Cơ chế tiêu hóa Tác dụng tuyến nước bọt: • Tẩm ướp thức ăn • Làm trơn, bảo vệ niêm mạc • Diệt khuẩn nhờ Lisozim • Điều tiết nhiệt • Phân giải tinh bột Tuyến nước bọt ở bò II.. TIÊU HÓA Ở
Trang 1SINH LÝ TIÊU HÓA Ở TRÂU BÒ
HÒA VĂN VET
Trang 2NỘI DUNG
GIỚI THIỆU CHUNG
GIỚI THIỆU CHUNG
TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG, HẦU, THỰC QUẢN
TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG, HẦU, THỰC QUẢN
Trang 31 Một số giống trâu bò
Bò vàng Việt Nam Trâu Việt Nam
I GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 42 Đặc điểm sinh lý cơ bản
I GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 52 Đặc điểm sinh lý cơ bản
Trang 82 Cơ chế tiêu hóa
Trải qua 3 giai đoạn
• Lấy thức ăn và nước uống
• Nhai và tẩm ướp thức ăn
• Nuốt
Bò lấy thức ăn
Trang 92 Cơ chế tiêu hóa
II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG
học
Trang 102 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa cơ học
Thức ăn
Niêm mạc miệng
Niêm mạc miệng
Trung khu nhai
( hành tủy)
Trung khu nhai
Cơ nhaiNhai
II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG
Trang 112 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Tuyến dưới lưỡi
Tuyến dưới tai
Tuyến dưới hàm
Tuyến nước bọt ở bò
II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG
Trang 122 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 132 Cơ chế tiêu hóa
Tác dụng tuyến nước bọt:
• Tẩm ướp thức ăn
• Làm trơn, bảo vệ niêm mạc
• Diệt khuẩn nhờ Lisozim
• Điều tiết nhiệt
• Phân giải tinh bột
Tuyến nước bọt ở bò
II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG
Tiêu hóa hóa học
Trang 143 Nuốt
Hầu và màng khẩu cái
• Hầu: có sụn tiểu thiệt làm nhiệm vụ đóng khí quản
• Màng khẩu cái : là phần cân cơ bám vào bờ sau của khẩu cái cứng,rủ xuống dưới ngăn cách mũi hầu và khẩu hầu
II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG
Trang 16III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Giới thiệu chung
Dạ Dày
Trang 17Giới thiệu chung
Dạ dày của loài nhai lại gồm 4 túi
Trang 19 Điều kiện để hệ vsv trong dạ cỏ phát triển:
1 Dạ cỏ
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 211 Dạ cỏ
Nấm (Fungi)
• Thuộc loại yếm khí
• Số lượng: Khoảng 100 tế bào gồm:
+ Nấm mốc
+ Nấm men
• Chức năng
+ Mọc chồi phá vỡ cấu trúc thành tế bào
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 23Nhóm phân giải tinh bột
Nhóm phân giải đường
Nhóm phân giải proteinNhóm phân giải mỡNhóm tạo NH3
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Nhóm sử dụng các axit hữu cơNhóm phân giải Hemixelulo
Trang 25Động vật nguyên sinh
Tác dụng
Xé rách màng tế bào thực vật
Tiêu hóa tinh bột
và đường
Bảo tồn mạch nối đôi của các axit béo không no
Tích lũy polysaccarit
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
1 Dạ cỏ
Trang 291 Dạ cỏ
• Phân giải protein, nito phi protein:
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 301 Dạ cỏ
• Phân giải protein, nito phi protein:
Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự
phân giải gluxit
Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự
phân giải gluxit
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 311 Dạ cỏ
Qúa trình tạo thành thể khí và sự ợ hơi
Thành phần + CO2: 50-60%
+ CH4: 30-40%
Tạo CO2 : Đường Rượu + CO2
NaHCO3+ ax hữu cơ Muối + H2CO3
Trang 321 Dạ cỏ
Sự nhai lại
• Chia làm 4 giai đoạn:
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Nuốt
Trang 33III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 35• Hấp thu nước, muối
khoáng, axit béo bay hơi
Trang 374 Dạ múi khế
• Tiêu hóa hóa học
Dịch vị
Pepsin phân giải protein mạnh
Kimozin: Ngưng kết sữa nhanh
Lipaza: Tiêu hóa lipid
HCl: pH= 2,17 – 3,14
III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 38Con non Con trưởng thành
- Dạ cỏ, dạ tổ ong phát triển hoàn thiện
- Thức ăn đi theo thứ tự thực quảndạ cỏdạ tổ ongdạ lá sáchdạ múi khế
- Rãnh thực quản thường không tham gia quá trình tiêu hóa
Sự khác nhau giữa bê non và bò trưởng thànhIII TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY
Trang 39 Đặc điểm cấu tạo
Trang 402 Chức năng
Ruột non
Hấp thu dinh dưỡng: glucid, protid, lipid, Muối khoáng, VTM,
H20…
Hấp thu dinh dưỡng: glucid, protid, lipid, Muối khoáng, VTM,
H20…
Tiêu hóa thứ ăn
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
Trang 413 Cơ chế tiêu hóa
Các loại dịch
Dịch ruột
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
Tiêu hóa hóa học
Trang 42IV TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Đặc điểm
Trang 43• Dịch mật
Chức năng:
• Nhũ hóa mỡ
• Tăng tác dụng của các enzym
• Tạo điều kiện hấp thụ axit béo
• Hấp thu vitamin từ dịch vị xuống
• Tăng nhu động ruột
IV TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
Tiêu hóa hóa học
3 Cơ chế tiêu hóa
Trang 44Thức ăn vào dạ dày và ruột
PX co bóp túi mật và giãn cơ vòng
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 45• Dịch mật
Gây tiết colexitokinin
mở lỗ đổ xuống ống dẫn mật vào ruột
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 46 Dịch tụy: tuyến tụy tiết ra theo
ống dẫn tụy đổ vào tá tràng
• pH kiềm = 8
Chức năng:
• Enzym phân giải protein
• Enzym phân giải bột đường
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 47IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Kimotripsin
Trang 48Chức năng
o Phân giải bột đường
Tinh bột( chín, sống) Amilopxin Mantoz
• Dịch tụy
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 49 Tiêu hóa hóa học
3 Cơ chế tiêu hóa
Trang 50• Dịch ruột
Dịch ruộtpH= 8,2-
8,7
pH=
8,2-8,7
Không màu
Không màu
Thành phần
Thành phầnNước: 90-
99,5%
Nước:
90-99,5%
Vật chất khô:
0,5 - 1%
Vật chất khô:
0,5 - 1%
o Đặc tính, thành phần
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 51• Dịch ruột
o Tác dụng
Tiêu hóa proteinPhân giải axit nucleic
Phân giải gluxit
Phân giải lipitPhân giải tất cả các chất photphat vô cơ
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 52IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 53Kích thích tiết dịch ruột tuyến
bruner
Cơ chế thể dịch
IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa hóa học
Trang 54IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
3 Cơ chế tiêu hóa
Tiêu hóa cơ học
Vận động lắc lư
Co thắt từng đoạn
Nhu động và phản nhu
độngNhu động và phản nhu
động
Trang 55IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON
4 Hấp thu ở ruột non
Hấp thu protidHấp thu glucid
Hấp thu lipidHấp thu vitamin
Hấp thu các ion(Na+,Cl-,Ca2+,Fe2+)
Hấp thu các ion(Na+,Cl-,Ca2+,Fe2+)
Hấp thu nước
Trang 56V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ
1 Vị trí, đặc điểm, cấu tạo
Cấu tao
Manh tràng
Kết tràng
Trực tràng
Trang 571 Vị trí, đặc điểm, cấu tạo
Đặc điểm
Gồm 3 lớp
Lớp tương mạcLớp cơ
Lớp niêm mạcKhông có tuyến dịch tiêu hóa
Có hệ vi sinh vật phân giải xenlulo, bột
Trang 58 Hấp thu, tạo khuôn phân
Tiêu hóa ở ruột già gồm 2 quá trình:
• Qúa trình lên men (có các vi sinh vật hữu ích như ở dạ cỏ)
• Qúa trình thối rữa (do các vi khuẩn gây thối như e.coli)
2 Chức năng
V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ
Trang 592 Chức năng
Hấp thuTiêu hóa
Nhờ enzym và vi sinh vật
Tiêu hóa chất xơ, protein
Tạo axit béo, vitamin
Axit béo bay hơi, axitaminTái hấp thu 80% nướcTạo khuôn phân
V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ
Trang 60V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ
3, Hậu môn
Vị trí: cửa sau ống tiêu hóa
Cấu tạo: niêm mạc , da, lớp cơ
Đặc điểm :
Hoạt động: ruột già cử động nhu động mạnh → dồn phân từ ruột già xuống trực tràng → Phản xạ đại tiện xảy ra
thể
Trang 61TÀI LIỆU THAM KHẢO
suc-nhai-lai-2066809.html
hongphuc76.violet.vn/present/sinh-ly-tieu-hoa-gia- Giáo trình giải phẫu vật nuôi 1
Giáo trình sinh lý học gia súc