1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ Đề Kiểm tra Chất Lượng HS

33 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Chất Lượng HS
Trường học THCS Lờ Quý Đụn
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có hai cạnh đối diện song song Câu 3: Điền dấu x vào ô thích hợp 1 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân 2 Trong hình chữ nhật giao điểm hai đờng chéo cách đều

Trang 1

Tiết 21 Kiểm tra: 1 Tiết ( bài số 1) đại số 8

Ngày soạn : 28/10/2008 Ngày kiểm tra: 5/11/2008

A Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức trong chơng của hs để có kế hoạch phụ đạo

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng , trình bày cách giải

- Có thái độ nghiêm túc trung thực và cẩn thận

B Chuẩn bị

Đề kiểm tra dới dạng trắc nghiện khách quan ( 30%) và tự luận ( 70%)

C Tiến hành kiểm tra

Trang 2

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra đại số (1 tiết) bài số 1 Đề A

Đề bài

I Phần trắc nghiệm.

Bài 1:Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1: Kết quả của phép tính (2a b)3 là :

A, 8a3 – b3 B, 2a3+ 12a2b + 6ab2 + b3

C, 8a3 – 12a2b + 6ab2 – b3 D, 2a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

2: Kết quả của phép tính 20a 2 b 2 c 3 : 5ab 2 c là :

A, 4abc2 B, 20ac C, 20ac2 D, 4ac2

Bài 2: Điền dấu X vào ô thích hợp

1 -a2 + 6a – 9 = - (a – 3)2

2 - 16a – 32 = -16(a – 2)

Bài 3: Điền vào chỗ ( )trong các câu sau đây cho thích hợp :

a) ( 3x + 2y) 2 = 9x2+ 12xy + ; b) (2x + 1) ( 4x2 - 2x +1) = + 1

Trang 3

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra đại số (1 tiết) bài số 1 Đề B

C, a3 – 12a2b + 6ab2 – 8b3 D, a3 – 3a2b + 3ab2 – b3

2: Kết quả của phép tính 20a 2 b 2 c 3 : 5ab 2 c 2 là :

A, 4ac B, 20ac C, 20ac2 D, 4ac2

Bài 2: Điền dấu X vào ô thích hợp

1 a2 + 6a – 9 = (a – 3)2

2 - 16a + 32 = -16(a – 2)

Bài 3: Điền vào chỗ ( )trong các câu sau đây cho thích hợp :

a) ( 4x + 3y) 2 = 16x2+ 24xy + ; b) (3x + 1) ( 9x2 - 3x +1) = + 1

Trang 4

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Thứ ngày tháng 10 năm 2008

Họ và tên : ……… Lớp : 8

Kiểm tra: đại số 15 phút ( bài số1)

Đề A :

Phần 1: Trắc nghiệm :

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1: Kết quả của phép tính -2x(y – x) là :

A -2xy – x B 2xy – 2x2 C -2xy – x2 D -2xy + 2x2

2: Kết quả của phép phân tích đa thức ab – b2 – a + b thành nhân tử là

Trang 5

Thứ ngày tháng 10 năm 2008

Kiểm tra: đại số 15 phút ( bài số1)

Đề B :

Phần 1: Trắc nghiệm :

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1: Kết quả của phép tính -2x(x – y) là :

A -2xy – x B 2xy – 2x2 C -2xy – x2 D -2xy + 2x2

2: Kết quả của phép phân tích đa thức ab – b2 + a - b thành nhân tử là

Trang 6

THCS Lê Quý Đôn Q3 TPHCM GV:

Trang 7

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra : Hình học (1 tiết)

Đề bài Đề A

Phần trắc nghiệm

Câu 1; Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Nếu A và B đối xứng với nhau qua trung điểm của đoạn thẳng MN thì

a Hình thang có hai góc đối bằng nhau

b Tứ giác có hai cạnh đối diện bằng nhau

c Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau

d Tứ giác có hai cạnh đối diện song song

Câu 3: Điền dấu x vào ô thích hợp

1 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2 Trong hình chữ nhật giao điểm hai đờng chéo cách đều bốn

đỉnh của hình chữ nhật

3 Hình thoi là một hình thang cân

4 Hình vuông vừa là hình thang cân vừa là hình thoi

Phần tự luận:

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), M, N là trung điểm của AD và BC Gọi E, F lần

lợt là trung điểm của AB và CD Xác định điểm đối xứng của các điểm A, N, C qua EF

Câu 5: Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lợt là trung điểm của AB và AC.

