1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Từ vựng tiếng anh lớp 9

14 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 528,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9

Trang 1

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL [MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ]

24 depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/ tùy thuộc vào, dựa vào

Trang 2

39 climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu

40 unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi / đơn vị tiền tệ

41 consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v) bao gồm, gồm có

UNIT 2: CLOTHING [QUẦN ÁO/ VẢI VÓC/ TRANG PHỤC]

10 pants /pænts/ (n) = trousers /ˈtraʊzəz/ quần (dài)

Trang 3

13 fashion designer /ˈfæʃn/ nhà thiết kế thời trang

21 ethnic minority /ˈeθnɪk - /maɪˈnɒrəti / dân tộc thiểu số

Trang 4

54 (be) fond of = like thích

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE [CHUYẾN DU LỊCH VỀ MIỀN QUÊ]

21 enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) – enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ (a) thú vị

23 reply /rɪˈplaɪ/ (v) = answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời

25 flow – flew – flown /fləʊ - fluː -fləʊn /(v) chảy

Trang 5

32 maize /meɪz/ (n) = corn /kɔːn/ bắp / ngô

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

[HỌC NGOẠI NGỮ]

2 as + adj / adv + as possible /ˈpɒsəbl/ càng … càng tốt

18 candidate /ˈkændɪdət/ hoặc /ˈkændɪdeɪt/ (n) thí sinh, ứng cử viên

Trang 6

UNIT 5: THE MEDIA [PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG]

UNIT 6: THE ENVIRONMENT

[MÔI TRƯỜNG]

Trang 7

8 deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n) sự phá rừng

10 improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n) sự cải tiến, sự cải thiện

12 well-qualified / wel - /ˈkwɒlɪfaɪd/(a) có trình độ cao

16 advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n) = ad bài quảng cáo

28 communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (n) sự giao tiếp

33 entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n) sự giải trí

37 time-consuming /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a) tốn nhiều thời gian

Trang 8

49 pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (n) thuốc trừ sâu

51 conservationist /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ (n) người bảo vệ môi trường

67 natural resources /ˈnætʃrəl - rɪˈsɔːs/ nguồn tài nguyên thiên nhiên

71 exhausted fume /ɪɡˈzɔːstɪd - fjuːm/ hơi, khói thải ra

UNIT 7: SAVING ENERGY

Trang 9

[TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG]

39 prohibit /prəˈhɪbɪt/ (v) = ban (v) : ngăn cấm

Trang 10

40 prohibition /ˌprəʊɪˈbɪʃn/ (n) sự ngăn cấm

70 ultimately /ˈʌltɪmətli/ (adv) = finally cuối cùng, sau hết

72 innovate /ˈɪnəveɪt/ (v) = reform /rɪˈfɔːm/ đổi mới

Trang 11

81 wastebasket /ˈweɪstbɑːskɪt/ (n) sọt rác

UNIT 8: CELEBRATIONS [CÁC DỊP LỄ KỶ NIỆM]

27 congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/ chúc mừng ai về

Trang 12

36 acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n) sự quen biết

49 generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n) tính rộng lượng, sự bao dung

55 terrific /təˈrɪfɪk/(a) = wonderful /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

[THIÊN TAI]

Trang 13

14 south-central (a)

phía nam miền trung/ nam trung

bộ

UNIT 10: LIFE ON OTHER PLANETS [SỰ SỐNG TRÊN CÁC HÀNH TINH KHÁC]

1 UFOs = Unidentified Flying Objects vật thể bay không xác định

Trang 14

4 planet /ˈplænɪt/ (n) hành tinh

Ngày đăng: 25/08/2019, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w