Câu5 Trong nguyên tử, electron chuyển động nh thế nào?Để mô tả sự phân bố các electron trong nguyên tử ngời ta có thể sử dụng sơ đồ obitan hoặc cấu hình electron,hãy cho biết nội dung c
Trang 1Vấn đề 1 nGUYÊN Tử – BảNG TUầN HOàN- LIÊN KếT HOá HọC
Câu1:Hãy cho biết nguyên tử đợc cấu tạo bởi những hạt nào? Đặc điểm của các hạt cấu tạo nên nguyên tử?
Câu2: Nêu các mối quan hệ giữa các hạt cấu tạo nên nguyên tử?
Câu 3: Đồng vị là gì ? Trình bày cách tính khối lợng của một nguyên tố hoá học từ các đồng vị của nó? Cho ví dụ.
Câu4: Đặc trng cho một nguyên tố hoá học là gì? đặc trng của một nguyên tử là gì? Vì sao?
Câu5 Trong nguyên tử, electron chuyển động nh thế nào?Để mô tả sự phân bố các electron trong nguyên tử ngời ta có thể sử dụng sơ đồ obitan hoặc cấu hình
electron,hãy cho biết nội dung các nguyên lí, quy tắc nào đã đợc sử dụng trong quá trình xây dựng sơ đồ obitan và cấu hình electron? Nêu u nhợc điểm của sơ đồ obitan
và của cấu hình eletron?
Câu6 Nêu các bớc để viết cấu hình electron nguyên tử? cho ví dụ.
Câu7: Từ cấu hình electron nguyên tử chúng ta sẽ biết đợc những thông tin gì về nguyên tử ? Cho ví dụ.
Câu 8 Nêu cách viết cấu hình của một ion?Nêu sự khác biệt về cấu tạo và tính chất hoá học của ion so với nguyên tử tơng ứng?Cho ví dụ?
Câu9:Bảng tuần hoàn đợc xây dựng dựa trên nguyên tắc nào? Ô là gì? Chu kì là gì? Nhóm là gì?
Câu 10 Nêu quy tắc xác định vị trí của Ô, chu kì, nhóm? Thế nào là nhóm A? Thế nào là nhóm B? Dựa vào dấu hiệu nào để phân biệt đợc một nguyên tố thuộc nhóm
A hay nhóm B?
Câu11 : Hai nguyên tố X,Y đều thuộc phân nhóm chính Nêu mối quan hệ giữa X và
Y khi :
- X,Y thuộc một nhóm chính và 2 chu kì liên tiếp.
- X,Y thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp hai chu kì liên tiếp
- X,Y thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp và cùng một chu kì.
Câu12 : Tại sao lại có định luật tuần hoàn? Nêu và giải thích các quy luật về sự biến
đổi trong một chu kì và trong một phân nhóm chínhcủa:
- Tính axit-bazơ của oxit và hidroxit
Câu 13: Nêu mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử với vị trí và tính chất của nguyên tố? cho ví dụ.Khi cho biết vị trí của một nguyên tố, ngời ta có thể biết đợc oxit và hidro xit do nguyên tố đó tạo ra có những tính chất học gì Theo em, làm sao ngời ta biết đợc điều đó?
Câu14 Tại sao các nguyên tử lại liên kết với nhau ? các nguyên tử liên kết vơí nhau bằng bao nhiêu cách?
Trang 2Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
Câu15 Thế nào là liên kết ion? khi nào thì các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion? hãy môt tả các quá trình xảy ra khi hình thành liên kết ion? Hãy nêu tính chất chung của các hợp chất ion ? giải thích?
Câu16 Thế nào là liên kết cộng hoá trị ? Khi nào thì các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị? Mô tả quá trình xảy ra khi hình thành liên kết cộng hoá trị?
Câu17: Nêu tính chất chung của hợp chất cộng hoá trị? giải thích?
Câu18: Thế nào là liên kết nhận ? khi nào thì giữa hai nguyên tử có liên kết nhận? Liên kết cho-nhận có phải là liên kết cộng hoá trị không? vì sao?
cho-Câu19 Thế nào là sự lai hoá? Tại sao lại có sự ra đời của thuyết lai hoá? Nêu quy tắc xác định trạng thái lai hoá của một nguyên tử trong phân tử?
Câu20 Thế nào là liên kết sigma? thế nào là liên kết pi? Tại sao trong các phản ứng hoá học ,liên kết pi thờng bị phá vỡ trứơc?
Câu21 Thế nào là hoá trị? thế nào là số oxi hoá? nêu sự khác nhau giữa hoá trị và số oxi hoá?
Câu22 Thế nào là liên kết kim loại? bản chất của liên kết kim loại là gì? khi nào thì
có sự hình thành liên kết kim loại? Tại sao các kim loại lại dẫn đợc điện? Khi nào kim loại không dẫn điện?
Câu23 Nêu mối liên hệ giữa độ âm điện và liên kết hoá học?
Câu24: So sánh liên kết cộng hoá trị -liên kết ion- liên kết kim loai?
Trang 3vấn đề 2 phản ứng oxi hoá- khử.tốc độ phản ứng.
cân bằng hoá học
Câu1 Hãy phân loại các phản ứng hoá học dựa vào số oxi hoá? cho ví dụ
câu 2 Hãy định nghĩa phản ứng oxi –hoá khử theo hai cách? Từ đó hãy rút ra dấu hiệu
để nhận biết một phản ứng là phản ứng oxi hoá - khử.
Câu3 Hãy định nghĩa mỗi khái niệm sau theo hai cách:
-Chất khử
-Chất oxi hoá
- sự oxi hoá
- Sự khử
Nêu mối liên hệ giữa các khái niệm đó?
Câu4 Hãy nêu các bớc cơ bản để cân bằng một phản ứng oxi hoá khử theo phơng pháp thăng bằng electron và phơng pháp ion- electron Nêu u,nhợc điểm của từng phơng pháp?
Từ đó rút ra phạm vi sử dụng của từng phơng pháp?
Câu5 Khi cân bằng các phản ứng oxi hoá- khử theo em cần lu ý những vấn đề gì để cân bằng không sai ? em có kinh nghiệm nào để cân bằng nhanh một phản ứng oxi –hoá khử hay không? Nếu có hãy cho ví dụ và nêu các bớc tiến hành
Câu6 Về nguyên tắc , khi giải một bài toán hoá học nếu trong bài đó có phản ứng oxi hoá- khử thì chúng ta áp dụng đợc phơng pháp bảo toàn e Tuy nhiên , nguời ta chỉ áp dụng phơng pháp bảo toàn e ở một số dạng bài tập phổ biến Vậy theo em, đó là những dạng bài tập nào? Hãy cho biết những kinh nghiệm của em trong việc giải bài toán bằng phơng pháp bảo toàn electron?Cho ví dụ.
Câu7 Tại sao lại có sự ra đời của khái niệm tốc độ phản ứng? Tốc độ phản ứng là gì?Có bao nhiêu cách tính tốc độ của một phản ứng? Nêu cách tính? Cách nào có tính thực tế? Câu 8 Tốc độ của một phản ứng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Giải thích? Biết đợc các yếu tố ảnh hởng tới tốc độ phản ứng có ý nghĩa rất lớn vậy theo em đó là ý nghĩa gì? Câu9 Thế nào là phản ứng một chiều ? thế nào là phản ứng thuận nghịch ? Hãy mô tả diễn biến bên trong của phản ứng thuận nghịch?
Câu 10 Cân bằng hoá học là gì? hãy cho biết các yếu tố ảnh hởng tới cân bằng hoá học ? Giải thích
Câu 11 Thế nào là sự chuyển dịch cân bằng hoá học ? Khi nào thì xảy ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học ? Làm thế nào để biết đợc cân bằng hoá học dịch chuyển theo chiều nào? Nêu các trờng hợp hay gặp?
Câu12 Tại sao cân bằng hoá học lại đợc gọi là một cân bằng động?Làm thế nào để biết
đ-ợc trong một phản ứng thuận – nghịch phản ứng nào( thuận hay nghịch) xảy ra mạnh hơn?Viết biểu thức tính đại lợng này ?
Câu13 Hãy cho biết về Phản ứng oxi hoá - khử , tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học có những dạng bài tập nào? Phơng pháp giải các dạng bài tập đó ra sao?
( Gợi ý: thu thập trong các sách tham khảo , các sách phân loại và hớng dẫn giải bài tập hoá học)
Trang 4Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
Vấn đề 3 Sự điện li- vàcácvấn đề liên quan
câu 1: Thế nào là hiện tợng điện li? Làm thế nào để biết đợc một chất có điện li hay không?
Câu 2 :Nguyên nhân của hiện tợng điện li là gì? Thế nào là chất điện li? Những loại chất nào là chất diện li?
Câu 3: Dựa vào đâu để ngời ta phân loại chất điện li? Muốn so sánh một cách định ợng khả điện li của các chất ngời ta đã dùng những đại lợng nào? Viết biểu thức tính
l-đại lợng đó và giải thích ý nghĩa của các thông số trong các biểu thức đó.
Câu4: Thế nào là chất điện li mạnh? Những chất nào là chất điện li mạnh? Hãy cho biết thành phần của các dung dịch chất điện li mạnh? Từ đó hãy cho biết hai ứng dụng của việc hiểu biết này trong việc giải các bài toán hoá học?
Câu 5: về chất điện li mạnh các đề thi thờng ra những dạng bài tập nào? phơng pháp giải các bài tập đó ra sao? cho ví dụ.
Câu6 : Thế nào là chất điện li yếu? Những chất nào là chất điện li yéu? Hãy so sánh thành phần của dung dịch chất điện li mạnh với thành phần của dung dịch chất điện
li yếu? Nói rằng: sự điện li của chất điện li yếu là một quá trình thuận nghịch và cân bằng điện li là một cân bằng động điều này có nghĩa là gì?Hãy cho biết các yếu tố
ảnh hởng tới khả năng điện li của chất điện li yếu? giải thích?
Câu7: ứng với sự điện li của chất điện li yếu có những dạng bài tập nào? Phơng pháp giải các dạng bài tập đó ra sao?
Câu8 So sánh 3 khái niệm : Axit- Bazơ-Chất lỡng tính theo quan điểm của Areniut
và quan điểm của Bron-stet? Từ đó rút ra u- nhợc điểm của từng thuyết.
Câu9: Theo thuyết Areniut, dựa vào đâu để ngời ta đánh giá đợc độ mạnh-yếu của các axit-bazơ? Bản chất của đại lợng này là gì?Đại lợng này phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 10: Theo quan điểm của Bron-Stet, những phần tử nào là axit,những phần tử nào
là bazơ, lỡng tính, trung tính? Viết phơng trình cho-nhận proton minh hoạ?
Câu11: ứng với phần axit-bazơ có những dạng bài tập nào? Phơng pháp giải các dạng bài tập đó ra sao?
Câu12: Tích số ion của nớc là gì? Biểu thức (H+).(OH-) =10-14 áp dụng đợc trong những trờng hợp nào? Nêu sự khác nhau của biểu thức (H+).(OH-) =10-14 trong nước nguyên chất, trong dung dịch axit, trong dung dịch bazơ?
Câu13: Hãy chứng minh ở 250 C luôn có:
-Với nứoc nguyên chất: (H+)= 10-7
-Trong các dung dịch axit: (H+) > 10-7
-Trong các dung dịch bazơ:(H+) <10-7
Câu14 Ngời ta có thể dựa vào nồng độ H+ để đánh giá môi trờng của dung dịch, hãy nêu các làm? Nêu nhợc điểm của việc đánh giá môi trờng dung dịch dựa vào nồng độ
H+ và cách khắc phục nhợc điểm này?
Câu15: pH là gì? nêu ý nghĩa và cách tính pH? về pH có những dạng bài tập nào?
ph-ơng pháp giải từng dạng bài tập đó ra sao?
Câu16;Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là gi? ứng dụng? khi nào phản ứng trao đổi ion xảy ra?Cho ví dụ?
Câu17 Thế nào là sự thuỷ phân của muối? bản chất của hiện tợng này là gì?Có những loại muối nào bị thuỷ phân? hệ quả? Trong phòng thí nghiệm,hiện tợng thuỷ phân đợc ứng dụng để làm gì?
Trang 5vấn đề 4 phi kim
nhóm IVA-VA-VIA-VIIA Câu1Hãy cho biết nhóm IVA gồm những nguyên tố nào? Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố này?
Câu2 Hãy cho biết quy luật biến thiên bán kính nguyên tử và năng lợng ion hoá thứ nhất của nhóm cacbon Giải thích?
Câu 3: Hãy cho biết đặc điểm chung về cấu hình electron của các nguyên tố nhóm Cacbon? Từ đó giải thích tại sao:
- Các nguyên tố nhóm cacbon đều có hoá trị (II) hoặc hoá trị (IV).
-Các nguyên tốnhóm cacbon có các số oxi hoá _4,0,+2,+4.
Vấn đề 5 đại c ơn:g về kim loại
Câu1-Hãy cho biết vị trí của kim loại trong BTH ? Kim loại là những nguyên tố họ nào? vì sao?Nêu cách xác định một nguyên tố là kim loại?
Câu2- Kim loại có những tính chất vật lí chung nào? Tại sao các kim loại lại đều có những tính chất đó ?
Câu3- Tính chất hoá học đặc trng của kim loại là tính gì? vì sao?
Câu4- Kim loại có thể tác dụng đợc với oxi tạo thành oxit, hãy nêu tính chất hoá học của các oxit kim loại?
Câu5-Kim loại có thể tác dụng với axit không có tính oxi hoá ( HCl, H2SO4…) hoặc axit có tính oxi hoá(HNO3, H2SO4 đặc…), Hãy nêu sự khác nhau khi cho kim loại tác dụng với hai loại axit này?
Câu6- Các kim loại khác nhau thì có khả năng tác dụng với các dung dịch muối là khác nhau, hãy nêu các trờng hợp có thể xảy ra khi cho kim loại tác dụng với dung dịch muối? Giải thích?
Câu7-Những kim loại nào tác dụng đợc với nớc?cho vd minh hoạ?
Câu8-Hợp kim là gì? tính chất của hợp kim phụ thuộc vào yếu tố nào?So sánh tính chất của hợp kin ban với các đơn chất tạo ra hợp kim?
Câu9- Thế nào là cặp oxi hoá - khử của kim loại?Nêu cách kí hiệu các cặp oxi hoá của kim loại?
Câu10- Thế nào là pin điện hoá? Nêu cơ chế hoạt động của pin điện hoá?
Câu11- Thế nào là thế điện cực? Thế nào là suất điện động của pin? Nêu cách xác
định thế điện cực và xuất điện động của pin?
Câu12-Thế nào là dãy thế điện cực chuẩn? Dãy thế điện cực chuẩn cho biết điều gì? nêu cách xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá và cách xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá -khử khi biết suất điện động của pin điện hoá?
Câu13- Thế nào là sự điện phân? Nêu các quá trình xảy ra ở các điện cực?so sánh quá trình điện phân với phản ứng oxi hoá - khử? Nêu các trờng hợp và quy tắc điện phân? Sự điện phân dợc ứng dụng vào những lĩnh vực nào ?
Câu14- Thế nào là sự ăn mòn kim loại? bản chất của quá trình ăn mòn kim loại là gì? Thế nào là ăn mòn kim loại? Thế nào là ăn mòn điện hoá? So sánh ăn mòn kim loại
và ăn mòn điện hoá?Có bao nhiêu phơng pháp chống ăn mòn kim loại?
Trang 6Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
Câu15- Trong tự nhiên, kim loại tồn tại ở dạng nào? muốn có đợc kim loại con ngời cần phải làm gì? Nêu các phơng pháp điều chế kim loại và phạm vi sử dụng của từng phơng pháp?
Vấn đề 6 Kim loại kiềm- kim loại kiềm thổ-Nhôm-sắt
Câu1-Nêu đặc điểm vị trí trong BTH và cấu hình electron của kim loại kiềm? Từ đó rút ra các hệ quả ( về năng lợng ion hoá, bán kính nguyên tử,độ âm điện, Thế điện cực chuẩn, tính khử) Nêu các quy luật biến thiên các đại lợng đó khi đi từ Li đến Rb
và giải thích.
Câu2-Nêu đặc điểm cấu tạo của đơn chất kim loại kiềm? Giải thích tại sao các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi, khối lợng riêng , độ cứng thấp? Câu3- Trong tự nhiên, kim loại kiềm tồn tại ở dạng nào? vì sao?Để có đợc kim loại kiềm chúng ta phải thực hiện nguyên tác nào? Để thực hiện nguyên tắc đó ngời ta phải sử dụng biện pháp nào? vì sao?
Câu4- Mô tả bản chất của quá trinh điều chế NaOH? Nêu cách thu NaOH vừa điều chế đợc và cơ sở khoa học của cách làm đó?
Câu5-So sánh tính chất của muối cacbonat và muối hidrocacbonat( về tính tan, khả năng nhiệt phân và phản ứng thuỷ phân) Cho ví dụ.
Câu6-Nêu sự giống và khác nhau về cấu hình e của các nguyên tố kim loại kiềm thổ?
Hệ quả của sự giống và khác nhau đó là gì?( về bán kính nguyên tử, năng lợng ion hoá, độ âm điện, thế điện cực, tính khử).
Câu7- Tại sao các tính chất vật lí của kim loại kiềm thổ nh nhiệt độ nóng chảy,nhiệt
độ sôi, khối lợng riêng của kim loại kiềm thổ lại không biến đổi có quy luật( tăng dần hoặc giảm dần) giống nh kim loại kiềm?
Câu8- so sánh Bán kính nguyên tử, năng lợng ion hoá,độ âm điện, thế điện cực chuẩn, tính khử của kim loại kiềm thổ với kim loại kiềm trong một chu kì ? Giải thích.
Câu9-Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ tồn tại ở dạng nào?Vì sao?Để có đợc kim loại kiềm thổ ngồi ta phải thực hiện nguyên tắc nào? Thực tế, nguyên tắc đó đợc thực hiện bằng phơng pháp nào? vì sao lại sử dụng phơng pháp đó?
Câu10- Nớc cứng là gì? Nguyên nhân làm suất hiện nớc cứng là gì? có bao nhiêu loại nớc cứng? đó là những loại nào? Cơ sở của sự phân loại đó là gì?
Câu11- Tại sao phải làm mất tính cứng của nớc? Để làm mất tính cứng của nớc ngời
ta phải thực hiện nguyên tắc nào? vì sao?Thực tế , để thực hiện nguyên tắc đó ngời ta
đã dùng những biện pháp nào? nội dung của các phơng pháp đó.
Câu12- Viết cấu hình của Na, Mg,Al Từ đó hãy so sánh năng lợng ion hoá, độ âm
điện, thế điện cực chuẩn và tính khử của Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ với Al Giải thích?
Câu13- Tại sao các đồ vật bằng nhôm rất bền khi chỉ dùng đựng nớc nhng lại rất nhanh bị hỏng khi đựng nớc vôi, các chất có tính kiềm hoặc tính axit?
