1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT 1 INTRODUCTION TO THE CAR

16 875 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài: Introduction to the car Tên giáo trình: English for automobile industry Nhà xuất bản: Oxford Đây là bài giảng tiếng anh chuyên ngành dành cho sinh viên ngành công nghệ ô tô, trình độ cao đẳng nghề.

Trang 1

Unit 1: INTRODUCTION TO THE CAR

Trang 2

Estate (car) limousine

Trang 3

SUV (4x4) Sports car Saloon/ sedan

Trang 4

- Sedan: /sɪˈdan/

Sedan được định nghĩa là loại xe 4 cửa, có 4 chỗ hoặc hơn, với trần xe kéo dài từ trước ra sau, có lên xuống cân đối tạo ra vùng cốp xe ở phía sau

để chở hành lý, với cách mở cốp hắt lên

VOCABULARY

Trang 5

- Hatchback: /ˈhatʃbak/

Hatchback là một dòng xe thường cỡ nhỏ hoặc trung, dùng cho cá nhân hay gia đình có thêm nhu cầu chở nhiều hành lý Theo đó, phần đuôi

xe không kéo dài thành cốp như sedan mà cắt thẳng ở hàng ghế sau, tạo thành một cửa mới Bên cạnh kiểu thiết kế này, hàng ghế phía sau của xe cũng có khả năng gập xuống tạo không gian lớn xếp đồ

VOCABULARY

Trang 6

- SUV

Bản chất SUV là Sport Utility Vehicle, xe thể thao

đa dụng, với đặc trưng gầm cao, hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian hoặc bán thời gian Kích

thước dòng xe này thường từ cỡ trung đến lớn, với trang bị thiên về khả năng chạy đường dài, off-road nhiều hơn là di chuyển phố Cũng vì thế, SUV thường có thiết kế vuông vức, đường nét

đơn giản, nam tính

VOCABULARY

Trang 7

- Pick up: bán tải

Về hình dáng, pick-up thường có 2 hoặc 4 cửa, cách cấu tạo tương tự SUV nhưng có thùng phía sau chở hàng, ngăn cách riêng với khoang hành khách Dòng xe này thường sử dụng nhiều cho những người có nhu cầu di chuyển kết hợp vận tải hàng hóa

VOCABULARY

Trang 8

- Coupe: /kuːp/

Coupe là mẫu xe mui kín với phần mái kéo dài xuống tận đuôi mang lại cảm giác thể thao kết hợp với thiết kế 2 cửa, 2 chỗ ngồi, không có trụ

B, thường sử dụng động cơ công suất lớn,

khoang cabin nhỏ và chiều dài xe ngắn

VOCABULARY

Trang 9

- Convertible: /kənˈvəːtɪb(ə)l/

Convertible là từ chỉ chung những mẫu coupe có khả năng mở mui thành "mui trần" như ở Việt Nam vẫn dùng Loại xe này vẫn có thể đóng kín bằng mui mềm từ vải hoặc mui cứng có thể xếp gọn khi mở nắp cốp phía sau

VOCABULARY

Trang 10

2 Find cars which fit the descriptions

• Which car(s)…

1 Has/ have lots of room for passengers?

2 Is/are good for driving on bad roads?

3 Is/ are not suitable for large families?

4 Is/are perfect for hot, sunny weather?

5 Has/have low fuel consumption?

6 Is/are ideal for small parking spaces?

7 Has/have only one passenger seat?

8 Is/are good for transporting things?

Estate car Hatch back Limousine SUV

Pick up SUV

Convertible Coupe

Pick up Sports car Convertible Hatchback

Sportscar convertible Estate car Pick up Hatchback

Trang 11

3 LISTENING

No of cylinders

Mpg

Top speed

Sports steering wheel Yes/No

4

40

140

Trang 12

4 Now match words from the two boxes to

make expressions from the dialogue.

1.Crash

2.Standard

3.Fuel

4.Diesel

5.Brand

6.Resale

7.Leather

8.Passenger

a.Consumption b.Tests

c.Value d.Equipment e.Seats

f Image g.Airbags h.engine

Trang 13

5 Complete the sentences with the

expressions in exercise 4.

1 Taking good care of your car can increase its _

2 A high-quality CD player comes as with this model.

3 I drive a car with a because of the better fuel consumption.

4 Manufacturers use to improve the safety of their cars.

5 Volkswagen improved Skoda’s after it took over the company.

6 This model has a of 3.3 litres per 100km.

7 are standard equipment throughout

Europe.

8 This model has optional with black

headrests.

resale value standard equipment Diesel engine

Crash tests

Brand image

Fuel consumption Passenger airbags

Leather seats

Trang 14

6 Which types of car would you recommend for the people below? Compare your choices with a partner.

1 Coupe

2 estate

3 limousine

4 estate

5 hatchback

6 Sports car/ convertible

Trang 15

7 Speaking: Work with a partner to do the following

role-play

RECOMMENDING

I recommend…

You need a car which …

Have you thought about …?

Why don’t you buy a …?

If I were you, I would buy a…

A … would be ideal/perfect for you.

You should/ shouldn’t buy a …

Partner A: You want to buy a new car for yourself Tell

the salesperson what your requirements are.

Partner B: You are the salesperson in the car

showroom Help the customer.

Ngày đăng: 25/08/2019, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w