Tiết 7: Bài 7: MễI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIể MÙA.- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lý, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa?. Nội dung - V ào bài: Trong đới nóng có một khu vực t
Trang 1
PHẦN I: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG.
Tiết1: Bài 1: DÂN SỐ.
- Hiểu nguyên nhân của gia tăng dân số và sự bùng nổ dân số, hậu quả của bùng nổ dân
số đối với các nước đang phát triển
2 Kỹ năng:
- Qua biểu đồ dân số hiểu và nhận biết được sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số
- Rèn luyện kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
II Phương Ph¸p
-§µm tho¹i, so s¸nh, ph©n tÝch
III Thi Õt bÞ d¹y häc
Biểu đồ gia tăng dân số tự nhiên của địa phương ( nếu có )
Gv: Giới thiệu hình 1.1 sgk: Tháp tuổi
Gv: Cho biết tổng số trẻ em từ khi mới
sinh cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp, ước tính có
bao nhiêu bé gái, bao nhiêu bé trai?
Hãy so sánh số người trong độ tuổi lao
Trang 2Nhận xét hình dạng hai tháp tuổi?
Tháp tuổi có hình dạng nào thì tỷ lệ người
trong độ tuổi lao động cao ?
tăng dân số thế giới từ đầu thế kỷ
XIX-cuối TK XX ? Tại sao ?
Hs: trả lời
Gv: nhận xét, kết luận
Gv: Nguyên nhân của sự tăng dân số ?
* Hoạt động 4:
Gv: Yêu cầu hs quan sát hình 1.3 và 1.4
Chia hs thành 2 nhóm thảo luận
Nhóm 1-2: Hãy cho biết tỷ lệ sinh và tỷ lệ
tử ở nhóm nước phát triển là bao nhiêu vào
các năm 1950, 1980, 2000?
Nhóm 3-4: Cho biết tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử ở
nhóm nước đang phát triển vào năm 1950,
1980, 2000?
Hs: Thảo luận, trả lời
GV: nhận xét, kết luận
Gv: Hãy nhận xét, đánh giá tỷ lệ gia tăng
tự nhiên của các nhóm nước? Nguyên
nhân dẫn đến bùng nổ dân số ?
Hs: Trả lời
Gv: nhận xét, KL
Gv: Hậu quả của bùng nổ dân số gây ra
cho các nước đang phát triển là gì ?
b Nguồn lao động:
Thúc đẩy sự phát triển KT - XH
2 Dân số thế giới tăng nhanh trong thế
kỉ XIX và thế kỉ XX.
- Tình hình tăng dân số: tăng nhanh
- Nguyên nhân: nhờ những tiến bộ trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và y tế
3.Sự bùng nổ dân số.
- Nguyên nhân: DS tăng nhanh, đột ngột,
tỷ lệ gia tăng DS bình quân 2,1%
- Hậu quả: Ảnh hưởng đến sinh hoạt, vấn
đề việc làm, y tế
- Nhiều nước có chính sách dân số vàphát triển kinh tế xã hội tích cực để khắcphục bùng nổ dân số
4.Củng cố
- Điền vào chổ trống những từ, cụm từ thích hợp ?
Trang 3a Tháp tuổi cho biết ……… của dân số……… một địa phương, một quốc gia.
b Điều tra dân số cho biết ……… của một địa phương
- Nguyên nhân, hậu quả, hướng giải quyết của bùng nổ dân số ? Là học sinh em có suynghĩ gì trước vấn đề đó ?
5 Hướng dẫn về nhà.
- Học bài, Làm bài tập sách giáo khoa
Xem bài 2: Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới
V-R ót kinh nghiÖm
Trang 4
Tiết 2: Bài 2:SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ.CÁC CHỦNG TỘC
- Sự phõn bố dõn cư khụng đồng đều và những vựng đụng dõn trờn thế giới
- Nhận biết sự khỏc nhau và sự phõn bố của 3 chủng tộc trờn thế giới
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng đọc bản đồ phõn bố dõn cư
- Nhận biết 3 chủng tộc trờn thế giới (qua ảnh)
II Phương pháp
-Đàm thoại, so sánh, chỉ bản đồ
III Thi ết bị dạy học
- Bản đồ phõn bố dõn cư trờn thế giới
- Bản đồ tự nhiờn thế giới
- Tranh ảnh minh họa
-IV Tiến trình bài giảng
GV: Ở dịa phương em sự phõn bố dõn cư
ntn ? Hướng giải quyết ?
* Hoạt động 2 :
1 Sự phõn bố dõn cư:
- Khụng đồng đều+ Nơi tập trung đụng dõn: Đồng bằng, thunglũng sụng
+ Nơi thưa dõn: Hoang mạc, vựng nỳi, vựngcực
2 Cỏc chủng tộc:
Trang 5HS đọc thuật ngữ “Chủng tộc”
GV: Người ta dựa vào những đặc điểm
nào để phân biệt và nhận biết các chủng
tộc ?
GV: Cho Hs quan sát H 2.2 chia lớp 3
nhóm thảo luận
N1: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân
bố chủ yếu của chủng tộc Môngôlốit ?
N2: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân
bố chủ yếu của chủng tộc Nêgrooit ?
N3: Đặc điểm hình thái và địa bàn phân
bố chủ yếu của chủng tộc Ơropêôit ?
Hs: Thảo luận, trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Quan sát H2.2 SGK cho biết sự
khác nhau về hình thái bên ngoài của 3
- Xác định trên bản đồ phân bố dân cư trên thế giới những khu vực tập trung đông dân?
- Điền vào bảng cho hoàn thành:
Tên chủng tộc Đặc điểm hình tháibên ngoài cơ thể Địa bàn phân bốchủ yếu
Trang 6Tiết 3: Bài 3: QUẦN CƯ – Đễ THỊ HểA
- HS nắm được những đặc điểm cơ bản của quần cư nụng thụn và quần cư đụ thị
- Lịch sử phỏt triển đụ thị và sự hỡnh thành cỏc siờu đụ thị
III T hiết bị dạy học
- Bản đồ dõn cư thế giới
- Tranh ảnh đụ thị, nụng thụn thế giới hoặc Việt Nam
IV Tiến trình bài giảng
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Sự phõn bố dõn cư trờn thế giới như thế nào? Tại sao lại cú sự khỏc nhau đú?
- Đặc điểm của 3 chủng tộc trờn thế giới?
