くよくよ lo lắng không đâu, trăn... 子こ供どもあつか扱い đối xử như là đứa trẻ 161 好 この... 住民団体 đoàn thể người dân 66... 貯金 tiền tiết kiệm 62... 見み習ならう vừa nhìn vừa học, học việc, thực tập, học tập 1
Trang 2言いい張はる khẳng định, quả quyết, khăng khăng 113
意い外がい không ngờ, ngoài dự đoán 75, 136
Trang 4お 嬢じょうちゃん cô con gái nhỏ (của người khác) 2 雄
Trang 7〜機き関かん cơ quan ~, phương tiện ~ 31
Trang 8気きに掛かかる lo lắng, cảm thấy không yên tâm 154
気きに食くわない không hài lòng, không vừa ý 154
Trang 9くよくよ lo lắng không đâu, trăn
Trang 11子こ供どもあつか扱い đối xử như là đứa trẻ 161
好
この
Trang 13~師し nhà ~, nhân viên ~, ~ viên, thợ ~ 172
自し然ぜん環かんきょう境 môi trường tự nhiên 70
自し然ぜん破は壊かい phá hủy môi trường 70
自し然ぜん保ほ護ご bảo vệ thiên nhiên 71
Trang 14支し払はらい (sự) chi trả, (sự) thanh toán 62
Trang 15住民団体 đoàn thể người dân 66
Trang 21貯金 tiền tiết kiệm 62
Trang 23都と心しん方ほう面めん về phía trung tâm thành phố 83
とっくに từ lâu rồi, từ đời nào rồi 106
取とり組くみ việc giải quyết, (sự) đối phó, (sự) đương đầu 66
取とり組くむ giải quyết, đối phó, đương đầu 66
Trang 24半ば giữa chừng, nửa vời 137
Trang 25乗のり込こむ lên xe, lên tàu, lên thuyền 160
じょう lần đầu tham gia, lần
đầu tham gia thi đấu 35, 167 発
Trang 27被災地 nơi bị thiệt hại 59
不ふ可か能のう không có khả năng, bất khả thi 47, 166
深
ふか
Trang 28振ふり返かえる ngoái lại, quay lại, nhìn lại 161
振ふり向むく ngoái lại, quay lại 161
Trang 30見みかける nhìn thấy, trông thấy 10, 161
みと
見み直なおす chỉnh sửa, xem xét lại 66, 160
Trang 31見み習ならう vừa nhìn vừa học, học việc, thực tập, học tập 161
めちゃくちゃ tan hoang, hỗn loạn, bừa
Trang 32持もち直なおす hồi phục, hồi tỉnh, khỏe ra 113
焼やき上あがる nướng chín, nướng xong 160
行方ゆ く え dấu tích, phương hướng 58
Trang 33湯沸かし器 ấm đun nước sôi 172