1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hsg lớp 9 (1)

3 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích mổi trờng hợp bằng phơng trình phản ứng.. Câu3: Hoà tan một hổn hợp gồm Mg và muối Magiê cacbonnal bằng axit HCl thì thu đợc một hỗn hợp khí có thể tích là 6,72 lít đo ở ĐK

Trang 1

đề thi học sinh giỏi lớp 9

Môn: hoá học

Thời gian làm bài 150phút

-đề1

Câu1:

Câu2: Dung dịch A có chứa CuSO4 và FeSO4

a/ Thêm Mg vào dung dịch A " dung dịch B có 3 muối tan

b/ Thêm Mg vào dung dịch A " dung dịch C có 2 muối tan

c/ Thêm Mg vào dung dịch A " dung dịch D chỉ có 1 muối tan

Giải thích mổi trờng hợp bằng phơng trình phản ứng

Câu3:

Hoà tan một hổn hợp gồm Mg và muối Magiê cacbonnal bằng axit HCl thì thu

đợc một hỗn hợp khí có thể tích là 6,72 lít ( đo ở ĐKTC) Sau khi đốt hổn hợp khí

này và làm ngng tụ hết hơi nớc thì thể tích hỗn hợp khí chỉ còn 1,12 lít (ở ĐKTC)

a/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b/ Tính thành phần về khối lợng của mổi chất trong hổn hợp?

Câu 4:

a/ Cho 1,625 g sắt Clorua ( cha rỏ hoá trị của sắt) tác dụng với dung dịch

AgNO3 d thu đợc 4,305 g AgCl kết tủa Xác định công thức của sắt Clorua

b/ Cần bao nhiêu mililít dung dịch NaOH chứa 0,02 g NaOH trong 1ml dung

dịch để chuyển 1,25 g FeCl3 6 H2O thành Fe(OH)3

Câu 5:

Cho A là một hỗn hợp bột gồm : Ba , Al , Mg

- Lấy m gam A cho vào nớc tới khi hết phản ng thấy thoát ra 6,94 lít H2 ( ở

ĐKTC)

- Lấy m gam A cho vào dung dịch xút d tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,72 lít

H2 (ở ĐKTC)

- Lấy m gam A hoà tan bằng một lợng vừa đủ dung dịch axit HCl đợc một

dung dịch và 9,184 lít H2 (đo ở ĐKTC) Hãy tính m và % khối lợng các kim loại

trong A

Hớng dẫn chấm học sinh giỏi hóa 9

Đề 1

Câu 1: ( 2,5 điểm).

 Học sinh hoàn chỉnh các phơng trình phản ứng ( 9 ptp)

0,5 điểm

2 điểm

Trang 2

Câu 2: ( 1,5 điểm).

Mg + CuSO4 Mg SO4 + Cu (1)

Mg + FeSO4 Mg SO4 + Fe (2)

a/ Dung dịch B có 3 muối tan là dung dịch tạo ra khi phản ứng (1) cha kết thúc

=> chứa MgSO4 ; CuSO4 d FeSO4 cha phản ứng

b/ Dung dịch C có 2 muối tan là dung dịch tạo ra khi phản ứng (1) đã hoàn thành

=> chứa MgSO4 và FeSO4

c/ Dung dịch D có một muối tan là dung dịch tạo ra khi cả phản ứng (1) và (2)

đều hoàn thành => chứa MgSO4

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu3: ( 1,5 điểm).

a/ Phơng trình phản ứng:

Mg (r ) + 2 HCl (dd) MgCl(dd) + H2"(K) (1)

MgCO3 (r + 2 HCl (dd) MgCl 2 (dd) + CO2"(K) + H2O (2)

2H2 (K) + O2( K) 2H 2O ( h )

b/Vì khí CO2 là chất khí không cháy, do vậy thể tích hỗn hợp khí sau khi đốt và

làm ngng tụ hơi nớc chính là thể tích khí CO2còn lại theo (2)

VCO 2 =1,12 l " nCO 2 = 1,12 : 22,4 = 0,05 mol " nMgCO 3 = 0,05 mol

Suy ra VH 2 = 6,72 - 1,12 = 5,6 (l)

nH 2 = 5,6 : 22,4 = 0,25 mol " nMg = 0,25 mol

Từ (1) ta có: mMg = 0,25.24 = 6 (g)

(2) ta có: mMgCO 3 = 0,05 84 = 4,2 (g)

Vậy khối lợng hỗn hợp là: mMg + mMgCO 3 = 6 + 4,2 = 10,2 (g)

% Mg = 58 , 82 %

2 , 10

100 6

% MgCO3 = 100 - 58,82 = 41,18%

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu: 4(2 điểm)

a/ Gọi n là hóa trị của Fe

PTPƯ: FeCln + nAgNO3 " Fe(NO3)n + nAgCl"

1 mol n mol

Hay (56+35,5.n) g 143,5.n (g)

Theo bài ra: 1,625 (g) 4,305 (g)

Ta có tỷ số:561,62535,5n 1434,305,5

giải ra đợc n = 3

 Công thức của sắt Clorua là FeCl3

b/ Từ công thức : FeCl3 6H2O

Theo đề ra ta có: mFeCl 3= 1,25270.162,5,5 0,75(g)

nFeCl 3 = 1620,75,5 0,005mol

PTPƯ: 3NaOH + FeCl3 " Fe(OH)3" + 3NaCl

Theo pt 3mol 1mol

Theo bài ra: x mol " 0,005 x NaOH 0 , 015mol NaOH

1

005 , 0 3

 mNaOH = 0,015 40 = 0,6 (g)

 Vậy cứ 0,02 gam NaOH có thể tích là 1 ml

cứ 0,6 gam y ml

y 30ml

02 , 0

1 6 , 0

 => VNaOH = 30 ml

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

t o C +Cl

Trang 3

Câu: 5 (2,5 điểm)

Gọi x,y,z lần lợt là số mol của Ba, Mg, Al trong m gam hỗn hợp

Số mol H2 thoát ra do A tác dụng với nớc: nH 2 = 6,94: 22,4 = 0,31 mol

Số mol H2 thoát ra do A tác dụng với xút d : nH 2 = 6,72: 22,4 = 0,30 mol

Số mol H2 thoát ra do A hà tan bởi axít: nH 2 = 9,184: 22,4 = 0,31 mol

Các PTPƯ:

1 Ba + 2H2O " Ba(OH)2 + H2"

1mol 2mol 1mol 1mol (1)

x (mol) x (mol)

2 2Al + 6H2O " 2Al(OH)3 + 3H2"

2mol 6mol 2mol 1mol (2)

z (mol) 3/2 z (mol)

3 2Al + NaOH + 2H2O " 2NaAlO2 + 3H2"

2mol 3mol (3)

x (mol) 3/2 z (mol)

4 Ba + 2HCl " BaCl2 + H2"

1mol 1mol (4)

x (mol) x (mol)

5 Mg + HCl " BMgCl2 + H2"

1mol 1mol (5)

y (mol) y (mol)

6 2Al + 6HCl " 2AlCl3 + 3H2"

2mol 3mol (6)

z (mol) 3/2 z (mol)

Theo đề bài và các các PTPƯ 1, 2, 3, 4, 5, 6 ta có

từ 1 và 2: x + 3/2z = 0,31 (a)

từ 3: 3/2z = 0,3 (b)

Từ 4, 5 và 6: x + y + 3/2z = 0,41 (c)

giải hệ (a), (b), (c) ta có x = 0,01; y = 0,1; z = 0,2

 mBa = 0,01.137 = 1,37 gam

mMg = 0,1.24 = 2,4 gam

mAl = 0,2.27 = 5,4 gam

% Ba = 14 , 9 %

17 , 9

100 37 , 1

% Mg = 26 , 2 %

17 , 9

100 4 , 2

% Al = 100 - (14,9 + 26,2) = 58,9

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Ngày đăng: 08/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w