TẠO MỘT PHIÊN TRÌNH DIỄN TRỐNG: Vào menu File \ New Xuất hiện khung hộp thoại New Presentation Nhấn chọn Blank Presentation Xuất hiện các mẫu định dạng phiên trình diễn trống trong k
Trang 1Đông Hà , ngày 28 tháng 03 năm 2009
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NGOẠI NGỮ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ GIÁO
VỀ THAM DỰ LỚP TẬP HUẤN
Trang 2PHẦN I: KHỞI ĐỘNG VÀ THOÁT KHỎI POWER POINT
KHỞI ĐỘNG MICROSOFT POWERPOINT
Trang 3Cửa sổ Slide Preview
Vùng làm việc
Chọn các chế độ hiển
thị khi trình diễn
Khung Task
Trang 4A TẠO MỘT TRÌNH DIỄN MỚI
I TẠO MỘT PHIÊN TRÌNH DIỄN TRỐNG:
Vào menu File \ New Xuất hiện khung hộp thoại
New Presentation Nhấn chọn Blank Presentation
Xuất hiện các mẫu định dạng phiên trình diễn
trống trong khung Slide Layout Nhấn chọn vào
mẫu định dạng muốn sử dụng
Trang 5II TẠO MỘT PHIÊN TRÌNH DIỄN BẰNG TẬP
THIẾT KẾ MẪU:
Vào menu File \ New Xuất hiện khung hộp thoại
New Presentation Nhấn chọn From Design
Template
Xuất hiện các mẫu định dạng phiên trình diễn
theo mẫu trong khung Slide DesignNhấn chọn vào
mẫu định dạng muốn sử dụng
A TẠO MỘT TRÌNH DIỄN MỚI
Trang 6B XÂY DỰNG VÀ ĐỊNH DẠNG CÁC SLIDE
I Xây dựng các slide:
1 Thêm một Slide :
- Vào menu Insert New Slide –
- Nhắp phím phải chuột trong khung
Slide Preview chọn New Slide
- Trờn thanh cụng cụ định dạng chọn
New Slide
2 Thay đổi thứ tự các Slide
Muốn di chuyển Slide nào đó ta nhắp
chọn Slide tại cửa sổ Slide Preview
rồi kéo rê chuột đến vị trí mới.
Trang 73 Xo¸ mét Slide :
Chän Slide muèn xo¸ t¹i cöa sæ Slide
Preview nhÊn Delete
4 Nh©n Slide
Chän Slide muốn nhân trong cöa sæ Slide
Preview , Vµo menu Insert – Duplicate
Slide ( hoặc nhÊn Ctrl-D) , nã sÏ sao ra
mét Slide y hÖt vµ n»m phÝa sau Slide
hiÖn hµnh
B XÂY DỰNG VÀ ĐỊNH DẠNG CÁC SLIDE
Trang 8II ĐỊNH DẠNG SLIDE:
1 Định dạng văn bản: Văn bản được
đưa vào Slide thông qua các Textbox
Nhấn vào đây để thay đổi màu
chữ trong Textbox Nhấn vào đây để thay đổi màu
nền trong Textbox
Trang 9B XÂY DỰNG VÀ ĐỊNH DẠNG CÁC SLIDE
II ĐỊNH DẠNG SLIDE:
2 Thay đổi nền cho cỏc Slide
Vào menu Format \ Background
Xuất hiện hộp thoại:
Nhắp chuột vào
đây để chọn các hiệu ứng màu đặc biệt
Nhắp chuột vào
đây để chọn các hiệu ứng màu đặc biệt
Nhắp chuột để xuất hiện bảng màu phía dư
ới
Nhắp chuột để xuất hiện bảng màu phía dư
ới
Nhắp chuột vào đây
để chọn một màu khác trong bảng màu
Nhắp chuột vào đây
để chọn một màu khác trong bảng màu
Để ấn định cho Slide hiện hành
Để ấn định cho Slide hiện hành
Để ấn định cho tất cả Slide
Để ấn định cho tất cả Slide
Trang 10→ Chọn mẫu Slide muốn áp dụng một thiết kế mới
→Rà trỏ chuột lên thiết kế muốn áp dụng để hiển
thị mũi tên thả xuống Nhắp chuột để hiển thị
menu thả xuống sau :
áp dụng cho tất cả các Slide
áp dụng cho Slide hiện hành
Trang 11C ĐƯA MỘT ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE
1 Sử dụng đối tượng WordArt:
Vào menu Insert \ Picture \ WordArt
hoặc trên thanh công cụ Drawing nhấn chọn
biểu tượng Xuất hiện hộp thoại
WordArt Gallery
Nhấn chọn kiểu định dạng của WordArt
Nhấn chọn OK
Xuất hiện hộp thoại WordArt Text Nhập dòng
văn bản muốn tạo WordArt vào hộp thoại này
Nhấn chọn OK
Trang 12C ĐƯA MỘT ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE
2 Sử dụng đối tượng ClipArt
Vào menu Insert \ Picture \ ClipArt
hoặc trên thanh công cụ Drawing nhấn chọn biểu tượng
Xuất hiện hộp thoại ClipArt
Nhấn chọn Xuất hiện hộp thoại
Trang 13C ĐƯA MỘT ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE
2 Sử dụng đối tượng ClipArt:
Nhấn chọn một thư mục bất kỳ chứa hình ảnh Chọn hình ảnh muốn
chèn và nhấn phím phải chuột chọn Copy Vào Slide đang soạn thảo dán hình ảnh vào
Trang 14C ĐƯA MỘT ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE
3 Chèn hình ảnh từ File:
Vào menu Insert \ Picture \ From file hoặc trên thanh công cụ Drawing nhấn chọn biểu tượng Xuất hiện hộp thoại Insert picture: Chọn vị trí file hình ảnh cần chèn từ mục Look in Nhấn chọn Insert
Trang 15C ĐƯA MỘT ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE
4 Vẽ hình và sử dụng đối tượng AutoShape
a sử dụng đối tượng AutoShape:
Vào menu Insert \ Picture \ AutoShape hoặc trên thanh công cụ Drawing nhấn chọn biểu tượng
Nhấn chuột chọn khối hình AutoShape muốn vẽ,
rồi đưa chuột đến vị trí cần vẽ nhấn trái chuột
và kéo rê để thực hiện vẽ
b Vẽ hình:
Chọn đối tượng cần vẽ: đoạn thẳng, mũi tên,
chữ nhật, elip…
Đưa chuột đến vị trí cần vẽ, nhấn trái chuột và
Kéo rê chuột để thực hiện vẽ
Trang 16C ĐƯA MỘT ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE
5 Chèn bảng biểu:
Vào menu Insert \ Table Xuất hiện hộp thoại
Insert Table Nhập số cột và số dòng của bảng OK
6 Chèn âm thanh từ File
Vào menu Insert \ Movies and Sound \
Sound from File Xuất hiện hộp thoại
Insert Sound: chọn file âm thanh muốn chèn
OK Xuất hiện hộp thoại: Nhấn chọn
hoặc
Trang 17D TRÌNH DIỄN SLIDE
1 Tạo hiệu ứng trình diễn cho các đối tượng trong Slide:
- Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng
- Vào menu Slide Show \ Custom Animation
Xuất hiện hộp thoại Custom Animation
Nhấn chọn
Có 4 nhóm hiệu ứng:
Entrance: tạo hiệu ứng trình diễn
cho phần nhập đề của các đối tượng
Emphasis: tạo hiệu ứng nhấn mạnh
cho các đối tượng
Exit: tạo hiệu ứng kết thúc trình diễn của
Trang 18D TRÌNH DIỄN SLIDE
Các thuộc tính của 1 hiệu ứng:
Trong hộp thoại Custom Animation: Khi chọn 1
hiệu ứng trong danh sách các hiệu ứng
- : Thay đổi hiệu ứng hiện hành
- : Xoá hiệu ứng hiện hành
- Modify: Tên hiệu ứng hiện hành
- Start: Cách để bắt đầu hiệu ứng
- Direcrion: Mô tả hướng chuyển động của hiệu ứng
hiện hành
- Speed: Quy định tốc độ của hiệu ứng hiện hành
Trang 19D TRÌNH DIỄN SLIDE
2 Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các Slide:
- Chọn Slide cần tạo hiệu ứng
- Vào menu Slide Show \ Slide Transition Xuất hiện
Hộp thoại Slide Transition
Chọn hiệu ứng Chọn tốc độ & âm thanh
Chiếu thử
Chuyển trang khi nhấn chuột
hoặc một khoảng thời gian
định sẵn ( tính bằng giây)
Trang 20D TRÌNH DIỄN SLIDE
3 Kỹ thuật trình diễn:
a) Tr×nh diÔn:
B¾t ®Çu tr×nh diÔn:
- Vµo menu Slide Show View Show – b¾t ®Çu tr×nh chiÕu tõ slide ®Çu tiªn
- NhÊn phÝm F5 b¾t ®Çu tr×nh chiÕu tõ slide ®Çu tiªn
- NhÊn nót ë gãc tr¸i cuèi mµn h×nh
b¾t ®Çu tr×nh chiÕu slide hiÖn hµnh
Trang 21b) C¸c thao t¸c khi tr×nh diÔn:
- Hiện Slide tiếp theo: Click chuột, hoặc nhấn Enter,hoặc nhấn Space bar, hoặc nhấn phím PgDn, hoặc nhấn phím mũi tên →, ↓
- Hiện slide trước đó : Nhấn phím Back Space, hoặc nhấn phím PgUp, hoặc nhấn phím mũi tên ← , ↑
D TRÌNH DIỄN SLIDE
Trang 22D TRÌNH DIỄN SLIDE
c) Kỹ thuật nhấn mạnh khi trình chiếu:
Tạo bút nhấn mạnh
Nhấn phím phải chuột trên màn hình trình chiếu →
Xuất hiện menu sau:
B2: Chọn màu cho bút nhấn mạnh
B1: Nhấn chọn
Pointer Option
B3: Nhấn chọn bút nhấn mạnh muốn dùng: bút nét nhỏ, nét vừa và nét dày
Trang 23D TRÌNH DIỄN SLIDE
c) Kỹ thuật nhấn mạnh khi trình chiếu:
Bỏ bút nhấn mạnh trên Slide:
Nhấn chọn để bỏ phần nhấn mạnh trên slide cần trình chiếu
Trang 24D TRÌNH DIỄN SLIDE
c) Kỹ thuật nhấn mạnh khi trình chiếu:
Đưa con trỏ chuột về chế độ bình thường:
Nhấn chọn để đưa con trỏ chuột
về chế độ bình thường
Trang 25F Tạo một liên kết cho một đối tượng trên Slide
- Chọn đối tượng cần tạo liên kết
- Vào Menu Insert – Hyperlink , xuất hiện hộp hội thoại :
Nhấn Bookmark để liờn kết đến cỏc slide ngay trong cựng một file Nhấn chọn đến vị trớ file
cần liờn kết
Trang 26F Tạo một liên kết cho một đối tượng trên Slide
- N ếu liờn kết đến một slide ngay trong file trỡnh diễn
Để liờn kết đến cỏc slide ngay trong cựng một file
Chọn slide cần liờn kết
Trang 29H NHÚNG VIOLET VÀO POWERPOINT
B1: Sử dụng phần mềm Violet để đóng gói sản phẩm dưới dạng HTML
B2: Copy file Powerpoint và thư mục đóng gói violet vào chung một thư mục
Trang 30H NHÚNG VIOLET VÀO POWERPOINT
B4: Click vào nút (More control) ở góc dưới bên phải
Một menu thả hiện ra, chọn dòng
“Shockwave Flash Object”
B3: Mở file powerpoint
cần nhúng, đưa chuột đến
vùng thanh công cụ, nhấn
phải chuột, chọn “Control
Toolbox” Thanh công cụ
“Control Toolbox” sẽ xuất
hiện như
Trang 31H NHÚNG VIOLET VÀO POWERPOINT
B5: - Lúc này con chuột có hình dấu +
- Hãy kéo rê chuột để tạo một hình
chữ nhật với hai đường chéo
-Click phải chuột vào vùng hình chữ nhật
vừa tạo, chọn “Properties”
Bảng thuộc tính (Properties) xuất hiện
Đánh tên thư mục đóng gói vào mục Base ( DONGGOIVIOLET )
Đánh tên thư mục đóng gói/tên tệp
player.swf vào mục MOVIE
( DONGGOIVIOLET/PLAYER.SWF)