Câu14-Trong tự nhiên, nhôm tồn tại ở dạng nào? vì sao? Để có đợc nhôm trong công nghiệp , ngời ta phải thực hiện nguyên tắc nào? Thực tế , nguyên tắc đó đợc thực hiện bằng phơng pháp nào? vì sao? Viíet các quá trình xảy ra trong quá trình sản xuất nhôm?
Trang 7Câu15-Vai trò của criolit trong quá trình sản suất nhôm là gì? tại sao trong quá trình sản suất nhôm anot lại bị ăn mòn? Biện pháp khắc phục tình trạng này?
Câu16- Viết cấu hình của Fe từ đó giải thích tại sao Fe lại có hoá trị II và III ? so sánh tính chất hoá học của Fe với Fe2+ và Fe3+.
Câu17-Nêu tên và viết công thức của các quặng sắt quan trọng?
Câu18- Nêu tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II), hợp chất sắt (III) Gải thích?
Câu19- Có tổng thể bao nhiêu phản ứng xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang? Viết các phản ứng đó?
Câu 20-Có tổng thể bao nhiêu phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép? viết các phản ứng đó?có bao nhiêu phơng pháp luyện gang thành thép? đó là những phơng pháp nào?
Vấn đề 7 Crom-đồng-niken-chì-kẽm-bạc-vàng-thiếc
Câu1-Viết cấu hình của 24Cr , từ đó xác định vị trí của Cr trong BTH ?
Câu2- So sánh cấu hình của Cr với cấu hình của các nguyên tố nhóm IA,IIA,IIIA từ
đó gải thích tại sao Cr tồn tại nhiều trạng thái oxi hoá?
Câu3- So sánh tính chất hoá học của Cr với Al ? Nêu phơng pháp sản suất Cr trong công nghiệp?tại sao ngời ta lại dùng phơng pháp đó?
Câu4- Nêu tính chất hoá học đặc trng của các hợp chất Cr(II), Cr(III), Cr(VI) Gải thích?
Câu5- Viết cấu hình của 29Cu từ đó xác định vị trí của Cu trong BTH/
Câu6- Giải thích tại sao Cu lại có hai số oxi hoá +1 và +2?
Câu7- Nêu tính chất hoá học đặc trng của một số hợp chất của đồng?
Câu8- Viết cấu hình của Ag,Ni,Zn,Sn,Pb từ đó xác định vị trí của chúng trong BTH Vấn đề 8
Phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch , hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trờng.
Câu1- Điền thông tin vào bảng sau:
Trang 8Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
Câu3-Thế nào là dung dịch chuẩn?Thế nào là điểm tơng đơng? thế nào là chất chỉ thị
và vai trò của nó? Thế nào là điểm cuối?
Câu4- Mục đích và nguyên tắc chung của chuẩn độ axit- bazơ là gì?Nêu cách tiến hành cách tính kết quả?
Câu5- Mục đích và nguyên tắc chung của chuẩn độ pemanganat là gì?Nêu cách tiến hành cách tính kết quả?
Vấn đề 9 Tổng hợp hoá vô cơ
1 a Nguyên tử Na và ion Na+ giống nhau và khác nhau về cấu tạo và về tính chất hoá học cơ bản?
b Viết chơng trình phản ứng khi cho Mg và ion Mg2+ lần lợt tác dụng với dung dịch KOH, dungdịch HCl,dung dịch CuSO4
(Đại học Thuỷ lợi năm 1995)
2 Cho các nguyên tố: N, S có điện tích hạt nhân lần lợt là +7, +16, hãy viết cấu hình electron của N, N-3,
N+2, S, S-2, S+4
(Đại học Giao thông vận tải năm 1997)
3 Nguyên tố X có số thứ tự 8, nguyên tố Y có số thứ tự 17 và nguyên tố Z có số thứ tự 19
a Viết cấu hình electron của chúng (theo các lớp và các phân lớp)
b Chúng thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn
c Tính chất hoá học đặc trng chung của các nguyên tố
(Học viện Quan hệ Quốc tế năm 1997)
4 a Cho biết số thứ tự nguyên tố của Ni là 28 và lớp ngoài cùng có hai electron, hãy:
- Viết cấu hình electron của Ni và ion Ni2+
- Xác định Ni ở khu nào và phân nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
b Ni trong thiên nhiên gồm hỗn hợp các đồng vị 58Ni (67,76%), 60Ni (26,16%), 61Ni (1,25%), 62Ni(3,66%) và 64Ni (1,16%) Tình khối lợng nguyên tử của Ni theo số khối của các đồng vị đã cho
(Đại học S phạm TP Hồ Chí Minh năm 1994)
5 Viết cấu hình electron nguyên tử của clo Từ đó cho biết clo có hoạt tính gì đặc tr ng So sánh tính oxihoá giữa clo và iot, giải thích Viết các phản ứng xảy ra giữa clo, iot với Fe, NaBr và H2S
(Đại học Quốc gia TPHCM-Trờng ĐH Đại cơng năm 1996)
6 a Cho biết số thứ tự của Ni trong bảng tuần hoàn là 28 và lớp ngoài cùng có 2 electron Hãy:
(1) Viết cấu hình electron của Ni2+
(2) Xác định chu kì và nhóm của nguyên tố Ni trong bảng
b Khối lợng nguyên tử của B bằng 10,81 B trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 10 5B và 11 5B Hỏi có bao nhiêu phần trăm 11 5B trong axit boric H3BO3 Cho H3BO3 = 61,84
8 A,B là hai nguyên tố ở cùng phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số
p trong hai hạt nhân nguyên tử A và B bằng 32 Hãy viết cầu hình electron của A,B và của các ion mà A
10 a Trong nguyên tử, những electron nào là eletron hoá trị?
b Tại sao Ca chỉ có một trạng thái hoá trị là 2, còn Fe lại có nhiều trạng thái hoá trị?
c Hãy so sánh tính khử của Ca với Fe; tính bazơ của Fe(OH)2 và Fe(OH)3 Nêu ví dụ để minh hoạ
(Đại học Ngoại thơng năm 1998)
Trang 911 Viết cấu hình elecron của ion Fe2+ và Fe3+ Cho ví dụ chứng tỏ nguyên tử Fe bị oxi hoá thành ion Fe2+
và Fe3+ (viết phơng trình ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn), biết ZFe= 26
(Đại học Hàng Hải năm 2000)
12 Viết cấu hình electron của các ion Fe2+, Fe3+, S2- Biết S ở ô 16, Fe ở ô 26 trong bảng hệ thống tuầnhoàn các nguyên tố (Đại học Ngoại thơng năm 1994)
13 Viết cấu hình electron của Fe và S, biết S ở ô thứ 16, còn Fe ở ô thứ 26 của bảng hệ thống tuần hoàn
Từ đó suy ra cấu hình electron của ion S2-, Fe2+ và ion Fe3+ Hai ion Fe2+ và Fe3+ ion nào bền hơn Tại sao?
(Đại học Thái Nguyên năm 1995)
14 a Trình bày cấu hình electron của nguyên tử đồng
b Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình sản xuất Cu từ quặng pirit
(Đại học Ngoại thơng năm 1996)
15 a Viết cấu hình electron của Cu (Z = 29) Trên cơ sở đó giải thích hoá trị của Cu
b Viết phơng trình các phản ứng trong sản xuất đồng bằng phơng pháp công nghiệp
(Đại học Y khoa Hà Nội năm 1997)
16 a Các ion X+, Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s22s22p6?
b Viết cấu hình electron của các nguyên tử trung hoà X và Y ứng với mỗi nguyên tử hãy nêu một tínhchất hoá học đặc trng và một phản ứng để chứng minh
(Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 1998)
17 Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng với điều kiệnnguyên tử số Z< 20
a Có bao nhiêu nguyên tố ứng với từng cầu hình electron nói trên, cho biết tên của chúng
b Viết công thức phân tử của các hợp chất có thể có đợc chỉ từ các nguyên tố nói trên Viết công thức cấutạo các hợp chất đó và giải thích liên kết hoá học (Đại học Kinh tế Quốc dân năm 1997)
18 Kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s1 Hãy cho biết tính chất hoá học của kim loại đó vàviết phơng trình phản ứng để minh hoạ
Khi cho kim loại này tác dụng với dung dịch CuSO4 ta thu đợc những sản phẩm gì? Viết chơng trìnhphản ứng tạo ra các sản phẩm đó (Đại học Hàng hải năm 2000)
19 Cho nguyên tố R (Z = + 17) Viết cấu hình electron, xác định chu kì, phân nhóm, hoá trị d ơng caonhất với oxi của nguyên tử R Viết phơng trình phản ứng của R với Na, H2 (cho biết liên kết tạo thành)
(Đại học Giao thông vận tải Hà Nội năm 1995)
20 a Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tốhoá học B thuộc nhóm V ở trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau Tổng số proton tronghạt nhân nguyên tử của A và B là 23
(1) Viết cấu hình electron của A và B
(2) Từ các đơn chất A, B và các hoá chất cần thiết, hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế hai axittrong đó A và B có số oxi hoá dơng cao nhất
b Vai trò của nguyên tử kim loại và ion kim loại trong phản ứng oxi hoá khử? Cho thí dụ minh hoạ
(Đại học Luật TP HCM năm 1997 - Đại học Mỏ địa chất Hà Nội năm 1995)
21 Cho biết tổng số electron trong anion AB3-2 là 42 trong các hạt nhân A cũng nh B số proton bằng sốnơtron
a Tính số khối của A và B
b Lấy các phản ứng để minh hoạ A, B và hợp chất AB2 có thể đóng vai trò chất oxi hoá cũng nh chất khửtrong một số phản ứng hoá học
c Viết phản ứng trực tiếp tạo ra AB3-2 từ AB2 và ngợc lại
(Học viện Quân y phía Nam năm 1995)
22 Tính bán kinh nguyên tử gần đúng của Fe và của Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lợng riêng của Fe
là 7,87 g/cm3 và của Au là 19,32 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe hay Au là những hìnhcầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối l ợng nguyên tử của
Fe là 55,85 và Au là 196,97
(Trung tâm Đào tạo và bồi dỡng Cán bộ y tế TPHCM năm 1997 và Đại học Luật Hà Nội năm 1995)
23 Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron 1s22s22p6
a X, Y, Z là kim loại hay phi kim? Tại sao?
