1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SINH LÝ TIÊU HÓA Ở TRÂU BÒ

62 421 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 7,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ chế tiêu hóa Tác dụng tuyến nước bọt: • Tẩm ướp thức ăn • Làm trơn, bảo vệ niêm mạc • Diệt khuẩn nhờ Lisozim • Điều tiết nhiệt • Phân giải tinh bột Tuyến nước bọt ở bò II.. TIÊU HÓA Ở

Trang 1

SINH LÝ TIÊU HÓA Ở TRÂU BÒ

HÒA VĂN VET

Trang 2

NỘI DUNG

GIỚI THIỆU CHUNG

GIỚI THIỆU CHUNG

TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG, HẦU, THỰC QUẢN

TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG, HẦU, THỰC QUẢN

Trang 3

1 Một số giống trâu bò

Bò vàng Việt Nam Trâu Việt Nam

I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 4

2 Đặc điểm sinh lý cơ bản

I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 5

2 Đặc điểm sinh lý cơ bản

Trang 8

2 Cơ chế tiêu hóa

Trải qua 3 giai đoạn

• Lấy thức ăn và nước uống

• Nhai và tẩm ướp thức ăn

• Nuốt

Bò lấy thức ăn

Trang 9

2 Cơ chế tiêu hóa

II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG

học

Trang 10

2 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa cơ học

Thức ăn

Niêm mạc miệng

Niêm mạc miệng

Trung khu nhai

( hành tủy)

Trung khu nhai

Cơ nhaiNhai

II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG

Trang 11

2 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Tuyến dưới lưỡi

Tuyến dưới tai

Tuyến dưới hàm

Tuyến nước bọt ở bò

II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG

Trang 12

2 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Trang 13

2 Cơ chế tiêu hóa

Tác dụng tuyến nước bọt:

• Tẩm ướp thức ăn

• Làm trơn, bảo vệ niêm mạc

• Diệt khuẩn nhờ Lisozim

• Điều tiết nhiệt

• Phân giải tinh bột

Tuyến nước bọt ở bò

II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG

 Tiêu hóa hóa học

Trang 14

3 Nuốt

 Hầu và màng khẩu cái

• Hầu: có sụn tiểu thiệt làm nhiệm vụ đóng khí quản

• Màng khẩu cái : là phần cân cơ bám vào bờ sau của khẩu cái cứng,rủ xuống dưới ngăn cách mũi hầu và khẩu hầu

II TIÊU HÓA Ở XOANG MIỆNG

Trang 16

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Giới thiệu chung

Dạ Dày

Trang 17

Giới thiệu chung

 Dạ dày của loài nhai lại gồm 4 túi

Trang 19

 Điều kiện để hệ vsv trong dạ cỏ phát triển:

1 Dạ cỏ

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 21

1 Dạ cỏ

Nấm (Fungi)

• Thuộc loại yếm khí

• Số lượng: Khoảng 100 tế bào gồm:

+ Nấm mốc

+ Nấm men

• Chức năng

+ Mọc chồi phá vỡ cấu trúc thành tế bào

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 23

Nhóm phân giải tinh bột

Nhóm phân giải đường

Nhóm phân giải proteinNhóm phân giải mỡNhóm tạo NH3

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Nhóm sử dụng các axit hữu cơNhóm phân giải Hemixelulo

Trang 25

Động vật nguyên sinh

Tác dụng

Xé rách màng tế bào thực vật

Tiêu hóa tinh bột

và đường

Bảo tồn mạch nối đôi của các axit béo không no

Tích lũy polysaccarit

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

1 Dạ cỏ

Trang 29

1 Dạ cỏ

• Phân giải protein, nito phi protein:

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 30

1 Dạ cỏ

• Phân giải protein, nito phi protein:

Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự

phân giải gluxit

Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự

phân giải gluxit

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 31

1 Dạ cỏ

 Qúa trình tạo thành thể khí và sự ợ hơi

Thành phần + CO2: 50-60%

+ CH4: 30-40%

Tạo CO2 : Đường Rượu + CO2

NaHCO3+ ax hữu cơ Muối + H2CO3

Trang 32

1 Dạ cỏ

Sự nhai lại

• Chia làm 4 giai đoạn:

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Nuốt

Trang 33

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 35

• Hấp thu nước, muối

khoáng, axit béo bay hơi

Trang 37

4 Dạ múi khế

• Tiêu hóa hóa học

Dịch vị

Pepsin phân giải protein mạnh

Kimozin: Ngưng kết sữa nhanh

Lipaza: Tiêu hóa lipid

HCl: pH= 2,17 – 3,14

III TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 38

Con non Con trưởng thành

- Dạ cỏ, dạ tổ ong phát triển hoàn thiện

- Thức ăn đi theo thứ tự thực quảndạ cỏdạ tổ ongdạ lá sáchdạ múi khế

- Rãnh thực quản thường không tham gia quá trình tiêu hóa

Sự khác nhau giữa bê non và bò trưởng thànhIII TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY

Trang 39

 Đặc điểm cấu tạo

Trang 40

2 Chức năng

Ruột non

Hấp thu dinh dưỡng: glucid, protid, lipid, Muối khoáng, VTM,

H20…

Hấp thu dinh dưỡng: glucid, protid, lipid, Muối khoáng, VTM,

H20…

Tiêu hóa thứ ăn

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

Trang 41

3 Cơ chế tiêu hóa

Các loại dịch

Dịch ruột

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

Tiêu hóa hóa học

Trang 42

IV TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

Tiêu hóa hóa học

Đặc điểm

Trang 43

• Dịch mật

 Chức năng:

• Nhũ hóa mỡ

• Tăng tác dụng của các enzym

• Tạo điều kiện hấp thụ axit béo

• Hấp thu vitamin từ dịch vị xuống

• Tăng nhu động ruột

IV TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

 Tiêu hóa hóa học

3 Cơ chế tiêu hóa

Trang 44

Thức ăn vào dạ dày và ruột

PX co bóp túi mật và giãn cơ vòng

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Trang 45

• Dịch mật

Gây tiết colexitokinin

mở lỗ đổ xuống ống dẫn mật vào ruột

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Trang 46

 Dịch tụy: tuyến tụy tiết ra theo

ống dẫn tụy đổ vào tá tràng

• pH kiềm = 8

 Chức năng:

• Enzym phân giải protein

• Enzym phân giải bột đường

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Trang 47

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Kimotripsin

Trang 48

Chức năng

o Phân giải bột đường

Tinh bột( chín, sống) Amilopxin Mantoz

• Dịch tụy

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

Tiêu hóa hóa học

Trang 49

 Tiêu hóa hóa học

3 Cơ chế tiêu hóa

Trang 50

• Dịch ruột

Dịch ruộtpH= 8,2-

8,7

pH=

8,2-8,7

Không màu

Không màu

Thành phần

Thành phầnNước: 90-

99,5%

Nước:

90-99,5%

Vật chất khô:

0,5 - 1%

Vật chất khô:

0,5 - 1%

o Đặc tính, thành phần

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

 Tiêu hóa hóa học

Trang 51

• Dịch ruột

o Tác dụng

Tiêu hóa proteinPhân giải axit nucleic

Phân giải gluxit

Phân giải lipitPhân giải tất cả các chất photphat vô cơ

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

Tiêu hóa hóa học

Trang 52

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

Tiêu hóa hóa học

Trang 53

Kích thích tiết dịch ruột tuyến

bruner

Cơ chế thể dịch

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

Tiêu hóa hóa học

Trang 54

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

3 Cơ chế tiêu hóa

Tiêu hóa cơ học

Vận động lắc lư

Co thắt từng đoạn

Nhu động và phản nhu

độngNhu động và phản nhu

động

Trang 55

IV.TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

4 Hấp thu ở ruột non

Hấp thu protidHấp thu glucid

Hấp thu lipidHấp thu vitamin

Hấp thu các ion(Na+,Cl-,Ca2+,Fe2+)

Hấp thu các ion(Na+,Cl-,Ca2+,Fe2+)

Hấp thu nước

Trang 56

V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

1 Vị trí, đặc điểm, cấu tạo

 Cấu tao

Manh tràng

Kết tràng

Trực tràng

Trang 57

1 Vị trí, đặc điểm, cấu tạo

 Đặc điểm

Gồm 3 lớp

Lớp tương mạcLớp cơ

Lớp niêm mạcKhông có tuyến dịch tiêu hóa

Có hệ vi sinh vật phân giải xenlulo, bột

Trang 58

 Hấp thu, tạo khuôn phân

 Tiêu hóa ở ruột già gồm 2 quá trình:

• Qúa trình lên men (có các vi sinh vật hữu ích như ở dạ cỏ)

• Qúa trình thối rữa (do các vi khuẩn gây thối như e.coli)

2 Chức năng

V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

Trang 59

2 Chức năng

Hấp thuTiêu hóa

Nhờ enzym và vi sinh vật

Tiêu hóa chất xơ, protein

Tạo axit béo, vitamin

Axit béo bay hơi, axitaminTái hấp thu 80% nướcTạo khuôn phân

V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

Trang 60

V.TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

3, Hậu môn

 Vị trí: cửa sau ống tiêu hóa

 Cấu tạo: niêm mạc , da, lớp cơ

 Đặc điểm :

Hoạt động: ruột già cử động nhu động mạnh → dồn phân từ ruột già xuống trực tràng → Phản xạ đại tiện xảy ra

thể

Trang 61

TÀI LIỆU THAM KHẢO

suc-nhai-lai-2066809.html

hongphuc76.violet.vn/present/sinh-ly-tieu-hoa-gia- Giáo trình giải phẫu vật nuôi 1

 Giáo trình sinh lý học gia súc

Ngày đăng: 03/09/2019, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN