SAMAR RER CUS
A 7S
WA
REE SPEER Paes
Trang 2LTA ACY ECACC?
NAM HOC 2007 - 2008
Trang 3
G iáo viên thực hiện: Nguyeän Danh Nghò
Trường THPT Phụ Dực - T Thái Bình
Trang 4Y aX
THONG Ke
CHUONG V:
4080
+718 988,7
Nam
1080
1060 aý
1020 -¬T
1996 1998 2000 2005 1995
Trang 5$1: BANG PHAN BO TAN SỐ VÀ TẦN SUẤT
IzÔN TẬP:
1) Số liệu thống kẽ:
Nêu các khái niệm tập hợp các đơn vị điều tra, đấu hiệu điều tra
và các số liệu thống kê ( các giá trị của dấu hiệu) cho trong ví dụ sau?
Ví dụ 1: Năng suất lúa hè thu ( tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh
30 | 30 | 25 | 25 | 35 | 45 | 40 | 40 | 35 | 45
29 | 45 | 30 | 30 | 30 | 40 | 30 | 25 | 45 | 45
35 | 35 | 80 | 40 | 40 | 40 | 35 | 551 551 55155
Bảng †1
s Tập hợp các đơn vị điều tra: tập hợp 31 tỉnh, mỗi tỉnh là 1 đơn vị điều tra
* Dấu hiệu điều tra : là năng suất lúa hè thu năm 1998 ở mỗi tỉnh
s Các số liệu trong bảng là các số liệu thống kê ( còn gọi là các giá trị của dấu hiệu)
Trang 6$1: BANG PHAN BO TAN SỐ VÀ TẦN SUẤT
IzÔN TẬP:
2) Tần số:
Ví dụ 1: Năng suất lúa hè thu ( tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh
30 | 30 | 25 | 25 | 35 | 45 | 40 | 40 | 35 | 45
29 | 45 | 30 |} 30 | 30 | 40 | 30 | 25 | 45 | 45
385 | 35 | 30 | 40 | 40 | 40 |; 35 | 35 | 35 | 385 | 35
Trong bảng các giá trị trên có bao nhiêu giá trị khác nhau? Mỗi giá trị xuất hiện mấy lần?
Nêu khái niệm tân số 2?
+) Cac gia trị khác nhau x, = 25 ; x, = 30; x = 35; X„ = 4Ú; x, = 45
+) Giá trị x, = 25 xuất hiện 4 lần, ta goi n, = 4 là tần số của giá trị x, +) Tương tự n, = 7; n, = 9; n,= 6; n, = 5 lần lượt là tần số của x, ; X; ; X, ; X,
Số lân xuất hiện của mỗi giá trị trong bảng số liệu thống kê gọi là tần số của giá trị đó
Trang 7$1: BANG PHAN BO TAN SỐ VÀ TẦN SUẤT
IzÔN TẬP:
2) Tần số:
BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ :
Năng suất lúa ( tạfha)
25
30
39
40
45
Trang 8$1: BANG PHAN BO TAN SỐ VÀ TẦN SUẤT
IzÔN TẬP:
II - TAN SUAT :
Ví dụ 1: Năng suất lúa hè thu ( tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh
30 | J0 | 25 | 25 | 35 | 45 | 40 | 40 | 35 | 45
29 | 45 | 30 | 30 | 30 | 40 | 30 | 25 | 45 | 45
35 | 35 | 30 | 40 | 40 | 40 | 385 | 35 | 35 | 35 | 35
Nêu khái niệm tân suất của 1 giá trị ?
Trong 31 số liệu thống kê ở trên: gia tri x, có tân số là 4 do đó chiếm tỷ lệ là bã L1
Tỷ số
ey
=- hay 12,9% gọi là tân suất của giá trị x, 31
Tần suất f của giá trị x, là tý số giữa tần số n, và số các giá trị ( thường biểu diễn Tân suất dưới dạng tỷ số phân trăm )
Trang 9Năng suất lúa Tân
( ta/ha)
25
30
35
40
45
Bảng phân bố tần số và tần suất :
Năng suất lúa ( ta/ha)
25
30
35
40
45
Céng 31
Tần số
Tan suat [%) 12,9
100,0
Bảng phân bố tân suất :
ăng suất lúa
( ta/ha)
25
30
35
40
45
Cộng
Tan suất (5)
qa 12,9 ©
100,0
|
/
⁄⁄,
Trang 10Vi du 2:
Thống kê điểm thi môn toán trong kì thi hết kỳ vừa qua của 400 học sinh cho ta bằng sau:
Điểm bài thi Tần số Tần suất (%)
í 15 3,75
K 53 13,25
4 85 21,25
S 72 18,0
6 S1 13,75
7 ei 8,25
S 18 45
° 10 21s
10 10 2,Ð
400
HLy điền tiếp vào các ô trống ở cột tân số và cột tần suất trong bảng
Trang 11§1: _ BANG PHAN BO TAN SO VA TAN SUAT
1-ON TAP:
II- TÂN SUẤT:
II - BANG PHAN BO TAN SO VA TẤN SUẤT GHÉP LỚP :
Ví dụ 2: Chiều cao của 36 học sinh ( đơn vị: cm)
150 167 165 163 156 162 169 159 163 164 161
163 155 163 165 154 161 164 121 164
Phân lớp:
Lớp 1: Gồm số đo chiều cao từ 150 đến dưới 156cm, kí hiệu [ 150; 156 )
Lớp 2: Gồm số đo chiều cao từ 156 đến dưới 162cm, kí hiệu [ 156; 162 )
Lớp 3: Gồm số đo chiều cao từ 162 đến dưới 168cm, kí hiệu [ 162; 168 )
Lớp 4: Gồm số đo chiều cao từ 168 đến 174cm, kí hiệu [ 168; 174 ]
Nêu số liệu thuộc vào mỗi lớp 2
Trang 12Ldp 1: [ 150; 156 ) có 6 số liệu, ta goi n, = 6 la tan số của lớp 1
Lớp 2: [ 156; 162 ) có 12 số liệu => n, = 12 là tân số của lớp 2
Lớp 4: [ 168; 174 ] có 5 số liệu => n„ = 5 là tan số của lớp 4
Bảng phân bố tân số ghép lớp
Lop SHCC(cm) Tân số
[ 156; 162) 12
[ 162; 168 ) IE
[ 168; 174]
Các tỷ số:
=16,7%; ƒ,=
~36,1%; f, =
gọi là tân suất của các lớp tương ứng
1
3
= 33,3%
=13,9%
Trang 13Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Lớp SĐCG(cm) Tân số Tân suất (%)
[ 150; 156 } 6 16,7
KT) F 3343
[ 162; 168 ) K 36,1
ent 36 100 (%)
Trang 14
LUYỆN TẬP:
Bài 1: Cho các số liệu ghi trong bảng sau: Tiền ILli ( nghìn đồng) của mỗi ngày trong 30 ngày
được khảo sát ở 1 quây bán báo
HL]y lập bảng phân bố tân suất ghép lớp với các lớp sau: [ 29,5; 40,5) ; [ 40,5; 51,5); [ 51,5; 62,5 )
[ 62,5; 73,5 ) ; [73,5; 84,5 ); [84,5; 95,5 |
Lớp ( tién ILJi nghìn đồng ) Tân số Tân suất (%)
[ 29,9; 40,5) 6 10
EU 5 5 16,7
[51,5; 62,9 ) / I [ 62,9; 73,9 ) 6 20
H0 5 16,7 [84,5; 95,5 ] i 13,2 ene 2ì 100 (%)
Trang 15
Bài 2:
HL}y điền vào ô trống ở cột tân suất trong bảng :
Lớp Tần số Tần suất (%)
oom (cyten lê 16,7 [ 162,5 ; 165,5) WZ 33,3
| 165,5 ; 168,5 ) 10 21,3
| 168,5 ; 171,5 ) ° 13,9
[171,5; 174,5) € 8,3
Công S)©) 100 (5%)
Trang 16CUNG CO TOAN BAI:
Lý thuyết:
+ Tần số : số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong bảng các số liệu ( giá trị của dấu hiệu + Tần suất f : là tỷ số giỡa tần số của 1 giá trị n và số các giá trị
+ Tân số ghép lớp: số các số liệu trong 1 lớp
+ Tần suất ghép lớp: f của lớp thứ ¡ là tỷ số giữa tân số của lớp thứ ¡ và số các giá trị
Bài tập :
+ Tìm tần số, tân suất khi cho bảng số liệu thống kê
+Tìm tân số, tần suất ghép lớp khi cho bảng số liệu thống kê
+ Cho biết tan số tìm tần suất và ngược lại
Bài tập: Bài 1 - 4 SGK