1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập động học chất điểm

6 796 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập động học chất điểm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập tự luận
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8:Hóy vẽ trờn cựng một hệ trục toạ độ đồ thị vận tốc thời gian của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo chiều dương trong trường hợp sau: - Vật một chuyển động thẳng nhanh dầ

Trang 1

ễn tập kiến thức Vật lý 10-Nõng cao-năm học 2008-2009 Phần một : Động học chất điểm

A-Bài tập tự luận

Bài 1:Lỳc 6h sỏng, một người khởi hành từ A chuyển động thẳng đều với vận tốc 20km/h.

1 Viết phương trỡnh chuyển động

2 Sau khi chuyển động 30ph, người đú ở đõu ?

3 Người đú cỏch A 30km lỳc mấy giờ ?

Bài 2: Lỳc 7h sỏng người thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc 40km/h Cựng lỳc đú người thứ hai đi từ B về

A với vận tốc 60km/h Biết AB = 100km

1 Viết phương trỡnh chuyển động của 2 người trờn

2 Hỏi hai người gặp nhau lỳc mấy giờ ? Ở đõu ? Khi gặp nhau mỗi người đó đi được quóng đường là bao nhiờu ?

Bài 3:Lỳc 7h, một người đi bộ khởi hành từ A đi về B với vận tốc 4km/h Lỳc 9h, một người đi xe đạp cũng xuất

phỏt từ A đi về B với vận tốc 12km/h

1 Viết phương trỡnh chuyển động của hai người

2 Lỳc mấy giờ, hai người này cỏch nhau 2km

Bài 4:Hai người đều khởi hành cựng một lỳc Người thứ nhất khởi hành từ A với vận tốc v1, người thứ hai khởi hành từ B với vận tốc v2 (v2 < v1) Biết AB = 20 km Nếu hai người đi ngược chiều nhau thỡ sau 12 phỳt họ gặp nhau Nếu hai người đi cựng chiều nhau thỡ sau 1h người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai Tớnh vận tốc của mỗi người

Bài 5:Đoàn tàu thứ nhất cú chiều dài 900m chuyển động đều với vận tốc 36km/h Đoàn tàu thứ hai cú chiều dài

600m chuyển động đều với vận tốc 20m/s song song với đoàn tàu thứ nhất Hỏi thời gian mà một hành khỏch ở đoàn tàu này nhỡn thấy đoàn tàu kia đi qua trước mặt mỡnh là bao nhiờu ? Giải bài toỏn trong hai trường hợp:

1 Hai tàu chạy cựng chiều

2 Hai tàu chạy ngược chiều

Bài 6:Một ụ tụ khởi hành từ A đi đến B Trờn nửa quóng đường đầu, ụ tụ đi với vận tốc v1 = 30km/h, nửa quóng đường sau ụ tụ đi với vận tốc v2 Vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường là 37,5 km/h

1 Tớnh vận tốc v2

2 Nếu nửa thời gian (cần thiết đi từ A đến B) ụ tụ đi với vận tốc v1, nửa thời gian cũn lại ụ tụ đi với vận tốc v2 thỡ vận tốc trung bỡnh của ụ tụ trờn cả quóng đường là bao nhiờu?

Bài 7:Một ụ tụ đang chuyển động với vận tốc 72km/h thỡ hóm phanh, chạy chậm dần đều với gia tốc 2,5m/s2

1 Lập cụng thức tớnh vận tốc tức thời

2 Tớnh thời gian để xe dừng hẳn kể từ lỳc hóm phanh

3 Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian

Bài 8:Hóy vẽ trờn cựng một hệ trục toạ độ đồ thị vận tốc thời gian của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo

chiều dương trong trường hợp sau:

- Vật một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 và vận tốc đầu 36 km/h

- Vật một chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,8m/s2 và vận tốc đầu 15 m/s

Dựng đồ thị hóy xỏc định sau bao lõu hai vật cú vận tốc bằng nhau và bằng bao nhiờu ?

Bài 9:Phương trỡnh chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều như sau:

x = 5 - 2t + 0,25t2 (với x tớnh bằng một và t tớnh bằng giõy)

Hóy viết phương trỡnh vận tốc và phương trỡnh đường đi của chuyển động này

Bài 10:Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều qua A với vận tốc vAvà đi đến B mất thời gian 4s Sau đú 2s, vật đến được C Tớnh vA và gia tốc của vật Biết AB = 36m, BC = 30m

Bài 11:Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trỡnh chuyển động như sau: x = 25 + 2t + t2

Với x tớnh bằng một và t tớnh bằng giõy

1 Hóy cho biết vận tốc đầu, gia tốc và toạ độ ban đầu của vật

2 Hóy viết phương trỡnh đường đi và phương trỡnh vận tốc của vật

3 Lỳc t = 3s, vật cú tọa độ và vận tốc là bao nhiờu ?

Bài 12: Một quả bóng lăn thẳng chậm dần đều lên một cái dốc

với vận tốc ban đầu ở chân dốc là 20m/s Sau khi dừng lại ở

đỉnh dốc nó lại lăn trở lại theo đường cũ nhanh dân đều Biết lúc lăn lên

cũng như lăn xuống vec tơ gia tốc a của nó đều hướng song song với mặt

dốc từ trên xuống và có độ lớn không đổi là 2m/s 2

. a/ Lập công thức tính vận tốc tức thời của bóng trong suốt quá trình

lăn lên và lăn xuống?

b/ Tính từ lúc ở chân dốc thì sau bao lâu bóng dừng lại ở đỉnh dốc?

c/ Sau khi lăn khỏi chân dốc đợc 14s, bóng có vân tốc là bao nhiêu? Lúc đó nó đang chuyển động theo hướng nào?

Bài 13:Hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều trờn đường thẳng AB và ngược chiều nhau Khi vật một qua A nú

cú vận tốc 6m/s và sau 6s kể từ lỳc qua A nú cỏch A 90m Lỳc vật một qua A thỡ vật hai qua B với vận tốc 9m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3m/s2 Viết phương trỡnh chuyển động của hai vật và tớnh thời điểm chỳng gặp nhau Giải bài toỏn trong hai trường hợp:

(+)

0

V

Trang 2

Biết trong quá trình chuyển động, hai vật khơng đổi chiều chuyển động

Bài 14:người ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cùng một độ cao Vật B được thả rơi sau vật A một thời gian là 0,1s

Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả vật A thì khoảng cách giữa chúng là 1m Lấy g = 10m/s2

Bài 15:Một vật rơi tự do tại nơi cĩ gia tốc g Trong giây thứ 3, quãng đường rơi được là 24,5m và vận tốc vừa

chạm đất là 39,2m/s Tính g và độ cao nơi thả vật

Bài 16:Một bánh xe bán kính 60cm quay đều 100 vịng trong thời gian 2s.Tìm:

1 Chu kỳ, tần số quay

2 Vận tốc gĩc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe

Bài 17:Một vệ tinh của Trái đất chuyển động trịn đều trên vịng trịn đồng tâm với Trái đất cĩ bán kính r = R + h

với R = 6400km là bán kính Trái đất và h là độ cao của vệ tinh so với mặt đất

Biết ở mặt đất gia tốc trọng lực là g0 = 9,8m/s2.Vận tốc dài của vệ tinh là 11000km/h

Tính độ cao h và chu kì quay của vệ tinh

Bài 18:Trái đất quay xung quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo coi như trịn bán kính R = 1,5.108km, Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất theo một quỹ đạo xem như trịn bán kính r = 3,8.105km

1 Tính quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vịng (1 tháng âm lịch).

2 Tính số vịng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vịng (1 năm)

Cho chu kỳ quay của Trái Đất và Mặt Trăng là: TĐ = 365,25 ngày; TT = 27,25 ngày

B- Bài tập và câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?

A Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng B Vận tốc của trái banh sau một cú sút

C Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m D Vận tốc của xe giữa hai địa điểm

Câu 2 "Lúc 13 giờ 10 phút ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1, cách Long An 20km" Việc xác định

vị trí của xe như trên còn thiếu yếu tố gì ?

Câu 3 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

Câu 4 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C Xe chở khách đang chạy trong bến D Viên đạn đang chuyển động trong không khí

Câu 5 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h B Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h

Câu 6 Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?

A Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

C Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh

D Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

Câu 7 Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là :

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?

A Gia tốc của chuyển động không đổi

B Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian

C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi

D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Câu 9 Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2 m, giây thứ 3 đi được 3

m, giây thứ 4 đi được 4 m Chuyển động này là chuyển động

Câu 10 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

Trang 3

Ơn tập kiến thức Vật lý 10-Nâng cao-năm học 2008-2009 Câu 11 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

x = - 50 + 20 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

Câu 12 Năm nay là năm 2007, gốc thời gian được chọn là

Câu 13 Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút hằng ngày, gốc thời gian

Câu 14 Đồ thị toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :

2

x (m)

t (s)

0 1

Câu 15 Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?

A Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút

B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra

C Lúc 7 giờ một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3 giờ thì xe đến Vũng Tàu

D Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế

Câu 16 Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào dưới đây ?

A T ốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

B Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Quỹ đạo là một đường thẳng

D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

Câu 17 Phương trình chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là :

Câu 18 Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây ?

A Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó B Kinh độ của con tàu tại điểm đó

C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó

Câu 19 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều ?

Câu 20 Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau :

Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều ?

O

x

t

t1 t2

A Từ 0 đến t1 B Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

C Từ t1 đến t2 D Từ t0 đến t2

Câu 21 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :

C a luôn ngược dấu với v D v luôn luôn âm

Câu 22 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là

Câu 23 Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?

A Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu, chậm dần đều có thể có hoặc không

B Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương

C Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có

D Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm

Trang 4

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?

Câu 25 Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc Sau 2 giây xe đạt vận tốc 54 km/h Gia tốc của xe là

Câu 26 Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?

A Quỹ đạo là một nhánh Parabol B V ận tốc tăng đều theo thời gian

Câu 27 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là

Câu 28 Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

0 2

 C vv0  2as D v v2 2as

0 2

Câu 29 Hai vật được thả rơi từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ hai gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất Tỉ số các độ cao

2

1

h

h

là :

Câu 30 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm là :

Câu 31 Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi

C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ

D Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi

Câu 32 Một ôtô đi từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ôtô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ôtô đi với tốc độ 30 km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB là :

Câu 33 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :

Câu 34 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?

Câu 35 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

Câu 36 Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m Lấy g = 10m/s2 Chiều cao của tháp là :

Câu 37 Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều Đi được 50 m thì xe dừng hẳn Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia rốc của xe là :

Câu 38 Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng dưới đây, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng nhanh dần

đều?

O

C

A

v

t

B

D

E

F

A AB và DE B AB và CD C CD và DE D AB và EF

Câu 39 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian B Gia tốc của chuyển động không đổi

C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Trang 5

Ơn tập kiến thức Vật lý 10-Nâng cao-năm học 2008-2009 Câu 40 Phương trình diễn tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của một chất điểm đi theo chiều dương trục Ox có dạng nào dưới đây?

2

1

x t v at

2

1

at t v

x 

2

2

1

x t v at

2

1

at vt x

x  

Câu 41 Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe là 60 cm Xe chuyển động thẳng đều Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5 km thì số vòng mà bánh xe quay được là

Câu 42 Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều là :

r

v2

 D   v r

Câu 43 Tốc độ góc của kim phút là

A rad / s

2

1

2

C

s rad /

1800

rad/s

Câu 44 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.B Chuyển động của một mắc xích xe đạp

C Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời D Chuyển động của con lắc đồng hồ

Câu 45 Chọn công thức đúng :

2

1

f

  2  2 D  1  2 

T f

Câu 46 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi

Câu 47 Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút Cánh quạt dài 0,75 m Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh

Câu 48 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 180m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm

Câu 49 Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dưới đây ?

Câu 50 Mặt Trăng được xem là vệ tinh của Trái Đất, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất Gia tốc của Mặt Trăng

Câu 51 Chọn câu sai : Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

C có phương và chiều không đổi D luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

Câu 52 Tốc độ góc của kim giây là

A rad / s

60

B 30rad / s

 C 60 rad / s D rad / s

30

Câu 53 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

Câu 54 Tốc độ góc của kim giờ là

A

s rad /

21600

1800

D 1800rad / s

Câu 55 Tần số của vật chuyển động tròn đều là

Câu 56 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc độ dài giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

Trang 6

Câu 57 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm

Câu 58 Chu kì của vật chuyển động tròn đều là

C số vòng tổng cộng vật quay được D th ời gian vật quay được 1 vòng

Câu 59 Đặc trưng của chuyển động tròn đều không có ở các chuyển động khác là

A véctơ gia tốc có môđun không đổi và có phương vuông góc véctơ vận tốc

B véctơ gia tốc có môđun không thay đổi

C véctơ vận tốc có môđun không thay đổi

D véctơ gia tốc hướng vào một điểm cố định

Câu 60 Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào dưới đây ?

A Véctơ gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo B Véctơ gia tốc không đổi

Câu 61 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc độ dài giảm còn một nửa và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần ?

Câu 62 Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau Chọn khẳng định đúng

Câu 63 Chu kỳ T của một vật chuyển động tròn đều là đại lượng

A tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tốc độ dài

B tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tỉ lệ nghịch với tốc độ dài

C tỉ lệ thuận với lực hướng tâm

D tỉ lệ nghịch với bán kính vòng tròn

Câu 64 Chọn câu khẳng định đúng Đứng ở Mặt Trăng ta sẽ thấy

A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B Mặt Trăng đứng yên, Mặt Trời và Trái Đất quay quanh Mặt Trăng

C Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng

D Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời

Câu 65 Chọn phát biểu đúng :

A Vận tốc góc trong chuyển động tròn đều là đại lượng vô hướng và có giá trị không đổi

B Vectơ vận tốc tức thời của chuyển động tròn đều là vectơ hằng vì có độ lớn không đổi

C Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc trùng với bán kính của vòng tròn tại mọi điểm

D Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc tức thời vuông góc với bán kính tại điểm đó

Câu 66 Một xuồng máy chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ A cách B 18 km Nước chảy với tốc độ 3 km/h Vận tốc tương đối của xuồng máy đối với nước là A 6 km/h B 9 km/h C 12 km/h D 4 km/h

Câu 67 Khẳng định nào sau đây là đúng :

Từ công thức cộng vận tốc v13

= v12

+ v23

( với v12, v13, v23 là các độ lớn của các vectơ vận tốc ) ta kết luận :

A v13 cùng chiều với v  12 nếu v12 hướng theo chiều dương

B v13 = v12 + v23 nếu v  12 và v23 cùng phương

C v13 cùng chiều với v  12 nếu v  12 cùng hướng với v23

D v13 = v12 - v23 nếu v12 cùng phương ngược chiều v23

Câu 68 Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h Vận tốc của

Câu 69 Muốn một vật từ một máy bay đang bay trên bầu trời với vận tốc không đổi rơi thẳng xuống mặt đất, người

ta phải

A ne ùm vật ngược theo chiều bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay

B ném vật theo phương vuông góc với chiều bay của máy bay với vận tốc bất kỳ

C ném vật lên phía trước máy bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay

D thả vật rơi tự do từ thân máy bay

Ngày đăng: 09/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w