1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bản đồ Liên Minh Châu Âu

5 793 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản đồ Liên Minh Châu Âu
Trường học Trường THPT Mèo Vạc
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Giang
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước và cỏc ion khoỏng đều được đưa vào rễ cõy theo cơ chế chủ động và thụ động.. Nước được hấp thụ vào rễ cõy theo cơ chế chủ động và thụ động cũn cỏc ion khoỏng di chuyển từ đất vào t

Trang 1

Sở GD & ĐT Hà Giang

Trờng THPT Mèo Vạc

Lớp: 11 kiểm tra 1 tiết môn sinh 11

Họ và tên: ……… Học kỳ I - Năm học 2008- 2009

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Nhận định khụng đỳng khi núi về sự ảnh hưởng của ỏnh sỏng tới cường độ quang hợp:

A Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ỏnh sỏng xanh tớm và miền ỏnh sỏng đỏ.

B Cỏc tia sỏng cú độ dài bước súng khỏc nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp là như

nhau

C Cỏc tia sỏng đỏ xỳc tiến quỏ trỡnh hỡnh thành cacbohiđrat.

D Cỏc tia sỏng xanh tớm kớch thớch sự tổng hợp cỏc axit amin, prụtờin

Câu 2: Con đường thoỏt hơi nước qua bề mặt lỏ (qua cutin) cú đặc điểm là:

A Vận tốc nhỏ, khụng được điều chỉnh

B Vận tốc lớn, khụng được điều chỉnh bằng việc đúng, mở khớ khổng

C Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đúng, mở khớ khổng

D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đúng, mở khớ khổng

Câu 3: Biện phỏp kĩ thuật để tăng diện tớch lỏ:

A Cỏc biện phỏp nụng sinh như bún phõn tưới nước hợp lớ, thực hiện kĩ thuật chăm súc phự

hợp với loài và giống cõy trồng

B Bún nhiều phõn bún giỳp bộ lỏ phỏt triển.

C Tưới nhiều nước và bún nhiều nguyờn tố vi lượng cho cõy.

D Sử dụng kĩ thuật chăm súc hợp lớ đối với từng loài, giống cõy trồng

C

âu 4 : Tilacụit là đơn vị cấu trỳc của:

A Chất nền

B Grana

C Lục lạp

D Strụma

Câu 5: Sự khỏc nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoỏng ở rễ cõy là:

A Nước và cỏc ion khoỏng đều được đưa vào rễ cõy theo cơ chế chủ động và thụ động

B Nước được hấp thụ vào rễ cõy theo cơ chế chủ động và thụ động cũn cỏc ion khoỏng di

chuyển từ đất vào tế bào rễ theo cơ chế thụ động

C Nước và ion khoỏng đều được đưa vào rễ cõy theo cơ chế thụ động

D Nước được hấp thụ vào rễ cõy theo cơ chế thụ động (cơ chế thẩm thấu) cũn cỏc ion khoỏng

di chuyển từ đất vào tế bào rễ một cỏch cú chọn lọc theo 2 cơ chế: thụ động và chủ động

Câu 6: Cỏc nguyờn tố đại lượng gồm:

A H , C, O, N, P, K, S, Ca, Mg

B H, O, C, N, P, S, Fe, Mg

C H, C, O, N, P, K, S, Ca, Cu

D H, C, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

Trang 2

A Chuyển vị amin và amin hoá

B Amin hoá

C Hình thành amít (axít amin đicacbôxilíc + NH3 > Amít)

D Chuyển vị amin.

C©u 8: Năng suất sinh học là:

A Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

B Tổng hợp chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

C Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng

D Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi giờ trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh

trưởng.

C©u 9: Cấu tạo ngoài lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

A Có diện tích bề mặt lá lớn

B Các khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm mất diện tích hấp thụ

ánh sáng

C Có cuống lá

D Phiến lá mỏng.

C©u 10: Quá trình khử nitrat trong cây là :

A quá trình bao gồm phản ứng khử NO2- thành NO3-

B quá trình được thực hiện nhờ enzim nitrogenaza

C là quá trình cố định nitơ không khí

D quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4 theo sơ đồ: NO3- → NO2- → NH4

C©u 11: Rễ thực vật ở cạn có đặc điểm hình thái thích nghi với chức năng tìm nguồn nước, hấp thụ

A Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả, tăng nhanh về số lượng lông hút

B Số lượng tế bào lông hút lớn

C Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả

D Số lượng rễ bên nhiều

C©u 12: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim:

A Perôxiđaza

B Đêaminaza

C Đêcacboxilaza

D Nitrôgenaza.