Trang 10Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
b Viết phản ứng minh hoạ tính chất hoá học quan trọng nhất của Y và Z
(Đề thi tuyển sinh Đại học Tài chính Kế toán năm 2000)
24 a.(1) Hãy viết sơ đồ phân bố electron vào các obitan trong nguyên tử S và ion S2-, từ đó cho biết vì saoion S2- chỉ có tính khử còn S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
(2) Trong hai phản ứng sau đây H2S thể hiện tính axit bazơ, tính oxi hoá hay khử? Tại sao?
2FeCl3 + H2S = 2FeCl2 + S + 2 HCL (2)b.(1) Thế nào là độ âm điện?
(2) Dựa vào độ âm điện, hãy nêu bản chất liên kết trong phân tử và ion: HClO, KHS, HCO3
(Cho độ âm điện của các nguyên tố: K = 0,8; H= 2,1; C= 2,5; S= 2,5; Cl = 3,0; O= 3,5)
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1993)
25 Thế nào là liên kết kim loại? Đặc điểm của liên kết kim loại?
- Hãy nêu nguyên tắc và các phơng pháp điều chếkim loại
(Đại học Thái Nguyên năm 2000)
26.Thế nào là hoá trị và số oxi hoá của nguyên tử của một nguyên tố? Viết công thức cấu tạo của cloruavôi và 2 – Cloetanal, cho biết hoá trị và số oxi hoá của mỗi nguyên tử trong các phân tử này
(Đại học Quốc gia Hà Nội khối A năm 1995)
27 a Thế nào là liên kết cộng hoá trị có cực, cộng hoá trị không có cực? Liên kết cho – nhận? Nêu vídụ
b Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối (A) của nguyên tử có mối liên hệ nh sau: R = 1,5 10-13 A1/3cm.Tính khối lợng riêng của hạt nhân
(Đại học Ngoại thơng năm 1996)
28.a Liên kết “cho – nhận” là gì? Hãy so sánh các loại liên kết sau đây:
(1) Liên kết “cho – nhận” và liên kết cộng hoá trị
(2) Liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại
(Đại học Anh ninh năm 1997)
29.a.(1) Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
(2) Số oxi hoá của nguyên tố là gì?
b Cho các chất: N2, NH3, NH4+, HNO3
(1) Xác định hoá trị và số oxi hoá của nitơ trong phân tử các chất trên
(2) Chất nào tác dụng đợc với bazơ? Với axit? Viết phơng trình phản ứng
(Đại học Ngoại thơng năm 2000)
30.Trong hợp chất AB2, A và B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm chính thuộc hai chu kì liên tiếptrong hệ thống tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 24
a Viết cấu hình electron của A, B và các ion A2-, B2-
b Viết công thức cấu tạo của hợp chất AB2 và cho biết trong phân tử đó có các loại liên kết nào?
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1996)
31 a Tìm cation M+ có cấu hình electron là 2p6 và anion X có cấu hình electron là: 3p6
b Cho biết liên kết hoá học giữa 2 ion trên thuộc loại liên kết gì? Trình bày phơng pháp nhận biết 2 iontrên từ hợp chất MX?
(Cao Đẳng Kiểm soát năm 2000)
32 a Thế nào là liên kết σ và π?
b Bằng hình vẽ mô tả sự xen phủ obtian nguyên tử tạo ra liên kết trong phân tử H2, Br2, O2 và KCl
Đại học Thuỷ lợi năm 1995)
33 Số thứ tự của Cu là 29 và lớp ngoài cùng có 1 electron Viết cầu hình electron của Cu, Cu+, Cu2+ Xác
định chu kì và phân nhóm của Cu trong bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 11Các oxit của Cu màu gì? Viết phơng trình phản ứng hoá học trực tiếp tạo thành các oxit từ Cu(OH)2.
(Đại học Cần Thơ năm 1995)
34 a Cho (A) và (B) là 2 nguyên tố thuộc các phân nhóm chính (phân nhóm A) trong bảng hệ thốngtuần hoàn Nguyên tố (A) có 2 điện tử có lớp ngoài cùng và hợp chất (X) của (A) với hidro chứa 4,76%hiđro Xác định khối lợng nguyên tử của nguyên tố (A)
b Nguyên tố (B) có 7 điện tử lớp ngoài cùng Gọi (Y) là hợp chất của (B) với hiđro Biết rằng 16,8g chất(X) tác dụng với 200g dung dịch (Y) 14,6% thì phản ứng vừa đủ, thu đợc một khí (C) và một dung dịch(D)
- Xác định khối lợng nguyên tử của (B)
- Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch (D)
c Cho tất cả lợng khí (C) thu đợc qua một ống đựng bột CuO nung nóng (lợng d) Sau khi phản ứng kếtthúc, sấy khô và cân hỗn hợp còn lại trong ống, thấy ống khối lợng giảm mất m gam so với lợng CuO ban
đầu Tính m? Cho hiệu suất các phản ứng là 100%
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1988)
35 a Số oxi hoá của một nguyên tố hoá học là gì? Nêu quy tắc xác định số oxi hoá
b Nói rằng: “ Số khối bằng khối lợng nguyên tử, điện tích hạt nhân bằng số proton” có đúng không? Tạisao?
c Trong bảng tuần hoàn có 1 ô ghi
Hãy cho biết ý nghĩa của chữ và các số có trong ô
Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
Hoàn thành phơng trình theo sơ đồ sau:
X2O (1) XO X hh (HCl + HNO3)XCl2
(2)
(3)
(4)
Tình khối lợng tinh thể XSO4 5H2O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của XSO4 ở 100C là 17,4g/100g H2O
(Đại học Ngoại thơng miền Nam năm 1997)
36 Trình bày và giải thích quy luật biến thiên tính chất kim loại và phi kim của các nguyên tố trong chukì và trong phân nhóm chính
a Xác định các nguyên tố trên và viết cấu hìnhelictron của chúng
b Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng của tính khử
c Hãy viết công thức các hợp chất giữa chúng, nếu có
d ứng với mỗi nguyên tố C hoặc D, hãy viết một cặp oxi hoá - khử tơng ứng
(Đại học Dân lập Ngoại ngữ- Tin học năm 1997)
38 Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, nguyên tố A có số thứ tự Z = 8, nguyên tố B có số thứ tự Z =15
a Viết cầu hình electron của A và B với đầy đủ các ô lợng tử
b Xác định vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm) của A và B trong hệ thống tuần hoàn Cho biết tên A và B
c Viết công thức electron của hợp chất có thể có giữa A và B Trong mỗi phân tử, lớp electron ngoài cùngcủa b có bao nhiêu electron?
(Cao đẳng S phạm TPHCM năm 1998)
39 Các nguyên tố A, B, C có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng lần lợt là 3s23p1, 3s23p4, 2s22p2
a Hãy xác định vị trí (số thứ tự, chu kì, phân nhóm) và tên của A,B,C
b Viết các phơng trình phản ứng khi cho A lần lợt tác dụng với B và C ở nhiệt độ cao Gọi tên sản phẩmtạo thành
(Đại học S phạm Qui Nhơn năm 1999)
40 Cho Cu có Z= 29
3d10 4s1 63,546
Trang 12Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
a Viết cầu hình electron và cho biết vị trí của nó trong bảng hệ thống tuần hoàn?
b Cu có thể tạo thành những hợp chất ứng với các số oxi hoá nào? cho ví dụ
(Đại học Mỏ địa chất năm 1999)
41 Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, lu huỳnh và đồng là hai nguyên tố có số thứ tự tơng ứng làZ= 16 và Z = 29
a Viết cầu hình electron với đầy đủ các ô lợng tử của hai nguyên tố trên
b Xác định vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm) của từng nguyên tố trong hệ thông tuần hoàn
(Phân hiệu Đại học An ninh - Đại học an ninh và Đại học cảnh sát năm 1998)
42 Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùnglà 3s23p6 Xác định vị trí của (X) trong bảng hệ thốngtuần hoàn (chu kì, nhóm, phân nhóm ) và gọi tên (X)
(Cao đẳng S phạm TPHCM năm 2000)
43 Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn B thuộc nhóm
V ở trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau Tổng số protron trong hạt nhân nguyên tử của
a và B là 23 Viết cấu hình electron của A và B
(Đại học Tài chính Kế toán năm 1993)
44 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron nh sau: 1s22s22p63s23p6
a Cho biết vị trí R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và tên của nó
b Những anion nào có cấu hình electron trên?
(Đại học Quốc gia Hà Nội năm 1997)
45 Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng sốhiệu nguyên tử của A và B là 31 Xác định hiệu số nguyên tử, viết cấu hình electron của các nguyên tử A
và B nêu tính chất hoá học đặc trng của mỗi nguyên tố và viết cầu hình electron của các ion tạo thành từtính chất hoá học đặc trng đó
(Đại học Xây dựng năm 1998)
46 Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n=3) tơng ứng là ns1, ns2p1, ns2p5
a Hãy xác định vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm, số thứ tự) của A, M, X trong bảng hệ thống tuần hoàn
b Viết các phơng trình dạng ion theo sơ đồ sau:
A(OH)m + MXy → A1↓ + …A1↓ + A(OH)m → A2 tan + …
A1↓ + HX → A3 tan + …Trong đó A,M, X là nguyên tố tìm thấy ở phần a
(Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội năm 1995)
47 Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 4p Nguyên tử củanguyên tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s
a Nguyên tố nào là kim loại? là phi kim ?
b Xác định cấu hình electron của A và B, biết tổng số electron của hai phân lớp ngoài cùng của A và Bbằng 7
(Đại học Y TPHCM năm 1995)
48 a Viết cầu hình electron crom (Cr) với Z=24 Cho biết Cr thuộc chu kì nào, nhóm nào và tình chấthoá học chủ yếu của nó Giải thích tại sao Cr có số oxi hoá từ +1 đến +6
b Kim loại Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32% Khối lợng riêng của kim loại
Cr là 7,19 gam/ cm3 Hãy tính bán kính nguyên tử tơng đối của nguyên tử Cr
(Đại học kinh tế Quốc dân năm 1997)
49 Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6
a Viết cấu hình electron và trình bày sự phân bố electron trên các obitan (các ô vuông lợng tử ) củanguyên tử M
b Cho biết vị trí của M trong hệ thống tuấn hoàn các nguyên tố hoá học Gọi tên của M
c Anion X- có cấu hình electron giống của cation M+, X là nguyên tố nào?
(Đại học Quốc gia Hà Nội năm 1998)
50 Cho nguyên tốA có Z= 16
a Xác định vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 13b A là kim loại hay phi kim? Giải thích.
c A vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1999)
51 Nguyên tố X có số thứ tự 20
a Hãy viết cấu hình electron của X
b Cho viết vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn, tên của nguyên tố X
c Cho biết liên kết hoá học trong hợp chất của X với clo
d Viết các phơng trình phản ứng xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch nớc của XCL2 dùngbình điện phân có màng ngăn, catot bằng sắt, anot bằng than chì
Độ pH của dung dịch thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân?
(Đại học kinh tế Quốc dân năm 2000)
52 Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: P, Si, Cl, S
a Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim và giải thích
b Viết công thức phân tử các axit có oxi với số oxi hóa cao nhất của các nguyên tố trên và so sánh tínhaxit của chúng
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1999)
53 Một hợp chất ion có công thức AB Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì kế cận nhau trong bảng hệthống tuần hoàn A thuộc phân nhóm chính I, II, còn B thuộc phân nhóm chính VI, VII Xác định A, Bbiết rằng tổng số electron trong AB bằng 20
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1999)
54 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21
a Hãy xác định tên nguyên tố đó
b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
c Tính tổng số obitan trong nguyên tử của nguyên tố đó
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1998)
55 Hợp chất A có công thức là MXx trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng, M là kim loại, X là phi kim
ở chu kì 3
Trong hạt nhân của M có: n - p = 4, của X có n’ = p’
(trong đó n, n’, p, p’ là số nơtron và proton) Tổng số proton trong MXx là 58
a Xác đinh tên, số khối của M và tên, số thứ tự nguyên tố của X trong bảng hệ thống tuần hoàn
b Viết cấu hình electron của X
(Đại học Dợc Hà Nội năm 1999)
56 Nguyên tử X, anion Y, cation Z+ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s2 4p6
a Các nguyên tố X, Y, Z là phi kim hay kim loại?
b Cho biết vị trí (chu kì, nhóm) của X, Y, Z trongbảng hệ thống tuần hoàn
c Nêu tính chất hoá học đặc trng nhất của Y và Z, minh hoạ bằng phản ứng hoá học
(Đại học S phạm 1 và Học viện Hành chính Quốc gia năm 2000)
57 Trong hệ thống tuần hoàn, nguyên tố sắt có số thứ tự Z = 26 Viết cấu hình electron với đầy đủ các ôlợng tử của a Fe; b Fe2+
Nêu hai ví dụ (phơng trình phản ứng) cho thấy Fe2+ có tính oxi hoá và tính khử
(Đại học Văn Lang khối B năm 1998)
của H2 là 0,6 mol/l
a Xác định vận tốc phản ứng thuận, biết hàng số vận tốc của phản ứng thuận là k
b Muốn hiệu suất phản ứng tạo NH3 cao, phải thay đổi nồng độ và áp suất các chất thế nào?
(Đại học Đà Nẵng năm 1997)
Khi thay đổi áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch nh thế nào? Giải thích
(Đại học Quốc gia TPHCM đợt 2 năm 1998)
a Phản ứng (1) xảy ra theo chiều nào? Viết phản ứng xảy ra dới dạng ion rút gọn
Trang 14Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
b Cần bằng phản ứng (2) và cho biết HNO3 đóng những vai trò gì trong phản ứng
b Sau khi đạt đến áp suất p2 tăng nhiệt độ t2 Khiđạt đến cân bằng mới ở nhiệt độ t2 thì áp suất trong bình
là p3 So sánh p3 và p2 Thành phần hỗn hợp khí trong bình thay đổi nh thế nào so với cân bằng cũ (ở nhiệt
Chú thích: Thể tích bình không đổi
(ĐạI học Y dợc TPHCM năm 1998)
62.a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế axit sunfuric từ quặng pirit
b Phản ứng oxit hoá SO2 bằng oxi không khí là phản ứng cân bằng, toả nhiệt Để tạo nhiều sản phẩm, nêntiến hành phản ứng này ở nhiệt độ cao hay thấp? Trong thực tế tại sao ngời ta tiến hành phản ứng này ở
450oC mà không tiến hành ở nhiệt độ thờng?
(ĐạI học Quốc gia TPHCM đợt 2 năm 2000)
63 Một dung dịch chứa 4 ion của 2 muối vô cơ, trong đó số ion SO42, khi tác dụng vừa đủ với Ba(OH)2,
với AgNO3 kết tủa trắng hoá đen ngoài ánh sáng Kết tủa X đem nung đợc a gam chất rắn Z Giá trị của athay đổi tùy lợng Ba(OH)2 dùng: Nếu vừa đủ a đạt cực đại, còn lấy d a giảm dần đến cực tiểu Khi lấychất rắn Z với giá trị cực đại a = 8,51g thấy Z chỉ phản ứng hết với 50 ml dung dịch HCl 1,2M và còn lạibã rắn nặng 6,99g Lập luận xác định 2 muối trong dung dịch
(Học viện công nghệ bu chinh Viễn thông năm 1998)
66 Các chất và ion cho dới đây đóng vai trò axit, bazơ, lỡng tính hay trung tính: NH4+; Al(H2O)3+; C6H5O;
S2; Zn(OH)2; Na+; Cl? Tại sao?
Hoà tan 5 muối NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa vào nớc thành 5 dung dịch, sau đó cho vào mỗidung dich một quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì? Tại sao?
(ĐạI học Y dợc TPHCM năm 1996)
67 a Hãy đánh giá gần đúng pH (> 7, = 7, < 7) của các dung dịch nớc của các chất sau đây:
(1) Ba(NO3)2, CH3COOH, Na2CO3
Trang 15(Học viện Công nghệ Bu chính Viễn Thông năm 2000)
71 a Thế nào là muối trung hoà, muối axit? Cho ví dụ Axit photphorơ H3PO3 là axit, 2 lần axit, vậy hợpchất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà?
b Chỉ dùng quỳ tím và các dung dich HCl và Ba(OH)2 có thể nhận biết đợc ion nào trong dung dịch chứa
đồng thời các ion sau:
Na+, NH4, CO3, HCO3 và SO4
(Đại học Đà Lạt năm 1995)
72 Các dung dịch KCl; K2CO3; NH4Cl; (CH3COO)2Ba có môi trờng gì? Giải thích
(Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 1995)
73 Viết phản ứng tạo thành NH4Cl từ HCl và phơng trình điện li của NH4Cl trong dung dịch nớc Trìnhbày sự tạo thành các liên kết N-H trong ion NH4+ Cho HCl tác dụng vừa đủ với dung dịch amoniac, dungdịch thu đợc có pH nh thế nào?
(Đại học Quốc gia TPHCM - Đại học Đại cơng năm 1996)
74 Lập biểu thức liên hệ giữa độ tan và nồng độ phần trăm (khối lợng) của chất tan trong dung dịch bãohoà
(ĐH Ngoại Thơng năm 1994 -Đại học Y dợc TPHCM năm 1995)
CH3COOK, Ba(NO3)2, Na2CO3 Các dung dịch sẽ có màu gì? Giải thích
(Đại học Mở Hà Nội năm 1997)
dịch: H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 d Trong mỗi phản ứng đó, ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ?
(Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 1998)
77 a Sự điện ly là gì? Làm thế nào để biết đợc một chất A khi hoà tan vào nớc có điện li hay không?
b Dùng thuyết Bronsted hãy giải thích vì sao các chất Al(OH)3, H2O, NaHCO3 đợc coi là chất lỡng tính
(Đại học Dân lập Hùng Vơng năm 1999)
78 a Nồng độ dung địch là gì?
b Thế nào là dung dịch bão hoà, quá bão hoà, cha bão hoà?
(Đại học nông nghiệp 1 Hà Nội năm 1995)
79 Các dung dịch trong H2O của từng chất: NaCl, Na2CO3, NH4Cl, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3 có pH = 7 lớnhơn 7 hay bé hơn 7? Vì sao?
(Học viện Quân y năm 2000)
80 Thế nào là muối axit, muối trung hoà? Khi cho CO2 tác dụng với nớc vôi trong có thể thu đợc nhữngloại muối nào? Trong số đó những muối nào gặp trong tự nhiên? Nêu một ứng dụng hoặc ý nghĩa củamuối đó? Na2HPO3 là muối gì?
(Đại học Y Thái Bình năm 1995)
81 Những loại muối nào dễ bị thủy phân? Phản ứng thuỷ phân có phải là phản ứng trao đổi proton haykhông? Nớc đóng vai trò axit hay bazơ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ cho mỗi loại muối bị thuỷphân?
(Trung tâm đào tạo - Bồi dỡng cán bộ Y tế năm 1998)
82 Viết phơng trình ion rút gọn của phản ứng thuỷ phân các muối:
NaHCO3; NH4Cl; NH4HCOO; K2SO4
a Trong các phản ứng này nớc đóng vai trò axit hay Bazơ?
b Các dung dịch NaHCO3; NH4Cl; K2SO4 có tính axit, tính bazơ hay trung tính
(Đại học Y Thái Bình năm 1995)
Hỏi màu của dung dịch biến đổi nh thế nào trong từng trờng hợp:
a Thêm a mol HCl vào dung dịch A
b Thêm a/3 mol AlCl3 vào dung dịch A Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Giải thích
(Đại học Dân lập Văn Lang năm 1999)
84 Do nhiều nguồn ô nhiễm, trong khí quyển thờng tồn tại các khí SO2, NO và CO2; có một phần SO2 và
NO bị oxi hoá Đó là nguyên nhân chủ yếu làm cho nớc ma có pH thấp hơn nhiều so với nớc nguyên chất.Viết các phơng trình phản ứng diễn tả những biến hoá hoá học đã xảy ra
Trang 16Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
(Đại học S phạm I Hà Nội - Học viện hành chính Quốc gia năm 2000)
85 Các chất sau đây chất nào có tính oxi hoá, chất nào có tính chất khử? Nêu rõ lý do và mỗi trờng hợp chọn một ví dụ cụ thể: Cl2; H2S; SO2; KClO3?
(Đại học kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 1992)
86 Cân bằng phản ứng sau theo phơng pháp electron:
(Đại học Giao thông vận tải Hà Nội năm 1995)
87 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi dùng nớc vôi để loại bỏ mỗi khí độc sau đây ra khỏi khôngkhí bị ô nhiễm: Cl2; SO2; H2S; NO2 Trong các phản ứng đó, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử? tạisao?
(Đại học kinh tế Quốc dân năm 1997)
88 a Thế nào là phản ứng hoá khử?
b Phản ứng oxi hóa khử và phản ứng trao đổi trong dung dịch xảy ra theo chiều nào? Cho ví dụ minhhoạ
dung dịch muối của các kim loại đó
(Đại học Lâm nghiệp năm 1995)
89 Cân bằng phơng trình phản ứng sau theo phơng pháp cân bằng điện tử:
(Học viện kĩ thuật Quân sự năm 1998)
90 a Viết công thức các chất ứng với những số oxi hoá khác nhau của clo
b Hoàn thành các phản ứng sau (nếu có) Cl2 + HI; I2 + HCl; Cl2 + Fe; I2 + Fe; Cl2 + H2S (dung dịch) và I2+ H2S (dung dịch)
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1998)
91 a Hãy dùng các phản ứng hoá học để giải thích các hiện tợng xảy ra khi lần lợt cho từ từ dùng dịchHCl, khi CO2 vào dung dịch NaAlO2 cho tới d Các phản ứng xảy ra có phải là phản ứng oxi hoá -khửkhông? Tại sao?
(Đại học Thuỷ lợi Hà Nội năm 1995)
b Viết phơng trình phản ứng và nêu rõ chất oxi hoá, chất khử khi hoà tan nhôm bằng dung dịch NaOH
92 Cân bằng các phản ứng sau đây theo phơng pháp cân bằng electron:
d K2Cr2O7 + KI + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O
e FeSO4 + Cl2 +H2SO4 → Fe2(SO4)3 +HCl
(Đại học Nông nghiệp 1 năm 1999)
93 a Hãy cho biết chiều phản ứng của các cặp oxi hoá khử
b Cho các cặp oxi hoá khử sau: Cu2+/Cu: Al3+/Al: Fe3+/Fe2+: H+/H: Fe2+/Fe
Hãy sắp xếp các cặp tạo theo thứ tự tăng dần khả năng oxi hoá của các dạng oxi hoá Dẫn ra các ph ơngtrình phản ứng để minh hoạ sự đúng đắn của thứ tự đã sắp xếp
(Đại học Y Hà Nội năm 1999)
94 a Hãy viết sơ đồ phân bố eletron vào các obitan trong nguyên tử S và ion S2, từ đó cho biết vì sao ion
S2 chỉ có tính khử còn S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
b Trong hai phản ứng sau đây H2S thể hiện tính axit hay bazơ, tính oxi hoá hay khử? Tại sao?
2FeCl3 + H2S = 2 FeCl2 + S + 2HCl (2)
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1993)
95 Sự điện li và sự điện phân có phải là các quá trình oxi hoá không? Nêu ví dụ
(Đại học Thuỷ sản năm 1995)
Trang 1796 a Định nghĩa phản ứng oxi hoá - khử, chất oxi hoá và chất khử; lấy một phản ứng hữu cơ làm ví dụminh hoạ cho các khái niệm trên.
b Cân bằng phản ứng sau và cho biết chất oxi hoá và chất khử
Fe3O4 + H2SO4 (đặc nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 ↑ +…
- Viết phản ứng trên dới dạng ion rút gọn
Đại học Ngoại Ngữ - Tin học năm 1997)
97 Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 theo phản ứng sau:
3M + 2NO3 + 8 H+ → Hn+ + NO + H2O (phản ứng bị mất hệ số cân bằng)
- Xác định oxi hoá n+ của kim loại M
- Viết phản ứng trên dới dạng phơng trình ion rút gọn và phơng trình phân tử
- Cho biết chất oxi hoá, chất khử và vai trò của HNO3 trong phản ứng trên
(Đại học Dân lập Ngoại Ngữ - Tin học năm 1998)
98 a Định nghĩa phản ứng oxi hoá khử
b Cân bằng các phơng trình phản ứng:
KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → K2SO4 + KNO3 + MnSO4 + H2O
(Đại học Công đoàn năm 1999)
99 Cho dung dịch CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, AgNO3 và kim loại Cu, Mg, Ag, Fe Những cặp chất nàophản ứng đợc với nhau? Viết phơng trình phản ứng Hãy xắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của cácion và tính khử của các kim loại
(Đại học Tài chính kế toán năm 2000)
100 Trong các phản ứng oxi hoá khử, số oxi hoá của các nguyên tố thay đổi nh thế nào? Lấy hai phảnứng trong đó các nguyên tử của cùng một nguyên tố, từ cùng một số oxi hoá biến thành nhiều số oxi hoákhác nhau
(Học viên Quân Y miền Bắc năm 1995)
101 Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau đây bằng phơng pháp thăng bằng electron:
103 Cho các cặp oxi hóa khử sau: Sn4+/Sn2+; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cho biết tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Sn4+, Cu2+, Fe3+ tính khử giảm dần theo thứ tự: Sn2+, Cu, Fe2+
Dự đoán các phản ứng sau đây có xảy ra không? Viết phơng trình phản ứng (nếu có)
a Cu + FeCl3 →
b SnCl2 + FeCl3 →
(Đại học Y Hà Nội năm 1997)
và cho biết chúng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử hay trao đổi, vì sao?
(Đại học Thái Nguyên năm 2000)
106.Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
Trang 18Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
o
SO2↑ + …
c FeCl3 + dung dịch Na2CO3 → khí A↑
(Đại học An ninh nhân dân Hà Nội năm 1995)
107 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1997)
108 a Phân biệt phản ứng trao đổi ion và phản ứng oxy hoá - khử
b Phản ứng trao đổi ion và phản ứng oxy hoá - khử xảy ra theo chiều nào Cho các thí dụ để minh hoạ
c Cân bằng các phản ứng sau và viết dới dạng phản ứng ion rút gọn
Cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi, phản ứng nào là phản ứng oxy hoá -khử?
2 FexOy + HNO3 → + NO2 + …
(Đại học Dân lập Ngoại ngữ Tin học năm 1999)
Các phản ứng này thuộc loại gì (oxi hoá - khử hay trao đổi)? Viết các phơng trình ion để giải thích Nếu
là phản ứng oxi hoá - khử, hãy cho biết chất oxi hoá, chất khử và các cặp oxi hoá khử liên quan
(Đại học Mở Hà Nội năm 1997)
111 Dựa vào số oxi hoá, ngời ta có thể chia các phản ứng hoá học thành mấy loại? Lấy ví dụ minh hoạ
(Học viên Quân Y năm 1997)
112a Cân bằng các phơng trình phản ứng sau:
(2) FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O
b Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu đợc 500ml dung dịch
có pH = 12 Tính a
(Đại học Quốc gia Hà Nội và Học viện Ngân hàng năm 2000)
113.Hoàn thành các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và dạng ion:
a MnO4 + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2 + …
b FexOy + H+ + SO42 → SO2 + …
c FeSO4 + HNO3→ NO + …
(Đại học Hàng Hải phía Nam năm 1995)
114.Vai trò của kim loại và ion kim loại trong phản ứng oxi hoá khử Cho ví dụ
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1991)
115.Trong môi trờng axit MnO2, O3, MnO4, Cr2O72- đều oxi hoá đợc Cl thành Cl2, lúc đó Mn+4 bị khửthành Mn+2; Mn+7 thành Mn+2, Cr+6 thành Cr+3 và O3 thành O2 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
(Đại học Ngoại thơng Hà Nội năm 1995)
116 Cân bằng các phơng trình phản ứng oxi hoá - khử sau theo phơng pháp cân bằng electron:
Trang 19(Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 1997)
117.Cân bằng phơng trình phản ứng sau (viết phản ứng ở dạng tổng quát):
(1) Cl2 + NaOH → NaClO3 + NaCl + H2O
(2) M2Ox + HNO3→ M(NO3)3 + NO + H2O
- Viết phản ứng (1) dới dạng phơng trình ion rút gọn
- Với giá trị nào của x phản ứng (2) sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi?
