Tài liệu gồm 4 phần: Lý thuyết về toàn bộ nội dung chương I của hóa học lớp 8 giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản về hóa học các dạng bài tập cơ bản dành cho tất cả học sinh đều làm được các dạng bài tập nâng cao trắc nghiệm toàn bộ nội dung chương 1 hóa học lớp 8
Trang 1- Hỗn hợp: là gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau: không khí, nước sông…
+ Tính chất của hỗn hợp thay đổi
+ Tính chất của mỗi chất trong hỗn hợp là không thay đổi
đvC
qe = -1,602 10-19 C
Proton(p)
mp = 1,6726.10-27 Kg = 1đvC
qp = +1,602 10-19C
qp = 1+ => qp = qe
Nơtron(n)
mn = 1,6748 10-27 Kg = 1 đvC
qn = 0
Trang 22 Lớp electron trong nguyên tử:
lớp
Electron Hạt nhân
- Kí hiệu hóa học: thường lấy chữ cái đầu( in hoa) tên Latinh, trường hợp nhiều nguyên tố
có chữ cái đầu giống nhau thì KHHH của chúng có thêm chữ thứ hai( viết thường).( tr.42)
VD: Cacbon: C, Canxi: Ca, Đồng: Cu
VD: 2O: Hai nguyên tử Oxi.
3 Nguyên tử khối:
8+
Trang 31đvC = 12 1,9926.10 -23 = 1,6605.10 -24 g = 1,6605.10 -27 kg
VD: NTK C = 12đvC, O = 16 đvC
4 Phân tử: Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ tính chất hóa học của chất
5 Phân tử khối: Là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử
NTK của các nguyên tử trong phân tử
VD: PTK của H2O= 1.2+16 = 18 đvC
IV ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
1 Đơn chất: Là những chất được tạo nên từ một NTHH.
Kim loại: Al, Fe, Cu…
- Những nguyên tố nào tạo thành chất
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo thành một phân tử chất
Trang 43 CTHH của hợp chất: gồm KHHH của những nguyên tố tạo thành phân tử hợp chất, có ghi
chỉ số ở chân kí hiệu (VD: H2O, NaCl, H2SO4) AxBy…
- Tính hóa trị của một nguyên tố:
VD: Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al 2 O 3
Gọi hóa trị của Al là a
- Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị:
VD 1 : Lập CTHH của sắt oxit, biết Fe(III).
y III
Vậy x = 2, y = 3
Vậy: CTHH của sắt oxit là: Fe2 O 3
VD 2 : Lập CTHH của hợp chất gồm Na(I) và SO 4 (II).
Trang 5VẤN ĐỀ 1 – XÁC ĐỊNH VẬT THỂ VÀ CHẤT
Bài 1: Gạch dưới 1 gạch với vật thể (tự nhiên và nhân tạo), gạch dưới 2 gạch với chất:
a. Lốp, ruột xe làm bằng cao su
Bài 2: Căn cứ vào tính chất nào mà:
a. Đồng, nhôm đc dùng làm ruột dây điện; còn chất dẻo, cao su đc dùng làm vỏ dây điện?
………
Trang 6b. Bạc được dùng để tráng gương?
………
c. Cồn được dùng để đốt? ………
VẤN ĐỀ 2 – XÁC ĐỊNH CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Bài 1: Tổng số hạt trong nguyên tử là 48 Biết mỗi loại có số hạt bằng nhau Tìm p, e, n Tìm nguyên tố đó Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyên tố đó. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tổng số hạt trong nguyên tử là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Tính p, e, n. ………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
……….………
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Ngtử B có tổng số hạt là 28 Số hạt không mang điện chiếm 35,7% Tính số p, n, e. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Nguyên tử Sắt có số proton là 26 Trong nguyên tử, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Tìm p, e, n ………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Tìm p, e, n ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: Nguyên tử X có tổng số proton, nơtron, electron là 116 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24 Xác định số hạt từng loại. ………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
Bài 8: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Tính số hạt mỗi loại. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Biết tổng số các loại hạt (proton, nơtron và electron) trong nguyên tử X là 28 và số hạt mang điện là 10 Hãy xác định số proton trong nguyên tử X? ………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
Bài 10: Nguyên tử Nitơ (N) có tổng số hạt mang điện là 15, biết các loại hạt trong nguyên tử này có số lượng bằng nhau Tính số hạt eletron của nguyên tử? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 11: Nguyên tử Oxi (O) có tổng số các loại hạt là 24 và số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Tính số proton trong nguyên tử O? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Bài 12: Biết nguyên tử X có tổng số các loại hạt là 21, trong đó số hạt không mang điện chiếm 33,33% Xác định số lượng từng loại hạt của nguyên tử X?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 13: Biết tổng số hạt trong 1 nguyên tử Y là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 12 Xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử Y? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12Bài 14: Nguyên tử A có số nơtron hơn số proton 2 đơn vị, biết số hạt mang điện chiếm
93,75% tổng số hạt Tính số lượng từng loại hạt trong nguyên tử A.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 15: Cho sơ đồ lớp vỏ của nguyên tử như sau: a Hãy chỉ ra số lơp lectron và số eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử trên b Tính số hạt có trong hạt nhân nguyên tử? Biết trong hạt nhân số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện 1 đơn vị ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13VẤN ĐỀ 3 – XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ - KHỐI LƯỢNG
Bài 1: Tính khối lượng bằng gam của các chất sau biết rằng: 1 đvC = 1,6605 x 10 -24 g
Bài 2: Cho biết ký hiệu và nguyên tử khối của các nguyên tố sau:
Nguyên tố Ký hiệu Nguyên tứ khối
CacbonOxiNitơNhômKẽmCanxiĐổng
Bài 3: Nêu tên và ký hiệu của các nguyên tố sau, từ các nguyên tử khối của chúng:
Nguyên tố Ký hiệu Nguyên tứ khối
5639233112824
Bài 4: So sánh xem nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn các nguyên tử sau:
Trang 14a. Nguyên tử P
………
………
………
b. Nguyên tử C ………
………
………
c. Nguyên tử Si ………
………
d. Nguyên tử Zn ………
………
………
Bài 5: Ngtử A nặng gấp 2 lần nguyên tử Canxi Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của A. ………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Ngtử X nặng gấp 4 lần ngtử Oxi Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X. ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nguyên tố Oxi Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X
Trang 15………
………
………
Bài 8: Ngtố X có ngtử khối 3,5 lần ngtử khối của Oxi Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: 4 ngtử Magie nặng bằng 3 ngtử ngtố X Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 10: 19 ngtử X nặng bằng 11 nguyên tử Flo Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X ………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
Bài 11: 3 nguyên tử X nặng gấp 8 nguyên tử C Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 12: 3 nguyên tử X nặng gấp 16 nguyên tử C Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 13: Nguyên tử X nặng bằng tổng khối lượng của 2 nguyên tử Magie và lưu huỳnh Tính ngtử khối và viết kí hiệu hóa học của X ………
………
………
………
………
………
………
Trang 17tử Z Biết Z có nguyên tử khối là 16 Tính X, Y và viết lý hiệu hóa học của X, Y.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VẤN ĐỀ 4 – XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC VÀ PHÂN TỬ KHỐI Bài 1: Viết công thức hóa học và tính phân tử khối các chất sau: a. Vôi sống gồm 1 nguyên tử Ca liên kết 1 nguyên tử O CTHH: ………
PTK: ………
………
b. Glucozơ được tạo nên bởi 6 nguyên tử C, 12 ngtử H và 6 nguyên tử O liên kết với nhau ………
………
……….………
c. Axit sunfuric gồm 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O liên kết với nhau ………
………
……….………
d. Nhôm sunfat gồm 2 nguyên tử Al, 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O liên kết với nhau
Trang 18………
……….………
e. Natri cacbonat gồm 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O liên kết với nhau ………
……….………
……….………
f. Khí amoniac gồm 3 nguyên tử H và 1 nguyên tử N liên kết với nhau ………
………
……….………
g. Cacbon dioxit, biết trong phân tử có 1C và 2O ………
………
……….………
h. Bạc nitrat, biết trong phân tử có 1Ag, 1N, 3O ………
………
……….………
i. Sắt (III) clorua, biết trong phân tử có 1Fe, 3Cl ………
………
……….………
Bài 2: Hãy so sánh xem khí metan (CH 4 ) nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với: a. Khí nitơ (N2) ………
………
………
b. Khí cacbônic (CO2) ………
………
………
………
Bài 3: So sánh xem CaCO 3 nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với:
Trang 19b. Axit nitric HNO3
………
………
………
c. Dung dịch PbSO4 ………
………
………
Bài 4: Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất: a. Kali oxit: K2O ………
………
………
………
b. Magie cacbonat: MgCO3 ………
………
………
………
c. Axit sunfuric: H2SO4 ………
………
………
………
d. ZnCl2 ………
………
………
………
e. H2SO4
Trang 20………
………
………
f. CuSO4 ………
………
………
………
g. CO2 ………
………
………
………
………
h. HNO3 ………
………
………
………
………
i. Al2O3 ………
………
………
………
………
j. N2 ………
………
………
………
………
VẤN ĐỀ 5 – XÁC ĐỊNH ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT
Trang 21Đơn chất Hợp chất
VẤN ĐỀ 6 – TÍNH TOÁN VÀ VIẾT THÀNH CÔNG THỨC HÓA HỌC Bài 1: Hợp chất Cr x (SO 4 ) 3 có phân tử khối là 392 đvC Tính x và viết lại công thức hóa học. ………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Hợp chất Fe2(SO4)x có phân tử khối là 400 đvC ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Hợp chất Al2(S04)x có phân tử khối là 342 đvC
………
Trang 22………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Hợp chất K2(S04)x có phân tử khối là 174 đvC
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Hợp chất Cax(P04)2 có phân tử khối là 310 đvC
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Hợp chất NaxS04 có phân tử khối là 142 đvC
………
………
………
………
………
Trang 23Bài 7: Hợp chất Zn(N03)x có phân tử khối là 189 đvC
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 8: Hợp chất Cu(N03)x có phân tử khối là 188 đvC
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Hợp chất KxP04 có phân tử khối là 203 đvC
………
………
………
………
………
Trang 24………
………
………
………
Bài 10: Hợp chất Al(N03)x có phân tử khối là 213 đvC
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 11: Hợp chất Fex03 có phân tử khối là 160 đvC
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VẤN ĐỀ 7 – LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC – TÌM HÓA TRỊ Bài 1: Lập công thức hóa học của hợp chất biết: a. Al (III) và nhóm SO4 (II) e S (IV) và O (II) ………
………
………
Trang 25………
………
………
c. Al (III) và O g C (IV) và O ………
………
………
………
………
d. C (IV) và H h Fe (III) và PO4 (III) ………
………
………
………
………
Bài 12: Tìm hóa trị của nguyên tố N và S trong các hợp chất sau: a. N2O5 j.NH3 ………
………
………
………
………
b. N2O k Cr2S3 ………
………
………
………
………
c. H2S l SO3 ………
………
………
………
………
d. AlCl3 m.Fe2O3
Trang 26………
………
………
………
e. N2O3 n.C2H2 ………
………
………
………
………
f. HBr o ZnCO3, ………
………
………
………
g. BaSO4 p Li2CO3 ………
………
………
………
h. Cr2(SO4)3 q.Zn(OH)2 ………
………
………
………
………
i. Al(NO3)3 ………
………
………
………
………
Bài 13: Tìm CTHH sai, nếu sai sửa lại, trong các chất sau: a. AlCl4 ……… l Al2O3 ………
b. Al(OH)2 ……… m Al3(SO4)2 ………
c. FeCl3 ……… n CaOH ………
d. KSO4 ……… o S2O6 ………
e. ZnOH ……… p Ag2O ………
f. NH4 ……… q N2O5 ………
g. MgO ……… r CaNO3 ………
h. CuCl ……… s Al2(CO3)3 ………
i. BaO ……… t Na2SO4 ………
j. C2H4 ……… u H3PO4 ………
Trang 27TRẮC NGHIỆM
1. Nguyên tử khối là khối lượng một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
2. Cho các công thức hóa học: Br 2 , AlCl 3 , Zn, CaO, H 2
7. Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH) 3 Phân tử khối của oxit là 102 Ngtử khối của M là:
8. Hợp chất Al x (NO 3 ) 3 có phân tử khối là 213 Tìm x:
9. Nguyên tử trung hòa về điện vì:
a Số điện tích của proton bằng số điện tích của nơtron
b Tổng số điện tích của nơtron và proton bằng tổng số điện tích của electron
c Số điện tích của proton bằng số điện tích của electron nhưng trái dấu
d Số điện tích của proton bằng số điện tích của nơtron nhưng trái dấu
10. Một oxit của Crôm là Cr 2 O 3 Muối trong đó crom có hóa trị tương ứng là:
11. Nguyên tố X có hóa trị III, công thức của muối sunfat là:
12. Nguyên tử S có hóa trị VI trong phân tử chất nào sau đây:
13. Để tạo thành phân tử của một hợp chất cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử?
14. Những chất tinh khiết gồm:
15. Công thức nào sau đây viết đúng:
Trang 28a KCl2 b KSO3 c K(SO4)2 d K2S
16. Câu nào đúng?
a Ngtố hóa học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất b Ngtố hhọc chỉ tồn tại ở trạg thái tự do
c Ngtố hhọc tồn tại ở dạng tự do và hóa hợp d Số ngtố hhọc ó nhiều hơn số hợp chất
17. Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm:
18. Trong ptử nước, tỉ số khối lượng giữa các ngtố H và O là 1:8 Tỉ lệ số ngtử H và O trong ptử nước là:
19. Trong khoảng không giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?
20. Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phtử của đơn chất với phtử của hợp chất?
21. Để phân biệt chất này với chất khác ta dựa vào các ý nào sau đây?
22. Hỗn hợp nào có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho các hỗn hợp và nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?
23. Cách hợp lý để tách muối từ nước biển là:
24. Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ các hạt nào?
25. Dựa vào tính chất nào mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?
26. Nguyên tử được tạo thành từ các hạt
27. Trong số các chất cho dưới đây chất nào là đơn chất
28. Trong số các chất cho dưới đây, chất nào là hợp chất?
a Đá vôi do ngtố Ca, C và O cấu tạo nên b Khí nitơ do ngtố N cấu tạo nên
29. Cho biết những công thức nào dưới đây có phân tử khối bằng 98 đv.C
a HCl b NaNO3 c H2SO4 d H3PO4
30. Cho các chất sau: Khí O 2 , CaO, Cu, ZnSO 4 , NaOH
31. Dùng KHHH để chỉ nguyên tố: Natri, Canxi, Đồng, Nhôm, Kẽm, Oxi.
Trang 2933. Hóa trị của Fe trong hợp chất FeO là:
38. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Chất có trong vật thể tự nhiên C Mọi vật liệu đều chứa một chất
B Chất có trong vật thể nhân tạo D Chất có trong mọi vật thể xung quanh ta
39. Nước tự nhiên là một hỗn hợp vì:
A Trong suốt, không màu C Không được sử dụng để pha chế hoá chất
40. Trong các câu sau đây câu nào thể hiện rõ quá trình tách riêng khí N2 và Khí O2
A Hạ thấp nhiệt độ trong suôt quá trình hoá lỏng không khí
B Tăng nhiệt độ của không khí lỏng
C Hạ thấp nhiệt độ để hoá lỏng ko khí rồi tăng nhiệt độ đến -1960C để N2 bay hơi trước, Sau đó nâng dần nhiệt độ lên -1830C để O2 bay hơi
D Hoá lỏng ko khí rồi tăng nhiệt độ đến -1830C để O2 bay hơi trước, sau đó hạ thấp nhiệt
độ xuống -1960C để N2 bay hơi
41. Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?
A Nước suối C Nước khoáng B Nước cất D Nước đá sxuất từ nhà máy
42. Phương pháp thích hợp nhất để tách được muối ăn từ nước biển:
A PP chưng cất C PP bay hơi B PP lọc D PP gạn
43. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
Trang 30A Proton, electron C Electron, notron, proton
44. Định nghĩa nào sau đây đúng nhất về nguyên tố hóa học:
A Tập hợp các ngtử cùng loại có cùng nguyên tử khối
B Tập hợp các ngtử cùng loại có cùng số notron
C Tập hợp các ngtử cùng loại có cùng kí hiệu hóa học
D Tập hợp các ngtử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
45. Biết rằng bốn ngtử magie nặng bằng ba ngtử ngtố X Vậy kí hiệu hhọc của ngtố X là:
46. Cho các chất sau:
c Ptử H2SO4 gồm 2H;1S và 4O liên kết với nhau d Ptử ozon do 3O liên kết với nhau
e Khí sunfuro do nguyên tố S và O tạo nên
Số đơn chất và hợp chât là:
47. Cho dãy ký hiệu các ngtố sau: O, Ca, N, Fe, S Theo thứ tự tên gọi của các ngtố là
A Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt C Oxi, cacbon, kẽm, nitơ, sắt
B Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh D Oxi, canxi, natri, lưu huỳnh, sắt
48. CTHH của 1 số chất:H 2 ; CO 2 ; CaCO 3 ; Al; NaCl Ptử khối của chúng lần lượt bằng.
D 3 đơn chất canxi, 5 đơn chất sắt, 7 đơn chất heli
50. Trong các kí hiệu sau kí hiệu nào biểu diễn hai nguyên tử oxi: