1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai clo.ppt

24 621 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Vật Lý Của Clo
Tác giả Trần Thị Kim Thư
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 459 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lý bảng5.1 • Clo là chất khí ở điều kiện thường, màu vàng lục, mùi xốc, dễ tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ... Do đó, Clo là phi kim rất hoạt động, là chất

Trang 1

Người soạn: Trần Thị Kim Thư

Địa chỉ: K52A-Khoa Hoá-ĐH SPHN

Trang 2

Tổng quan bài dạy

Trang 4

Tính chất vật lý

(bảng5.1)

• Clo là chất khí ở điều kiện thường,

màu vàng lục, mùi xốc, dễ tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

• t0nc=-101,00C , t0s=-34,10C

• Clo nặng gấp 2.5 lần không khí

• Clo gây ngộ độc, cần cẩn thận khi

tiếp xúc

Trang 5

C u trúc nguyên t ấ ử

Trang 7

Clo có độ âm điện lớn (3.0) sau Flo (4.0) và Oxy (3.5) Vì vậy trong các hợp chất với chúng, Clo có số oxy hoá dương (+1,+3,+5, +7).Trong hợp chất với các nguyên tố khác, Clo có số oxy

hoá âm (-1).

Do đó, Clo là phi kim rất hoạt

động, là chất oxy hoá mạnh Trong một số phản ứng, Clo cũng

thể hiện tính khử.

Trang 8

2.1 Tác dụng với kim loại

• Clo tác dụng với sắt (xem phim)

• Clo tác dụng với đồng (xem phim)

• Clo oxy hoá được hầu hết các kim loại, phản ứng xảy ra với tốc độ

nhanh, toả nhiều nhiệt

2

1 2

2

0 0

3

1 3

0 2

0

2 3

2

− +

− +

→ +

→ +

Cl Cu

Cl Cu

Cl Fe

Cl Fe

Trang 9

2.2 Tác dụng với Hidro

• Clo tác dụng với hidro (xem phim)

• Phản ứng xảy ra nhanh trong điều

kiện có ánh sáng hoặc nhiệt độ cao

• Nếu hỗn hợp phản ứng theo tỷ lệ 1:1

sẽ tạo hỗn hợp nổ mạnh

1 1

2

0 2

Trang 10

2.3 Tác dụng với nước và

với dd kiềm

● - Clo tan trong nước theo phản ứng thuận nghịch:

axít Clohidric axít hipoclorơ

- Tương tự, Clo phản ứng với dung dịch kiềm cho 2 muối:

O Cl

H Cl

H O

O H

O Cl Na

Cl Na

Trang 11

Trong các ph n ng trên, Clo v a là ả ứ ừ

ch t Oxy hoá, v a là ch t kh Đó ấ ừ ấ ử

là các ph n ng t oxyhoá-kh ả ứ ự ử.

Trang 12

2.4.Tác dụng với muối của

các halogen khác

• Clo không oxy hoá được F - trong các

muối Florua nhưng oxy hoá dễ dàng ion

Br - trong muối Bromua và ion I - trong các muối Iotua:

Điều này chứng tỏ trong nhóm Halogen,

2

0 1

1 2

0

2

0 1

1 2

0

I Cl

Na I

Na Cl

Br Cl

Na Br

Na Cl

+

→ +

Trang 13

1 2

4 2

2 0

3

1 3

0 2 2

2

2 2

2 2

O S H

Cl H

O S O

H Cl

Cl Fe

Cl Cl

Fe

+

− +

− +

+

+

→ +

+

→ +

Trang 14

3 Ứng dụng của Clo

• Clo dùng để sát trùng nước, tẩy

trắng vải sợi, giấy và xử lý nước thải

• Là nguyên liệu để sản xuất nhiều

chất vô cơ và hữu cơ

• Hiện nay, Clo là một trong số các

hoá chất quan trọng nhất

Trang 15

4 Trạng thái tự nhiên

• Trữ lượng đứng thứ 11 trong vỏ quả đất

• Gồm 2 đồng vị trong tự nhiên là 75.53%) và (24.47%)

• Trong tự nhiên, Clo tồn tại ở dạng

Cl

37 17

Trang 16

5 Điều chế

• 5.1 Trong phòng thí nghiệm:

Clo được điều chế bằng axít từ các chất oxy

hoá mạnh như MnO2, KMnO4, KClO3…

Nếu chất oxy hoá là MnO thì phản ứng cần

↑ +

+

→ +

↑ +

+

→

 +

↑ +

+ +

→ +

− +

+

− +

+

− +

2

0 2

1 1

3 5

2

0 2

2

2 1

2

4

2 2

2

2 1

4 7

3 3

6

2 4

5 8

2 2

16 2

0

Cl O

H Cl

K Cl

H O

Cl

K

Cl O

H Cl

Mn Cl

H O

Mn

Cl O

H Cl

Mn KCl

Cl H

O Mn

K

t

o

Trang 17

5.2 Điều chế trong công

nghiệp

• Trong công nghiệp, Clo được điều

chế bằng phương pháp điện phân NaCl có màng ngăn:

↑ +

↑ +

Trang 18

6.0.Củng cố và vận dụng

• 6.1 Hãy nêu những phản ứng hoá học

chứng tỏ rằng Clo là một chất oxy hoá

Trang 20

Clo có tính oxyhóa m nh do có ạ

ái l c electron l n(3.61) ự ớ

Trang 22

Các PTPƯ (tiếp)

• 6KOH + 3Cl2 5KCl + KClO→ 3 + 3H2O

Clo vừa là chất khử, vừa là chất oxy hóa

• 2Ca(OH)2 + Cl2 Ca(ClO)→ 2+ CaCl2+

+H2O

Clo vừa là chất khử, vừa là chất oxy hóa

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w