3 Nội dung bài giảng
- Vào bài: Từ xa xa, con ngời đã biết sống quây quần bên nhau để tạo nên sức mạnh nhằmkhai thác và chế ngự tự nhiên.Các làng mac và đô thị dần hình thành trên bề mặt trái đất-Bài giảng
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ( Ghi bảng )
* Hoạt động 1:
HS đọc thuật ngữ “Quần cư”
GV: Quan sỏt H3.1 và H3.2 hóy tỡm điểm
khỏc nhau giữa 2 loại quần cư nụng thụn
GV: Vỡ sao số dõn đụ thị ngày càng tăng?
Hs: Liờn hệ thực tế địa phương
* Hoạt động 2:
GV: Đụ thị xuất hiện trờn Trỏi Đất vào
thời kỳ nào? Vỡ sao ?
Đụ thị phỏt triển mạnh nhất khi nào ?
1 Quần cư nụng thụn và quần cư đụ thị:
+ Quần cư nụng thụn: mật độ dõn số thấp, hoạt động kinh tế chủ yếu là nụng - lõm - ngư nghiệp
+ Quần cư đụ thị: mật độ dõn số cao, hoạt động kinh tế chớnh là cụng nghiệp và dịch vụ
2 Đụ thị húa – Cỏc siờu đụ thị:
- Đụ thị xuất hiện rất sớm từ thời cổ đại, phỏttriển mạnh thế kỷ X IX
Trang 7GV hướng dẫn HS quan sát H3.3: Châu
lục nào có nhiều siêu đô thị? ( > 8 triệu
dân) ? Đọc tên các siêu đô thị ở châu Á ?
GV: Các siêu đô thị tập trung ở đâu?
Hs: Trả lời
GV: Hậu quả của sự phát triển mạnh mẽ
của các siêu đô thị ?
- Nêu sự khác nhau cơ bản giữa 2 loại quần cư
Nhà cửa, đường sá
Hoạt động kinh tế
Dân cư
- Châu lục có nhiều siêu đô t ị nhất trên thế giới là ?
+ Châu Á + Châu Âu
+ Châu Phi + Châu Mĩ
- Hậu quả của sự phát triển các siêu đô thị ?
Trang 8PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI
- Bản đồ tự nhiên châu Á, bản đồ hành chính Việt Nam
IV TiÕn tr×nh bµi gi¶ng
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu sự khác nhau cơ bản của quần cư nông thôn và quần cư đô thị ?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ( Ghi bảng )
* Hoạt động 1:
GV hướng dẫn HS quan sát H4.1, đọc tên
lược đồ, đọc bảng chú giải trong lược đồ để
- Nhóm tuổi dưới độ tuổi lao động năm 1989
với tháp tuổi năm 1999?
- Nhóm tuổi lao động và ngoài độ tuổi lao
- Nhóm tuổi lao động tăng Nhóm tuổidưới độ tuổi lao động giảm
- Sau 10 năm dân số TP HCM già đi
Trang 9* Hoạt động 3:
Gv: Hướng dẫn HS quan sát “Lược đồ phân
bố dân cư châu Á”
- Tìm trên lược đồ những khu vực tập trung
Trang 10Chương I: MễI TRƯỜNG ĐỚI NểNG, HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NểNG Tiết 5: Bài 5: ĐỚI NểNG MễI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
- HS xỏc định được vị trớ đới núng trờn BĐ, cỏc kiểu mụi trường trong đới núng
- Khớ hậu mụi trường xớch đạo ẩm và cỏc cảnh quan điển hỡnh
2 Kỹ năng:
- Đọc bản đồ khớ hậu, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
- Nhận biết mụi trường qua ảnh địa lý
II Phương pháp
-Đàm thoại, so sánh, phân tích, chỉ bản đồ
III Thi ết bị dạy học:
- Bản đồ khớ hậu thế giới
- Lượcđồ cỏc kiểu mụi trường trong đới núng
IV Tiến trình bài giảng
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu cỏc đới khớ hậu trờn trỏi đất ?
3 Nội dung bài giảng:
GV: hướng dẫn HS phõn tớch biểu đồ nhiệt
độ và lượng mưa Singapore chia lớp 2
nhúm thảo luận:
I Đới núng:
- Vị trớ: Chớ tuyến Bắc đến chớ tuyến Nam
- Đặc điểm: nhiệt độ cao, giú Tớn phong hoạt động chớnh Thực vật, động vật phong phỳ
- 4 kiểu MT: MT xớch đạo ẩm; nhiệt đới; nhiệt đới giú mựa; hoang mạc
II Mụi trường xớch đạo ẩm:
1 Khớ hậu:
- Vị trớ: 50B đến 50N
Trang 11N1: Đường biểu diễn nhiệt độ TB các
tháng trong năm cho thấy nhiệt độ Singapo
có đặc điểm gì ?
N2: Lượng mưa TB năm ? Sự phân bố
lượng mưa trong năm ntn ?
Hs: Thảo luận, trả lời
- Khí hậu: nóng và ẩm quanh năm Nhiệt
độ chênh lệch giữa các tháng 30C, Lượng mưa trung bình 1500mm – 2500mm, độ
ẩm > 80%
2 Rừng rậm xanh quanh năm:
- Rừng xanh quanh năm, phân thành nhiềutầng, động - thực vật phong phú
4 Củng cố:
- Xác định vị trí đới nóng trên bản đồ khí hậu thế giới ?
- Nêu đặc điểm môi trường xích đạo ẩm ?
Trang 12- HS nắm được đặc điểm môi trường nhiệt đới.
- Nhận biết cảnh quan đặc trưng của MT nhiệt đới là xavan hay đồng cỏ cao nhiệt đới
2 Kỹ năng:
- Củng cố và rèn luyện kỹ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
- Kỹ năng nhận biết môi trường địa lý qua ảnh
II Phương ph¸p:
-§µm tho¹i, so s¸nh, ph©n tÝch
III Thi Õt bÞ dạy học:
IV Néi dung bµi gi¶ng:
1 Ổn định lớp
2 KiÓm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm ?
Gv yêu cầu hs quan sát lược đồ các kiểu
môi trường trong đới nóng
GV: Xác định vị trí kiểu môi trường
nhiệt đới trên lược đồ ?
GV: So sánh môi trường nhiệt đới và
môi trường xích đạo ẩm ?
* Hoạt động 2:
GV: Quan sát H6.3, H6.4 nhận xét sự
khác nhau giữa xavan ở Kenia và xavan
ở Trung Phi ? Tại sao có sự khác nhau
đó?
GV: Thiên nhiên đổi ntn trong năm?
