Xác định độ điện li của axit trên.. a Tính hằng số phânl li của axit b Nếu pha loãng 10 ml dung dịch axit trên thành 100 ml thì độ điện li HA là bao nhiêu?. có nhận xét gì về độ điện li
Trang 1Chuyên đề bài tập về độ điện li và pH của dung dịch
Bài 1: - Nồng độ của H+ trong dung cịh CH3COOH 0,1M là 0,0013 M Xác định độ điện li của axit trên
- Độ điện li của axit axetic trong dung dịch 0,1 M là 1,34% Tính nồng độ mol H+
Bài 2: Trong 1 lit dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử cha phân li và ion Tính độ điện
li của CH3COOH
Bài 3: - Tính [H+] của dung dịch CH3COOH 0,2 M Biết α = 0,95%
- Tính [OH-] của dung dịch NH3 1M Biết α = 0,43%
- Tính [H+] của dung dịch CH3COOH 1% ( D = 1g/ml) Biết α = 1,3%
Bài 4: Cho độ điện li của axit HA 2M là 0,95%
a) Tính hằng số phânl li của axit
b) Nếu pha loãng 10 ml dung dịch axit trên thành 100 ml thì độ điện li HA là bao nhiêu? có nhận xét gì về độ điện li khi pha loãng axit này
Bài 5: Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH nếu dung dịch 0,46% ( D = 1g/ml) của axit có pH
= 3
Bài 6: Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M Biết Ka = 1,75.10-5
tính nồng độ các ion trong dung dịch và tính PH Tính độ điện li của axit trên
Bài 7: Cho dung dịch NH3 0,1M ( Kb = 1,8.10-5) Tính nồng độ mol của ion H+
Bài 8: Hằng số điện li của axit cacbonic ở nấc thứ nhất bằng 3.10-7 Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch? Biết độ điện li ở nấc đó bằng 1,74%
Bài 9: Tính nồng độ H+ ( mol/l) trong các dung dịch sau:
a) NaCH3COO 0,1M ( Kb của CH3COO- là 5,71.10-10)
b) NH4Cl 0,1 M ( Ka của NH4+ là 5,56.10-10)
Bài 10: Dung dịch CH3COOH 0,1 M có pH = 2,88 Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để cho độ điện li tăng 5 lần
Bài 11:
a) Tính pH của dung dịch A là hỗn hợp HF 0,1 M và NaF 0,1 M
b) Tính pH của 1 lit dung dịch A ở trên trong 2 trờng hợp sau;
- Thêm 0,01 mol HCl vào
- Thêm 0,01 mol NaOH vào
- Biết Ka của HF = 6,8.10-4
Bài 12: Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0,2 M và NH3 0,1 M, biết hằng số điện li của NH4+ là 5.10-5
BÀI TẬP pH
Cõu 1: Thể tớch dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl cú pH = 1 để dung dịch thu được cú pH=2 là bao nhiờu ( trong cỏc số cho dưới đõy)
A 0,25lớt B 0.14 lớt C.0,16lớt D 0,18lớt
Cõu 2: Cho dung dịch NaOH cú pH =12 Cần pha loóng dung dịch NaOH bao nhiờu lần để thu
được dung dịch NaOH cú pH =11
A 100 lần B 9 lần C 99 lần D .10 lần
Cõu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch cú pH= 13 Tớnh a và m:
A 1,5M và 2,33 gam B 0,12 M và 2,33 gam C 0,15M và 2,33 gam D 1M và 2,33 gam Cõu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M pH của dung
dịch thu được là A 2, 9 B 2,4 C 4,2 D Đỏp ỏn khỏc
Trang 2Cõu 5: Tớnh độ điện li αcủa axit CH3COOH 0,1M Biết pH của dung dịch này là 2,9
A 1,26.10-2 B 0,126 C 2,26.10-2 D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 7: Tớnh p H của dung dịch HCOOH 0,092% cú khối lượng riờng d =1gam/ml và cú độ điện
li α=5% A 6 B 4 C 5 D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0,1M cú hằng số phõn li axit Ka = 1,8.10-5.pH của dung dịch là
Cõu 9: Cho dung dịch NaOH cú pH = 13 (dung dịch A) Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10
ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4 Xỏc định pH của dung dịch B :
Câu 10 Dung dịch NH3 và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol/l PH của 2 dung dịch tơng ứng
là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết độ điện ly của NH3 là 10%)
A x= y+ 1 B y = x+ 1 C y = 10x D x = 10y
Cõu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,02M pH của dung dịch X là:
Cõu 12: Tớnh pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết Ka = 1,8.10-5
Cõu 13: Dung dịch HCl cú pH =3 Cần pha loóng dung dịch axit này bằng nước bao nhiờu lần để
thu đựợc dung dịch HCl cú pH = 4
A 9 lần B 99 lần C 100 lần D 10 lần
Cõu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M và 100ml dd KOH 0,5M thu dung dịch X Cho X tỏc dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M Khối lượng kết tủa và giỏ trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng:
A 11,65g và 0,78 B 23,3g và 13,22 C 11,65g và 13,22 D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 15: Trộn V1 lớt dung dịch H2SO4 cú pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH cú pH = 12 để được dung dịch cú pH = 4, thỡ tỷ lệ V1: V2 cú giỏ trị nào:
A 99:101 B 101:9 C 9:11 D Tỉ lệ khỏc
Cõu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y (HCl 0,2M; H2SO4
0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tớch để dung dịch thu được cú pH=13:
A V X :V Y =5:4 B VX:VY=5:3 C.VX:VY=4:5 D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH cú pH = 13 thu được dung dịch X
cú pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là:
A 0,13M B 0,15M C 0,12M D Kết quả khỏc
Câu 18 Dung dịch NaOH và dung dịch Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l PH của 2 dung dịch tơng ứng là a,b Quan hệ giữa a và b là
A a= 2b B b = 2a C b>a D Không xác định đợc
Câu 19:Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cùng nồng độ mol/l.PH của 2 dung dịch tơng đơng
là x và y.Tìm quan hệ giữa x và y (α của CH3COOH là 1%)
A.y=100x B.y=2x C.y=x-2 D.y=x+2
Cõu 20: X là dung dịch HCl 0,4M Y là dung dịch H2SO4 0,1M Trộn A và B theo thể tớch 2:1,
pH thu được là A 0,48 B 0,58 C 0,65 D 0,56
Cõu 21: Dung dịch nào sau đõy cú nồng độ ion H+ cao nhất ?
A Nước chanh pH = 2 B Mỏu pH = 7,4 C Cafe đen pH =7,5 D.Thuốc tẩy dầu pH = 11