Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9 Từ vựng tiếng anh lớp 9
Trang 1UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL [MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ]
24 depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/ tùy thuộc vào, dựa vào
Trang 239 climate /ˈklaɪmət/ (n) khí hậu
40 unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi / đơn vị tiền tệ
41 consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v) bao gồm, gồm có
UNIT 2: CLOTHING [QUẦN ÁO/ VẢI VÓC/ TRANG PHỤC]
10 pants /pænts/ (n) = trousers /ˈtraʊzəz/ quần (dài)
Trang 313 fashion designer /ˈfæʃn/ nhà thiết kế thời trang
21 ethnic minority /ˈeθnɪk - /maɪˈnɒrəti / dân tộc thiểu số
Trang 454 (be) fond of = like thích
UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE [CHUYẾN DU LỊCH VỀ MIỀN QUÊ]
21 enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) – enjoyable /ɪnˈdʒɔɪəbl/ (a) thú vị
23 reply /rɪˈplaɪ/ (v) = answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời
25 flow – flew – flown /fləʊ - fluː -fləʊn /(v) chảy
Trang 532 maize /meɪz/ (n) = corn /kɔːn/ bắp / ngô
UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
[HỌC NGOẠI NGỮ]
2 as + adj / adv + as possible /ˈpɒsəbl/ càng … càng tốt
18 candidate /ˈkændɪdət/ hoặc /ˈkændɪdeɪt/ (n) thí sinh, ứng cử viên
Trang 6UNIT 5: THE MEDIA [PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG]
UNIT 6: THE ENVIRONMENT
[MÔI TRƯỜNG]
Trang 78 deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n) sự phá rừng
10 improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n) sự cải tiến, sự cải thiện
12 well-qualified / wel - /ˈkwɒlɪfaɪd/(a) có trình độ cao
16 advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n) = ad bài quảng cáo
28 communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (n) sự giao tiếp
33 entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ (n) sự giải trí
37 time-consuming /ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a) tốn nhiều thời gian
Trang 849 pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (n) thuốc trừ sâu
51 conservationist /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ (n) người bảo vệ môi trường
67 natural resources /ˈnætʃrəl - rɪˈsɔːs/ nguồn tài nguyên thiên nhiên
71 exhausted fume /ɪɡˈzɔːstɪd - fjuːm/ hơi, khói thải ra
UNIT 7: SAVING ENERGY
Trang 9[TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG]
39 prohibit /prəˈhɪbɪt/ (v) = ban (v) : ngăn cấm
Trang 1040 prohibition /ˌprəʊɪˈbɪʃn/ (n) sự ngăn cấm
70 ultimately /ˈʌltɪmətli/ (adv) = finally cuối cùng, sau hết
72 innovate /ˈɪnəveɪt/ (v) = reform /rɪˈfɔːm/ đổi mới
Trang 1181 wastebasket /ˈweɪstbɑːskɪt/ (n) sọt rác
UNIT 8: CELEBRATIONS [CÁC DỊP LỄ KỶ NIỆM]
27 congratulate so on sth /kənˈɡrætʃuleɪt/ chúc mừng ai về
Trang 1236 acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n) sự quen biết
49 generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n) tính rộng lượng, sự bao dung
55 terrific /təˈrɪfɪk/(a) = wonderful /ˈwʌndəfl/ tuyệt vời
UNIT 9: NATURAL DISASTERS
[THIÊN TAI]
Trang 1314 south-central (a)
phía nam miền trung/ nam trung
bộ
UNIT 10: LIFE ON OTHER PLANETS [SỰ SỐNG TRÊN CÁC HÀNH TINH KHÁC]
1 UFOs = Unidentified Flying Objects vật thể bay không xác định
Trang 144 planet /ˈplænɪt/ (n) hành tinh