C©u 13: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A Ở màng trong

B Ở chất nền

C Ở màng ngoài

D Ở tilacôit

C©u 14: Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là:

A Lực đẩy (áp suất rễ)

B Lực hút do thoát hơi nước ở lá

C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ)

D Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

C©u 15 Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A phổi của chim

B phổi của bò sát

C phổi và da của ếch nhái

D da của giun đất

Trang 3

C©u 16 : Nhóm sinh vật nào có khả năng cố định nitơ phân tử?

A Mọi vi khuẩn

B Mọi vi sinh vật.

C Chỉ những vi sinh vật sống cộng sinh với thực vật.

D Một số vi khuẩn sống tự do (vi khuẩn lam) và sống cộng sinh (chi Rhizobium)

C©u 17: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

A Rau dền, kê, các loại rau

B Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

D Lúa, khoai, sắn, đậu.

C©u 18: Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng vào khoảng:

A 5 - 10%

B 70%

C 90 - 95%

D 30%

C©u 19: Oxy thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

A Trong quá trình quang phân li nước

B Tham gia truyền electron cho các chất khác

C Trong giai đoạn cố định CO2

D Trong quá trình thủy phân nước

C©u 20: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

A hô hấp bằng hệ thống ống khí

B hô hấp bằng mang

C hô hấp bằng phổi

D hô hấp qua bề mặt cơ thể

C©u 21: Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trận tự nào?

A tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

B tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch -> tim

C tim -> mao mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim

D tim -> tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim

C©u 22: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ cỏ diễn ra như thế nào?

A thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết

enzim tiêu hoá xelulôzơ

B hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

C tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

D thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

C©u 23: Khí khổng mở khi:

A Tế bào mất nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo

thành mỏng

B Tế bào no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo

thành mỏng

C Tế bào mất nước, thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng.

D Tế bào no nước, thành mỏng hết căng nước và thành dày duỗi thẳng.

C©u 24: Cho các nguyên tố : nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm Các nguyên

tố đại lượng là:

A Nitơ, photpho, kali, canxi, và đồng

B Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt

C Nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi

D Nitơ, kali, photpho, và kẽm

C©u 25: Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

A Quang phân li nước

Trang 4

D Pha tối.

C©u 26: Quang hợp ở thực vật:

A Là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đã được diệp lục hấp thu để tổng hợp

cacbonhyđrat và giải phóng oxy từ cacbonic và nước

B Là quá trình sử dụng năng lượng ATP được diệp lục hấp thụ để tổng hợp cacbonhydrat và

C Là quá trình tổng hợp được các hợp chất cacbonhyđrat và O2 từ các chất vo cơ đơn giản xảy

ra ở lá cây

D Là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời đựơc diệp lục hấp thu để tổng hợp các

C©u 27: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:

A NH4+ và NO3

-B NO2-, NH4+ và NO3-

C N2, NO2-, NH4+ và NO3-

D NH3, NH4+ và NO3-

C©u 28: Nhận định không đúng khi nói về đặc điểm của mạch gỗ là:

A Thành của mạch gỗ được linhin hóa.

B Mạch gỗ gồm các tế bào chết

C Đầu của tế bào mạch gỗ gắn với đầu của tế bào quản bào thành những ống dài từ rễ đến lá

để cho dòng mạch gỗ di chuyển bên trong

D Tế bào mạch gỗ gồm 2 loại là quản bào và mạch ống.

C©u 29: Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng chủ yếu ở rễ là:

A Chóp rễ

B Miền sinh trưởng

C Miền lông hút

D Miền bần

C©u 30: Cơ sở sinh học của phương pháp bón phân qua lá là:

A Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua cutin

B Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua cuống lá và gân lá

C Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua cuống lá.

D Dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua khí khổng.

C©u 31: Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?

A Tế bào mô giậu.

B Tế bào biểu bì trên.

C Tế bào biểu bì dưới.

D Tế bào mô xốp

C©u 32: Kết quả hô hấp hiếu khí( phân giải hiếu khí), từ 1 phân tử glucôzơ giải phóng :

A 2ATP.

B 36ATP.

C 38ATP.

D 34ATP.

C©u 33: Ý nào dưới đây không đúng với Sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá

người?

A ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

B ở dạ dày có tiêu hoá hoá học và cơ học

C ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

D ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Trang 5

1.B 2.A 3.A 4.B 5.D 6.A 7.C 8.A

33.A

Ngày đăng: 08/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w