1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu ôn tập nội bệnh lý

123 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 28,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn tiến của tổn thương cầu thận do cơ chế miễn Tiểu máu Tiểu đạm Suy thận Tổn thương do các chất trung gian Đáp ứng miễn dịch gây viêm Kháng nguyên... Nguyên nhân viêm cầu thận cấp v

Trang 1

Lưu ý sách vẫn là tài liệu đầy đủ để ôn tập

Tài liệu này chỉ mang tính chất trọng tâm và tham khảo

5/2017

TÀI LIỆU ÔN TẬP NỘI BỆNH LÝ

Trang 2

MỤC LỤC

1 Xét nghiệm cận lâm sàng trong bệnh hô hấp 1

2 Cận lâm sàng tiêu hóa gan mật 8

3 Loét dạ dày tá tràng 13

4 ECG cơ bản 22

5 Tràn dịch màng phổi 28

6 Đau bụng cấp 33

7 Viêm cầu thận cấp và mạn 43

8 Viêm đa khớp dạng thấp 50

9 Hẹp van động mạch chủ 53

10 Hở van động mạch chủ 57

11 Tiêu chảy cấp 61

12 Táo bón 64

13 Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa 66

14 Hẹp van hai lá 73

15 Hở van hai lá 76

16 Tăng huyết áp 81

17 Suy tim 88

18 Viêm phổi 96

19 Áp xe phổi 105

20 Hội chứng thận hư 109

21 Viêm ông thận mô kẽ 116

Trang 3

2.1 Một vài lưu ý trên X quang ngực:

2.1.1 Phim thẳng sau trước:

Trang 4

Trang 8

4.1 Đường hô hấp trên:

4.2 Đường hô hấp dưới:

Trang 10

CẬN LÂM SÀNG TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH GAN MẬT

2.2 Các xét nghiệm chức năng gan:

2.2.1 Khảo sát chức năng bài tiết:

Trang 12

2.2.2.3 Yếu tố đông máu:

Trang 13

2.2.3.3 Ferritin huyết thanh:

3.1 Huyết thanh chẩn đoán Viêm gan virút:

Trang 15

LOÉT DẠ DÀY – LOÉT TÁ TRÀNG

Trang 16

3.2 Yếu tố bảo vệ - yếu tố phá hủy:

Trang 17

4.3.1 Yếu tố đi kèm làm tăng nguy

4.3.2 Nguy cơ tổn thương đường

tiêu hóa do NSAID theo

Trang 19

5.2.1 Đau thượng vị có chu kỳ, theo

mùa (lạnh), bữa ăn:

5.2.4 No hơi, nặng bụng: co bóp ruột

5.2.5 Thần kinh lo lắng 5.2.6 Không có triệu chứng: Loét câm

Trang 21

7.2 Xuất huyết tiêu hóa:

Trang 29

5.5.7 Khoảng QT:

Trang 30

3.4 Giảm tái hấp thu của mạch bạch huyết:

Trang 31

4 NGUYÊN NHÂN:

4.1 TDMP dịch tiết: do bệnh lý tại

màng phổi gây xuất tiết dịch

vào khoang màng phổi

Trang 33

7 XÁC ĐỊNH TDMP DỊCH THẤM/DỊCH TIẾT:

Trang 34

Trang 38

2.4 Yếu tố làm tăng hay giảm đau:

Trang 39

3.3 Thăm trực tràng, âm đạo:

3.4 Các yếu tố có thể liên quan

Trang 40

5 NGUYÊN NHÂN GÂY ĐAU BỤNG CẤP THƯỜNG GẶP

Trang 44

Trang 46

1.4 Diễn tiến của tổn thương

cầu thận do cơ chế miễn

Tiểu máu Tiểu đạm Suy thận

Tổn thương do các chất trung gian

Đáp ứng miễn dịch gây viêm

Kháng nguyên

Trang 47

2.2 Nguyên nhân viêm cầu thận

cấp và viêm cầu thận tiến

Trang 48

2.3.2 Liên quan đến nhiễm trùng

đặc hiệu: thương hàn, leprosy,

Brucellosis, Leptospirosis

2.3.2.1 Liên quan đến nhiễm virus:

VG siêu vi B, CMV, EBV, sởi,

quai bị, thủy đậu

2.3.2.2 Liên quan đến nhiễm KST: sốt

Trang 50

3.3 Tổn thương bệnh học viêm cầu thận mạn:

Trang 52

6 Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp 2010 ACR/EULAR: (tham khảo không cần học thuộc)

RF (+) cao hay ACPA (+) cao 3

Thời gian xuất hiện triệu chứng (0 – 1)

Trang 59

+ +

Trang 60

4 BIỂU HIỆN LÂM SÀNG:

4.1 Triệu chứng cơ năng:

+ + +

+ + +

+

+ + + +

Trang 62

Trang 64

5 TIẾP CẬN BN TIÊU CHẢY CẤP:

Trang 65

7 CƠ CHẾ BỆNH SINH TIÊU CHẢY CẤP

Trang 66

3.1 Rối loạn làm đầy trực tràng:

3.1.1 Bệnh thực thể đường tiêu hóa

Trang 67

3.1.2 Thứ phát do RL nội tiết – điện

4.4 Triệu chứng gợi ý bệnh lành tính/ ác tính

4.5 Đánh giá tổng thể:

4.5.1 Đặc điểm tâm lý – thần kinh; 4.5.2 Bệnh lý nội – ngoại phối hợp; 4.5.3 Thuốc đang sử dụng

4.6 Đề nghị CLS hỗ trợ

Trang 68

HỘI CHỨNG TĂNG ÁP LỰC TĨNH MẠCH CỬA

Trang 73

dùng vì tai biến xuất huyết

5.2.3 Thông TM trên gan:

Trang 74

Trang 77

8.3 Siêu âm tim: Thành ngực,

thực quản → đánh giá được

Trang 80

triệu chứng trên bệnh nhân hở

van hai lá mạn phụ thuộc vào:

hiện khi thất trái suy, khoảng

thời gian giữa cơn đầu tiên của

thấp khớp cấp và thời điểm biểu

hiện triệu chứng có khuyu hướng

dài hơn trong hẹp hai lá, thường

Trang 82

5.5 Thông tim trái - Quang tâm

mạch

5.6 Nghiên cứu phóng xạ hạt nhân

(Radio nuclide studies)

7.2 Chẩn đoán nguyên nhân

7.3 Chẩn đoán phân biệt

Trang 84

3.3 Biến chứng bệnh nhân tăng

huyết áp theo Framingham:

Các nước phát triển Các nước đang phát

Trang 85

3.4 Yếu tố nguy cơ:

Bình thường Tăng huyết áp

Mạch vành Đột quị Mạch máu ngoại biên Suy tim

Trang 86

4.4.1 Loại máy đo:

4.4.2 Khuyến cáo kĩ thuật đo huyết

Trang 94

3.5 Các tình trạng suy tim cung

4.1 Triệu chứng chung do giảm

cung lượng tim:

Trang 95

4.2.5.2 Triệu chứng thực thể : tim to,

gallop, hở van hai lá cơ năng và

Trang 97

7 TIẾN TRÌNH CÁC GIAI ĐOẠN LÂM SÀNG SUY TIM :

8 KẾT LUẬN:

Trang 98

VIÊM PHỔI MẮC PHẢI TRONG CỘNG ĐỒNG

15,1 6,7 4,9 3,1

3

36,5

0 10 20 30 40 S.pneumoniae

K.pneumoniae H.influenzae P.aeruginosa S.aureus M.catarrhalis M.tuberculosis Unknown

Trang 100

7.3.1 Nguy cơ nhiễm Gram (–):

Trang 101

8 ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ NẶNG CỦA VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG:

8.1 Thang PSI (Pneumonia severity index):

8.1.1 Sơ đồ phân độ nhóm nguy cơ:

Trang 102

8.1.2 Tiêu chuẩn FINE 8.1.3 Phân nhóm nguy cơ:

8.2 CURB – 65:

8.3 YẾU TỐ TIÊN LƢỢNG NẶNG: BTS (British thoracic society):

Trang 103

8.4 TIÊU CHUẨN NHẬP VIỆN (tiêu

chuẩn nặng khác tiêu chuẩn nhập

viện, nặng thì bắt buộc nhập viện

nhưng một số bệnh nhân không

Trang 104

VIÊM PHỔI MẮC PHẢI TRONG BỆNH VIỆN

Trang 106

5.1 Yếu tố nguy cơ nhiễm trùng do

VK đa kháng kháng sinh gây

Trang 107

Tại chỗ

Chấn thương ngực Nhồi máu phổi

Dị vật đường thở

Hít

Bệnh lí răng miệng Rối loạn tri giác Nuốt khó

Trang 112

Tăng tính thấm màng đáy cầu thận với protein

Tiểu đạm ≥ 3,5 g/1,73 m2 da/24 giờ

Giảm Albumin máu dưới 30 g/L

Tăng phóng thích ADH

Ức chế bài tiết Natri uretic peptic

- Nhiễm trùng (mất

bổ thể, kháng thể)

- Các RL chuyển hóa khác (mất protein vận chuyển

Trang 113

4.1 Sinh thiết thận (dưới hướng dẫn của siêu âm)

Trang 114

4.2 Phân loại theo WHO 1995

Ngày đăng: 24/08/2019, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w