1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập cấu tạo nguyên tử

16 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 768,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động trong không gian xung quanh hạt nhân 5 Số khối A của nguyên tử là tổng của số proton và số electron trong nguyên tử.. Số khối của nguyên tử đó

Trang 1

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi loại hạt nào?

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A số proton và điện tích hạt nhân B số proton và số electron

C số khối A và số nơtron, D số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

A có cùng số khối A B có cùng số proton

C có cùng số nơtron D có cùng số proton và số nơtron

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

Câu 7: Chọn phát biểu sai

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

(4) Số proton = điện tích hạt nhân

(5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

A 2, 4, 5 B 2, 3 C 3, 4 D 2, 3, 4

Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg Phát biểu nào sau đây là sai?

A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B Đây là 3 đồng vị

D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron

B Tổng số proton và số electron được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Trong 1 nguyên tử, số proton bằng số electron

Trang 2

Câu 10: Nguyên tử 1327Alcó:

A 13p, 13e, 14n B 13p, 14e, 14n C 13p, 14e, 13n D 14p, 14e, 13n

Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 4020Ca Phát biểu nào sau đây sai?

A Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử được cấu tạo tử 3 loại hạt cơ bản

(2) Hạt nhân nằm ở tâm nguyên tử, gồm các hạt proton và nơtron

(3) Nguyên tử trung hòa về điện nên số proton bằng số nơtron

(4) Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động trong không gian xung quanh hạt nhân

(5) Số khối A của nguyên tử là tổng của số proton và số electron trong nguyên tử

(6) Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron

Số phát biểu đúng là

Câu 13: Biết khối lượng của nguyên tử cacbon - 12 gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Hỏi khối

lượng của nguyên tử hiđro bằng bao nhiêu u?

A 2,0158 u B 1,0079 u C 1,0919 u D 0,5040 u

Câu 14: Khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 là

A 1,9927.10-23 g B 1,9927.10-23 kg C 1,9927.10-24 g D 1,9927.10-22 g

Câu 15: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (u) được định nghĩa là

A khối lượng của 1 mol nguyên tử đồng vị cacbon 12

B khối lượng của 1 nguyên tử đồng vị cacbon 12

C 1/12 khối lượng của 1 nguyên tử đồng vị cacbon 12

D 1/12 khối lượng của 1 nguyên tử cacbon

Câu 16: Cho biết khối lượng của nguyên tử cacbon 12 là 19,9265.10-27 kg mBe = 9,012u Khối lượng của Be là bao nhiêu gam?

A 14,964.10-23 g B 14,964.10-24 g C 16,6054.10-25 g D 14,964.10-27 kg

Câu 17: 1u có khối lượng là bao nhiêu gam? (Biết N là hằng số Avogađro)

A 12

N D N

12

Câu 18: Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là ?

A 11075M B 11075M C 18575M D 18575M

Câu 19: Nguyên tử X không có nơtron trong hạt nhân nguyên tử Nguyên tử X là

Câu 20: Nguyên tử cacbon 12 gồm

A hạt nhân có 12 hạt và vỏ nguyên tử có 6 electron

B hạt nhân có 6 proton và 6 nơtron và vỏ nguyên tử có 6 electron

C hạt nhân có 6 proton và lớp vỏ nguyên tử có 6 electron

D hạt nhân có 6 proton và 6 nơtron

Câu 21: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

B Chỉ có nguyên tử oxi mới có 8 electron

C Trong 3 đồng vị của oxi, chỉ có 18O mới có 10 nơtron

D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

Câu 22: Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

A số hạt proton = số hạt nơtron B số hạt electron = số hạt nơtron

Trang 3

C số hạt electron = số hạt proton D số hạt proton = số hạt electron = số hạt nơtron

Câu 23: Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

A số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+ B điện tích hạt nhân là Z

C số hạt nơtron là Z D tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

Câu 24: Nguyên tử P có Z=15 , A=31 nên nguyên tử P có

A 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron B 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton

C 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron D khối lượng nguyên tử là 46u

Câu 25: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

A số hiệu nguyên tử Z B số khối A

C số khối A và số hiệu nguyên tử Z D nguyên tử khối và nguyên tử gam của nguyên tử

Câu 26: Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của

nguyên tố (Z) theo công thức nào?