Trang 8

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra : Hình học (1 tiết)

Đề bài Đề B

Phần trắc nghiệm

Câu 1; Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Nếu A và B đối xứng với nhau qua trung điểm của đoạn thẳng MN thì

a Có hai đờng chéo bằng nhau

b Có hai đờng chéo vuông góc

c Có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

d Có hai đờng chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

Câu 3: Điền dấu x vào ô thích hợp :

1 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

2 Trong hình thoi giao điểm hai đờng chéo cách đều bốn đỉnh

của hình thoi

3 Hình chữ nhật là một hình thang cân

4 Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật

Phần tự luận:

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), M, N là trung điểm của AD và BC Gọi E, F

lần lợt là trung điểm của AB và CD Xác định điểm đối xứng của các điểm B, M, D qua EF

Câu 5: Cho tam giác DEF Gọi P và Q lần lợt là trung điểm của DE và DF.

a Tứ giác PQFE là hình gì? Vì sao?

b Trên tia đối của tia PQ xác định điểm R sao cho PQ = PR Hỏi tứ giác ERDQ là hình gì ? Vì sao?

c Tam giác DEF cần có thêm điều kiện gì để tứ giác ERDQ là hình chữ nhật ?

Là hình thoi ? Là hình vuông?

Trang 9

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Kiểm tra: hình học : 15 phút ( bài số1)

Câu 2: Tam giác ABC có đờng trung tuyến AM = 2cm, cạnh BC = 4cm Khi đó

a tam giác ABC vuông tại A

b tam giác ABC vuông tại C

c Tam giác ABC vuông tại B

d Cả ba câu trên đều sai

câu 3: Cho tứ giác ABCD có AC = BD Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB, BC,

CD, DA khi đó tứ giác MNPQ là :

a Hình thang b Hình chữ nhật

c Hình bình hành d Hình thoi

Phần 2: Tự luận

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm D thuộc cạnh BC Kẻ DM vuông góc với

AB Kẻ DN vuông góc với AC

a Chứng minh AD = MN

b xác định vị trí của điểm D để tứ giác AMDN là hình vuông

c xác định vị trí của điểm D trên cạnh BC sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Trang 10

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV: Kiểm tra: hình học : 15 phút ( bài số1)

Câu 2: Tam giác ABC có đờng trung tuyến BM = 3cm, cạnh AC = 6cm Khi đó

a Tam giác ABC vuông tại C

b Tam giác ABC vuông tại B

c Tam giác ABC vuông tại A

d Cả ba câu trên đều sai

câu 3: Cho tứ giác ABCD có AC BD Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB,

b Xác định vị trí của điểm D trên cạnh BC để tứ giác AMDN là hình vuông

c Xác định vị trí của điểm D trên cạnh BC sao cho MN có độ dài nhỏ nhất

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra đại số (15phút ) bài số 2

Trang 11

1 3

Kiểm tra đại số (15phút ) bài số 2

Đề bài Câu 1: Rút gọn các phân thức sau:

Trang 12

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

1 3

2

x

x− − −

Tiết 36 Kiểm tra: 1 Tiết ( bài số 2) đại số 8

Ngày soạn : 14/12/2008 Ngày kiểm tra: /12/2008

A Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức trong chơng của hs để có kế hoạch phụ đạo

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng , trình bày cách giải

- Có thái độ nghiêm túc trung thực và cẩn thận

B Chuẩn bị

Đề kiểm tra dới dạng trắc nghiện khách quan ( 30%) và tự luận ( 70%)

C Tiến hành kiểm tra

1 Ma trận đề kiểm tra Kiểm tra toán 8: Bài số 2

Trang 13

Tiết 36 Kiểm tra: 1 Tiết ( bài số 2) đại số 8

Ngày soạn : 14/12/2008 Ngày kiểm tra: /12/2008

x

là :

A 3x2 – 3 B 3x2 + 9 C 3x2 – 9 D 3x2 – 6

Trang 14

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:2) Phân thức x x(2x−−42) rút gọn thành :

D -

x

x+ 2 3) Kết quả của phép tính x x−1+−2x x+2 là :

4) Kết quả của phép tính x xx−−x

+ 1

1 2 1

5) Kết quả của phép tính

4

1 1

+

x

x x

D x+x26) Kết quả của phép tính

1 4

1 : 1 2

c) Tính giá trị của phân thức tại x = 2 và tại x = - 4

1 1 2

1

2

x x

x x

a, Tìm điều kiện của x để biểu thức P đợc xác định

b, Rút gọn biểu thức P

36 Kiểm tra: 1 Tiết ( bài số 2) đại số 8

Ngày soạn : 14/12/2008 Ngày kiểm tra: /12/2008

Đề B I) Trắc nghiệm

Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

x

là :

Trang 15

4) Kết quả của phép tính x xx−+x

+ 1

1 2 1

5) Kết quả của phép tính

4

1 1

x

x x

D

2 +

x x

6) Kết quả của phép tính

1 4

1 : 1 2

x

D

1

) 1 2 ( 3

+

x x

II) Tự luận :

Câu 2) Cho phân thức x x(2x−−164)

a.Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức đợc xác định

b.Rút gọn phân thức

c.Tính giá trị của phân thức tại x = 2 và tại x = 4

1 1 2

1

2

x x x

Trang 16

THCS Lê Quý Đôn Q3 TPHCM GV:a)

5

2 15

5

9

x x

x x x

Trang 17

b) 2 32 2

4

3 15

5

16

x x

x x x

Trang 18

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

5

9

x x

x x x

x

d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A đợc xác định

e) Rút gọn biểu thức A

f) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 3 và tại x = 1

2 2

3

1 3 1

4 2 : 3 1

2 3

2

x

x x x

x x x

Trang 19

b) 2 32 2

4

3 15

5

16

x x

x x x

x

a.Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A đợc xác định

b.Rút gọn biểu thức A

c.Tính giá trị của biểu thức A tại x = 3 và tại x = 2

2 2

3

1 3 1

4 2 : 3 1

2 3

2

x

x x x

x x x

a.Rút gọn K

b.Tìm x nguyên để K nguyên

Trang 20

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Tiết 57 Kiểm tra: 1 Tiết ( bài số 3) đại số 8

Ngày soạn : /3/2009 Ngày kiểm tra: /3/2009

A Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức trong chơng của hs về cách giải các loại phơng trình cụ thể là phơng trình đa đợc về dạng ax + b = o, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu và cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng , trình bày cách giải

- Có thái độ nghiêm túc trung thực và cẩn thận

B Chuẩn bị

Đề kiểm tra dới dạng trắc nghiện khách quan ( 15%) và tự luận ( 85%)

C Tiến hành kiểm tra

1 Ma trận đề kiểm tra

Trang 21

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra đại số (1 tiết) bài số 3

+ +

x

x x

x

x x

x

Bài 3: Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có giá trị bằng 2

3

2 2

Bài 4 :giải bài toàn bằng cách lập phơng trình

Có hai ngăn sách, số sách ở ngăn thứ hai gấp 3 lần số sách ở ngăn thứ nhất Nếu chuyển bớt

20 cuốn ở ngăn thứ hai sang ngăn thứ nhất thì số sách ở hai ngăn bằng nhau Tính số sách ở mỗi ngăn lúc đầu

Trang 22

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra đại số (1 tiết) bài số 3

+

+ +

x

x x

+ x

x x

x

Bài 3: Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có giá trị bằng 2

2

1 1

2

− +

Bài 4 :giải bài toàn bằng cách lập phơng trình

Có hai ngăn sách, số sách ở ngăn thứ hai gấp 4 lần số sách ở ngăn thứ nhất Nếu chuyển bớt

21 cuốn ở ngăn thứ hai sang ngăn thứ nhất thì số sách ở hai ngăn bằng nhau Tính số sách ở mỗi ngăn lúc đầu

Trang 23

Hä vµ tªn : Líp 8

KiÓm tra : §¹i sè (15 phót) bµi sè 3

Bµi 1: (3®) §¸nh dÊu (x) vµo « mµ em chä trong c¸c c©u sau ®©y:

Trang 24

THCS Lê Quý Đôn Q3 TPHCM GV:

Hä vµ tªn : Líp 8

KiÓm tra : §¹i sè (15 phót) bµi sè 3

§Ò A:

Bµi 1: (3®) §¸nh dÊu (x) vµo « mµ em chä trong c¸c c©u sau ®©y:

KiÓm tra : §¹i sè (15 phót) bµi sè 3

Trang 25

§Ò B

Bµi 1: (3®) §¸nh dÊu (x) vµo « mµ em chän trong c¸c c©u sau ®©y:

TiÕt 57 KiÓm tra: 1 TiÕt ( bµi sè 2) H×nh häc

Ngµy so¹n : 31/3/2009 Ngµy kiÓm tra: /4/2009

Trang 26

THCS Lê Quý Đôn Q3 TPHCM GV:

§Ò kiÓm tra díi d¹ng tr¾c nghiÖn kh¸ch quan ( 30%) vµ tù luËn ( 70%)

C TiÕn hµnh kiÓm tra

Trang 27

Kiểm tra : Hình học 1tiết (bài số 2)

Ngày Tháng 4 năm 2009

Đề bài A : Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

1) Cho tam giác DEF có IK // EF ( Hình vẽ 1 ) Ta có kết quả

4) Nếu VABC VMNP theo tỷ số đồng dạng bằng 2 thì VMNP VABC theo tỷ số

A 2; B 1

2 C 1 D khác với 1; 2; 1

25) VABC VMNP theo tỷ số 3

5 Khi đó tỷ số diện tích của VMNPvà VABC là :

k là ;

A 1

2 B 1

4 C 2 D 4Câu 2: Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài 8m Cùng thời điểm đó, một chiếc cọc cao 2,5m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 2m Tính chiều cao của của cột điện?

Câu 3: Cho hình thang ABCD vuông tại A, có hai đờng chéo vuông góc với nhau tại I

a) Chứng minh VAIB VDAB

b) Chứng minh VAIB VCID

Trang 28

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

c) Cho biết AD = 6cm, CD = 8cm Tính độ dài IA, IC và tỷ số diện tích của hai tam giác AIB, DIC (AB và CD là hai đáycủa hình thang)

Họ và tên : Lớp 8

Kiểm tra : Hình học 1tiết ( Bài số 2)

Ngày Tháng 4 năm 2009

Đề bài B: Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :

1)Cho tam giác DEF có IK // EF ( Hình vẽ 1 ) Ta có kết quả

4) Nếu VABC VMNP theo tỷ số đồng dạng bằng 1

2 thì VMNP VABC theo tỷ số

A 2; B 1

2 C 1 D khác với 1; 2; 1

25) VABC VMNP theo tỷ số 5

3 Khi đó tỷ số diện tích của VMNPvà VABC là :

là ;

A 1

2 B 1

4 C 2 D 4Câu 2: Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài 9m Cùng thời điểm đó, một chiếc cọc cao 2,5m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,5m Tính chiều cao của của cột điện?

Trang 29

Câu 3: Cho hình thang MNPQ vuông tại M, có hai đờng chéo vuông góc với nhau tại H.

a)Chứng minh VMHN VNMQ b)Chứng minh VMHN VPHQ

c)Cho biết MQ = 3cm, QP = 4cm Tính độ dài MH, HP và tỷ số diện tích của hai tam giác MHN, PHQ (MN và PQ là hai đáy của hình thang)

Tiết 57 Kiểm tra: 1 Tiết ( bài số 4) đại số 8

Ngày soạn : /5 /2009 Ngày kiểm tra: /5 /2009

A Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức trong chơng của hs về cách giải các loại bất phơng trình cụ thể là bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơng trình bậc nhất ( ax + b > o), Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Rèn luyện kĩ năng trình bày cách giải

- Có thái độ nghiêm túc trung thực và cẩn thận

B Chuẩn bị

Đề kiểm tra dới dạng trắc nghiện khách quan ( 20%) và tự luận ( 85%)

C Tiến hành kiểm tra

Trang 30

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Họ và tên : Lớp

Kiểm tra: Đại số 1 Tiết ( bài số 4)

Đề bài A Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

3 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phơng trình 2x – 5 < - 1

4: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn biểu thức −2x - x + 2 là

Câu 3: Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức 4(x + 5) – 3 2x− 1 bằng 10

Câu 4 : chứng minh rằng a2 + b2 + c2 ≥ ab + ac + bc với mọi giá trị của a, b, c

Trang 31

Họ và tên : Lớp

Kiểm tra: Đại số 1 Tiết ( bài số 4)

3 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng tập nghiệm của bất phơng trình 2x – 5 ≥ - 1

4: Khi x < 0 thì kết quả rút gọn biểu thức −2x - x + 2 là

Câu 3: Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức 3(x + 5) – 3 2x+ 1 bằng 8

Câu 4 : chứng minh rằng a2 + b2 + c2 ≥ ab + ac + bc với mọi giá trị của a, b, c

Trang 32

THCS Lờ Quý Đụn Q3 TPHCM GV:

Câu 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:

a) Nếu một góc ở đáy của tam giác cân này bằng một góc ở đáy của tam giác cân kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

b) Hai tam giác có hai cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ thì đồng dạng với nhau

c) Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

d) Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng với nhau

Câu 2:

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 9cm Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E

a) Tính độ dài EB, EC

b) Tính tỷ số diện tích tam giác ABE và diện tích tam giác ACE

Trang 33

Câu 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:

a) Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

b) Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau

c) Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

d) Hai tam giác cân có một góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau

Ngày đăng: 08/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang 1 - Bộ Đề Kiểm tra Chất Lượng HS
Hình thang 1 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w