1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 45'''' - 11cb

4 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 45’ Mễn: Toán 11 - Cơ Bản
Trường học Trường THPT Hũa Bỡnh
Chuyên ngành Toán 11 - Cơ Bản
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hũa Bỡnh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A1;2là: A.. Cho hµm sè y=tan x... Cho hµm sè y=tan x... Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.

Trang 1

Trường THPT Hòa Bình ĐỀ KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Lớp: 11A5 MÔN : TOÁN 11 - CƠ BẢN

I- Trắc nghiệm : ( 4 điểm)

Câu 1 Cho f(x)= sin3x khi đó f "(

2

π ) bằng:

Câu 2 Cho f(x)=

3 3

x

- 2 2

x

-6x Tập nghiệm của bpt f '(x) ≤ 0 là:

A [−3; 2] B B (- ∞;-2]∪[3;+ ∞) C (- ∞;-3]∪[2;+ ∞) D [−2;3]

Câu 3 Cho hàm số: y=x 4 + 1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1;2)là:

A y = 4x+2 B y = 4x-6 C y= 4x-2 D y = 4x+6 y = 4x+6

Câu 4 Cho hµm sè y=tan x Vi ph©n cña hµm sè t¹i x lµ:

cos

=

Câu 5 Cho parabol : y= −x2 + 3x− 2 Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol tại I (2; 0) là :

Câu 6 Cho hàm số y= x2−4x+3 Khi đó :

A y'= 2 2

x

− + B B y'= 2

1

− + C y'= 2

2

x

− + D y'= 2

1

2 x −4x+3

1

x

− khi đó y'(2) bằng :

1

1

Câu 8 Hàm số y =

1

x x

− có đạo hàm y' là:

(1 x)

1

2

2 (1 x)

Câu 9 §¹o hµm cña hµm sè

5

3 2 2 +

=

x

x x

y t¹i x = 0 lµ

A

5

3

− B

5

7

− C

25

7

− D

5 7

Câu 10: Đạo hàm của hàm số =

1 2

x y

x b»ng :

A − 1

1 2

2 (1 2 )

x

1

2 x(1 2 )x D −− 2

1 2

2 (1 2 )

x

II- Tự luận : ( 6 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm ) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số sau: y= 1 3− x tại điểm x0 = -1

Câu 2: ( 4 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

6

6

y x

x

2 1

( 1)

x

= − −

cos 2

x

+

=

Câu 3: ( 1 điểm) Cho hàm số y x= +3 6x2+4x−3, có đồ thị là (C).Viết phương trình tuyếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -2

Trang 2

Trường THPT Hòa Bình ĐỀ KIỂM TRA 45’

Họ và tên: Lớp:11A5 MÔN : TOÁN 11 - CƠ BẢN

I- Trắc nghiệm : ( 4 điểm)

Câu 1 Cho parabol : y= −x2 + 3x− 2 Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol tại I ( 2; 0 ) là :

Câu 2 Cho hµm sè y=tan x Vi ph©n cña hµm sè t¹i x lµ:

cos

=

Câu 3 Cho hàm số: y = x 4 + 1.Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1;2)là:

A y = 4x – 6 B y= 4x – 2 C C y = 4x + 2 D y = 4x + 6

Câu 4 Cho f(x)=

3 3

x

- 2 2

x

- 6x Tập nghiệm của bpt f'(x) ≤ 0 là:

A [−3; 2] B B [−2;3] C (- ∞;-3]∪[2;+ ∞) D (- ∞;-2]∪[3;+ ∞)

Câu 5 Cho hàm số y= x2−4x+3 Khi đó :

x

− + B B y'= 2

2

x

− + C C y'= 2

1

2 x −4x+3 D y'= 2

1

2 x 4x 3

Câu 6 Cho f(x)= sin3x khi đó f "(

2

π ) bằng:

Câu 7: Đạo hàm của hàm số =

1 2

x y

x b»ng :

A − 1

1 2

2 (1 2 )

x

1

2 x(1 2 )x D −− 2

1 2

2 (1 2 )

x

Câu 8: Hàm số y =

1

x x

− có đạo hàm y' là:

1 (1 x)

2

2 (1 x)

1

x

− khi đó y'(2) bằng :

A 2

1

2 +

Câu 10 §¹o hµm cña hµm sè

5

3 2 2 +

=

x

x x

y t¹i x = 0 lµ

A

5

3

B

5

7

C

25

7

D

5 7

II- Tự luận : ( 6 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm ) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số sau: y= 1 3− x tại điểm x0 = -1

Câu 2: ( 3 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

6

6

y x

x

2 1

( 1)

x

= − −

cos 2

x

+

=

Câu 3: ( 1 điểm) Cho hàm số y x= +3 6x2+4x−3, có đồ thị là (C).Viết phương trình tuyếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -2

Câu 4: ( 1 điểm ) Chứng minh rằng phương trình x3 - 3x2 + 2 = 0 có ba nghiệm phân biệt

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 11 – CƠ BẢN 2007-2008

Ðáp án mã đề: 714

01. ;   ­   ­   ­ 08. ­   ­   ­   ~     15 . ­   /   ­   ­       22. ­   /   ­   ­

02. ­   ­   ­   ~ 09. ­   ­   =   ­     16. ­   /   ­   ­       23. ­   ­   ­   ~

03. ­   ­   =   ­ 10. ­   ­   ­   ~     17. ;   ­   ­   ­       24. ­   /   ­   ­

04. ­   /   ­   ­ 11. ;   ­   ­    ­     18. ­   /   ­   ­       25. ;   ­   ­   ­

         05. ;   ­   ­   ­       12. ­   ­   ­   ~      19. ­   ­   =   ­       26. ­   ­   =   ­

06.  ­   ­   ­   ~       13. ­   ­   =   ­      20. ­   ­   ­   ~       28. ;   ­   ­   ­

          07. ­   ­   ­   ~      14. ­   /   ­   ­      21. ­   ­   ­   ~       29. ­   /   ­    ­

Ðáp án mã đề: 705 01. ­    /  ­   ­ 08. ­   ­   ­   ~    15. ­   ­   =   ­         22. ­   /   ­   ­

02. ­   ­   =   ­ 09. ­   ­   =   ­    16. ­   /   ­   ­         23. ­   /   ­   ­

03. ­   /   ­   ­ 10. ­   /   ­   ­     17. ­   ­   =   ­      24. ­   /   ­   ­

04. ­   ­   ­   ~ 11. ;   ­   ­   ­     18. ­   /   ­   ­      25. ­   /   ­   ­

05. ­   /   ­   ­      12. ;   ­   ­   ­       19. ­   /   ­   ­      26. ;   ­   ­   ­

06. ­   /   ­   ­      13. ;   ­   ­   ­      20. ­   /   ­   ­       27. ;   ­   ­   ­

07. ;   ­   ­    ­       14. ­   /   ­   ­      21. ­   ­   ­   ~      28. ­   /   ­    ­

II- Tự luận : ( 3 điểm ) Câu 1: ( 1 điểm ) Đặt f(x) = x3 - 3x2 + 2 Ta có f(-1) = -2 ; f(0) = 2 ; f(2) = -2 và f(3) = 2 ⇒ f(-1).f(0) < 0 ; f(0).f(2) < 0 v f(2).f(3) < 0 (1)à 0,5

Mặt khác, ta có hàm số liên tục trên R nên nó liên tục trên các đoạn [−1;0 ; 0;2 ; 2;3] [ ] [ ] (2) 0,25 Từ (1) và (2) ⇒phương trình x3 - 3x2 + 2 = 0 có 3 nghiệm thuộc vào các khoảng (- 1; 0) ; (0;2) và (0;3) Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt 0,25

Câu 2: 1 ( 0,5 điểm) lim ( 2 3 )

3

x

x

→−∞

− +

− + −

0,25

=

2

3 1 lim

x

x

→−∞

− +

0,25

2 ( 0,5 điểm) 3

2

lim

2

x

x x

− −

2 lim

x

x

0,25= 2 3 2 3

1 lim

0,25

= −121

Câu 3: 1 ( 0,5 điểm) Dễ thấy ∆SBC vuông tại B nên BC ⊥SB và BC ⊥ CD (gt)

nên độ dài đoạn BC là khoảng cách giữa SB và CD Ta có BC = a

2 ( 0,5 điểm) Gọi H là trung điểm AB

Cm mp (SAB) ⊥ BC nên SH ⊥ BC

A S

B

H

C D

Trang 4

Mặt khác SH ⊥ AB (∆SAB đều) nên suy ra SH ⊥ (ABCD) mà SH ⊂ ( SAB) nên (SAB) ⊥(ABCD)

Ngày đăng: 07/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w