại
- Vậy 5+7 bằng bao nhiêu?
- Nhận xét về 2 phép tính?
- Giáo viên nhận xét: Khi thay đổi
vị trí các số hạng thì tổng của chúng không thay đổi
- Mời 1 học sinh đọc lại 2 phép tính
- Tương tự cách tính 7+5=12, yêu cầu học sinh hoàn thành bảng cộng 7 cộng với một số
- Giáo viên xuống lớp giúp đỡ các học sinh
- Yêu cầu học sinh lên bảng hoàn thành bảng cộng
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính một số phép cộng trong bảng
- Giáo viên đưa ra kết luận về bảng
7 cộng với một số
- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh
- Yêu cầu 1 học sinh đọc lại
- Yêu cầu học sinh nhận xét về bảng cộng( số hạng thứ nhất, số hạng thứ hai, tổng)
bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh nhận xét
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc lại
- Học sinh hoàn thành bảng cộng
- Học sinh hoàn thành bảng cộng trên bảng
- Học sinh nhận xét
- Học sinh đọc đồng thanh
- Học sinh đọc lại Học sinh nhận xét
- Yêu cầu 2 học sinh trong một bàn đọc thầm, cùng học thuộc bảng cộng tại chỗ
- Giáo viên kiểm tra phần học thuộc của học sinh( cho hs đứng lên đọc cả bảng, hoặc đọc nối tiếp)
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh học thuộc
- Học sinh đọc
Trang 5Nội dung
Thời gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Thực hành-
luyện tập
(Sử dụng phiếu học
tập)
Bài 1: Tính nhẩm
(4 phút)
Bài 2: Tính
(4 phút)
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu 2-3 học sinh lên bảng làm bài Dưới lớp làm vào phiếu học tập
- Mời hs nhận xét
- Giáo viên nhận xét
- Yêu cầu học sinh đổi chéo phiếu
để kiểm tra
- Mời 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Mời 2 học sinh lên bảng thực hiện, dưới lớp làm vào phiếu bài tập
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 2 hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
- Học sinh đổi phiếu để kiểm tra
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 2 học sinh lên bảng thực hiện
- Học sinh nhận xét
Bài 3:Bài toán có lời
văn
(5 phút)
IV Củng cố
Tổ chức trò chơi
(2 phút)
- Mời học sinh đọc đề bài -Bài toán thuộc dạng toán nào đã được học?
- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu bài tập
Phát bảng phụ cho 2 hs trình bày
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên tổ chức trò chơi: “Chim
về tổ”
- Nhận xét trò chơi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh tóm tắt
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm vào phiếu bài tập, 2 học sinh làm vào bảng phụ
- Học sinh chơi trò chơi
V Tổng kết
(1 phút)
- Yêu cầu học sinh đọc lại bảng “7 cộng với một số”
- Học sinh đọc lại
Trang 6- Dặn dò học sinh chuẩn bị bài học tiếp theo
- Học sinh lắng nghe
Nam Định, ngày… tháng… năm 2016
Trần Thị Quỳnh