A A = Z – N B N = A – Z C A = N – Z D Z = N + A

DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ

LƯU Ý : Ngtử X có số hạt ( p, n, e ) nhận thêm a electron → Ion X a- có số hạt là (p, n, e + a)

Ngtử Y có số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron → Ion Y b+ có số hạt là ( p, n, e - b)

2.1 Cho tổng số hạt cơ bản và hiệu số hạt mang điện

a) Gọi tổng số hạt mang điện là S, hiệu là A, ta dễ dàng có công thức sau:

Z = (S + A) : 4

b) Nếu là MxYy thì có thể coi có x nguyên tử M và y nguyên tử Y Do đó:

x.ZX + y.ZY = (Sphân tử + Aphân tử) : 4

c) Áp dụng mở rộng công thức trên trong giải ion

➢ Nếu ion là Xx+ thì ZX = (S + A+ 2x) : 4

➢ Nếu ion Yy- thì ZY = (S + A – 2y) : 4

2.2 Cho tổng số hạt cơ bản (S)

Với dạng này thì ta phải kết hợp thêm bất đẳng thức (với 82 nguyên tố đầu bảng tuần hoàn):

1 ≤ 𝑁

𝑍 ≤ 1,52 ⇒ 1 ≤ 𝑆−2𝑍

𝑍 ≤ 1,52 ⇒ 𝑆

3,52 ≤ Z ≤ 𝑆

3

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không

mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là

A 27 B 26 C 28 D 23

Câu 28: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí

hiệu của A là

Câu 29: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 30: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt

không mang điện

1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là

A 10 B 11 C 12 D 15

2/ Số khối A của hạt nhân là

Trang 4

A 23 B 24 C 25 D 27

Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125%

số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là

Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X được cấu tạo hởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không

mang điện Điện tích hạt nhân của X là

A 10 B 12 C 15 D 18

Câu 34: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p, n, e Số hạt mang điện trong hạt nhân ít hơn số hạt không

mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là

Câu 35: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 36: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 37: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử cả một nguyên tố là 13 Số khối của của nguyên

tử là

A 8 B 10 C 9 D 11

Câu 38: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là

Câu 39: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Công thức phân tử của M2X là

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Câu 40: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p, n, e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là

Câu 41: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 22 Xác định nguyên tử M

Câu 42: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 26 Nguyên tố X là

Câu 43: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 12 hạt Nguyên tử X là

Câu 44: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Nguyên tử M là

Câu 45: Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 Nguyên tử X là

Câu 46: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 Nguyên tử M là

Trang 5

Câu 47: Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18

Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 48: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 22 Tổng số electron trong X3+ và X2O3 lần lượt là

Câu 49: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+ lần lượt là

A 36 và 27 B 36 và 29 C 32 và 31 D 31 và 32

Câu 50: Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện

là 17 Số electron của X là

Câu 51: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Số electron và số nơtron của M3+ là

Câu 52: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là

Câu 53: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68 M là

Câu 54: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52 M là

Câu 55: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156, trong

đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức phân tử của X là

A Mg3N2 B Ca3N2 C Cu3N2 D Zn3N2

Câu 56: Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 72 X là

Câu 57: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 58 M là

Câu 58: Tổng số hạt cơ bản trong XO3 là 120, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 40 hạt Nguyên tố X là

Câu 59: Tổng số hạt mang điện trong ion XY32- là 78 Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử Y là 12 X là

Câu 60: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22 Công thức phân tử của M2X là

Câu 61: Phân tử M3X2 có tổng số hạt cơ bản là 222, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 74 Tổng số hạt mang điện trong M2+ nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong X3- là 21 Công thức phân

tử M3X2 là

Trang 6

A Ca3P2 B Mg3P2 C Ca3N2 D Mg3N2

Câu 62: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số

hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của

X là 16 X và Y lần lượt là

A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Na và Ca

Câu 63: Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X22- Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn ion X22- là

76 hạt M là

Câu 64: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12 A, B lần lượt là

Câu 65: Tổng số hạt p, n, e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn nguyên tử A là 8 A và B lần lượt là:

Câu 66: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hợp chất MX2 là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử X- nhiều hơn của M2+ là 13 Công thức phân tử của MX2 là

Câu 67: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 58 X là

Câu 68: Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và có tổng các hạt là 52 X là

Câu 69: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây?