Lượng mưa có ảnh hưởng như thế
và biên độ nhiệt trong năm càng lớn
+ Mưa tập trung vào 1 mùa
2 Các đặc điểm khác của môi trường:
- Thiên nhiên thay đổi theo mùa, thảm TVthay đổi từ rừng rậm rừng thưa xavan
và cuối cùng là hoang mạc
- Sông ngòi: 2 mùa: lũ, cạn
Trang 13nào đến lưu lượng nước của sông?
GV:Tại sao môi trường nhiệt đới có dân
cư tập trung đông?
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ?
- Tại sao diện tích xa van và nửa hoang mạc đang ngày càng được mở rộng ?
- Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới là ?
a Nhiệt độ cao vào mùa khô hạn
b Lượng mưa nhiều > 2000mm, phân bố đều
c Lượng mưa thay đổi theo mùa
d Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kỳ khô hạn
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, Làm BT, đọc bài 7
V-R ót kinh nghiÖm
Trang 14Tiết 7: Bài 7: MễI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIể MÙA.
- Rốn luyện cho học sinh kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lý, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
- Nhận biết khớ hậu nhiệt đới giú mựa qua biểu đồ
II Ph ơng pháp
-Đàm thoại, so sánh, phân tích
III Thiết bị dạy học:
- Bản đồ khớ hậu chõu Á hoặc thế giới
- Tranh ảnh, biểu đồ trong SGK
IV Tiến trình bài giảng
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lờn bảng làm BT 4
3 Nội dung
- V ào bài: Trong đới nóng có một khu vực tuy cùng vĩ độ với các môi trờng nhiệt đới,
hoang mạc, nhng thiên nhiên có nhiều nét đặc sắc đó là vùng nhiệt đới gió mùa
-Bài giảng
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ( Ghi bảng )
* Hoạt động 1:
GV: Quan sỏt lược lược đồ H5.1 xỏc định
vị trớ của mụi trường nhiệt đới giú mựa
Hs: XĐ trờn lược đồ
GV: Quan sỏt hỡnh 7.1 và 7.2 nhận xột về
hướng giú thổi vào mựa hạ và vào mựa
đụng ở cỏc khu vực Nam Á và Đụng Nam
Á? Tại sao lượng mưa ở khu vực này lại cú
sự chờnh lệch rất lớn giữa mựa hạ - mựa
đụng ?
Hs: Thảo luận nhúm nhỏ
Gv: Nhận xột, KL
GV: Quan sỏt biểu đồ nhiệt độ và lượng
mưa của Hà Nội và MumBai qua đú nhận
xột về diễn biến nhiệt độ và lượng mưa
trong năm của khớ hậu nhiệt đới giú mựa ?
1 Khớ hậu:
- Điển hỡnh ở Đụng Nam Á và Nam Á+ GMMĐ: Khụ, lạnh
+ GMMH: Mỏt mẻ, mưa lớn
Trang 15Nhận xét gì về sự giống và khác nhau giữa
nhiệt độ và lượng mưa trong năm của Hà
Nội và Mum Bai?
Hà Nội Mum Bai
thay đổi của cảnh sắc thiên nhiên?
Nguyên nhân của sự thay đổi này là gì ?
Về không gian cảnh sắc thiên nhiên có
thay đổi từ nơi này đến nơi khác không ?
Hs: Trả lời
GV: Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp
với những loại cây nào ? Cho ví dụ ?
Dân cư ở đây ntn ? Vì sao đây là nơi
tập trung dân cư đông nhất thế giới ?
Hs: Trả lời
GV: Nhận xét, KL
- Đặc điểm nổi bật: Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thường
- Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
- Lượng mưa TB năm trên 1000 mm
2 Các đặc điểm khác của môi trường.
- Đa dạng và phong phú nhất đới nóng
- Thích hợp cho việc trồng cây lương thực và cây công nghiệp
- Nơi tập trung đông dân nhất trên thếgiới
4 Củng cố:
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ?
- Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào ? Vì sao ?
- Trình bày sự đa dạng của môi trường nhiệt đới gió mùa
- So sánh đặc điểm của MT nhiệt đới gió mùa với MT xích đạo ẩm v à MT nhiệt đới ?
Trang 16- Nâng cao kỹ năng phân tích ảnh địa lý và lược đồ địa lý.
- Rèn luyện kỹ năng lập sơ đồ các mối quan hệ
II Ph ¬ng ph¸p
-§µm tho¹i, so s¸nh, ph©n tÝch
III Thiết bị dạy học:
- Bản đồ dân cư và bản đồ nông nghiệp châu Á hoặc Đông Nam Á
- Tranh ảnh trong SGK
IV TiÕn tr×nh bµi gi¶ng
1 Ổn định lớp:
2 KiÓm tra bµi cò:
- Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ?
biểu hiện cho thấy sự lạc hậu của hình
thức sản xuất nương rẫy ?
Kết quả ntn ?
Hs: Trả lời
GV: Nhận xét, KL
* Hoạt động 2:
GV: Quan sát hình 8.4 nêu những điều
kiện để phát triển trồng lúa nước? Đọc
tên vùng thâm canh lúa nước ở châu Á ?
2 Làm ruộng, thâm canh lúa nước:
- Nơi có nguồn lao động dồi dào và chủ động tưới tiêu
Trang 17Gv: Kết quả ntn ?
* Hoạt động 3:
GV: Dựa vào H8.5, em có nhận xét gì về
hình thức canh tác theo quy mô lớn ?
GV: Ưu và nhược điểm của hình thức
canh tác trong các đồn điền ?
Hs: Trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Là HS em phải làm gì sau này để
đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp ở địa
phương mình ?
- Tăng vụ, năng suất – SL tăng
3 Sản xuất nông sản hàng hóa theo quy
mô lớn:
- Quy mô sx lớn, áp dụng thành tựu KHKT
- Khối lượng nông sản hàng hoá lớn, có giátrị cao nhưng phải tìm nguồn tiêu thụ và bám vào nhu cầu của thị trường
4 Củng cố:
- Hãy nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng ?
- Tại sao lại nói : ruộng bậc thang (hình 8.6) và đồng ruộng có bờ vùng, bờ thửa là cáchkhai thác nông nghiệp có hiệu quả và góp phần bảo vệ môi trường ?
- Ở địa phương em có những hình thức canh tác nông nghiệp nào? Ưu và nhược điểm ?
Trang 18- Nõng cao kỹ năng phõn tớch ảnh địa lý và lược đồ địa lý
- Rốn luyện kỹ năng phỏn đoỏn địa lý cho HS
II Ph ơng pháp
-Đàm thoại, so sánh, phân tích
II Thiết bị dạy học:
- Ảnh về xúi mũn đất trờn cỏc sườn nỳi, về cõy cao lương
IV Nội dung bài giảng
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
- Ưu và nhược điểm của hỡnh thức sản xuất nụng sản hàng húa theo quy mụ lớn ?