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1998)
118 Hoàn thành phản ứng oxi hoá- khử, viết phơng trình trào đổi điện tử giữa chất oxi hoá và chất khửcủa các phản ứng sau:
121 Cân bằng các phản ứng sau và nói rõ chất oxi hoá, chất khử:
(Học viện Quan hệ Quốc tế năm 1997)
122 Cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau bằng phơng pháp thăng bằng số electron:
FeS + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hãy cho biết trong phản ứng trên, nguyên tố nào bị oxi hoá, nguyên tố nào bị khử? Giải thích
(Đề thi tuyển sinh Đại học Quốc gia TPHCM đợt 1 năm 2000)
123 a Sự điện phân là gì?
b Viết các phơng trình phản ứng điện phân xảy ra khi điện phân dung dịch có chứa a phân tử gam CuSO4
và b phân tử gam NaCl Khi b = 2a; b > 2a; b < 2a
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1998, ĐH Thái Nguyên năm 1995, ĐH S phạm Hà Nội năm 1995)
124 Nêu sự khác nhau về quá trình cho – nhận electron trong phản ứng điện phân và trong phản ứngoxi hoá khử?
(Đại học S phạm Hà Nội 2 năm1995)
125 Viết phơng trình điện phân tổng quát các trờng hợp sau:
- Điện phân dung dịch KCl với bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ
- Điện phân dung dịch KCl với bình điện phân không có màng ngăn, điện cực trơ, nhiệt độ thờng
- Điện phân dung dịch KCl có lẫn CuSO4, bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ (chỉ viết 1 phơngtrình đầu tiên)
- Điện phân dung dịch AgNO3, anot bằng Cu
Trang 20Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1990)
126.a Nêu bản chất của sự điện phân
b Tiến hành điện phân (trong những điều kiện thích hợp, dùng 2 điện cực trơ): (1) NaOH nóng chảy, (2)dung dịch NaOH Hãy viết các phơng trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phơng trình biểu diễn sự
điện phân của các trờng hợp đó
(Đại học Quốc gia Hà Nội năm 1998)
127 Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch nhạt dần, ngợc lại khi cho bột Cu vàodung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch từ không màu chuyển thành màu xanh đậm dần
a Giải thích hiện tợng xảy ra
b Nếu tiến hành điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+
thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot nh thế nào? Tại sao?
(Đại học Kiến trúc Hà Nội năm1995)
128 Trình bày nguyên tắc điện phân dung dịch muối để đợc dung dịch axit, dung dịch bazơ Cho thí dụ
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1994)
130 a Hãy trình bày tính chất hoá học của NaOH
b Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn hai điện cực, thu đợc hỗn hợp gồmNaOH + NaCl ở khu vực catot Bằng phơng pháp nào có thể tách đợc NaCl để thu đợc NaOH tinh khiết?
(Đại học Hàng hải phía Nam năm 1995)
131 Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu đợc 16 gam kim loại M thì ởanot thu đợc 5,6 lít khí (đktc) Xác định kim loại M
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1999)
132 Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi điện phân hỗn hợp dung dịch gồm KCl, HCl, CuCl2 với điệncực, bình điện phân có màng ngăn Trong quá trình điện phân pH của dung dịch thay đổi nh thế nào (tănghay giảm )?
(Đại học Thơng mại năm 1998 )
133.có 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch có chứa một lạo ion sau: Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ và có 4 kim loại:
Cu, Fe, Ag, Pb
a Cho biết những kim loại nào có thể tác dụng với những dung dịch nào? Vì sao?
b Viết phơng trình phản ứng dạng ion thu gọn, chỉ rõ vai trò từng chất trong phản ứng
(Đại học Văn Lang khối B năm 1998)
134 Hãy nêu sự giống nhauvà khác nhau giữa hai quá trình: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 và
điện phân dung dịch AgNO3 với anot bằng Cu
(Đại học S phạm TPHCM năm 1993)
135 a Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa hai quá trình: cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3
và điện phân dung dịch AgNO3 với anot bằng Cu
b Một hợp chất có công thức là CuCO3 Cu(0H)2 Từ chất đó có thể có những phơng pháp nào điều chế
đ-ợc Cu? Phơng pháp nào thu đđ-ợc Cu tinh khiết hơn cả?
(Đại học Hàng hải phía Nam và Đại học Kiến trúc năm 1995)
136 Viết phơng trình phản ứng có thể xảy ra khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, KCl với
điện cực trơ, có màng ngăn
Cho biết pH của dung dịch sẽ thay đổi nh thế nào (tăng hay giảm) trong quá trình điệnphân?
(Trung tâm đào tạo Cán bộ Y tế năm 1999)
137 Viết quá trình điện phânlần lợt xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch chứa FeCl3, CuCl2 vàHCl bằng điện cực trơ, biết thứ tự điện thế hoá nh sau:
Fe3+/Fe2+/Cu>2 H+/H2 > Fe2+/Fe
(Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội năm 1995)
Trang 21139 Viết phơng trình phản ứng xảy ra ở các điện cực (điện cực trơ) và phơng trình tổng cộng khi điệnphân nóng chảy các chất sau:
(Đại học Huế khối A, B năm 1998)
140.Viết các phơng trình phản ứng điện phân nóng chảy xảy ra khi điện phân (với điện cực trơ, màngngăn xốp) dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl trong 3 trờng hợp: b = 2a, b < 2a và b > 2a
(Đại học Hùng Vơng năm 1998)
141 a Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng kim loại ra khỏi hôn hợp: CuO, MgO, Al2O3 ợng các kim loại không đổi sau khi tách)
(l-b Trình bày quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 trong nớc với hai điện cực trơ Có nhận xét gì trong
(Đại học Giao thông Vận tải năm 1998)
142 a Số khối của hạt nhân nguyên tử là gì? Số khối của hạt nhân có phải là khối lợng của hạt nhânkhông?
b Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 và trong dung dịch FeCl2 hay không ? Giải thích ngắn gọn ?
(Đại học kinh tế Hồ Chí Minh năm 1994)
145 Tuỳ theo nhiệt độ và nồng độ dung dịch HNO3 khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 có thể thu
đợc các sản phẩm khác nhau: muối sắt (II) và H2; muối sắt (III) và khí NO Viết các phơng trình phản ứngdạng phân tử và dạng ion
(Đại học s phạm kỹ thuật TPHCM năm 1995)
146 Nhiệt phân một lợng MgCO3 trong một thời gian, đợc chất rắn A và khí B Cho khí B hấp thụ hoàntoàn vào dung dịch NaOH đợc dung dịch C Dung dịch C tác dụng đợc với BaCl2 với KOH Cho A tácdụng với dung dịch HCl d đợc khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D đợc muối khan E Điện phân Enóng chảy đợc kim loại M Viết các phơng trình phản ứng
(Đại học Bách khoa Hà Nội năm 1997)
147 a Thế nào là nớc cứng ? nớc mềm ?
b Thế nào là độ cứng tạm thời? Độ cứng vĩnh cửu ?
c Có thể dùng hoá chất nào để loại độ cứng tạm thời lẫn độ cứng vĩnh cửu ? Viết phơng trình dạng phân
tử và dạng ion để minh hoạ
(Cao đẳng s phạm TPHCM năm 1998)
148 Hãy dự đoán và giải thích hiện tợng trong thí nghiệm sau đây:
Thêm từng giọt dung dịch NaOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 cho đến d Thêm vài giọt nớc Br2, thêm tiếptừng giọt H2SO4 đến d Viết các phơng trình phản ứng
(Học viện công nghệ Bu chính viễn thông năm 1999)
149 a Cho Na vào lần lợt các lọ đựng các chất sau: nớc cất, dung dịch (NH4)2CO3, etanol, dầu hoả vàdung dịch CuSO4 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra (nếu có) và cho biết hiện tợng trong mỗi trờnghợp
Trang 22Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
b So sánh tính axit, bazơ của các oxit: CrO, Cr2O3, CrO3 Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ sự so
(Đại học an ninh nhân dân năm 2000)
150 Cho một mẫu Na vào một dung dịch có chứa Al2(SO4)3và CuSO4 thu đợc khí A, dung dịch B và kếttủa C Nung kết tủa C, thu đợc chất rắn D Cho H2 d đi qua D nung nóng (giả thiết phản ứng xảy ra hoàntoàn), thu đợc chất rắn E Hoà tan E trong dung dịch HCl d thì E chỉ tan đợc một phần Giải thích bằng
(Đại học Y dợc TPHCM năm 1992)
151 Cho hỗn hợp gồm FeS2, Fe3O4, FeCO3 hoà tan hết trong HNO3 đặc, nóng thu đợc dung dịch A và hỗnhợp khí NO2, CO2 Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A và hấp thụ hỗn hợp khí NO2, CO2 bằng dungdịch NaOH d Cho biết các hiện tợng và viết phơng trình phản ứng xảy ra
(Đại học Nông lâm TPHCM năm 1995 và Học viện kỹ thuật Quân sự, Đại học thơng mại năm 1995)
152 Viết các phơng trình phản ứng của bột đồng với dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dung dịchHNO3 (giải phóng khí NO) và với dung dịch HCl (có mặt oxi)
(Đại học Bách khoa Hà Nội năm 1997)
153 Cho miếng nhôm vào 3 ống nghiệm đựng dung dịch axit nitric nồng độ khác nhau:
a ống (1) có thoát khí không màu, sau đó nâu trong không khí
b ống (2) thoát ra khí không màu, không duy trì sự cháy và hơi nhẹ hơn không khí
c ống (3) không có khí thoát ra Sau khi nhôm tan hết, cho dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch xút
d thì thấy thoát ra một khí không màu có mùi khai
Viết phơng trình phản ứng xảy ra trong từng ống nghiệm dới dạng ion thu gọn
(Đại học công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng năm 1998)
154 Viết phơng trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn trong các quá trình sau:
a Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) cho khí SO2
b Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng cho khí NO
c Cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng cho khí N2
(Đại học Giao thông vận tải năm 1999)
155 Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho Cu kim loại lần lợt vào từng dung dịch sau:
(Đại học Y Dợc TPHCM năm 2000)
156 Viết phơng trình phản ứng giữa nhôm nguyên chất và nhôm phủ một lớp nhôm oxit với các chất sau:
H2O; dd NaOH; dd NaCl và dung dịch CuCl2 (các dung dịch này đều dùng nớc làm dung môi)
(Đề thi tuyển sinh đại học Y dợc năm 1989)
157 Viết phơng trình phản ứng nhiệt phân các chất sau:
M(OH)n ; M2(CO3)n ; M(NO3)n ; M2(SO4)n
(Sản phẩm tạo thành gồm kim loại oxit và H2O hoặc C2O hoặc NO2 và O2 hoặc SO2 và O2)
(Đại học nông nghiệp I Hà Nội năm 1995)
158 Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ có chứa m gam hỗn hợp rắn X gồm CuO và Fe2O3 đun nóng Saumột thời gian trong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y Khí thoát ra đợc hấp thụ bằng dung dịchCa(OH)2 d thu đợc p gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứng có thể xảy ra và lập biểu thức liên hệgiữa m, n, p
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1997)
159 a Nhỏ vài giọt NaOH vào một ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3 có kết tủa xuất hiện, lắc ốngnghiệm thấy kết tủa không tan
b Nhỏ vài giọt dung dịch Al2(SO4)3 vào ống nghiệm đựng dung dịchNaOH; có kết tủa xuất hiện, lắc ốngnghiệm thấy kết tủa tan
Giải thích hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cần thiết
(Đại học công nghệ dân lập Tôn Đức Thắng khối B năm 1998)
160 Hoà tan hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch A và phần không tan B.Tách phần không tan B đem hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu đợc dung dịch C Cho dung dịchNaOH d vào dung dịch C, sau đó lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đ-
Trang 23ợc chất rắn D D tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng cho dung dịch trong suốt Hãy viết các phơng trìnhphản ứng xảy ra và cho biết trong A, B, C, D gồm những chất gì ?
(Đại học Dân lập kỹ thuật công nghệ năm 1999)
161 Một cốc nớc có chứa các ion Ca2+, Cl-, Mg2+, Na+, SO42-, HCO3- với số mol lần lợt là a, b, c, d, e, f
a Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d, e, f
b Khi đun nóng cốc nớc trên thấy nớc hết cứng
Hãy tìm hệ thức liên lạc giữa các số mol
B1 mạnh hơn axit tơng ứng của CO2) Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra trong các qúa trình trên
(Đại học Mỏ địa chất Hà Nội năm 1995)
164 Viết các phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn biểu diễn các quá trình hoá học sau:
a Khí SO2 đi qua nớc brom làm mất màu dung dịch đó
b Hoà tan hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Al2O3 trong một lợng d dung dịch xút đun nóng, đợc dung dịch
A Thêm NH4Cl vào A, khuấy đều thấy xuất hiện tủa trắng và giải phóng ra khí mùi khai
c Hoà tan hết FexOy trong dung dịch HNO3 đun nóng thấy giải phóng ra khí không màu bị hoá nâu trongkhông khí
(Đại học Quốc gia Hà Nội năm 1997)
165 Hoà tan hoàn toàn FeO trong một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc dung dịch A vàkhí B Tỉ khối hơi của khí B so với metan bằng 4
a Cho khí B lần lợt tác dụng với dung dịch KOH và dung dịch Brom
b Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lợngkhông đổi nhận đợc chất rắn An ninh Trộn A1 với lợng d bột Al đợc hỗn hợp A2 Nung A2 ở nhiệt độ cao(không có không khí) cho đến phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp A3 Hoà tan A3 bằng dung dịch HNO3
loãng thấy thoát ra khí NO (duy nhất)
Viết và cân bằng các phơng trình phản ứng xảy ra
167 Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3
a Khi thêm (a + b) mol CaCl2 hoặc (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch
trên thì khối lợng kết tủa thu đợc trong hai trờng hợp có bằng nhau không? Giải thích
b Tính khối lợng mỗi kết tủa thu đợc trong trờng hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 2000).
168 Cho hỗn hợp FeS2, Fe3O4, FeCO3 hoà tan hết trong HNO3 đặc, đun nóng, đợc dung dịch trong suốt vàhỗn hợp hai khí NO2, CO2 Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch trên, thấy xuất hiện kết tủa trắng không
(Đại học Tài chính Kế toán năm 1993)
169 a Hoà tan Al bằng dung dịch HNO3 rất loãng, nóng, d ta không thấy khí thoát ra Viết phơng trìnhphản ứng dới dạng phân tử và dạng ion
b Tại sao khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt muối Hg2+ vào thì quá trình hoà tan xảy
ra nhanh hơn (khí thoát ra mạnh hơn)
(Đại học Hàng hải phía Bắc năm 1995)
170 Cho biết CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lỡng tính và CrO3 là oxit axit Viết các phơng trình phản ứngxảy ra khi cho từng oxi lần lợt tác dụng với các dung dịch HCl và NaOH
(Đại học Dân lập Hùng Vơng năm 1997 )
Trang 24Hệ thống câu hỏi ôn tập lí thuyết theo cấu trúc đề thi Đại Học 2009 của Bộ Giáo Dục -Đào tạo.
171 Hoà tan một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng đợc dung dịch A có khả năng làm mất màu dungdịch nớc brom, làm mất màu dung dịch thuốc tím và hoà tan đợc bột đồng
a Cho biết tên của oxit đó và viết các phơng trình phản ứng đã kể trên
b Viết các phơng trình phản ứng khi cho oxit sắt đó tác dụng với dung dịch HNO3 loãng; với dung dịchH2SO4 đặc, nóng
(Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 1998)
172 Hoà tan Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng, d đợc dung dịch A Lấy một phần dung dịch A cho tácdụng với dung dịch thuốc tím Lấy một phần dung dịch A cho tác dụng với dung dịch xút d, lọc lấy kếttủa đem nung trong không khí đến phản ứng hoàn toàn
(Đại học Công Đoàn năm 1999)
amoniac vào dung dịch A đến d Sau khi phản ứng kết thúc, thêm tiếp vào đó một lợng d Ba(OH)2, thu
đ-ợc kết tủa B và dung dịch D Lọc lấy dung dịch D, sục khí Co2 vào D đến d Viết các phơng trình phản
(Viện Đại học mở Hà Nội năm 2000)
hoàn toàn thu đợc chất rắn A Trộn A và bột Al rồi nung nóng ở nhiệt độ cao thu đợc hai oxit trong đó cóFexOy Hoà tan hai oxit này bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc khí NO Hãy viết các phơng trình phản
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1996)
175 a Trong phòng thí nghiệm thờng điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl, do đó CO2 bị lẫn một ítkhí hiđroclorua và hơi nớc Làm thế nào để có CO2 hoàn toàn tinh khiết?
b CO2 và SO2 có những tính chất hoá học cơ bản gì giống nhau và khác nhau? Giải thích
(Đại học Tài chính Kế toán TPHCM năm 1995)
176 Cho 3 miếng Al kim loại vào 3 cốc đựng dung dịch axit nitric nồng độ khác nhau:
- ở cốc thứ nhất thấy có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
- ở cốc thứ 2 thấy bay ra một khí không màu, không mùi, không cháy, hơi nhẹ hơn không khí
- ở cốc thứ 3 không thấy khí thoát ra, nhng nếu lấy dung dịch sau khi Al tan hết cho tác dụng với NaOH
d thấy thoát ra khí mùi khai Viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và dạng ion
(Đại học Tài chính Kế toán TPHCM và Đại học Kinh tế quốc dân năm 1995)
177 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi cho lần lợt từng kim loại Na, Al, Fe tác dụng với:
a Khí clo (đun nóng)
b Dung dịch NaOH
c Dung dịch CuSO4
(Đề thi tuyển sinh Học viện Kĩ thuật Quân sự năm 1998)
178.Cho kim loại A phản ứng với dung dịch muối của kim loại B sinh ra dung dịch muối của kim loại A
và kim loại B kết tủa
a Cho biết điều kiện đủ để phản ứng xảy ra đợc theo cơ chế trên và cho một ví dụ
b Cho 2 thí dụ khác nhau về phản ứng xảy ra giữa 1 kim loại với dung dịch muối kim loại khác nh ngkhông theo cơ chế trên
(Đại học Quốc gia TPHCM năm 1999)
179 a Ion là gì? Nêu ví dụ
b Trong một cốc nớc chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 và 0,02 mol Cl.Hỏi nớc trong cốc thuộc loại nớc cứng tạm thời hay vĩnh viễn? Giải thích
-Đun sôi nớc hồi lâu, số mol các ion sẽ bằng bao nhiêu? Nớc còn cứng nữa không?
- Có thể dùng các hoá chất nào trong các hoá chất cho dới đây: HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 để làm mềm nớc
(Đại học Ngoại Thơng năm 1994)
180 Có hiện tợng gì xảy ra khi cho bari kim loại vào dung dịch từng chất sau:
(Đại học Kiến trức Hà Nội năm 1995)