Câu 70: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 155, trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 60,64%

tổng số hạt X là

Câu 71: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây?

Câu 72: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số

hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 73: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều

hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là

A Al và P B Fe và Cl C Al và Cl D Na và Cl

Câu 74: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong phân tử MX3 là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 60 Số hạt không mang điện của X lớn hơn của M là 4 Tổng số hạt (p, n, e) trong X -nhiều hơn trong M3+ là 16 Công thức phân tử của MX3 là

A AlCl3 B AlBr3 C CrCl3 D CrBr3

Câu 75: Một hợp chất có công thức cấu tạo là M+, X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số khối của

X2- là 12 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức hóa học của M2X là

Trang 7

Câu 76: Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt (p, n, e) trong X2- nhiều hơn M+ là 17 hạt số khối của M và X là

Câu 77: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X–, tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt Số nơtron của ion M2+ nhiều hơn X– là 12 Tổng số hạt M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt Công thức phân tử của MX2 là

A FeCl2 B ZnBr2 C CaCl2 D BaBr2

Câu 78: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt

MX là hợp chất nào?

Câu 79: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là 8 hạt % khối lượng của M có trong hợp chất là

Câu 80: Tổng số hạt trong phân tử M3X2 là 206 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 58 Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của M là 2 đơn vị Số hạt trong X3- lớn hơn số hạt trong M2+ là

13 hạt.Công thức phân tử của M3X2 là

A Ca3P2 B Mg3P2 C Ca3N2 D Mg3N2

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BÌNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ 3.1 Tính nguyên tử khối trung bình

Nếu chưa có số khối A 1 ; A 2 ta tìm A 1 = p + n 1 ; A 2 = p+ n 2 ; A 3 = p + n 3

Áp dụng công thức :

A =

100

A1 x1 A2 x2 A3 x3

trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3 hoặc A=

3 2 1

3 3 2 2 1

A

x x x

x A x A x

trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3

3.2 Xác định phần trăm các đồng vị

- Gọi % của đồng vị 1 là x %

% của đồng vị 2 là (100 – x)

- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình giải được x

3.3 Xác định số khối của các đồng vị

Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A 1 ; A 2

Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A 1 ; A 2 giải hệ được A 1 ; A 2

Câu 81: Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng?

A Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số proton

B Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số proton

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron

Câu 82: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học?

A 146𝐴,157𝐵 B 168𝐶,178𝐷,188𝐸 C 2656𝐺,2756𝐹 D 𝐻,1020 1122𝐼

Câu 83: Oxi có 3 đồng vị 168O, 178O, 188O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là

Trang 8

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 84: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại phân

tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 85: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

Câu 86: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tỉ lệ

% đồng vị Cu63

29 , 6529Cu lần lượt là

A 70% và 30% B 27% và 73% C 73% và 27% D 64% và 36 %

Câu 87: Khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị bền, trong đó đồng vị 3579Br chiếm 54,5% Khối lượng nguyên tử của đồng bị brom thứ hai là

Câu 88: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là

A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Câu 89: Có 3 nguyên tử sau: H,11 12H,13H Chọn phát biểu sai

A Đó là 3 đồng vị của hiđro

B Nguyên tử 11𝐻 chỉ có 1 proton

C Tổng số hạt của 3 nguyên tử là 9

D 12H,13H chỉ có trong nước nặng, rất hiếm gặp

Câu 90: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

Câu 91: Đồng có 2 đồng vị bền 2965Cu và 6329Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị Cu6529 là

Câu 92: Cacbon có 2 đồng vị 126C và 136C, oxi có 3 đồng vị 16

8O,178O,188O Số loại phân tử CO2 có thể tạo thành là

Câu 93: Một nguyên tố có 2 đồng vị, số nguyên tử của đồng vị thứ hai gấp 4 lần số nguyên tử của đồng vị thứ

nhất Số khối của đồng vị thứ hai là 66, nguyên tử khối trung bình là 65,6 Số khối của đồng vị thứ nhất là

Câu 94: Iridi có 2 đồng vị 191Ir và 193Ir Các đồng vị này

A có cùng số proton B có số electron khác nhau

C có cùng số nơtron D có điện tích hạt nhân khác nhau

Câu 95: Clo trong tự nhiên có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl và khối lượng nguyên tử trung bình là 35,5u Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54u Thành phần phần trăm của 35Cl là 75,77% trong tổng số clo trong tự nhiên Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong CuCl2 trong tự nhiên là

Câu 96: Một nguyên tố X có hai đồng vị, có tỉ lệ số nguyên tử là 27/33 Hạt nhân của đồng vị thứ nhất chứa 35p

và 44n Hạt nhân đồng vị thứ hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2n Khối lượng nguyên tử trung bình của X là

Câu 97: Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 Ag có 2 đồng vị, trong đó 109Ag chiếm 44% Đồng vị thứ hai là

Trang 9

A 106Ag B 108Ag C 107Ag D 110Ag

Câu 98: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Biết R có 2 đồng vị, trong đó đồng vị 79ZR chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai có giá trị là

Câu 99: Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 99,6% 40Ar, 0,063% 38Ar, 0,337% 36Ar Tính thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn

A 5,60 lít B 5,89 lít C 11,20 lít D 6,22 lít

Câu 100: Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm số nguyên tử của hai đồng vị 63Cu và 65Cu lần lượt là

A 73% và 27% B 67% và 33% C 70% và 30% D 65% và 35%

Câu 101: Hiđro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 12H trong 10000 phân tử nước, cho rằng trong nước chỉ có 2 đồng vị là H,11 12H

A 80 nguyên tử B 160 nguyên tử C 90 nguyên tử D 60 nguyên tử

Câu 102: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần phần trăm khối lượng của 63Cu trong CuSO4

Câu 103: Trong tự nhiên nguyên tố clo có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị 35Cl chiếm 75,77%

về số nguyên tử Phần trăm khối lượng của 37Cl trong CaCl2 là

Câu 104: Trong tự nhiên kali gồm 3 đồng vị: 39K (93,26%), 40K (0,012%) và 41K Brom là hỗn hợp hai đồng vị

79Br và 81Br, có nguyên tử khối trung bình là 79,92 Thành phần % khối lượng của 39K trong KBr là

Câu 105: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị 14N (99,63%) và AN (0,37%) Trong HNO3, 14N chiếm 22,1387% về khối lượng Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của nitơ là

DẠNG 4: CẤU HÌNH E CỦA NGUYÊN TỬ, ION - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ

1 Từ cấu hình e của nguyên tử  Cấu hình e của ion tương ứng

- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó

- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của ngtử

2 Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố

- Lớp ngoài cùng có 8 e ngtố khí hiếm

- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e ngtố kim loại

- Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7 ngtố phi kim

- Lớp ngoài cùng có 4 e có thể là kim loại, hay phi kim

Câu 106: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 107: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng?

A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e

C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e

D Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

Trang 10

Câu 108: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p

Câu 109: Các nguyên tử có Z20, thoả mãn điều kiện có 2 electron lớp ngoài cùng là

Câu 110: Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là

Câu 111: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3 Số electron hóa trị của M là

Câu 112: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho

biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

Câu 113: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào

sau đây?

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 114: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y

có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Câu 115: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là

A 13 và 15 B 12 và 14 C 13 và 14 D 12 và 15

Câu 116: Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 3d6 X là

A Zn B Fe C Ni D S

Câu 117: Một nguyên tử X có 3 lớp Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là

Câu 118: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron lớp ngoài cùng?

Câu 119: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3 Phát biểu nào sau đây là sai?

A X có 15 proton

B X là một phi kim

C Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p

D Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron

Câu 120: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p64s1

C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 121: Trong nguyên tử X, lớp có mức năng lượng cao nhất là lớp M Phân lớp p của lớp này có 4 electron

Số electron của nguyên tử X là

Câu 122: Một nguyên tố có 3 lớp electron Lớp ngoài cùng có 4 electron Số hiệu nguyên tử của nguyên tố là

Câu 123: Một nguyên tố d có 4 lớp electron, phân lớp ngoài cùng đã bão hòa electron Tổng số electron s và

electron p của nguyên tố này là

Câu 124: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng Dãy nào

sau đây chỉ gồm các nguyên tố phi kim?

A 8, 9, 15 B 2, 5, 11 C 3, 9, 16 D 3, 12, 13

Ngày đăng: 09/08/2019, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w