Bước2: Chọn Installer disc image fileiso và chọn file Ubuntu vừa tải Bước 3: Tạo tài khoản và mật khẩu... ấu trúc thư mụSơ đồ ấu trúc thư mụ... ấ ện đồ ọa cho người dùng Graphic User Int
Trang 2ệnh cơ bả
ắt cơ bảề
Trang 3Ụ Ẽ
ệ ủ2: Cài đặ
Trang 6ả 1: Các thông tin cơ bả ề ệ điề
ầ ề ồ ở ự , có nghĩa là người dùng đượ ự
ữ ột ngườ
Trang 7ầ ấ ạ ủ ầ ả ựể
ả ả ối đều dùng gói có đị ạ ủ
APT/Synaptic để ản lý các gói đã cài Ubuntu đã đóng góp trự ế ậ ứ
ậ ủ , đã chỉ
đã làm sai lệ ớ đó không còn giữ đượ ự tương
Trang 8ản Ubuntu thông thường đượ ỗ ợ trong vòng 6 tháng (4.10 đế
tháng (11.10), 1 năm (12.10) và 9 tháng (13.04 trở đi), chúng cũng đượ
16.04) và 10 năm đố ới máy tính để ủ
phát hành ngày 17 tháng 4 năm 2014; ngày 21 tháng 4 năm 2016 và ngày 26 tháng
năm cho cả máy tính để ủ ỗ ợ 10 năm cho cả
ả
ẽ đượ ắ ỗi 2 năm mộ ầ
Trang 9ồ ủ ề ầ ề ứ ụng để sau đó chúng đượ ối như
Groundhog chưa bao giờ đượ ố
ệ ại, Ubuntu đượ ợ ở
năm 2005, và công ty Canonical đã công bố ệ ậ
ố ứ ủa Ubuntu, có đóng góp quan trọ ự
Trang 10ả ố ứ
ờ ệ ễ ử ụng mà Ubuntu đã được dùng làm cơ sở
ấ ề ả ối Linux khác nhau Trong đó, đượ ử ụ ộ ấ
ắ ẩy, cài đặ ứ ụng đơn giả ự ễ ệc sao lưu dữ ệ
Cài đặ
ầ ứ ủ ọ có tương thích vớ ệ điều hành hay không trướcài đặt lên đĩa cứ ằ ầ ề ậ ả đĩa có thể đượ ả ề
ả ậ ảnh đĩa chỉ ể được ghi lên đĩa DVD, USB,
ặc đĩa cứng, vì dung lượ ủa nó đã vượ ớ ạ ối đa của đĩa CD
ừ
Trang 112: Cài đặ
ệ
trước đây đã từ ện đồ ạ ặc đị
, đượ ế ế ớ ục đích giúp ngườ ậ ụ ệ ả hơn diệ
ế ị ỏ như netbook hay máy tính bả
ẫn đơn giả ệ ới ngườ
Hơn thế ữ , Ubuntu hướng đế ả năng sử ụng cho ngườ ế
ậ ỗ ợ ề ữ, trong đó có ế ệ ớ ục đích có càng nhiề
Trang 12Ngoài ra, ngườ ử ụ ể
ụ nâng cao, giúp cài đặ ừ ủ ứ ụ ặ
Trang 14ầ ề ự thường không đượ ỗ ợ (Multiverse), nhưng
ấ ả nhưng nó chứ ầ ết các gói được ngườ ầ gói này đượ
ệ ỉ khi chúng đáp ứng đượ ầ ề ất lượ
ều chương trình quen thuộ ới ngườ ệ điề ự
Trang 15ộ ắ ụ ự ngăn cấ ệ ố ại đã được quy đị
Trang 16Đánh giá
cho máy tính để ế ả ố ản Linux được cài đặ
để bàn năm
Ubuntu đượ ải thưởng Độ ả ới tư cách là bả ố
ố ấ ộ ả ại Luân Đôn, thường được đánh giá tố
ợ ớ ủa máy tính để bàn, Unity đã gây ra nhiề
ộng đồng ngườ ử ụng Ubuntu Đã có mộ ố lượng ngườ
ản Ubuntu Desktop 12.10 (Quantal Quetzal), Ubuntu đã tích
ỉ ừ ngườ ử ụ ề ệc đưa quảng cáo thương mạ ệ điề
ộ ộ ả ủa trang phoronix vào năm 2017, Ubuntu là bả
Trang 18CHƯƠNG 2 CÀI ĐẶ Ử Ụ Ả
ả
ả ột chương trình đóng vai trò như mộ ả ạ