3 Nội dung
-Khởi động: Sự phân hóa đa dạng của môi trờng đới nóng biểu hiện rõ nét ở đặc điểm khí
hậu, ở rắc rối thiên nhiên nhiều nhấúngự khác nhau đó biểu hiện nh thế nào
-Bài giảng:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ( Ghi bảng )
* Hoạt đụng 1:
GV: Nhắc lại đặc điểm của khớ hậu xớch
đạo, nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa ? Khớ
hậu ảnh hưởng ntn đến sx nụng nghiệp ?
GV: Quan sỏt H9.1, H9.2 nờu nguyờn
nhõn dẫn đến xúi mũn đất ở MT XĐ ẩm?
Hs: Trả lời
GV: Nhận xột, KL
GV: Đặc điểm sx nụng nghiệp ở MT nhiệt
đới và nhiệt đới giú mựa ?
b MT nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa:
- SX nụng nghiệp phụ thuộc vào khớ hậu
- Cõy lương thực: Lỳa, ngụ
- Cõy CN: Cao su, cà phờ
Trang 19GV: Cho biết trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia
cầm ở đới nóng được chăn nuôi ở đâu ? Vì
- Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sx nông nghiệp ?
- Để khắc phục khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa gây ra trong sản xuất nông nghiệpcần thực hiện những biện pháp chủ yếu nào ? Cho ví dụ ?
- Nêu các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng ?
Trang 20MÔI TRƯỜNG Ở ĐỚI NÓNG
- Biết được sức ép của dân số lên đời sống và các biện pháp mà các nước đang phát triểnđược áp dụng để giảm sức ép dân số, bảo vệ tài nguyên và môi trêng
2 Kĩ năng:
- Luyện tập cách đọc, phân tích biểu đồ và sơ đồ về các mối quan hệ
- Bước đầu luyện tập cách phân tích các số liệu thống kê
II Ph ¬ng ph¸p:
-§µm tho¹i, so s¸nh
III Thiết bị dạy học:
- Ảnh tài nguyên môi trường bị hủy hoại do khai thác bừa bãi
- Biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số và lương thực ở châu Phi (1975 – 1990)
IV T iÕn tr×nh bµi gi¶ng
1 Ổn định lớp:
2 KiÓm tra bài cũ:
- Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sx nông nghiệp?
3 Néi dung bµi gi¶ng:
-Vµo Bµi:SGK
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ( Ghi bảng )
* Hoạt động 1:
GV: Quan sát lược đồ 2.1 và cho biết dân
cư ở đới nóng tập trung vào những khu vục
nào ? So với toàn thế giới ?
Quan sát biểu đồ 1.4 cho biết tình trạng
gia tăng dân số hiện nay của đới nóng ntn ?
GV: Dân số tăng nhanh ảnh hưởng ntn đến
tài nguyên, môi trường ?
- Dân số tăng nhanh, bùng nổ dân số
2 Sức ép của dân số tới tài nguyên môi trừơng :
- Dân số tăng nhanh dẫn tới bùng nổ dân
số, tác động tiêu cực tới tài nguyên môitrừơng: tài nguyên cạn kiệt, môi trường ô
Trang 21gia tăng dân số tự nhiên quá nhanh với tình
trạng thiếu lương thực ở châu Phi ?
Hs: Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời
GV: Nhận xét, KL
GV: Quan sát bảng số liệu SGK nhận xét
về mối tương quan giữa dân số và diện tích
rừng ở khu vực Đông Nam Á ?
- Nguyên nhân, hậu quả của tình hình tăng dân số nhanh ở đới nóng ?
- Vẽ sơ đồ thể hiện vận động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đốivới tài nguyên, môi trường ?
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm BT, đọc bài 11
V Rót kinh nghiÖm:
Trang 23Tiết 11: Bài 11: DI DÂN VÀ SỰ BÙNG NỔ Đễ THỊ Ở ĐỚI NểNG
- Học sinh hiểu được nguyờn nhõn của sự di dõn và sự bựng nổ đụ thị húa ở đới núng
- Biết được nguyờn nhõn hỡnh thành và những vấn đề đang đặt ra cho cỏc đụ thị, siờu đụ
thị ở đới núng
2 Kĩ năng:
- Bước đầu luyện tập cỏch phõn tớch cỏc sự vật, hiện tượng địa lý
- Củng cố cỏc kĩ năng đọc và phõn tớch ảnh địa lý, lược đồ và biểu đồ
II Ph ơng pháp:
-Đàm thoại, so sánh
-Phân tích, đọc, chỉ bản đồ
II Thiết bị dạy học:
- Bản đồ phõn bố dõn cư và đụ thị thế giới
- Tranh ảnh về hậu quả của đụ thị hoỏ ở đới núng
IV Tiến trình bài giảng
1 Ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Dõn số đới núng tăng nhanh tỏc động ntn tới tài nguyờn, mụi trường ? Cho vớ dụ ?
3 Nội dung bài giảng:
-Vào bài: Sự di dân, sức ép dân số là nguyên nhân làm xuất hiện, đặc biệt là là di dân từ
nông thôn ra thành thị ra đới nóng Đây là một vấn đề kinh tế xã hội đang đợc quan tâm.Tìm hiểu bài
- Nguyờn nhõn: thiờn tai, chiến tranh, kinh
tế chậm phỏt triển, sự nghốo đúi và thiếu việc làm…
- Biện phỏp: Di dõn cú tổ chức, cú kế hoạch
2 Đụ thị húa :
- Tốc độ đụ thị húa cao, Tỷ lệ dõn thành thịtăng, số siờu đụ thị ngày càng nhiều
Trang 24GV: Để giảm bớt những tác động xấu tới
TN – MT do đô thị hoá gây ra cần có
- Nêu các nguyên nhân tích cực và tiêu cực dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng ?
- Kể tên một số siêu đô thị ở đới nóng ?
- Đô thị hoá là: a Quá trình biến đổi nông thôn thành đô thị
b Quá trình mở rộng thành phố về diện tích và dân số
c Tính cách đặc trưng nhất của nền văn minh hiện đại
Trang 25II Thiết bị dạy học:
- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Nghệ An hoặc Huyện Anh Sơn ( nếu có )
- Tranh ảnh, biểu đồ trong SGK
IV TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
1 Ổn định lớp:
2 KiÓm tra bµi cò:
- Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng ? Cho ví dụ ?
3 Néi dung thùc hµnh
- Cách tiến hành:
* Hoạt động 1: 1 Bài tập 1 :
HS: nhận dạng 3 môi trường đới nóng qua ảnh từ đó xác định tên của môi trừơng
(có 3 ảnh: hoang mạc Xahara, ảnh xavan ở châu Phi, ảnh xavan ở Tandania)
+ Ảnh B (đồng cỏ, cây cao xen lẫn Phía xa là rừng hành lang – khí hậu nắng nóngmưa theo mùa) là môi trường nhiệt đới
+ Ảnh C (rừng rậm nhiều tầng, xanh tốt phát triển bên bờ sông) là môi trừơng xíchđạo ẩm
+ Ảnh A (những cồn cát lợn sóng mênh mông, không có động vật, thực vật), là môitrường hoang mạc
*Hoạt động 2: 2 Bài tập 2 :
Có ba biểu đồ khí hậu A,B,C để chọn một biểu đồ phù hợp với ảnh
Giáo viên : cho học sinh xem ảnh (xavan đồng cỏ cao, có cây, có đàn trâu rừng.) Đây làmôi trường nhiệt đới => cho học sinh : nhắc lại đặc điểm của môi trường nhiệt đới + A: nóng đều quanh năm, mưa quanh năm (không phải môi trường nhiệt đới)
Trang 26+ B: nóng quanh năm và có lần nhiệt độ lên cao, mưa theo mùa và có một thời kỳ khôhạn kéo dài 4 tháng : là môi trường nhiệt đới.
+ C: nóng quanh năm và có lần nhiệt độ lên cao, mưa theo mùa và có một thời kỳ khôhạn kéo dài 7 tháng : là môi trường nhiệt đới
* Kết luận : B mưa nhiều, phù hợp với xa van có nhiều cây
*Hoạt động 3: 3 Bài tập 3 :
Quan sát 3 biểu đồ mưa A,B,C => chế độ mưa trong năm của 3 biểu đồ trong năm :
+ A: mưa quanh năm
+ B: có thời kỳ khô hạn kéo dài 4 tháng
+ C: mưa theo mùa: có mùa mưa ít, có mùa mưa nhiều
Quan sát 2 biểu đồ chế độ sông X và Y => chế độ nước sông ở hai biểu đồ :
+ X: có nước quanh năm
+ Y: có mùa lũ, mùa cạn
-V So sánh : + Biểu đồ A mưa quanh năm phù hợp với X có nước quanh năm + Biểu đồ B: có thời kì khô hạn 4 tháng không mưa, không phù hợp với Y + Biểu đồ C : một mùa mưa ít, mùa mưa nhiều phù hợp với Y
* Kết luận : Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X; Biểu đồ C phù hợp với biểu đồ Y
* Hoạt động 4: 4 Bài tập 4 :
-Học sinh : xác định các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa nào thuộc đới nóng và loại bỏbiểu đồ không phải đới nóng
+ Biểu đồ A : có nhiều tháng nhiệt độ xuống thấp dưới 150C vào mùa hạ nhưng lại là
mùa mưa: không phải là của đới nóng
+ Biểu đồ B : Nóng quanh năm trên 200C và có hai lần lên cao trong năm, mưa nhiều vào
mùa hạ: là đới nóng.
+ Biểu đồ C : có tháng cao nhất mùa hạ không quá 200C, mùa đông ấm áp không dưới
50C, mưa quanh năm : không phải đới nóng
+ Biểu đồ D : có mùa đông lạnh -50C: không phải của đới nóng
+ Biểu đồ E:Có mùa hạ nóng trên 250C, mùa đông mát dưới 150C, mưa rất ít và mưa vào
thu đông: Không phải của đới nóng
Trang 271) Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn ?
2) Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa ?
3) Nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng ?
4) Môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa có những thuận lợi và khó khăn gì đối vớiviệc sản xuất nông nghiệp ?
5) Nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng? Hậu quả và biện pháp khắc phục?
Trang 28Tiết 14: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
- Kiểm tra những kiến thức cơ bản học sinh đã học trong chương I
- R-èn luyện kỹ năng viết, phân tích, trình bày các đối tượng địa lý
II Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Chép đề ra:
I Đề ra:
A Trắc nghiệm:
1 Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp trong các câu sau :
a Dân số là nguồn lao động quý báu cho sự phát triển ( )
b Làm nương rẫy là hình thức canh tác ( ) nhất của xã hội loài người
c Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu nóng và ( ) quanh năm
d ( ) là nơi tiến hành sản xuất nông nghiệp sớm nhất thế giới
2 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
a Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn
b Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió; Thời tiết diễn biến thất thường
c Có hai mùa gió vào mùa hè và mùa đông
d Mưa tập trung vào một mùa
3 Đới nóng gồm có mấy kiểu môi trường ?
a 2 ; b 3 ; c 4 ; d 5
B Tự luận
1 Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào? Nêu nguyên nhân ? Hậu quả và phương
hướng giải quyết ?
2 Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông
nghiệp ?
3 Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng dưới đây.
Tên nước Diện tích (km 2 ) Dân số (triệu người)
II Đáp án – biểu điểm:
Trang 29B Tự luận ( 7 điểm):
Câu 1 (3.5đ):
- Bùng nổ dân số thế giới xảy vào những năm 50 của thế kỷ XX (0,5đ)
- Nguyên nhân(1 điểm): Các nước thuộc địa ở châu Á, châu Phi và Mĩ la tinh giành độclập Đời sống được cải thiện; Y tế tiến bộ; KT – Xh phát triển
- Hậu quả (1 điểm): Vấn đề ăn, mặc, ở, học hành, việc làm
- Phương hướng giải quyết( 1 điểm): Các chính sách về dân số và phát triển kinh tế –xh
Câu 2 (2đ):
* Thuận lợi – Nhiệt độ và độ ẩm cao thích hợp với sản xuất nông nghiệp Cây trồng
phát triển quanh năm, có thể trồng gối vụ, xen canh nhiều loại cây (1đ)
* Khó khăn : Khí hậu nóng ẩm tạo điều cho các loại mầm bệnh phát triển, gây hại cho
cây trồng và vật nuôi Tầng mùn thường không dày nên dễ bị rửa trôi (1 đ)
Câu 3(1,5 đ): Tính đúng mỗi câu được 0,5 đ
Trang 30CHƯƠNG II: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HOÀ.
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ÔN HOÀ Tiết 15: Bài 13: MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HOÀ
- Hiểu và phân biệt được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồnhiệt độ và lượng mưa
- Thấy được sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa có ảnh hưởng đến sự phân bố cáckiểu rừng ở đới ôn hòa
II Thiết bị dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên thế giới.
- Ảnh 4 mùa ở đới ôn hòa
- Lược đồ các loại gió trên thế giới
IV Hoạt động dạy học:
GV: Phân tích bảng số liệu SGK cho biết
tính chất trung gian của khí hậu đới ôn hòa?
- Nhiệt độ Tb năm : đới nóng : 270C, đới ôn
1 Khí hậu
- Vị trí: Nằm giữa đới nóng và đới lạnh
- Khí hậu mang tính trung gian giữa khíhậu đới nóng và đới lạnh
Trang 31hoà : 100C , đới lạnh : - 10 C
=> Gv rút ra kết luận :
? Em hãy đọc lược đồ 3.1 cho biết tại sao
thời tiết ở đới ôn hòa thay đổi thất thường
(Do các đợt khí nóng, khí lạnh, gió tây …)
Do : - Vị trí trung gian giữa hải dương và
(thời gian 4 mùa và không gian)
? Quan sát lược đồ 13.1 cho biết tên các
kiểu môi trường
? Các dòng biển nóng có quan hệ như thế
nào đến với kiểu môi trường ôn đới hải
dương
- Ở lục địa châu Á, từ phía tây sang phía
đông có các kiểu môi trường nào? Từ phía
bắc xuống phía nam có các kiểu môi trường
nào?
- Ở Bắc Mĩ, từ tây sang đông có các kiểu
môi trường nào? Từ bắc xuống nam có các
kiểu môi trường nào?
Phân tích 3 biểu đồ, gv cho hs nhận xét đặc
điểm của từng kiểu môi trường Sau đó GV
hướng dẫn hs quan sát các ảnh 13.2,
13.3,13.4 và đối chiếu với các biểu đồ nhiệt
độ và lượng mưa tương ứng, vận dụng kiến
- Vì sao ở môi trường địa trung hải có rừng
cây bụi gai ?
- Thời tiết có nhiều biến động thấtthường tác động đến vật nuôi, cây trồng
và con người ở đới ôn hoà
2/ Sự phân hoá của môi trường
- Thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõrệt: xuân, hạ thu, đông
- Môi trường đới ôn hoà gồm các kiểumôi trường sau:
+ Môi trường ôn đới hải dương
+ Môi trường ôn đới lục địa
+ Môi trường địa trung hải
+ Môi trường cận nhiệt đới gió mùa vàmôi trường cận nhiệt đới ẩm
+ Môi trường hoang mạc ôn đới
- Môi trường biến đổi thiên nhiên theokhông gian từ bắc xuống Nam từ Tâysang Đông tuỳ theo vào vị trí của biển
4.Củng cố – luyện tập
? Xác định vị trí của môi trường đới ôn hòa
? Nêu đặc điểm khí hậu đới ôn hòa
Trang 325 Dặn dò và chuẩn bị bài mới
Ôn lại nội dung đã học trong bài vừa học
Xem trước bài 14 chuẩn bị cho tiết sau
V Rót kinh nghiÖm
Trang 33Tiết 16 Bài 14 : Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa
Biết hai hỡnh thức tổ chức sản xuất nụng nghiệp chớnh : hộ gia đỡnh và theo trang trại ởđới ụn hũa
2 Kĩ năng :
Củng cố kĩ năng phõn tớch thụng tin từ ảnh địa lý
Rốn luyện tư duy tổng hợp địa lý
II- Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, so sánh
III Thiết bị dạy học:
Giỏo viờn :
Bản đồ nụng nghiệp của Thế giới
Ảnh về sản xuất nụng nghiệp ở đới ụn hòa
IV Tiến trình bài giảng:
1) Ổn định
2) Kiểm tra bài cũ :
? Tớnh chất trung gian của khớ hậu và thời tiết thất thường ở đới ụn hũa thể hiờn như thếnào ?
? Trỡnh bày sự phõn húa của mụi trường ở đới ụn hũa
3) Nội dung:
-Vào bài: SGK
Hoạt động 1:
Giỏo viờn : Cho học sinh đọc đoạn văn
“Tổ chức sản xuất nụng nghiệp“
điểm nào giống nhau và khỏc nhau ?
(Hai hỡnh thức này cú qui mụ khỏc
nhau nhưng đều cú trỡnh độ sản xuất
tiờn tiến và sử dụng nhiều dịch vụ nụng
1,Nền nụng nghiệp tiờn tiến :
- Tố chức sản xuất nụng nghiệp ở đới ụnhũa cú hai hỡnh thức chớnh là : hộ gia đỡnh
và trang trại
Trang 34Giỏo viờn : cho học sinh quan sỏt hỡnh
14.1 và hỡnh 14.2, hỡnh 14.1 là canh tỏc
theo hộ gia đỡnh ở Italia, hỡnh 14.2 là
canh tỏc trang trại ở Hoa Kỳ
? Tại sao để phỏt triển nụng nghiệp ở
đới ụn hũa con người phải khắc phục
những khú khăn về thời tiết gõy ra
Quan sỏt hỡnh 14.3, 14.4 và 14.5 nờu
một số biện phỏp khoa học kỹ thuật đó
được ỏp dụng để khắc phục những bất
lợi đú
Nờu cỏc biện phỏp được ỏp dụng trong
nụng nghiệp ở đới ụn hũa ?
Hoạt động 2: Cả lớp
Giỏo viờn : Do mụi trường ở đới ụn hũa
đa dạng nờn cỏc nụng sản chủ yếu phõn
bố chủ yếu ở cỏc kiểu mụi trường này
rất khỏc nhau
Ở vựng cận nhiệt đới giú mựa cú cỏc
sản phẩm nụng nghiệp chủ yếu nào?
Vỡ sao ?
Ở vựng ụn đới hải dương cú cỏc sản
phẩm nụng nghiệp chủ yếu nào? Vỡ
sao ?
Ở vựng ụn đới lục địa cú cỏc sản phẩm
nụng nghiệp chủ yếu nào? Vỡ sao ?
=> ? Em cú nhận xột gỡ về cỏc sản
phẩm nụng nghiệp ở đới ụn hũa
- Nền nụng nghiệp ở đới ụn hũa được tổchức chặt chẽ theo kiểu cụng ngiệp, ứngdụng rộng rói cỏc thành tựu khoa học kỹthuật
2 Cỏc sản phẩm nụng nghiệp chủ yếu :
- Sản phẩm nụng nghiệp ở đới ụn hũa rất
? Để sản xuất ra khối lượng nụng sản lớn, cú giỏ trị cao, nền nụng nghiệp tiờn tiến ở đới
ụn hũa đó ỏp dụng những biện phỏp gỡ
? Trỡnh bày sự phõn bố cỏc loại cõy trồng và vật nuụi chủ yếu ở đới ụn hũa
5 Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dũ:
ễn lại nội dung đó học trong bài vừa học và trả lời cỏc cõu hỏi :
Tuyển chọn giống cõy trồng và vật nuụi
Tổ chức sản xuất nụng nghiệp cú qui mụ lớn
Xem trước bài “Hoạt động cụng nghiệp ở đới ụn hũa”
V-R út kinh nghiệm:
Trang 35Bản đồ công nghiệp ThÕ giíi
Ảnh về các cảnh quan công nghiệp ở các nước
IV Ti Õn tr×nh bµi gi¶ng:
1) Ổn định
2) Kiểm tra bài cũ :
? Tổ chức sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hòa có mấy hình thức chính, nêu điểm giốngnhau và khác nhau giữa hai hình thức này
? Để sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, có giá trị cao, nền nông nghiệp tiên tiến ở đới
ôn hòa đã áp dụng những biện pháp gì
? Trình bày sự phân bố các loại cây trồng và vật nuôi chủ yếu ở đới ôn hòa
Giáo viên : cho học sinh biết trong công
nghiệp có hai ngành quan trọng là công
nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến
Công nghiệp khai thác phát triển ở những
Trang 36Vì sao lại nói ngành công nghiệp chế
biến ở đới ôn hòa hết sức đa dạng, gồm
những ngành nào ?
=> Đặc điểm của công nghiệp chế biến ở
đới ôn hòa ?
? Vai trò của công nghiệp ở đới ôn hòa
đối với thế giới
? Các nước công nghiệp có vai trò hàng
đầu thế giới
Học sinh: đọc thuật ngữ cảnh quan công
nghiệp hóa
? Cho biết vì sao nhiều nhà máy có liên
quan với nhau
? Nhiều khu công nghiệp liên quan với
nhau gọi là gì
? Nhiều trung tâm công nghiệp tập trung
lại với nhau gọi là gì
? Điển hình là những vùng công nghiệp
gì
? Dựa vào lược đồ chỉ ra các trung tâm
công nghiệp và các vùng công nghiệp
Học sinh : có thể xem minh họa thêm
bằng hình vẽ 15.1 và 15.2
Cảnh quan công nghiệp ở đới ôn hoà
phát triển như thế nào?
? Quan sát hai ảnh và cho biết trong hai
khu công nghiệp này khu nào có khả
năng gây ô nhiễm cho môi trường nhiều
nhất, vì sao?
Giáo viên : xu thế ngày nay của thế giới
là xây dựng các khu công nghiệp xanh
kiểu mới thay thế cho các khu công
nghiệp trước đây gây ô nhiễm môi
trường
Rất đa dạng, có nhiều ngành sản xuấtkhác nhau như : luyện kim, cơ khí, Phần lớn nhiên liệu, nguyên liệu đềunhập từ đới nóng
Cung cấp ¾ tổng sản phẩm công nghiệpcủa cả thế giới
Các nước công nghiệp có vai trò hàngđầu thế giới là Hoa kỳ, Nhật Bản, Đức,Nga, Anh, Pháp, Canađa
2 Cảnh quan công nghiệp :
- Cảnh quan công nghiệp phổ biến khắpmọi nơi, nhưng cũng là nơi tập trungnhiều nguồn gây ô nhiễm môi trường
4 :Củng cố:
- Trình bày các ngành công nghiệp chủ yếu ở đới ôn hòa ?
- Cảnh quan công nghiệp ở đới ôn hòa biểu hiện như thế nào ?
5: Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dò:
Ôn lại nội dung đã học trong bài vừa học và trả lời các câu hỏi :
Tổ chức sản xuất công nghiệp có qui mô lớn
Xem trước bài “Đô thị hóa ở đới ôn hòa”
V-Rót kinh nghiÖm:
Trang 37Tiết 18 Bài 16 Đễ THỊ HOÁ Ở ĐỚI ễN HOÀ
- Nắm được những vấn đề nảy sinh trong quỏ trỡnh đụ thị húa ở cỏc nước phỏt triển (nạnthất nghiệp, thiếu chỗ ở, và cụng trỡnh cụng cộng, ụ nhiễm, ựn tắc giao thụng, ) vàcỏch giải quyết
Bản đồ dõn số thế giới : ở sỏch giỏo khoa phúng to
Ảnh một vài đụ thị lớn của cỏc nước phỏt triển
Ảnh về người thất nghiệp, cỏc khu dõn cư nghốo ở cỏc nước phỏt triển
IV T iến trình bài giảng:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ :
? Trỡnh bày cỏc ngành sản xuất cụng nghiệp chủ yếu ở đới ụn hũa
? Cảnh quan cụng nghiệp ở đới ụn hũa biểu hiện như thế nào ?
3) Nội dung bài giảng
-Vào Bài: Đới ôn hòa có mức độ đô thị hóa cao nhất thế giới Đô thị hóa vừa là niềm tự
hào vừa là nỗi lo sản sinh nhiều vấn đề kinh tế xã hội và môi trờng phức tạp thêm Chúng tatìm hiểu bài
-Bài giảng:
*Hoạt động 1
? Động lực nào cuốn hỳt người dõn vào
sống trong cỏc khu đụ thị
Ở đới ụn hũa tỉ lệ người dõn vào sống trong
cỏc khu đụ thị là bao nhiờu ?
? Nờu tờn cỏc thành phố cú số dõn đụng ở
đới ụn hũa
(Niu - Ooc, Tụkiụ, Pari, )
1 Đụ thị hoỏ ở mức độ cao.
- Hơn 75 % dõn cư đới ụn hoà sốngtrong cỏc đụ thị
- Cỏc đụ thị mở rộng, kết nối với nhau
Trang 38? Vậy với sự mở rộng của cỏc đụ thị kết nối
với nhau trở thành gỡ
? Cỏc đụ thị ở đới ụn hũa phỏt triển như thế
nào ? (cỏc thành phố khụng chỉ mở rộng mà
cũn vươn cả theo chiều cao lẫn chiều sõu)
Giỏo viờn : cho học sinh quan sỏt hỡnh 16.2
của Niu Ooc hoặc mụ tả cỏc giao lộ nhiều
tầng, đường xe điện ngầm, kho tàng, nhà xe
dưới mặt đất )
*Hoạt động 2
Đụ thị hoỏ ở mức độ cao ảnh hưởng như
thế nào tới phong tục tập quỏn, đời sống
tinh thần của dõn cư đới ụn hoà ?
=> Do đú lối sống đụ thị ngày nay ở mụi
trường đới ụn hũa như thế nào?
Cho HS quan sỏt hỡnh 16.3, H 16.4
? Cỏc vấn đề đụ thị húa ở đới ụn hũa là gỡ
(Mụi trường, xó hội, đi lại, )
- Việc tập trung dõn quỏ đụng vào cỏc đụ
thị, cỏc siờu đụ thị sẽ nảy sinh những vấn
đề gỡ đối với mụi trường ?
? Cú quỏ nhiều phương tiện giao thụng
trong cỏc đụ thị sẽ cú ảnh hưởng gỡ đến mụi
trường
? Dõn đụ thị tăng nhanh thỡ việc giải quyết
nhà ở, việc làm sẽ như thế nào ?
Để giải quyết cỏc vấn đề XH trong cỏc đụ
thị cần cú những giải phỏp gỡ ?
liờn tục thành từng chựm đụ thị, chuỗi
đụ thị
- Đụ thị phỏt triển theo quy hoạch
- Lối sống đụ thị phổ biến cả ở vựngnụng thụn trong đới ụn hoà
- Thiếu nhà ở, cụng trỡnh phỳc lợi
- Diện tớch đất canh tỏc bị thu hẹpnhanh
b) Một số giải phỏp tiến hành giải quyết.
- Quy hoạch đụ thị theo hướng tậptrung
- Xõy dựng nhiều thành phố vệ tinh
- Chuyển dịch cỏc hoạt động cụngnghiệp, dịch vụ đến cỏc vựng mới
- Đẩy mạnh đụ thị hoỏ nụng thụn
4 Củng cố:
? Nột đặc trưng của đụ thị húa ở đới ụn hũa là gỡ
? Nờu cỏc vấn đề xó hội nảy sinh khi cỏc đụ thị phỏt triển quỏ nhanh và hướng giảiquyết
5 Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dũ:
- Học bài
-Xem trước bài “ễ nhiễm mụi trường ở đới ụn hoà”
V Rút kinh nghiệm:
Trang 39Tiết 19 Bài 17 ễ NHIỄM MễI TRƯỜNG Ở ĐỚI ễN HOÀ
Ảnh chụp trỏi đất với lỗ thủng tầng ụzụn
Cỏc ảnh về ụ nhiễm khụng khớ và nước (mưa axớt, tai nạn tàu chở dầu, )
IV Tiến trình bài giảng:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ :
? Nột đặc trưng của đụ thị húa ở đới ụn hũa là gỡ
? Nờu cỏc vấn đề xó hội nảy sinh khi cỏc đụ thị phỏt triển quỏ nhanh và hướng giảiquyết
3) Nội dung bài giảng:
- Vào bài: Ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hòa đặc biệt là ô nhiễm không khí và nớc đã đến
mức báo động Nguyên nhân là do sự lạm dụng kĩ thuật và chủ yếu là do ý thức bảo vệ môitrờng kém
-Bài giảng:
Hoạt động 1: Cả lớp Giỏo viờn : cho học sinh : biết mưa axớt
là mưa cú chứa một lượng axớt được tạo
nờn chủ yếu từ khúi xe cộ và khúi của cỏc
nhà mỏy thải vào khụng khớ
Học sinh : quan sỏt ảnh 17.1 và 17.2
? Nhận xột về tỏc hại của mưa axớt đối với
cõy trồng và cỏc cụng trỡnh xõy dựng
? Những biện phỏp làm giảm khớ thải gõy
ụ nhiễm khụng khớ toàn cầu
Giỏo viờn: giải thớch cho học sinh hiểu
1, ễ nhiễm khụng khớ : a/ Nguyờn nhõn.
- Sự phỏt triển của cụng nghiệp
- Động cơ giao thụng
- Chất thải, rỏc thải của sinh hoạt conngười
- Cỏc hoạt động tự nhiờn : Bóo cỏt, nỳilửa, chỏy rừng …
b/ Hậu quả
- Mưa axớt : cõy cối chết, ăn mũn cỏccụng trỡnh…
Trang 40“hiệu ứng nhà kớnh”
? Tỏc hại của “hiệu ứng nhà kớnh” là gỡ ?
(làm cho trỏi đất núng lờn )
Giỏo viờn : Một nguy cơ tiềm ẩn về ụ
nhiễm mụi trường ở đới ụn hũa và tỏc hại
chưa thể lường trước được là ụ nhiễm
phúng xạ nguyờn tử
Hoạt động 2: Nhóm
Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt hai ảnh
17.3 và 17.4
? Cho biết cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm
nước ở cỏc sụng rạch và nước biển
Giỏo viờn : cho học sinh : trao đổi nhúm
Tỡm nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nước sụng
Giỏo viờn: phần lớn cỏc đụ thị ở đới ụn
hũa tập trung dọc ven biển trờn một dói
đất rộng khụng quỏ 100 km ?
? Việc tập trung cỏc đụ thị như vậy sẽ gõy
ụ nhiễm như thế nào cho nước sụng và
nước biển ở đới ụn hũa?
Giỏo viờn : giải thớch thuật ngữ “Thủy
triều đỏ”, “Thủy triều đen”
? “Thủy triều đỏ”, “Thủy triều đen” gõy ra
tỏc hại gỡ cho con người, cho sinh vật dưới
* Nguyờn nhõn
- Nước thải cỏc nhà mỏy
- Lượng phõn hoỏ học, thuốc trừ sõu
- Chất thải sinh hoạt đụ thị……
* Tỏc hại
- Ảnh hưởng xấu đến ngành nuụi trồngthuỷ sản, huỷ hoại cõn bằng sinh thỏi…
b/ Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm biển.
- Tập trung chuỗi đụ thị lớn trờn bờbiển đới ụn hũa
- Vỏng dầu do chuyờn chở, đắm tàu, giànkhoan trờn biển
- Chất thải phúng xạ, chất thải cụngnghiệp
- Chất thải từ sụng ngũi đổ ra ……
? Hóy nờu cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nước ở đới ụn hũa, tỏc hại và cỏc biện phỏp
? “Thủy triều đỏ”, “Thủy triều đen” gõy ra tỏc hại gỡ cho con người, cho sinh vật dướinước và ven bờ
5 Hướng dẫn học tập ở nhà và dặn dũ:
-ễn lại nội dung đó học trong bài và trả lời cỏc cõu hỏi :
-Xem trước bài “Thực hành : nhận biết đặc điểm mụi trường ở đới ụn hũa”
V- Rút kinh nghiệm: