Bài thuyết trình về Thì Hiện tại đơn trong Tiếng anh, đầy đủ từ cách dùng, công thức, các dấu hiệu nhận biết thì, cách thêm đuôi ses và các lưu ý khi sử dụng thì. Tài liệu trình bày theo powerpoint có hể dùng cho các giáo viên Tiếng Anh.Tài liệu cũng dành cho các bạn học sinh muốn học về Thì Hiện tại đơn một rõ ràng, dễ hiểu, dễ tiếp thu
Trang 1TOPIC 3:
Simple Present
Trang 2a) Use:
- Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả:
+ Một thói quen sinh hoạt
Eg: I always brush my teeth before I go to bed
+ Một sự việc mang tính thường xuyên lặp đi lặp lại
Eg: I celebrate my birthday every year
+ Sự thật hiển nhiên
Eg: Waters boil at 100 degree
+ Một sự việc diễn ra trong tương lai được lên lịch cụ thể ( vd: thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu ) Eg: The meeting starts at 9 a.m
Trang 3b) Form:
“to be”( am/ is/
are) Khẳng
1 + V
S2 + V s/es
I + am We/ They/ You + are
He/ She/ It + is
Phủ
1 + do not/ don’t + V
S2 + does not/ doesn’t + V
S + to be + not +
Trang 4• Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
+ Always (luôn luôn) ,
U sually (th ng xuyên), ường xuyên),
O ften (th ng xuyên), ường xuyên),
F requently (th ng xuyên) , ường xuyên),
S ometimes (th nh tho ng), ỉnh thoảng), ảng),
S eldom (hi m khi), ếm khi),
R arely (hi m khi), hardly (hi m khi) , ếm khi), ếm khi),
N ever (không bao gi ), ờng xuyên),
G enerally (nhìn chung),
R egularly (th ng xuyên) ường xuyên),
+ Every day, every week, every month, every year,…… (M i ngày, ỗi ngày,
m i tu n, m i tháng, m i năm) ỗi ngày, ần, mỗi tháng, mỗi năm) ỗi ngày, ỗi ngày,
+ Once/ twice/ three times/ four times… a day/ week/ month/ year,…… (m t l n / hai l n/ ba l n/ b n l n …… m t ngày/ tu n/ ột lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần …… một ngày/ tuần/ ần, mỗi tháng, mỗi năm) ần, mỗi tháng, mỗi năm) ần, mỗi tháng, mỗi năm) ốn lần …… một ngày/ tuần/ ần, mỗi tháng, mỗi năm) ột lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần …… một ngày/ tuần/ ần, mỗi tháng, mỗi năm) tháng/ năm)
Trang 51 Cách thêm s/es:
– Thêm s vào đ ng sau h u h t các đ ng t :ằng sau hầu hết các động từ: ầu hết các động từ: ết các động từ: ộng từ: ừ: want-wants; work-works;…
– Thêm es vào các đ ng t k t thúc b ng ộng từ: ừ: ết các động từ: ằng sau hầu hết các động từ: ch, sh, x, s, o: watch-watches; miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
– B y và thêm ies vào sau các đ ng t k t thúc b i m t ph âm ỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm ộng từ: ừ: ết các động từ: ởi một phụ âm ộng từ: ụ âm
+ y:
study-studies;…
2 Cách phát âm ph âm cu i s/es: ụ âm cuối s/es: ối s/es: Chú ý các phát âm ph âm ụ âm
cu i này ph i d a vào phiên âm qu c t ch không d a vào cách ối này phải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách ải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách ựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách ối này phải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách ết các động từ: ứ không dựa vào cách ựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách
vi t.ết các động từ:
– /s/:Khi t có t n cùng là các ph âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ừ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
– /iz/:Khi t có t n cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, / /, /d / ừ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ʒ/, /dʒ/ ʒ/, /dʒ/ (th ng có t n cùng là các ch cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)ường xuyên), ận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
– /z/:Khi t có t n cùng là nguyên âm và các ph âm còn l i ừ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ ại
Lưu ý
Trang 7Bài 1: Đi n tr đ ng t :ền trợ động từ: ợ động từ: ộng từ: ừ:
1 I ……… like tea.
2 He ……… play football in the afternoon.
3 You ……… go to bed at midnight.
4 They……….do homework on weekends.
5 The bus ……….arrive at 8.30 a.m.
6 My brother ……….finish work at 8 p.m.
7 Our friends ……… live in a big house.
8 The cat ……… like me.
Bài 2: Ch n d ng đúng c a tọn dạng đúng của từ ạng đúng của từ ủa từ ừ:
1 I catch/catches robbers My dad is a driver.
2 He always wear/wears a white coat.
3 They never drink/drinks beer.
4 Lucy go/goes window shopping seven times a month.
5 She have/has a pen.
6 Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.
7 Mark usually watch/watches TV before going to bed Maria is a teacher.
8 She teach/teaches students.
Trang 8Bài 3: Đi n d ng đúng c a t trong ngo cền dạng đúng của từ trong ngoặc ạng đúng của từ trong ngoặc ủa từ trong ngoặc ừ trong ngoặc ặc
She 1.(not study) doesn’t study on Saturday He 2.(have) has
a new haircut today I usually 3.(have) …have….breakfast at
6.30 Peter 4.(not/ study)……doesn’t study….very hard He
never gets high scores My mother often 5.(teach) teaches
me English on Saturday evenings I like Math and she 6.(like)
likes Literature My sister 7.(wash) washes….dishes every day
They 8.(not/ have) don’t have breakfast every morning
Bài 4: Vi t l i câu, đi n đúng d ng t trong ngo cết lại câu, điền đúng dạng từ trong ngoặc ạng đúng của từ trong ngoặc ền dạng đúng của từ trong ngoặc ạng đúng của từ trong ngoặc ừ trong ngoặc ặc :
1.My brothers (sleep) on the floor (often) =>
2.He (stay) up late? (sometimes) =>
3 I (do) the housework with my brother (always) => _
4 Peter and Mary (come) to class on time (never) => _
5 Why Johnson (get) good marks? (always) =>
6 You (go) shopping? (usually) =>
7 She (cry) (seldom) =>
8 My father (have) popcorn (never) =>
Trang 9BVN: Vi t l i câu hoàn ch nh ết các động từ: ạng đúng của từ ỉnh
Eg: They / wear suits to work? =>Do they wear suits to work? she / not / sleep late at the weekends =>
we / not / believe the Prime Minister =>
you / understand the question? =>
they / not / work late on Fridays =>
David / want some coffee? =>
she / have three daughters =>
when / she / go to her Chinese class? =>
Trang 11Bài 1: Chia đ ng t trong ngo c ộng từ trong ngoặc ở ừ trong ngoặc ở ặc ở ở Thì hi n ện t i ại đ n ơn
1 I (be) at school at the weekend.
2 She (not study) on Friday.
3 My students (be not) hard working.
4 He (have) a new haircut today.
5 I usually (have) breakfast at 7.00.
6 She (live) in a house?
7 Where (be) your children?
8 My sister (work) in a bank.
9 Dog (like) meat.
10 She (live) in Florida.
Trang 1211 It (rain) almost every day in Manchester.
12 We (fly) to Spain every summer.
13 My mother (fry) eggs for breakfastevery morning.
14 The bank (close) at four o'clock.
15 John (try) hard in class, but I (not think) he'll pass.
16 Jo is so smart that she (pass) every exam without even trying.
17 My life (be) so boring I just (watch) _ TV every
night.
18 My best friend (write) to me every week.
19 You (speak) English?
20 She (not live) in HaiPhong city.
Trang 13Bài 2: Ch n đáp án đúng ọn đáp án đúng.
1 I don’t stay/ doesn’t stay at home.
2 We don’t wash/ doesn’t wash the family car.
3 Doris don’t do/ doesn’t do her homework.
4 They don’t go/ doesn’t go to bed at 8.30 p.m.
5 Kevin don’t open/ doesn’t open his workbook.
6 Our hamster don’t eat/ doesn’t eat apples.
7 You don’t chat/ doesn’t chat with your friends.
8 She don’t use/ doesn’t use a ruler.
9 Max, Frank and Steve don’t skate/ doesn’t skate in the
yard.
10 The boy don’t throw/ doesn’t throw stones.
Trang 14Bài 3: Hoàn thành các câu h i sau: ỏi sau:
1 How/ you/ go to school/ ?
- How do you go to school?
2 what/ you/ do/ ?
_ ?
3 where/ John/ come from/ ?
_ ?
4 how long/ it/ take from London to Paris/ ?
_ ?
5 how often/ she/ go to the cinema/ ?
_ ?
6 when/ you/ get up/ ?
_ ?
7 how often/ you/ study English/ ?
_ ?
8 what time/ the film/ start/ ?
_ ?
9 where/ you/ play tennis/ ?
Trang 15Bài 4: Bài t p tr c nghi m: ập trắc nghiệm: ắc nghiệm: ện
1 I _ (be) a student
A am
B is
C are
2 My father excuses when I feel like going to the cinema
A make always
B make always
C always makes
3 His students (not, speak) German in class
A don’t speak
B doesn’t speak
C not speak
4 She (not, be) six years old
A isn't
B not is
C are not
5 John (work) in a supermarket
Trang 166 The flowers _ (be, normally) watered by Bob.
A are normally
B normally are
C normally is
7 Danny (phone) his father on Sundays.
A phons
B phones
C phone
8 I _ (not, know) what you mean.
A doesn't know
B not know
C don't know
9 My husband and his colleague golf whenever they are not too busy.
A play
B plays
C are playing
10 John always on time for meetings.
Trang 1711 Barbara usually dinner for her husband after work.
A cooks
B are cooking
C is cooking
12 Mr and Mrs Parsons to work together every day.
A drive
B drives
C are driving
13 My parents normally breakfast at 7:00 a.m.
A eat
B are eating
C is eating
14 My best friend to me every week.
A write
B writies
C writes
15 John very hard in class, but I don't think he'll pass the course.
Trang 1816 The bank at four o'clock.
A closes
B will close
C is close
17 It almost every day in Manchester.
A rain
B rains
C raines
18 My life is so boring I just TV every night.
A watch
B watchies
C watches
19 Jo is so smart that she every exam without even trying.
A pass
B passes
C is passes
20 My mother eggs for breakfast every morning.