ả ại được lưu trong một file đặ ổ đĩa cứ ự
Trang 19.2 Cài đặ ả
Trang 20Bước2: Chọn Installer disc image file(iso) và chọn file Ubuntu vừa tải
Bước 3: Tạo tài khoản và mật khẩu
Trang 21Bướ Đặ ả ị trí để cài đặ ả
Trang 22Bướ Cài đặ ố ấ ầ ứ ủ ả
trình cài đặ ẽ ầ ộ ả ờ
Trang 23Bướ Sau khi quá trình cài đặ ả ấ ọ ả ạ ở
ấ ệ ản Ubuntu 19.04 sau khi đã được cài đặ
Trang 24ấu trúc thư mụ
Sơ đồ ấu trúc thư mụ
Trang 25ệ ự ủa ngườ ậ ự ủa ngườ
như được lưu tại đây
ệp tin này có ý nghĩa là không gì cả ển 1 thư mụ
ữ ệ ẫn báo cáo là đã ghi thành công
trong file này thườ ỉ đượ ạ ở ặ
đế ấ ả ngườ ệ ống Thườ ủa các chương trình được cài đặ ụ
tăng tố
Các thư việ ủ ệ ố Thông thường khi cài đặ ẽ
ồm các thư ện cài đặt thêm để ỗ ợ Khi đó hệ ố ẽ ắ ếcác thư việ ộ ỗ để ễ dàng hơn khi gọ
Chương trình của ngườ ứa các thư việ ự
Trang 26ấ ện đồ ọa cho người dùng (Graphic User Interface hay GUI), qua đó
Trang 27ộ chương trình ệ điề tương tựngườ ạy các chương trình với đặ ề ả ậ ủa ngườ
ặc định là superuser (thườ ản root) Nó ban đầu đượ ọ
ản cũ hơn của sudo đượ ế ế để ỉ ạệnh như superuser Tuy nhiên, các phiên bả ản sau này đã
ị ạ ế), và do đó nó cũng thường đượ ở ộ
hơn, sudo vẫn thường đượ ọi là "superuser do" vì nó thường đượ ử ụ
Trang 28ể ập tin file vào thư ụ
ển file1 vào thư mục thư mục folder2 đồ ời đổậ
ạo ra thư mụ
ạo ra thư mục cha folder1 và thư mụ
ỏ ập tin file trong thư mụ ệ
ỏ thư mụ ố
trong thư mụ
ạ ộ ết mang tên link đế ậ ố ắ
ập tin mang tên file trong thư mụ ể ảtrong các thư mụ
Trang 29ỉnh sửa nội dung các tập tin văn bản
Trang 30ể ệ ập tin và thư mụ
ển lên tên thư mục đang làm việ ệ
ển sang thư mục «/home/ngườ
ển sang thư mục «/home/ngườ
ển sang thư mục cha (ngay trên thư mụ ệ
ển sang thư mụ
ệ ụ ập tin trong thư mụ
ắt đầ ằ ộ ấ ấ
ệt kê tên các thư mụ ằm trong thư mụ ệ
ế ạ ập tin theo ngày đã tạ ắt đầ ằ
Trang 32ế ậ ề ậ ập tin thư ụ
File xác định ngườ ủ ủ ập tin file là ngườ
Xác định ngườ ủ ủa thư mụ ể ả các thư
Trang 33ố ới sudo nhưng dùng cho các ứ ụng đồ ạ
ấ ứ ế độ ệ ức năng của ngườ
Trang 39đượ ạ ằ
Trang 40ụng đồ ờ ộ ệ điều hành đượ ạ ớ ục đích càng nhiề
ườ ử ụ ốt Tính năng phân quyền đượ ạo ra để ỗ ợ ệ ửụng đồ ờ ủ ệ điề
Trang 41ạ ề
ền đọề
ỉ đọự
Trang 42ự đầ ộ ờ đặ ệt để ỉ ạ ới file thông thườ
nghĩa là đây là một thư mụ
Trang 43ự ạ ỗ ể ệ ề ạ ỗ ạđối tượ
Trang 45CHƯƠNG 3 SO SÁNH UBUNTU VỚ Ệ ĐIỀ
ả năng sử ụ
Trang 46văn phòng, trình duyệt Internet, trình đa phương tiện,… Trong khi đó
Trang 47ộ ồ ở ều ngườ
hơn so vớ
ỗ ợ ố