Hang ton kho bieu ngang
Trang 1Đơn vị:
Bộ phận:
Biên bản kiểm kê vật t, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
- Thời gian kiểm kê: Giờ ngày .tháng năm
- Ban kiểm kê gồm:
- Ông/ bà: .Chức vụ: đại diện Trởng ban
- Ông /bà: .Chức vụ: đại diện uỷ viên
- Ông/ bà: Chức vụ: đại diện uỷ viên
- Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dới đây:
Số
TT Tên nhãn hiệu
quy cách vật t
dụng cụ
Mã
số
Đơn
vị tính
Đơn giá
Số l-ợng Thành tiền Số l- ợng Thành tiền
Số l-ợng Thành tiền Số l- ợng Thành tiền
Còn tốt 100%
Kém phẩm chất
Mất phẩm chất
Cộng
Ngày tháng năm
kê
Mẫu số : 05- VT
(Ban hành theo QĐ số 15/ 2006/QĐ - BTC Ngày 20/3/2006 của bộ trởng BTC)
Trang 2(Ký, họ tên)
Đơn vị:
Bộ phận:
Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh
Khi mua khoản đầu t vào công ty liên kết
Số
………
1 Công ty liên kết A
- Chênh lệch giữa giá trị hợp lý
và giá trị ghi sổ của TSCĐ
- Lợi thế thơng mại
Cộng số phân bổ hàng năm
2 Công ty liên kết B
- Chênh lệch giữa giá trị hợp lý
và giá trị ghi sổ của TSCĐ
Lợi thế thơng mại
Cộng số phân bổ hàng năm
3 Công ty liên kết C
- Chênh lệch giữa giá trị hợp lý
và giá trị ghi sổ của TSCĐ
- Lợi thế thơng mại
Cộng số phân bổ hàng năm
- Sổ này có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang……
- Ngày mở sổ:……
Ngày tháng năm
Mẫu số : S42 DN–
(Ban hành theo QĐ số 15/ 2006/QĐ - BTC Ngày 20/3/2006 của bộ trởng BTC)
Trang 3(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đơn vị:
Bộ phận:
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá)
Năm:
Tên quy cách nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ(sản phẩm, hàng hoá)
Chứng tù
Số
hiệu
Ngày
tháng
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
tiền
Số lợng Thành
Thành tiền
Ghi chú
Số d đầu kỳ
- Sổ này có…………trang, đánh số từ trang 01 đến trang……
- Ngày mở sổ:……
Ngày tháng năm
Mẫu số : S10 DN–
(Ban hành theo QĐ số 15/ 2006/QĐ - BTC Ngày 20/3/2006 của bộ trởng BTC)
Trang 4Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc